Bài 1448

Cho hàm số bậc ba $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ

Công thức của hàm số bậc ba đã cho là

A. $latex y=-{{x}^{3}}+6{{x}^{2}}-9x+5$

B. $latex y=-{{x}^{3}}+6{{x}^{2}}+9x+5$

C. $latex y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}-3x+5$

D. $latex y={{x}^{3}}-5x+5$

Đáp án

Câu A

Bài 1449

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. $latex \displaystyle y=-{{x}^{3}}+2{{x}^{2}}-1.$

B. $latex \displaystyle y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1.$

C. $latex \displaystyle y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1.$

D. $latex \displaystyle y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-4.$

Đáp án

Câu C

Bài 1450

Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ?

A. $latex y={{x}^{3}}+3x$

B. $latex y={{x}^{3}}-3x$

C. $latex y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}$

D. $latex y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}$

Đáp án

Câu C

Bài 1451

Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên dưới.

A. $latex y={{x}^{3}}+3x+1$

B. $latex y={{x}^{3}}-3x+1$

C. $latex y=-{{x}^{3}}-3x+1$

D. $latex y=-{{x}^{3}}+3x+1$

Đáp án

Câu A

Bài 1447

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-2x}}{{x+1}}$

B. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+3x}}{{x-2}}$

C. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+2x+2}}{{x+1}}$

D. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-2x-3}}{{x-2}}$

Đáp án

Câu C

Bài 1446

Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ bên dưới. Hỏi đồ thị là của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-x}}{{x-2}}$

B. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-3x}}{{-x+2}}$

C. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+x+4}}{{-x+2}}$

D. $latex y=\frac{{-{{x}^{2}}+2x-4}}{{x-2}}$

Đáp án

câu D

Bài 1445

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. $latex y=\frac{{x+2}}{{x+1}}$

B. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-2x+2}}{{x+1}}$

C. $latex y={{x}^{2}}-2x+2$

D. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+2x+2}}{{x+1}}$

Đáp án

Câu D

Bài 1444

Hàm số nào sau đây có đồ thị là đường cong như trong hình 1?

A. $latex y=x-\frac{1}{{x-1}}$

B. $latex y=-x+\frac{1}{{x-1}}$

C. $latex y=-x-\frac{1}{{x-1}}$

D. $latex y=x+\frac{1}{{x-1}}$

Đáp án

Câu D

Bài 1443

Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào bên dưới

A. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+x-1}}{{x-1}}$

B. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-x+1}}{{x-1}}$

C. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-4x-1}}{{x+1}}$

D. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-4x+5}}{{x-2}}$

Đáp án

Câu B

Bài 1442

Đồ thị dưới đây là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-x+4}}{{x+1}}$

B. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-2x+3}}{{x+1}}$

C. $latex y=\frac{{-{{x}^{2}}-x+2}}{{x+1}}$

D. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+x-1}}{{x+1}}$

Đáp án

Câu C

Bài 1441

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có đồ thị bên dưới

A. $latex \displaystyle y=-{{x}^{3}}+3x.$

B. $latex y=\frac{{-x+2}}{{x-1}}.$

C. $latex y=\frac{{-{{x}^{2}}+2x-1}}{{x-1}}.$

D. $latex y=\frac{{-{{x}^{2}}+x-1}}{{x-1}}.$

Đáp án

Câu D

Bài 1440

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số ở các phương án sau:

A. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-2x+2}}{{x-1}}$

B. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+2x+2}}{{-x-1}}$

C. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-2x+2}}{{x+1}}$

D. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+2x+2}}{{x+1}}$

Đáp án

Câu B

Bài 1369

Cho biết $latex \int{{\left( {{{x}^{2}}-\frac{2}{x}} \right)dx=F\left( x \right)+C}}$. Khẳng định nào đúng?

A. $latex F’\left( 1 \right)=1$

B. $latex F’\left( 1 \right)=\frac{1}{3}$

C. $latex F’\left( 1 \right)=3$

D. $latex F’\left( 1 \right)=-1$

Đáp án

Câu D

Bài 1365

Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1$ có đồ thị (C)

a) Đạo hàm $latex f’\left( x \right)=3{{x}^{2}}-6x$

b) Giá trị $latex f’\left( 1 \right)=-3$

c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình $latex f’\left( x \right)\le 0$ là 2

d) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1 là $latex y=-3x+2$

Đáp án

đúng – đúng – sai – đúng

Bài 1360

Một công ty bất động sản khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua căn hộ ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau

Công ty nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu mua nhất? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án

37,5

Bài 1359

Một nhà máy sản xuất linh kiện điện tử thống kê được rằng trung bình một tổ sản xuất với x người thì số sản phẩm sản xuất được trong một thời gian cố định được tính bằng công thức $latex P\left( x \right)=\frac{{5\,\,000x}}{{4x+25}}$. Hãy tìm số sản phẩm sản xuất được tối đa khi số người tham gia là rất lớn?

Đáp án

1250

Bài 1358

Người ta thống kê được chi phí sửa chữa, vận hành máy móc trong một năm của một xưởng sản xuất được tính bởi công thức $latex f\left( x \right)=\frac{{1350x-1500}}{{30x+5}}$ (triệu đồng). Biết x là số năm kể từ lúc máy móc vận hành lần đầu tiên, số năm càng nhiều thì chi phí càng cao. Khi số năm x đủ lớn thì chi phí vận hành máy móc trong một năm gần bằng bao nhiêu triệu đồng?

Đáp án

45 triệu đồng

Bài 1357

Cho đường tiệm cận của đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{2x+1}}{{x-3}}$ tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật có diện tích bằng bao nhiêu?

Đáp án

6

Bài 1356

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình sau

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là

A. 4

B. 2

C. 3

D. 1

Đáp án

Câu B

Bài 1355

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình sau

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Đáp án

Câu D

Bài 1354

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Đáp án

Câu C

Bài 1353

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình bên dưới. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2

B. 1

C. 4

D. 3

Đáp án

Câu D

Bài 1352

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số được cho bảng biến thiên sau

A. 1

B. 0

C. 2

D. 3

Đáp án

Câu D

Bài 1351

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Gọi $latex \displaystyle I\left( {a;b} \right)$ là giao điểm của tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=f(x)$. Tính giá trị $latex \displaystyle a+{{b}^{2}}$

A. 5

B. 2

C. 4

D. 3

Đáp án

Câu D

Bài 1350

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên bên dưới

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

A. 1

B. 2

C. 4

D. 3

Đáp án

Câu B

Bài 1349

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ xác định trên R\{1} và có đồ thị như hình bên dưới

Phương trình đường tiệm cận đứng và phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị đã cho là

A. $latex x=1;\,\,y=-x$

B. $latex x=-1;\,\,y=x$

C. $latex x=1;\,\,y=x$

D. $latex x=1;\,\,y=-2x$

Đáp án

Câu A

Bài 1348

Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}$ có đồ thị như hình bên dưới. Tâm đối xứng của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. $latex I\left( {-1;\frac{1}{2}} \right)$

B. $latex I\left( {-1;-\frac{1}{2}} \right)$

C. $latex I\left( {1;\frac{1}{2}} \right)$

D. $latex I\left( {1;-\frac{1}{2}} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1348

Cho hàm số $ y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}$, ($ c\ne 0$, $ ad-bc\ne 0$) có đồ thị như hình vẽ bên. Tâm đối xứng của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. $ I\left( {-1;\frac{1}{2}} \right)$

B. $ I\left( {-1;-\frac{1}{2}} \right)$

C. $ I\left( {1;\frac{1}{2}} \right)$

D. $ I\left( {1;-\frac{1}{2}} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1343

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{{2{{x}^{2}}+7x+4}}{{2x+1}}$ có phương trình là

A. $latex y=2x+1$

B. $latex y=x-3$

C. $latex y=x+3$

D. $latex y=2x-1$

Đáp án

Câu C

Bài 1342

Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số $latex y=x-1+\frac{2}{{x+2}}$ là

A. $latex I\left( {2;3} \right)$

B. $latex I\left( {2;-3} \right)$

C. $latex I\left( {-2;-3} \right)$

D. $latex I\left( {-2;3} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 1341

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{{{x}^{2}}-x-1}}{{x+3}}$ là đường thẳng có phương trình

A. $latex \displaystyle y=x-2$

B. $latex \displaystyle y=x-4$

C. $latex \displaystyle y=x+4$

D. $latex \displaystyle y=x-1$

Đáp án

Câu B

Bài 1340

Cho đồ thị hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{{3{{x}^{2}}-2x-5}}{{x-2}}$ có tâm đối xứng là $latex I\left( {a;b} \right)$. Giá trị của biểu thức $latex a+3b$ là

A. 13

B. 32

C. 31

D. 23

Đáp án

Câu B

Bài 1339

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-2x+2}}{{x-1}}$ là

A. $latex y=x+1$

B. $latex y=x-1$

C. $latex x=3$

D. $latex x=2$

Đáp án

Câu B

Bài 1338

Cho hàm số $latex y=x+1+\frac{x}{{{{x}^{2}}+1}}$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng là $latex x=1$ và $latex x=-1$

B. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận nào

C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là $latex y=x+1$

D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y = 1

Đáp án

Câu C

Bài 1337

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=2-\frac{1}{{x-1}}$ là

A. $latex \left( {1;2} \right).$

B. $latex \left( {-1;2} \right).$

C. $latex \left( {1;0} \right).$

D. $latex \left( {2;1} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1321

Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức $latex f\left( x \right)=\frac{1}{{40}}\left( {30{{x}^{2}}-{{x}^{3}}} \right)$, trong đó x là liều lượng thuốc tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam). Liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân là bao nhiêu miligam để huyết áp giảm nhiều nhất?

Đáp án

20

Bài 1320

Một nhà phân phối đồ chơi trẻ em xác định hàm chi phí C(x) và hàm doanh thu R(x) (đều tính bằng trăm nghìn đồng) cho một loại đồ chơi như sau $latex C(x)=1,2x-0,0001{{x}^{2}},0\le x\le 6000,$, $latex R(x)=3,6x-0,0005{{x}^{2}},0\le x\le 6000,$, trong đó x là số lượng đồ chơi loại đó được sản xuất và bán ra. Hàm lợi nhuận là $latex P(x)=R(x)-C(x)$ đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

Đáp án

3600

Bài 1314

Sau khi phát hiện một dịch bệnh, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày phát hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là $latex f(t)=-{{t}^{3}}+45{{t}^{2}}+600t,$ với $latex t\in \mathbb{N},\text{ }t\le 30.$. Nếu xem $latex f(t)$ là hàm số xác định trên đoạn $latex [0;30]$ thì $latex {f}'(t)$ được xem là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t. Trong 30 ngày đầu tiên, tốc độ truyền bệnh lớn nhất vào ngày nào ?

Đáp án

15

Bài 1312

Lợi nhuận một xưởng thu được từ việc sản xuất một mặt hàng được cho bởi công thức $latex P\left( x \right)=-{{x}^{3}}+24{{x}^{2}}+780x$ trong đó x (tạ) là khối lượng sản phẩm sản xuất được. Xưởng chỉ sản xuất tối đa 40 tạ sản phẩm trong một tuần. Hỏi để có lợi nhuận lớn nhất thì xưởng cần sản xuất bao nhiêu tạ sản phẩm trong một tuần?

Đáp án

26

Bài 1311

Một bài báo trong tạp chí xã hội học phát biểu rằng nếu một chương trình chăm sóc sức khỏe đặc biệt cho người già được khởi xướng, thì t năm sau khi nó được khởi động, n ngàn người già có thể trực tiếp nhận được các phúc lợi, trong đó $latex n\left( t \right)=\frac{{{{t}^{3}}}}{3}-6{{t}^{2}}+32t\left( {0\le t\le 12} \right)$. Hỏi sau bao nhiêu năm thì số người nhận phúc lợi đạt tối đa?

Đáp án

12

Bài 1310

Một công ty đánh giá rằng sẽ bán được N lô hàng nếu chi hết số tiền là x (triệu đồng) vào việc quảng cáo. Biết rằng N và x liên hệ với nhau bằng biểu thức $latex N\left( x \right)=-{{x}^{2}}+30x+6,0\le x\le 30$. Hãy tìm số lô hàng lớn nhất mà công ty có thể bán sau đợt quảng cáo?

Đáp án

231

Bài 1301

Một chất điểm chuyển động với vận tốc được cho bởi công thức $latex v\left( t \right)=-3{{t}^{2}}+12t+1$ với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động. Hỏi sau bao lâu khi chất điểm chuyển động thì đạt được vận tốc lớn nhất?

Đáp án

2

Bài 1300

Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=3x+\frac{4}{{{{x}^{2}}}}$ trên khoảng $latex \left( {0;+\infty } \right)$. Khi đó m bằng bao nhiêu? (làm tròn hai chữ số thập phân)

Đáp án

6,24

Bài 1299

Cho hàm số $latex y=\ln \left( {2x-1} \right)-{{x}^{2}}$. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số đã cho

Đáp án

-1

Bài 1280

Một loại vi khuẩn được tiêm một loại thuốc kích thích sự sinh sản. Sau t phút, số vi khuẩn được xác định theo công thức $latex \displaystyle N\left( t \right)=1000+30{{t}^{2}}-2{{t}^{3}}\,\left( {0\le t\le 30} \right)$. Hỏi sau bao nhiêu phút thì số vi khuẩn lớn nhất?

Đáp án

10

Bài 1279

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=\frac{{6x+2}}{{3x-3}}$ trên đoạn $latex [2;8]$

A. $latex m=\frac{{14}}{3}$

B. $latex m=\frac{{50}}{21}$

C. $latex m=\frac{{8}}{21}$

D. $latex m=\frac{{23}}{3}$

Đáp án

Câu B

Bài 1278

Giá trị lớn nhất của hàm số $latex y={{x}^{3}}-4{{x}^{2}}+9$ trên đoạn $latex \left[ {-2;3} \right]$ bằng

A. 9

B. 2

C. 54

D. 0

Đáp án

Câu D

Bài 1277

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{3x+1}}{{x-3}}$ trên $latex \displaystyle \left[ {0;2} \right]$. Tính giá trị $latex \displaystyle P=3M+{{m}^{2}}$

A. P = 45

B. P = 46

C. P = 47

D. P = 48

Đáp án

Câu D

Bài 1276

Xét hàm số $latex f\left( x \right)=-\frac{4}{3}{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}-x-3$ trên đoạn $latex \left[ {-1;1} \right]$. Mệnh đề nào đúng?

A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất tại $latex x=-1$ và giá trị lớn nhất tại $latex x=1$

B. Hàm số có giá trị lớn nhất tại $latex x=-1$ và giá trị nhỏ nhất tại $latex x=1$

C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất tại $latex x=-1$ và không có giá trị lớn nhất

D. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất nhưng có giá trị lớn nhất tại x = 1

Đáp án

Câu B

Bài 1227

Cho hàm số $latex \displaystyle f(x)=-{{x}^{3}}+3x$

a) Hàm số đồng biến trên các khoảng $latex \left( {-\infty ;-1} \right)$; nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-1;1} \right)$

b) Hàm số đạt cực tiểu tại $latex {{x}_{1}}=-1$ và đạt cực đại tại $latex {{x}_{2}}=1$

c) Đồ thị hàm số $latex y=f\left( x \right)$ nhận điểm $latex I\left( {-1;0} \right)$ là tâm đối xứng

d) Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ đã cho

Đáp án

sai – đúng – sai – sai

Bài 1228

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=2{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1$

a) Giá trị lớn nhất của hàm số $latex g\left( x \right)=\frac{{f\left( x \right)}}{x}$ trên $latex \left( {0;3} \right]$ là $latex \frac{{28}}{3}$

b) Hàm số đạt cực đại tại điểm $latex x=0$

c) Hàm số $latex g\left( x \right)=\frac{{f\left( x \right)}}{x}$ không có đường tiệm cận

d) Hàm số đồng biến trên $latex \left( {-\infty ;0} \right)$

Đáp án

sai – đúng – sai – đúng

Bài 1229

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên bên dưới

a) Hàm số đạt cực đại tại điểm $latex x=1$

b) Hàm số nghịch biến trên $latex \left( {-1;1} \right)$

c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $latex [-1;0]$ bằng 3

d) Tổng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số là – 2

Đáp án

sai – đúng – đúng – đúng

Bài 1230

Cho hàm số $latex f(x)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x+1$

a) Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng $latex (-1;1).$

b) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là $latex \displaystyle 2\sqrt{{65}}$

c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên [- 1; 5] là f(3)

d) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

Đáp án

đúng – sai – đúng – đúng

Bài 1231

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ xác định trên R\{- 2} và có bảng biến thiên bên dưới

a) Hàm số $ y=f\left( x \right)$ có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng – 6

b) Hàm số $ y=f\left( x \right)$ đồng biến trên mỗi khoảng $ \left( {-\infty ;-4} \right)$ và $ \left( {0;+\infty } \right)$

c) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x = – 2

d) Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là – 6

Đáp án

sai – đúng – đúng – đúng

Bài 1232

Cho hàm số $latex y=\frac{{-{{x}^{2}}-3x-1}}{{x+3}}$ có đồ thị (C)

a) Tập xác định của hàm số là R\{-3}

b) Hàm số có đạo hàm $latex {y}’=\frac{{-{{x}^{2}}-6x-8}}{{{{{\left( {x+3} \right)}}^{2}}}}$

c) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị (C) là $latex 2\sqrt{5}$

d) Tiệm cận xiên của đồ thị (C) là đường thẳng $latex y=-x$

Đáp án

đúng – đúng – đúng – đúng

Bài 1233

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình bên dưới

a) Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; 2)

b) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng – 1

c) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y = 6

d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng $latex \displaystyle \left( {1;+\infty } \right)$ bằng – 1

Đáp án

đúng – đúng – đúng – đúng

Bài 1234

Cho đồ thị hàm số bậc ba như hình bên dưới.

a) Điểm cực đại của đồ thị hàm số là $latex \left( {-1;\ 2} \right)$

b) Đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

c) Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {1;+\infty } \right)$

d) Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O

Đáp án

đúng – sai – đúng – đúng

Bài 1235

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ có đồ thị như hình vẽ dưới đây

a) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1

b) Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {-\infty \,;\,-1} \right)$

c) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0; 1)

d) Giá trị của biểu thức $latex 2a+3b+c=9$

Đáp án

sai – sai – đúng – sai

Bài 1236

Cho hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{a{{x}^{2}}+bx+c}}{{x+n}}$ với $latex \displaystyle (a;b;c;n\in \mathbb{R})$ có hai điểm cực trị $latex \displaystyle x=1;x=3$ và có đồ thị như hình vẽ

a) Giá trị cực tiểu của hàm số là 3

b) Đồ thị hàm số có tiệm cận đừng là x = 2

c) Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm (2; 2)

d) Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là $latex \displaystyle y=2x-2$

Đáp án

sai – đúng – đúng – đúng

Bài 1237

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ xác định, liên tục trên R\{1} và có bảng biến thiên bên dưới

a) Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng $latex \left( {3;+\infty } \right)$

b) Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3

c) Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

d) Đồ thị hàm số trên cắt trục hoành tại ba điểm

Đáp án

đúng – sai – đúng – sai

Bài 1238

Cho hàm số $latex \displaystyle f(x)$ có bảng biến thiên như sau

a) Hàm số $latex \displaystyle f(x)$ đồng biến trên khoảng (1; 3)

b) Giá trị cực đại của hàm số $latex \displaystyle f(x)$ bằng 0

c) $latex \displaystyle f(-10)>f(-3).$

d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex \displaystyle f(x)$ trên đoạn [0; 3] bằng 1

Đáp án

sai – sai – đúng – đúng

Bài 1239

Cho hàm số $latex f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ

a) Hàm số nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-3;1} \right).$

b) Phương trình $latex f\left( x \right)=2$ vô nghiệm

c) $latex \underset{{\left( {-4;-1} \right)}}{\mathop{{Max}}}\,f\left( x \right)=-5,\underset{{\left( {-1;4} \right)}}{\mathop{{Min}}}\,f\left( x \right)=3.$

d) Đồ thị hàm số $latex f\left( x \right)$ có hai điểm cực trị nằm cùng phía trục Oy

Đáp án

sai – đúng – đúng – đúng

Bài 1240

Cho hàm số $ y=\frac{{2{{x}^{2}}-x+1}}{{x-1}}$

a) Tập xác định của hàm số là D = R\{-1}

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)

c) Tâm đối xứng của đồ thị là điểm $ I(1;3)$

d) Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số nằm trên đường thẳng $ y=2x+3$

Đáp án

đúng – sai – đúng – đúng

Bài 1241

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{{{{x}^{2}}-2x+6}}{{x+1}}$ có đồ thị (C). Khi đó:

a) Đường thẳng $latex y=x-3$ là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.

b) Đồ thị hàm số giao với trục Oy tại điểm (0; 6)

c) Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm $latex I\left( {-1;4} \right)$

d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn $latex \displaystyle \text{ }!![!!\text{ }0;5]$ là 2

Đáp án

đúng – đúng – sai – đúng

Bài 1242

Cho hàm số $latex y=2{{x}^{3}}-21{{x}^{2}}+72x-2$

a) Hàm số này đồng biến trên khoảng $latex \left( {4;+\infty } \right)$

b) Điểm cực tiểu của hàm số này là x = 4

c) Giá trị cực đại của hàm số này là 78

d) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên (3; 6) là 78

Đáp án

đúng – đúng – sai – đúng

Bài 1243

Cho đồ thị hàm số $latex y=f\left( x \right)$ như hình bên dưới

a) Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\infty ;1} \right)$ và $latex \displaystyle \left( {1;+\infty } \right)$

b) Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên đoạn $latex \left[ {-2;0} \right]$ là – 6

c) Hàm số có hai điểm cực trị

d) Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có phương trình $latex y=x-2$

Đáp án

sai – đúng – đúng – đúng

Bài 1244

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

a) Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {2;+\infty } \right)$

b) Hàm số có hai điểm cực trị

c) Giá trị lớn nhất của hàm số là 3

d) Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình $latex y=x+5$

Đáp án

đúng – đúng – sai – sai

Bài 1214

Cho bảng thống kê doanh số bán hàng của cửa hàng của một chuỗi siêu thị mini trong một ngày như sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là

A. 60

B. 10

C. 16,375

D. 26,375

Đáp án

Câu C

Bài 1209

Cho hàm số bậc bốn $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị đạo hàm $latex {f}’\left( x \right)$ như hình vẽ bên dưới

Số điểm cực đại của đồ thị hàm số $latex f\left( x \right)$ là

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Đáp án

Câu B

Bài 1208

Mỗi ngày bác Nam đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Nam trong 20 ngày được thống kê ở bảng sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là

A. 0,5

B. 0,9

C. 0,575

D. 0,975

Đáp án

Câu C

Bài 1207

Cho hình lập phương $latex ABCD.{{A}_{1}}{{B}_{1}}{{C}_{1}}{{D}_{1}}$.
Phát biểu nào sau đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{A{{C}_{1}}}}=\overrightarrow{{A{{A}_{1}}}}+\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}$

B. $latex \overrightarrow{{A{{C}_{1}}}}=\overrightarrow{{A{{A}_{1}}}}+\overrightarrow{{AB}}$

C. $latex \overrightarrow{{A{{C}_{1}}}}=\overrightarrow{{A{{A}_{1}}}}+\overrightarrow{{C{{A}_{1}}}}$

D. $latex \overrightarrow{{A{{C}_{1}}}}=\overrightarrow{{A{{A}_{1}}}}+\overrightarrow{{{{A}_{1}}C}}$
Đáp án

Câu A

Bài 1200

Cho hàm số $latex y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau

a) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 1)

b) Giá trị cực đại của hàm số bằng 0

c) Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là (1; 0)

d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là 2

Đáp án

đúng – sai – đúng – sai

Bài 1196

Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đạo hàm là $latex f'(x)={{x}^{2}}{{(x+1)}^{2}}(2x-1)$. Số điểm cực trị của hàm số đó là

A. 1

B. 3

C. 0

D. 2

Đáp án

Câu A

Bài 1195

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm $latex {{f}^{/}}(x)=x(x+1){{(x-3)}^{4}}{{(2x+5)}^{3}},\,\,\forall x\in \mathbb{R}$. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 1

B. 4

C. 2

D. 2

Đáp án

Câu C

Bài 1194

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đạo hàm $latex {f}’\left( x \right)={{x}^{2}}\left( {x-1} \right)\left( {x-2} \right),\forall x\in \mathbb{R}$. Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ đạt cực tiểu tại điểm nào bên dưới?

A. x = 2

B. x = – 1

C. x= 1

D. x = 0

Đáp án

Câu A

Bài 1193

Hàm số $latex y=x+\frac{1}{x}$ đạt cực đại tại điểm nào bên dưới?

A. 1

B. – 1

C. 2

D. – 2

Đáp án

Câu B

Bài 1192

Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{x}^{3}}-\frac{{21{{x}^{2}}}}{2}+36x-1$. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. x = 8

B. x = 4

C. x = 1

D. x = 3

Đáp án

Câu B

Bài 1191

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=2{{x}^{3}}-9{{x}^{2}}-24x+1$. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

(1) Điểm cực đại của hàm số là x = – 1

(2) Điểm cực tiểu của hàm số là x = 4

(3) Giá trị cực đại của hàm số là y = 14

(4) Giá trị cực tiểu của hàm số là y = – 111

A. 3

B. 1

C. 4

D. 2

Đáp án

Câu C

Bài 1190

Đồ thị hàm số $latex y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x-5$ có điểm cực tiểu là

A. $latex \left( {3;-32} \right)$

B. $latex \left( {-1;0} \right)$

C. $latex x=-1$

D. $latex x=3$

Đáp án

Câu A

Bài 1189

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}+x-6\ln x+2025$. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $latex \left( {-3;2} \right)$

B. $latex \left( {2;+\infty } \right)$

C. $latex \left( {0;3} \right)$

D. $latex \left( {0;1} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1188

Cho hàm số $ y={{\log }_{3}}\left( {{{x}^{2}}-2x+3} \right)$. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. $ \left( {-\infty ;\,1} \right)$

B. $ \left( {-\infty ;\,1} \right)$

C. $ \left( {-\infty ;\,-1} \right)$

D. $ \left( {1;\,+\infty } \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1187

Cho hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-2x+4}}{{x-2}}$. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $latex \left( {0;4} \right)$

B. $latex \left( {2;4} \right)$

C. $latex \left( {2;+\infty } \right)$

D. $latex \left( {-\infty ;0} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1186

Cho hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{3x-1}}{{2x-4}}$. Tìm khẳng định đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên R

B. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng $latex \left( {-\infty ;-2} \right)$ và $latex \left( {-2;+\infty } \right)$

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng $latex \left( {-\infty ;2} \right)$ và $latex \left( {2;+\infty } \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1185

Cho hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{x-2}}{{x+1}}$. Khẳng định nào đúng?

A. Hàm số đồng biến trên $latex \displaystyle \left( {-\infty \,;\,-1} \right)$ và $latex \displaystyle \left( {-1\,;\,+\infty } \right)$

B. Hàm số đồng biến trên R\{-1}

C. Hàm số đồng biến trên $latex \displaystyle \left( {-\infty \,;\,1} \right)$

D. Hàm số đồng biến trên $latex \displaystyle \left( {-\infty \,;\,-1} \right)\cup \left( {-1\,;\,+\infty } \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1172

Cho hàm số bậc ba $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây

Hàm số $ y=f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng

A. $ \left( {-\infty ;0} \right)$

B. $ \left( {-2;0} \right)$

C. $ \left( {-4;+\infty } \right)$

D. $ \left( {0;+\infty } \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1171

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-\infty ;-1} \right)$ và $ \left( {1;+\infty } \right)$

B. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {0;5} \right)$

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \left( {-1;1} \right)$

D. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-1;1} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1170

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong như hình bên dưới

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

A. $ \left( {-\infty ;-3} \right)$

B. $ \left( {0;2} \right)$

C. $ \left( {-1;0} \right)$

D. $ \left( {-1;2} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 1169

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A. $ \left( {-1\,;\,1} \right)$

B. $ \left( {-4\,;\,0} \right)$

C. $ \left( {0;1} \right)$

D. $ \left( {1\,;\,3} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1140

Một chất điểm chuyển động trên một trục nằm ngang, chiều dương từ trái sang phải. Giả sử tại thời điểm t giây, vị trí của chất điểm được xác định bởi công thức $ s\left( t \right)=-{{t}^{3}}+9{{t}^{2}}+21t+1$ (mét)

a) Vị trí chất điểm tại thời điểm 4 giây là 164 mét.

b) Vận tốc đạt được của chất điểm tại thời điểm 2 giây là 45 (m/s)

c) Gia tốc của chất điểm tại thời điểm chất điểm dừng lại là 36 ($ m/{{s}^{2}}$)

d) Vị trí chất điểm tại thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất là 118 mét.

Đáp án

sai – đúng – sai – đúng

Bài 1139

Một cửa hàng café nhận thấy rằng lợi nhuận của cửa hàng y phụ thuộc vào giá bán x (chục nghìn đồng) mỗi ly. Qua khảo sát, cửa hàng mô tả lợi nhuận theo hàm số $ y=-2{{x}^{4}}+36{{x}^{2}}-90$. Hỏi cửa hàng nên chọn mức giá mỗi ly là bao nhiêu để lợi nhuận tối ưu nhất?

Đáp án

30 nghìn đồng

Bài 1138

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ xác định trên R và có đạo hàm $ f’\left( x \right)=\left( {x-3} \right)\left( {x-7} \right)\left( {x-11} \right)$ với mọi x

a) Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là x = 7

b) f(7) là giá trị cực đại của hàm số đã cho

c) Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {7;+\infty } \right)$

d) Hàm số $ y=-2026f\left( x \right)+2027$ đồng biến trên hai khoảng $ \left( {4;6} \right)$ và $ \left( {2025;2026} \right)$

Đáp án

sai – đúng – sai – sai

Bài 1133

Cho hàm số $ y=\frac{{x-2024}}{{x+1}}$. Mệnh đề nào đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên $ \left( {-\infty ;-1} \right)$

B. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-\infty ;+\infty } \right)$

C. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-\infty ;-1} \right)$

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \left( {-1;+\infty } \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 1132

Cho hàm số $u y=-{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+9x-1$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-\infty ;-3} \right)$

B. Hàm số đồng biến trên $ \left( {-3;1} \right)$

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \left( {-3;1} \right)$

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \left( {-3;+\infty } \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 788

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Đặt $latex \overrightarrow{{BA}}=\overrightarrow{b},$, $latex \overrightarrow{{AC}}=\overrightarrow{c},$, $latex \overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{d}.$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{MP}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{c}+\overrightarrow{d}+\overrightarrow{b}} \right)$

B. $latex \overrightarrow{{MP}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{d}+\overrightarrow{b}-\overrightarrow{c}} \right)$

C. $latex \overrightarrow{{MP}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{c}+\overrightarrow{b}-\overrightarrow{d}} \right)$

D. $latex \overrightarrow{{MP}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{c}+\overrightarrow{d}-\overrightarrow{b}} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 776

Cho hàm số $f\left( x \right) = {x^2} – \frac{4}{x}$. Tính giá trị của $\int\limits_1^2 {f’\left( x \right){\rm{d}}x} $

A. $latex \frac{7}{3}-\text{ln}2$

B. 3

C. $latex \frac{7}{3}$

D. 5

Đáp án

Câu D

Bài 773

Cho hàm số $latex \displaystyle f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới. Đồ thị hàm số đã cho có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng là

A. 1

B. 3

C. 0

D. 2

Đáp án

Câu A

Bài 772

Biết $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\text{d}x=\cos x+C}}$ thì $latex \displaystyle \int{{{f}’\left( x \right)\text{d}x}}$ bằng

A. $latex \displaystyle \sin x+{C}’.$

B. $latex \displaystyle \cos x+{C}’.$

C. $latex \displaystyle -\sin x+{C}’.$

D. $latex \displaystyle -\cos x+C.$

Đáp án

Câu C

Bài 762

Tìm hệ số b, c của hàm số $latex \displaystyle y=\frac{2}{{cx+b}}$ có đồ thị như hình bên dưới

A. $latex \displaystyle b=2,\,\,c=-1$

B. $latex \displaystyle b=1,\,\,c=-1$

C. $latex \displaystyle b=2,\,\,c=1$

D. $latex \displaystyle b=-2,\,\,c=1$

Đáp án

Câu D

Bài 758

Với a, b là các tham số thực thì giá trị tích phân $latex I=\int\limits_{0}^{b}{{\left( {3{{x}^{2}}-2ax-1} \right)\text{d}x}}$ bằng

A. $latex {{b}^{3}}-b{{a}^{2}}-b$

B. $latex {{b}^{3}}+{{b}^{2}}a+b$

C. $latex {{b}^{3}}-{{b}^{2}}a-b$

D. $latex 3{{b}^{2}}-2ab-1$

Đáp án

Câu C

Bài 752

Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0, x = 1 có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ $latex x\,\left( {0\le x\le 1} \right)$ là một tam giác đều cạnh bằng x

A. $latex V=\frac{{12\pi }}{5}.$

B. $latex V=\frac{{12}}{5}$

C. $latex V=\frac{{\sqrt{3}\pi }}{{12}}.$

D. $latex V=\frac{{\sqrt{3}}}{{12}}.$

Đáp án

Câu D

Bài 753

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{\sqrt{{{{x}^{2}}-4}}}}{{{{x}^{2}}-1}}$ là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án

Câu A

Bài 748

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tâm I. Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. Đặt $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\vec{u}$, $latex \overrightarrow{{CA’}}=\vec{v}$, $latex \overrightarrow{{B{D}’}}=\vec{x}$, $latex \overrightarrow{{D{B}’}}=\vec{y}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex 2\overrightarrow{{OI}}=\frac{1}{2}\left( {\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y}} \right)$

B. $latex 2\overrightarrow{{OI}}=-\frac{1}{2}\left( {\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y}} \right)$

C. $latex 2\overrightarrow{{OI}}=\frac{1}{4}\left( {\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y}} \right)$

D. $latex 2\overrightarrow{{OI}}=-\frac{1}{4}\left( {\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y}} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 749

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A. $latex \left( {-\infty ;\,1} \right)$

B. $latex \left( {1;\,2} \right)$

C. $latex \left( {0;\,1} \right)$

D. $latex \left( {2;\,+\infty } \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 740

Hàm số $latex y=\sqrt{{-{{x}^{2}}+2x}}$ đồng biến trên khoảng nào?

A. $latex \left( {0\,;\,1} \right)$

B. $latex \left( {1\,;\,2} \right)$

C. $latex \left( {-\infty ;0} \right)$

D. $latex \left( {2\,;\,+\infty } \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 724

Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)={{e}^{x}}\left( {1-\frac{{2{{e}^{{-x}}}}}{{{{x}^{5}}}}} \right)$

A. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}+\frac{1}{{2{{x}^{4}}}}+C$

B. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}-\frac{1}{{2{{x}^{4}}}}+C$

C. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}-\frac{2}{{{{x}^{4}}}}+C$

D. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}+\frac{2}{{{{x}^{4}}}}+C$

Đáp án

Câu A

Bài 725

Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường $latex y=\sqrt{{x-1}}$, trục hoành và đường thẳng $latex x=5$. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành

A. $latex \frac{{15\pi }}{2}$

B. $latex \frac{{15}}{2}$

C. $latex 8\pi $

D. 8

Đáp án

Câu C

Bài 733

Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng $x = 0$ và $x = 3$, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ($0 \le x \le 3$) thì được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh bằng $latex 2\sqrt{{9-{{x}^{2}}}}$

A. 90

B. $latex \displaystyle 72\pi $

C. $latex \displaystyle 78\pi $

D. 72

Đáp án

Câu D

Bài 723

Trong một trường trung học phổ thông, người ta khảo sát về mối quan hệ giữa việc học sinh sử dụng tài liệu học tập trực tuyến và kết quả thi môn Toán. Kết quả khảo sát cho thấy: 70% học sinh của trường có sử dụng tài liệu học tập trực tuyến. Trong số học sinh sử dụng tài liệu trực tuyến có 80% đạt điểm khá giỏi môn Toán. Trong số học sinh không sử dụng tài liệu trực tuyến, chỉ có 50% đạt điểm khá giỏi môn Toán. Nếu một học sinh được chọn ngẫu nhiên từ trường đạt điểm khá giỏi môn Toán thì xác suất học sinh này có sử dụng tài liệu học tập trực tuyến là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án

0,79

Bài 715

Cho hàm số bậc ba $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $latex g\left( x \right)=\frac{{2025}}{{f\left( x \right)}}$ là

A. 3

B. 1

C. 0

D. 2

Đáp án

Câu D

Bài 709

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Đặt $latex \overrightarrow{{AB}}=\overrightarrow{x},\,\,\overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{y},\,\,\overrightarrow{{AA’}}=\overrightarrow{z}$

a) $latex \overrightarrow{{AC’}}=\overrightarrow{x}+\overrightarrow{y}+\overrightarrow{z}$

b) $latex \overrightarrow{{A’B}}=\overrightarrow{x}+\overrightarrow{z}$

c) Góc giữa hai vectơ $latex \overrightarrow{{BA’}}$ và $latex \overrightarrow{{A’C}}$ bằng $latex {{120}^{0}}$

d) Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó $latex \left| {\overrightarrow{{A’M}}} \right|=\frac{{3a}}{2}$

Đáp án

đúng – sai – đúng – đúng

Bài 708

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có $latex A\left( {1;-1;3} \right),\,\,B\left( {-1;-1;2} \right),\,\,C\left( {-3;-2;2} \right)$. Tính giá trị $latex \cos \widehat{{ABC}}$

A. 0,6

B. – 0,8

C. 0,74

D. – 0,21

Đáp án

Câu B

Bài 696

Cho các điểm $latex A\left( {1;-2;3} \right)$, $latex B\left( {-2;1;2} \right)$, $latex C\left( {3;-1;2} \right)$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng

B. $latex BC=8$

C. Trung điểm của đoạn thẳng AB là $latex I\left( {-\frac{1}{2};-\frac{1}{2};\frac{5}{2}} \right)$

D. Tích vô hướng của hai vectơ $latex \overrightarrow{{AB}}$ và $latex \overrightarrow{{AC}}$ bằng 6

Đáp án

Câu C

Bài 695

Tìm số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $latex y=\frac{1}{5}{{x}^{5}}-\frac{3}{4}{{x}^{4}}+\frac{2}{3}{{x}^{3}}+\frac{1}{2}$

A. 0

B. 3

C. 2

D. 1

Đáp án

Câu D

Bài 694

Trong không gian Oxyz, cho vectơ $latex \vec{u}=\left( {1;1;-\sqrt{2}} \right),\,\,\vec{v}=\left( {1;0;m} \right)$. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để góc giữa hai vectơ $latex \vec{u}$ và $latex \vec{v}$ bằng $latex \displaystyle 60{}^\circ $?

A. 4

B. 2

C. 0

D. 1

Đáp án

Câu D

Bài 693

Kết quả bài kiểm tra môn toán cuối học kỳ I của học sinh khối 12 một trường THPT được ghi lại ở bảng sau:

Dựa vào bảng số liệu trên, giáo viên toán có thể nhận định 75% học sinh trong khối có điểm kiểm tra toán cuối học kỳ I từ bao nhiêu trở lên?

A. 4,0

B. 5,0

C. 4,5

D. 5,5

Đáp án

Câu C

Bài 691

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ tâm O. Gọi I, I’ lần lượt là tâm của hình bình hành ABCD và A’B’C’D’. Khẳng định nào sai?

A. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A{A}’}}$

B. $latex \overrightarrow{{OI}}+\overrightarrow{{O{I}’}}=\overrightarrow{0}$

C. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{D{D}’}}$

D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{C{C}’}}=\overrightarrow{{A{D}’}}+\overrightarrow{{{D}’O}}+\overrightarrow{{O{C}’}}$

Đáp án

Câu C

Bài 682

Giả sử kết quả khảo sát khu vực A  và B về độ tuổi kết hôn của một số phụ nữ vừa lập gia đình được cho ở bảng sau:

a) Số phụ nữ tham gia khảo sát ở mỗi khu vực A và B là 100 người.

b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm ứng với khu vực B là 15 (tuổi).

c) Xét độ tuổi kết hôn trung bình thì phụ nữ ở khu vực A kết hơn sớm hơn phụ nữ ở khu vực B.

d) Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì phụ nữ ở khu vực B có độ tuổi kết hôn đồng đều hơn.

Đáp án

đúng – sai – đúng – đúng

Bài 675

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 4. Tính tích vô hướng $latex \overrightarrow{{A{C}’}}.\overrightarrow{{BC}}$

A. $latex 8\sqrt{3}$

B. $latex 16\sqrt{3}$

C. 16

D. 0

Đáp án

Câu C

Bài 677

Hàm số $latex \displaystyle y={{\log }_{2}}\left( {{{x}^{2}}-2x} \right)$ nghịch biến trên khoảng nào bên dưới?

A. $latex \displaystyle \left( {-\infty ;1} \right)$

B. $latex \displaystyle \left( {0;1} \right)$

C. $latex \displaystyle \left( {-1;0} \right)$

D. $latex \displaystyle \left( {2;+\infty } \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 370

Một công ty có ba phân xưởng sản xuất A, B, C. Xưởng A sản xuất 50% tổng số sản phẩm, xác suất sản phẩm bị lỗi là 2%. Xưởng B sản xuất 20% tổng số sản phẩm và xác suất sản phẩm bị lỗi là 3%. Xưởng C sản xuất 30% tổng số sản phẩm, xác suất sản phẩm bị lỗi là 5%. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm bị lỗi, hỏi xác suất sản phẩm đó do xưởng B sản xuất là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án

0,19

Bài 235

Trong một ngày bất kỳ, xác suất để bạn Nam ăn bữa trưa (được chuẩn bị sẵn) là 0,5 và em gái của bạn Nam ăn bữa trưa là 0,6. Biết rằng xác suất em gái Nam ăn bữa trưa khi Nam ăn bữa trưa là 0,9. Tính xác suất để ít nhất một trong hai người ăn bữa trưa. (kết quả tính biểu diễn dưới dạng phần trăm)

Đáp án

0,65

Bài 223

Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{x}^{3}}-27x+10$

a) Hàm số đã cho có đạo hàm $latex f’\left( x \right)=3{{x}^{2}}-27$

b) Phương trình $latex f’\left( x \right)=0$ có tập nghiệm S = {3}

c) $latex f\left( 3 \right)=44$

d) Giá trị lớn nhất của hàm số $latex f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-4;4} \right]$ bằng 54

Đáp án

đúng – sai – sai – sai

Bài 562

Một hệ thống AI được sử dụng để tự động kiểm tra và phân loại linh kiện điện tử trong một nhà máy bằng cách “đánh dấu” các linh kiện nghi ngờ bị lỗi để loại bỏ. Qua một thời gian dài theo dõi, người ta thống kê được: trong số tất cả linh kiện đi qua hệ thống, có 20% số linh kiện bị đánh dấu. Trong số các linh kiện bị đánh dấu, có 5% số linh kiện thực chất là đạt chuẩn (không lỗi). Trong số các linh kiện không bị đánh dấu, có 10% số linh kiện thực chất bị lỗi.

Chọn ngẫu nhiên một linh kiện điện tử đã qua kiểm tra.

a) Xác suất để linh kiện đó đạt chuẩn, biết rằng nó không bị đánh dấu, bằng 0,9.

b) Xác suất để linh kiện đó không bị đánh dấu bằng 0,8.

c) Xác suất để linh kiện được chọn ngẫu nhiên đó thực chất bị lỗi bằng 0,27.

d) Biết linh kiện đạt chuẩn, xác suất để linh kiện bị hệ thống AI nhận diện nhầm lớn hơn 0,015.

Đáp án

đúng – đúng – đúng – sai

Bài 576

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây sai?

A. $latex \overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{BD}}=3\overrightarrow{{BG}}$

B. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=3\overrightarrow{{AG}}$

C. $latex \overrightarrow{{BG}}+\overrightarrow{{CG}}+\overrightarrow{{DG}}=\vec{0}$

D. $latex \overrightarrow{{GA}}+\overrightarrow{{GB}}+\overrightarrow{{GD}}=\vec{0}$

Đáp án

Câu D

Bài 591

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng $latex \left( P \right):x-y+4z-2=0$ và $latex \left( Q \right):2x-2z+7=0$. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là

A. $latex 60{}^\circ $

B. $latex 45{}^\circ $

C. $latex 30{}^\circ $

D. $latex 90{}^\circ $

Đáp án

Câu A

Bài 593

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

equation

và điểm M(2; 1; 4). Khi đó hình chiếu của điểm M trên đường thẳng $latex \Delta $ là điểm nào trong các điểm dưới đây?

A. (2; 3; 3)

B. (1; 2; 1)

C. (0; 1; – 1)

D. (3; 4; 5)

Đáp án

Câu A

Bài 594

Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách từ điểm $latex A\left( {1\,;\,-2\,;\,3} \right)$ đến mặt phẳng $latex \left( P \right):\,x+3y-4z+9=0$

A. $latex \frac{{\sqrt{{26}}}}{{13}}$

B. $latex \sqrt{8}$

C. $latex \frac{{17}}{{\sqrt{{26}}}}$

D. $latex \frac{{4\sqrt{{26}}}}{{13}}$

Đáp án

Câu D

Bài 605

Đồ thị có hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{-x+2}}{{x+1}}$

B. $latex y=\frac{{-x}}{{x+1}}$

C. $latex y=\frac{{-x+1}}{{x+1}}$

D. $latex y=\frac{{-2x+1}}{{2x+1}}$

Đáp án

Câu C

Bài 607

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Hỏi đồ thị hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

A. 2

B. 0

C. 1

D. 3

Đáp án

Câu A

Bài 613

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của AD

a) $latex \overrightarrow{{A’B’}}=\overrightarrow{{CD}}$

b) $latex \overrightarrow{{AB’}}.\overrightarrow{{CD’}}=0$

c) $latex \overrightarrow{{DC’}}=\overrightarrow{{DC}}+\overrightarrow{{DD’}}$

d) $latex \overrightarrow{{MB’}}=\overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{B’A’}}+\frac{1}{2}\overrightarrow{{B’C’}}$

Đáp án

sai – đúng – đúng – sai

Bài 619

Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+2}}{{x+c}}$ có đồ thị như hình bên dưới

Tính giá trị của biểu thức $latex P=2a-c$

A. 4

B. – 4

C. – 5

D. 5

Đáp án

Câu A

Bài 621

Trong không gian với hệ tọa  độ Oxyz, cho điểm M có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng (Oxy) và (Oxz) lần lượt là $latex {{M}_{1}}\left( {-2;3;0} \right)$ và $latex {{M}_{2}}\left( {-2;0;5} \right)$. Tìm tọa độ điểm M

A. $latex M\left( {-2;-3;5} \right)$

B. $latex M\left( {2;-3;5} \right)$

C. $latex M\left( {2;-5;3} \right)$

D. $latex M\left( {-2;3;5} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 633

Một công ty môi trường nhận thấy mức độ ô nhiễm P(t) của một dòng sông sau t tháng xử lý được mô hình hóa bởi hàm số $latex P\left( t \right)=\frac{1}{3}{{t}^{3}}-8{{t}^{2}}+48t+100$ $latex \left( {0\le t\le 12} \right)$. Tốc độ giảm ô nhiễm được định nghĩa là $latex v\left( t \right)=-{P}’\left( t \right)$. Hãy tìm thời điểm t (tháng) mà tại đó tốc độ giảm ô nhiễm đạt giá trị lớn nhất.

Đáp án

8

Bài 636

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=f\left( x \right)$ lần lượt là

A. $latex x=1;y=2$

B. $latex x=2;y=1$

C. $latex x=2;~y=2$

D. $latex x=1;~y=1$

Đáp án

Câu B

Bài 637

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đạo hàm $latex {f}’\left( x \right)=x\left( {4-x} \right)$ với mọi $latex x\in \mathbb{R}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex f\left( 3 \right)>f\left( 4 \right)$

B. $latex f\left( 5 \right)<f\left( 6 \right)$

C. $latex f\left( 0 \right)>f\left( 2 \right)$

D. $latex f\left( {-1} \right)>f\left( 0 \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 638

Giá trị lớn nhất của hàm số $latex f\left( x \right)=2026+2x-2{{e}^{x}}$ trên đoạn $latex \left[ {0;2} \right]$ bằng

A. 2026

B. 2024

C. $latex 2028-2e$

D. $latex 2030-2{{e}^{2}}$

Đáp án

Câu B

Bài 639

Qua khảo sát, thời gian hoàn thành một bài thi thử tốt nghiệp của một số học sinh lớp 12 của hai trường X và Y được ghi lại ở bảng sau:

a) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm của trường X (Làm tròn đến chữ số hàng phần chục) là 37,8.

b) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì học sinh trường Y có tốc độ làm bài đồng đều hơn.

c) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm của trường Y (Làm tròn đến chữ số hàng phần chục) là 33,9.

d) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng 25.

Đáp án

đúng – sai – sai – đúng

Bài 648

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A. $latex \displaystyle y=\frac{{2x+3}}{{x+1}}$

B. $latex \displaystyle y=\frac{{2x-1}}{{x-1}}$

C. $latex \displaystyle y=\frac{{2x-1}}{{x+1}}$

D. $latex \displaystyle y=\frac{{x+1}}{{2x-1}}$

Đáp án

Câu C

Bài 649

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có $latex \overrightarrow{{AB}}=\overrightarrow{a},\,\,\overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{b},\,\,\overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{c}$. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC’. Phân tích vectơ $latex \overrightarrow{{AI}}$ qua ba vectơ $latex \overrightarrow{a},\,\,\overrightarrow{b},\,\,\overrightarrow{c}$

A. $latex \overrightarrow{{AI}}=2\overrightarrow{a}+\frac{1}{4}\overrightarrow{b}+\frac{1}{3}\overrightarrow{c}$

B. $latex \overrightarrow{{AI}}=\frac{1}{2}\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}+\frac{1}{2}\overrightarrow{c}$

C. $latex \overrightarrow{{AI}}=\overrightarrow{a}+\frac{1}{2}\overrightarrow{b}+\frac{1}{2}\overrightarrow{c}$

D. $latex \overrightarrow{{AI}}=\frac{1}{2}\overrightarrow{a}+\frac{1}{2}\overrightarrow{b}+\overrightarrow{c}$

Đáp án

Câu C

Bài 615

Thời gian tập luyện trong một ngày(tính theo giờ) của 39 vận động viên được ghi lại ở bảng sau:

a) Bảng tần số ghép lớp trên có 5 nhóm.

b) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là 7,04

c) Giá trị đại diện của nhóm [6; 8) là 6,5

d) Giá trị trung bình của mẫu số liệu trên(làm tròn đến hàng phần trăm) là 5,31

Đáp án

đúng – sai – đúng – đúng

Bài 509

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, trục Oz hướng thẳng đứng lên trời, đơn vị đo trên mỗi trục lấy theo đơn vị km, một chiếc máy bay đang di chuyển với hướng bay không đối từ điểm $latex M\left( {-50;30;10} \right)$ đến vị trí hạ cánh là $latex N\left( {2;3;0} \right)$. Đường bay của máy bay hợp với phương thẳng đứng một góc $latex {{a}^{0}}$. Tìm giá trị của a (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

A. $latex {{60}^{0}}$

B. $latex {{80}^{0}}$

C. $latex {{75}^{0}}$

D. $latex {{55}^{0}}$

Đáp án

Câu B

Bài 504

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi I là trọng tâm của tam giác ABC và J là trọng tâm của tam giác ACD. Biết $latex \overrightarrow{{SI}}+\overrightarrow{{SJ}}=x\overrightarrow{{SA}}+y\overrightarrow{{SB}}+z\overrightarrow{{SC}}+t\overrightarrow{{SD}}$. Tính tổng $latex x+y+z+t$

Đáp án

2

Bài 503

Cho tứ diện ABCD, gọi E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC. Khi đó $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{DC}}=k\overrightarrow{{EF}}$. Tìm giá trị của k

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án

Câu B

Bài 500

Cho hai vectơ $latex \overrightarrow{a},\,\,\overrightarrow{b}$ vuông góc với nhau và $latex \left| {\overrightarrow{a}} \right|=6,\,\,\left| {\overrightarrow{b}} \right|=4$. Tính giá trị của $latex \left( {\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}} \right)\left( {2\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}} \right)$

A. 65

B. 47

C. 56

D. 74

Đáp án

Câu C

Bài 486

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $latex A\left( {1;-4;2} \right),\,\,B\left( {2;1;-3} \right),\,\,C\left( {-1;2;-2} \right)$. Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao cho $latex MA=MB$

A. $latex M\left( {-\frac{7}{2};0;0} \right)$

B. $latex M\left( {3;0;0} \right)$

C. $latex M\left( {5;0;0} \right)$

D. $latex M\left( {\frac{2}{3};0;0} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 484

Trong không gian, cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, P là trung điểm của BB’. Biết $latex \overrightarrow{{AP}}=a.\overrightarrow{{AC}}+b.\overrightarrow{{CB}}+c.\overrightarrow{{AA’}}$. Tính giá trị của biểu thức $latex T=a-5b+2c$

A. 1

B. 0

C. – 3

D. 5

Đáp án

Câu C

Bài 598

Cho hình tứ diện ABCD có M, N, O lần lượt là trung điểm của AB, CD, MN. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=2\overrightarrow{{AO}}$

B. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{{AO}}$

C. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=3\overrightarrow{{AO}}$

D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=4\overrightarrow{{AO}}$

Đáp án

Câu D

Bài 474

Trong hệ trục tọa độ  Oxyz, một thiết bị thăm dò đáy biển đang lặn với vận tốc $latex \overrightarrow{v}=\left( {10;8;-3} \right)$ (km/giờ). Hỏi sau 30 phút thì thiết bị di chuyển được quãng đường là bao nhiêu?

A. $latex \frac{{\sqrt{{173}}}}{2}\,\,\left( {km} \right)$

B. $latex 173\,\,\left( {km} \right)$

C. $latex \frac{{173}}{2}\,\,\left( {km} \right)$

D. $latex \sqrt{{173}}\,\,\left( {km} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 467

Giả sử chi phí tiền xăng C (đồng) phụ thuộc tốc độ trung bình v (km/h) theo công thức $latex C\left( v \right)=\frac{{16000}}{v}+\frac{5}{2}v$ với $latex 0<v\le 120$. Tài xế xe tải cần lái xe với tốc độ trung bình là bao nhiêu để tiết kiệm tiền xăng nhất?

Đáp án

80

Bài 466

Trong một nhà hàng, mỗi tuần để chế biến x phần ăn (x lấy giá trị trong khoảng từ 30 đến 120) thì chi phí trung bình (nghìn đồng) của một phần ăn được cho bởi công thức $latex C\left( x \right)=2x-230+\frac{{7200}}{x}$. Tìm số phần ăn sao cho chi phí trung bình của một phần ăn là thấp nhất.

Đáp án

60

Bài 434

Khi một vật lạ mắc vào khí quản buộc một người phải ho, cơ hoành sẽ đẩy lên trên, làm tăng áp lực trong phổi. Đồng thời, khí quản co lại, khiến vật thể bị tống ra ngoài, không khí di chuyển nhanh hơn và tăng áp lực lên vật thể. Thông qua mô hình toán học, vận tốc (tính bằng cm/s) của luồng khí qua khí quản của một người trưởng thành liên quan đến bán kính r của khí quản (tính bằng cm) theo hàm số $latex v\left( r \right)=3,2\left( {1-r} \right){{r}^{2}}$ với $latex \frac{1}{2}\le r\le 1$. Tìm giá trị của r để hàm số v đạt cực đại.

Đáp án

$latex \frac{2}{3}$

Bài 5

Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 2. Tính độ dài của vectơ $ \overrightarrow{{BC}}-\overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{{C}’A}}$

A. 4

B. $2\sqrt{3}$

C. $ 2\sqrt{2}$

D. 2

Đáp án

Câu D

Bài 4

Ba lực có điểm đặt tại một đỉnh của hình lập phương, cùng phương với ba cạnh và cùng có cường độ là 5N. Tính cường độ của hợp lực (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

A. 7,6

B. 5,2

C. 8,7

D. 9,1

Đáp án

Câu C

Bài 3

Trong không gian Oxyz, cho $\vec{a},\vec{b}$ thỏa mãn $\left| {\vec{a}} \right|=1,\left| {\vec{b}} \right|=4,\left( {\vec{a},\vec{b}} \right)={{60}^{\circ }}$. Tính giá trị $ {{\left| {3\vec{a}-2\vec{b}} \right|}^{2}}$

A. 35

B. 49

C. 25

D. 16

Đáp án

Câu B

Bài 384

Cho tứ diện ABCD. Gọi điểm G là trọng tâm của tam giác BCD. Mệnh đề nào đúng?

A. $latex \overrightarrow{{AG}}=\frac{1}{3}\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}-\overrightarrow{{AD}}} \right)$

B. $latex \overrightarrow{{AG}}=\frac{1}{3}\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}} \right)$

C. $latex \overrightarrow{{AG}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}-\overrightarrow{{AD}}} \right)$

D. $latex \overrightarrow{{AG}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}} \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 383

Một hộ kinh doanh hạt điều sấy mỗi ngày sản xuất được x (kg) ($latex \displaystyle 5\le x\le 20$). Tổng chi phí sản xuất được x kg được cho bởi hàm chi phí $latex C\left( x \right)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+19x+300$ (đơn vị nghìn đồng). Giả sử hộ sản xuất này bán hết số sản phẩm mỗi ngày với giá 316 nghìn đồng/kg. Hỏi hộ sản xuất này cần sản xuất và bán ra mỗi ngày bao nhiêu kg hạt điều để thu được lợi nhuận lớn nhất?

Đáp án

11 kg

Bài 382

Một cơ sở sản xuất hàng thủ công thống kê về số lượng sản phẩm X bán được trong 30 ngày như sau

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là 200

b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 60

c) Trung bình số sản phẩm bán được trong một ngày là 220

d) Phương sai của mẫu số liệu đã cho là 1920

Đáp án

đúng – đúng – sai – đúng

Bài 378

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{x+2}}{{x-1}}$

B. $latex y=\frac{{x-2}}{{x+1}}$

C. $latex y=\frac{{x-2}}{{x-1}}$

D. $latex y=\frac{{x+2}}{{x+1}}$

Đáp án

Câu D

Bài 377

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh là a. Tìm khẳng định sai?

A. $latex \left| {\overrightarrow{{BD’}}} \right|=a\sqrt{3}$

B. $latex \overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{BB’}}=\overrightarrow{{BD’}}$C

C. $latex \overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{A’C’}}=\overrightarrow{0}$

D. $latex \displaystyle \left| {\overrightarrow{{BD}}} \right|=a\sqrt{2}$

Đáp án

Câu C

Bài 363

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=\log \left( {{{x}^{3}}-3x+8} \right)$

a) Đạo hàm của hàm số $latex f’\left( x \right)=\frac{{3{{x}^{2}}-3}}{{{{x}^{3}}-3x+8}}$

b) Phương trình $latex f’\left( x \right)=0$ có hai nghiệm phân biệt

c) Giá trị của f(2) bằng 1

d) Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0; 2] bằng $latex \log 8$

Đáp án

sai – đúng – đúng – sai

Bài 339

Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Tìm số đo góc giữa hai vectơ $latex \overrightarrow{{AD}}$ và $latex \overrightarrow{{BG}}$

A. $latex 30{}^\circ $

B. $latex 45{}^\circ $

C. $latex 90{}^\circ $

D. $latex 135{}^\circ $

Đáp án

Câu B

Bài 338

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{AB}}=\overrightarrow{{CD}}$

B. $latex \overrightarrow{{AC}}=\overrightarrow{{{C}'{A}’}}$

C. $latex \overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{{{B}’B}}$

D. $latex \overrightarrow{{BD}}=\overrightarrow{{{B}'{D}’}}$

Đáp án

Câu D

Bài 337

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-9x+8$ trên đoạn $latex \left[ {-2\,;\,2} \right]$

A. 3

B. 34

C. 10

D. 30

Đáp án

Câu D

Bài 336

Gọi M, m lần là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+3}}{{x-1}}$ trên đoạn $latex \left[ {-2;0} \right]$. Tính giá trị M +m

A. – 3

B. – 1

C. $latex P=-\frac{{13}}{5}$

D. – 5

Đáp án

Câu D

Bài 331

a) Xác suất học sinh được chọn là học sinh giỏi bằng 0,4.

b) Xác suất học sinh được chọn là học sinh nữ bằng 0,5.

c) Xác suất học sinh được chọn vừa là học sinh giỏi và là học sinh nữ bằng 0,6.

d) Biết rằng học sinh được chọn là nữ, xác suất học sinh đó là học sinh giỏi bằng 0,4.

Đáp án

đúng – sai – sai – đúng

Bài 330

a)  Xác suất chọn được học sinh là nữ là 0,58.

b)  Xác suất chọn được học sinh tham gia CLB Toán học, biết rằng học sinh đó là nam là 0,16.

c)  Xác suất chọn được học sinh tham gia CLB Toán học là 0,1252.

d) Khi mộ bạn tham gia CLB Toán thì xác suất bạn đó là nữ là 0,47 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Đáp án

a đúng, b đúng, c đúng, d sai

Bài 329

Tại một trường THPT có 30% học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao. Trong số những học sinh này, có 70% biết bơi. Ngoài ra, có 20% số học sinh không tham gia câu lạc bộ thể thao cũng biết bơi. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của trường. Xét các biến cố A: “Chọn được học sinh thuộc câu lạc bộ thể thao”; B: “Chọn được học sinh biết bơi”.

a) Xác suất chọn được học sinh thuộc câu lạc bộ thể thao là $latex P\left( A \right)=0,3$

b) Xác suất chọn được học sinh biết bơi, biết học sinh đó không thuộc câu lạc bộ thể thao, là $latex P\left( {B\mid \bar{A}} \right)=0,2$

c) Xác suất chọn được học sinh biết bơi là $latex P\left( B \right)=0,21$

d) Giả sử chọn được học sinh biết bơi. Xác suất chọn được học sinh thuộc câu lạc bộ thể thao là $latex P\left( {A\mid B} \right)=0,6$

Đáp án

a đúng, b đúng, c sai, d đúng

Bài 328

Trước khi đưa một loại sản phẩm ra thị trường, người ta đã phỏng vấn ngẫu nhiên 200 khách hàng về sản phẩm đó. Kết quả thống kê như sau: có 105 người trả lời “sẽ mua”; có 95 người trả lời “không mua”. Kinh nghiệm cho thấy tỉ lệ khách hàng thực sự sẽ mua sản phẩm tương ứng với những cách trả lời “sẽ mua” và “không mua” lần lượt là 70% và 30%.

Gọi A là biến cố “Người được phỏng vấn thực sự sẽ mua sản phẩm”.

Gọi B là biến cố “Người được phỏng vấn trả lời sẽ mua sản phẩm”.

a) Xác suất $latex P\left( B \right)=\frac{{21}}{{40}}$ và $latex P\left( {\overline{B}} \right)=\frac{{19}}{{40}}$.

b) Xác suất có điều kiện $latex P\left( {A|B} \right)=0,3$.

c) Xác suất $latex P\left( A \right)=0,51$.

d) Trong số những người được phỏng vấn thực sự sẽ mua sản phẩm có 70% người đã trả lời “sẽ mua” khi được phỏng vấn (kết quả tính theo phần trăm được làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án

a đúng, b sai, c đúng, d sai

Bài 327

Một lô chíp điện tử gồm 42 chíp loại A và 8 chíp loại B. Các chíp có kích thước và khối lượng giống hệt nhau. Xác suất để một chíp loại A dùng được hơn 1000 giờ là 0,9, còn xác suất này của chíp loại B là 0,3. Chọn ngẫu nhiên một chíp trong lô để sử dụng. Biết rằng chíp được chọn dùng được hơn 1000 giờ, tính xác suất chíp đó thuộc loại A. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

A. 0,94

B. 0,34

C. 0,71

D. 0,19

Đáp án

Câu A

Bài 326

Cho hai biến cố A và B với $latex P\left( {\overline{A}} \right)=0,4,P\left( B \right)=0,8,P\left( {AB} \right)=0,4$

a) $latex P\left( A \right)=0,6;P\left( {\bar{B}} \right)=0,2$

b) $latex P\left( {A|B} \right)=0,5$

c) $latex P\left( {\bar{B}|A} \right)=\frac{2}{3}$

d) $latex P\left( {\overline{A}B} \right)=\frac{3}{5}$

Đáp án

a đúng, b đúng, c sai, d sai

Bài 325

Cho hai biến cố A, B thỏa mãn $latex P\left( {AB} \right)=\frac{1}{6}$; $latex P\left( {A\bar{B}} \right)=\frac{1}{4}$; $latex P\left( B \right)=\frac{2}{3}$

a) $latex P\left( {\bar{B}} \right)=\frac{1}{3}$

b) $latex P\left( {A|B} \right)=\frac{1}{9}$

c) $latex P\left( {A|\bar{B}} \right)=\frac{3}{4}$

d) $latex P\left( A \right)=\frac{5}{{12}}$

Đáp án

a đúng, b sai, c đúng, d sai

Bài 324

Một phi đội có 20 máy bay, gồm 12 chiếc F-16A (một chỗ ngồi) và 8 chiếc F-16B (hai chỗ ngồi). Trong 12 chiếc F-16A có 3 chiếc đã được nâng cấp chuẩn MLU; trong 8 chiếc F-16B có 5 chiếc đã được nâng cấp chuẩn MLU. Chọn ngẫu nhiên 1 máy bay để kiểm tra, biết rằng máy bay được chọn đã nâng cấp MLU, hãy tính xác suất máy bay đó là F-16B (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm).

A. 0,56

B. 0,187

C. 0,625

D. 0,814

Đáp án

Câu C

Bài 323

Trong một vùng, tỉ lệ nam và nữ là 11:10. Khả năng mắc bệnh máu khó đông ở nam là 0,4% và ở nữ là 0,5%. Chọn ngẫu nhiên một người dân ở vùng này. Xác suất để người đó bị mắc bệnh máu khó đông là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

A. 0,12

B. 0,45

C. 0,62

D. 0,57

Đáp án

Câu B

Bài 322

Một siêu thị có hai quầy thanh toán. Quầy 1 phục vụ 60% lượng khách hàng với tỷ lệ khách hàng có thẻ thành viên là 30%. Quầy 2 phục vụ 40% lượng khách hàng với tỷ lệ khách hàng có thẻ thành viên là 50%. Chọn ngẫu nhiên một người rời khỏi quầy thanh toán. Biết rằng khách hàng này có thẻ thành viên, tính xác suất khách hàng đã thanh toán ở quầy 1. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

A. 0,41

B. 0,38

C. 0,63

D. 0,47

Đáp án

Câu D

Bài 321

Tỉ lệ bệnh cúm tại một địa phương bằng 0,25. Khi thực hiện xét nghiệm chẩn đoán, nếu người có bệnh cúm thì khả năng phản ứng dương tính là 96%, nếu người không bị bệnh cúm thì khả năng phản ứng dương tính là 8%. Chọn ngẫu nhiên một người tại địa phương đó. Xác suất người được chọn có phản ứng dương tính là bao nhiêu %?

A. 25%

B. 40%

C. 30%

D. 52%

Đáp án

Câu C

Bài 318

Thực hiện khảo sát tại một địa phương mà số trẻ em nam gấp 1,5 lần số trẻ em nữ, có 8% số trẻ em nam bị hen phế quản, 5% số trẻ em nữ bị hen phế quản. Chọn ngẫu nhiên 1 trẻ em. Giả sử trẻ em được chọn bị hen phế quản. Xác suất chọn được trẻ em nam là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

A. 0,7

B. 0,74

C. 0,68

D. 0,54

Đáp án

Câu A

Bài 316

Một lô sản phẩm có 20 sản phẩm, trong đó có 5 sản phẩm chất lượng thấp. Lấy liên tiếp 2 sản phẩm trong lô sản phẩm trên, trong đó sản phẩm lấy ra ở lần thứ nhất không được bỏ lại vào lô sản phẩm. Tính xác suất để cả hai sản phẩm được lấy ra đều có chất lượng thấp. (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)

A. 0,15

B. 0,04

C. 0,26

D. 0,05

Đáp án

Câu C

Bài 315

Một bình đựng 50 viên bi kích thước, chất liệu như nhau, trong đó có 30 viên bi xanh và 20 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên ra một viên bi, rồi lại lấy ngẫu nhiên ra một viên bi nữa. Tính xác suất để lấy được một viên bi xanh ở lần thứ nhất và một viên bi trắng ở lần thứ hai ( Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2).

A. 0,24

B. 0,19

C. 0,35

D. 0,47

Đáp án

Câu A

Bài 314

Câu lạc bộ văn nghệ của trường Giải Phóng có 40 bạn đều biết chơi ít nhất một trong hai loại đàn là organ và guitar, trong đó có 27 bạn biết chơi đàn organ, 25 bạn biết chơi đàn guitar. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn. Xác suất chọn được bạn biết chơi đàn organ, biết bạn đó chơi được đàn guitar là bao nhiêu?

A. 0,33

B. 0,48

C. 0,51

D. 0,84

Đáp án

Câu B

Bài 313

Công ty kinh doanh tổ chức tiệc cuối năm có phần “Bốc Thăm Trúng Thưởng”. Có 20 lá thăm, trong đó có 2 lá thăm ghi “Chúc mừng bạn đã trúng một chỉ vàng”. Bạn được chọn lên rút thăm lần lượt 2 lá thăm.Tínhxác suất cả hai lần đều không trúng thưởng.

A. $latex \frac{{153}}{{190}}$

B. $latex \frac{{147}}{{180}}$

C. $latex \frac{{53}}{{87}}$

D. $latex \frac{{1}}{{9}}$

Đáp án

Câu A

Bài 312

Lớp 12A có 45 học sinh, trong đó có 25 học sinh thích môn Tin học, 30 học sinh thích môn Tiếng Anh, 13 học sinh không thích môn nào trong hai môn trên. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Xác suất chọn được học sinh thích môn Tin học, biết học sinh đó thích môn Tiếng Anh là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

A. 0,67

B. 0,54

C. 0,77

D. 0,83

Đáp án

Câu C

Câu 311

Lớp 11A1 có 45 học sinh, trong đó có 25 học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, 16 học sinh tham gia câu lạc bộ Nhảy, 12 học sinh vừa tham gia câu lạc bộ tiếng Anh vừa tham gia câu lạc bộ Nhảy. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Xét các biến cố A: “Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh” và B: “Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Nhảy”.

a) $latex P\left( A \right)=\frac{5}{{10}}$

b) $latex P\left( B \right)=\frac{7}{{20}}$

c) $latex P\left( {A|B} \right)=0,75$

d) $latex P\left( {B|A} \right)=0,48$

Đáp án

sai – sai – đúng – đúng

Câu 310

a) Xác suất để bạn được chọn là nam là 0,48.

b) Xác suất để bạn được chọn là nữ là 0,5.

c) Xác suất để bạn được chọn là nam và tham gia trò chơi Đảo hải tặc là 0,195.

d) Xác suất để bạn được chọn là nữ và tham gia trò chơi Sóng thần là 0,156.

Đáp án

a đúng, b sai, c sai, d đúng

Bài 309

a) A và B là hai biến độc lập.

b) Xác suất công ty thắng thầu đúng 1 dự án là 0,3.

c) Biết công ty thắng thầu dự án 1, xác suất công ty thắng thầu dự án 2 là 0,4.

d) Biết công ty không thắng thầu dự án 1, xác suất công ty thắng thầu dự án 0,8.

Đáp án

a đúng, b đúng, c sai, d sai

Bài 308

a) Xác suất để có tên Hiền là 0,1.

b) Xác suất để có tên Hiền, nhưng với điều kiện bạn đó nữ là $latex \frac{3}{{17}}$.

c) Xác suất để có tên Hiền, nhưng với điều kiện bạn đó nam là $latex \frac{2}{{13}}$.

d) Nếu thầy giáo gọi 1 bạn có tên là Hiền lên bảng thì xác xuất để bạn đó là bạn nữ là $latex \frac{3}{{17}}$.

Đáp án

a đúng, b sai, c đúng, d sai

Bài 307

Lớp 12A1 có 48 bạn đều giỏi ít nhất một trong hai môn Toán và Lý, trong đó có 36 bạn giỏi Toán, 24 bạn giỏi Lý. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn. Xác suất chọn được bạn giỏi Toán, biết bạn đó giỏi Lý là bao nhiêu?

A. 0,3

B. 0,1

C. 0,5

D. 0,85

Đáp án

Câu C

Bài 306

Một mảnh đất chia thành 2 khu vườn. Khu A có 300 cây ăn quả, khu B có 400 cây ăn quả. Trong đó, số cây cam ở khu A và khu B lần lượt là 200 cây và 250 cây. Chọn ngẫu nhiên 1 cây trong mảnh đất. Tính xác suất cây được chọ là cây cam, biết rằng cây đó ở khu B.

A. $latex \frac{5}{7}$

B. $latex \frac{5}{8}$

C. $latex \frac{4}{5}$

D. $latex \frac{4}{9}$

Đáp án

Câu B

Bài 305

Lớp Toán Sư Phạm có 95 sinh viên, trong đó có 40 nam và 55 nữ. Trong kỳ thi môn Xác suất thống kê có 23 sinh viên đạt điểm giỏi (trong đó có 12 nam và 11 nữ). Gọi tên ngẫu nhiên một sinh viên trong danh sách lớp. Tìm xác suất gọi được sinh viên đạt điểm giỏi môn Xác suất thống kê, biết rằng sinh viên đó là nữ?

A. 0,2

B. 0,3

C. 0,6

D. 0,8

Đáp án

Câu A

Bài 304

Lớp 12A1 có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Trong số đó có 16 bạn nam và 6 bạn nữ thích chơi thể thao. Chọn một bạn bất kì của lớp 12A1, tính xác suất học sinh được chọn thích chơi thể thao, biết rằng học sinh đó là nữ.

A. 0,5

B. 0,4

C. 0,2

D. 0,9

Đáp án

Câu B

Bài 303

Cho một hộp kín có 6 thẻ ATM của BIDV và 4 thẻ ATM của Vietcombank. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 thẻ (lấy không hoàn lại). Tìm xác suất để lần thứ hai lấy được thẻ ATM của Vietcombank nếu biết lần thứ nhất đã lấy được thẻ ATM của BIDV.

A. $latex \frac{4}{7}$

C. $latex \frac{2}{7}$

C. $latex \frac{5}{8}$

D. $latex \frac{4}{9}$

Đáp án

Câu D

Bài 302

Trong hộp có 3 viên bi màu trắng và 7 viên bi màu đỏ. Lấy lần lượt mỗi lần một viên theo cách lấy không trả lại. Tính xác suất để viên bi lấy lần thứ hai là màu đỏ nếu biết rằng viên bi lấy lần thứ nhất cũng là màu đỏ

A. $latex \frac{2}{3}$

B. $latex \frac{3}{4}$

C. $latex \frac{1}{5}$

D. $latex \frac{3}{7}$

Đáp án

Câu A

Bài 301

Trong một hộp có 3 bi trắng và 7 bi đỏ cùng kích thước và khối lượng. Lấy lần lượt mỗi lần một viên và không trả lại. Tính xác suất để viên bi lấy thứ hai màu đỏ nếu biết rằng viên bi lấy lần thứ nhất màu trắng?

A. $latex \frac{3}{5}$

B. $latex \frac{5}{8}$

C. $latex \frac{1}{2}$

D. $latex \frac{7}{9}$

Đáp án

Câu D

Bài 300

Một công ty xây dựng đấu thầu 2 dự án độc lập. Khả năng thắng thầu của các dự án 1 là 0,6 và dự án 2 là 0,7. Biết công ty thắng thầu dự án 1, tìm xác suất công ty không thắng thầu dự án 2.

A. 0,26

B. 0,43

C. 0,3

D. 0,12

Đáp án

Câu C

Bài 299

Một công ty xây dựng đấu thầu hai dự án độc lập. Khả năng thắng của dự án thứ nhất là 0,5 và dự án thứ hai là 0,6. Tính xác suất để công ty thắng thầu dự án thứ hai biết công ty thắng thầu dự án thứ nhất.

A. 0,45

B. 0,36

C. 0,6

D. 0,81

Đáp án

Câu C

Bài 298

Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 1 lần. Xét các biến cố:

A: “Mặt xuất hiện của con xúc xắc ghi số 5”

B: “Mặt xuất hiện của con xúc xắc ghi số lẻ”

a) Xác suất của biến cố A là $latex \displaystyle \frac{5}{6}$

b) Xác suất $latex \displaystyle P\left( {AB} \right)=\frac{1}{6}$

c) $latex \displaystyle P\left( {B|A} \right)=1$

d) $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)=\frac{1}{2}$

Đáp án

sai – đúng – đúng – sai

Bài 297

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 8 biết rằng lần gieo thứ nhất xuất hiện mặt 5 chấm.

A. $latex \frac{1}{6}$

B. $latex \frac{2}{5}$

C. $latex \frac{2}{3}$

D. $latex \frac{1}{4}$

Đáp án

Câu A

Bài 296

Cho hai biến cố A, B thỏa mãn $latex \displaystyle P\left( {\overline{A}\overline{B}} \right)=0,35;\,\,\,P\left( A \right)=0,25$ và $latex \displaystyle P\left( B \right)=0,6$. Tính giá trị $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)$

A. $latex \displaystyle \frac{1}{4}$

B. $latex \displaystyle \frac{1}{3}$

C. $latex \displaystyle \frac{2}{3}$

D. $latex \displaystyle \frac{2}{5}$

Đáp án

Câu B

Bài 295

Cho A, B là hai biến cố và $latex \displaystyle P\left( A \right)=0,3;\,\,P\left( B \right)=0,5$ và $latex \displaystyle P\left( {A\cup B} \right)=0,6$. Chọn khẳng định đúng?

A. $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)=0,4;\,\,P\left( {B|A} \right)=\frac{2}{3}$

B. $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)=0,4;\,\,P\left( {B|A} \right)=\frac{1}{3}$

C. $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)=\frac{2}{3};\,\,P\left( {B|A} \right)=0,4$

D. $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)=\frac{2}{3};\,\,P\left( {B|A} \right)=\frac{1}{3}$

Đáp án

Câu A

Bài 289

Một vật chuyển động với vận tốc được tính theo thời gian theo công thức

  • $latex \displaystyle v\left( t \right)=2t$ khi $latex \displaystyle 0\le t\le 2$
  • $latex \displaystyle v\left( t \right)=4$ khi $latex \displaystyle t>2$

Với t tính bằng giây mà v tính bằng mét/giây. Tính quãng đường vật dịch chuyển được trong vòng 4 giây đầu tiên.

Đáp án

12 mét

Bài 280

Tính tích phân $latex \displaystyle I=\int\limits_{{-1}}^{2}{{\left( {2a-b} \right)dx}}$ ta được

A. $latex \displaystyle 2a-b$

B. $latex \displaystyle 6a-3b$

C. $latex \displaystyle 3b-6a$

D. $latex \displaystyle 4a-2b$

Đáp án

B

Bài 279

Một đất nước tiêu thụ dầu theo tốc độ xác định bởi hàm số $latex \displaystyle r\left( t \right)=20.{{e}^{{0,2t}}}$ tỉ thùng mỗi năm, trong đó t là thời gian tính theo năm, $latex \displaystyle 0\le t\le 10$. Trong khoảng 10 năm kể trên, nước đó đã tiêu thụ lượng dầu là

A. $latex \displaystyle r\left( {10} \right)$

B. $latex \displaystyle r\left( {10} \right)-r\left( 0 \right)$

C. $latex \displaystyle \int\limits_{0}^{{10}}{{r’\left( t \right)dt}}$

D. $latex \displaystyle \int\limits_{0}^{{10}}{{r\left( t \right)dt}}$

Đáp án

D

Bài 277

Tích phân $latex \displaystyle \int\limits_{a}^{b}{{xdx}}$ có giá trị bằng

A. $latex \displaystyle b-a$

B. $latex \displaystyle \frac{{b-a}}{2}$

C. $latex \displaystyle \frac{{{{b}^{2}}-{{a}^{2}}}}{2}$

D. $latex \displaystyle \frac{{{{a}^{2}}+{{b}^{2}}}}{2}$

Đáp án

Đáp án C

Bài 274

Tính tích phân $latex \displaystyle \int\limits_{1}^{5}{{\frac{{2{{x}^{2}}+2}}{x}dx}}$ ta được kết quả dạng $latex \displaystyle a+\ln b$ với a, b là các số nguyên. Tính giá trị của biểu thức $latex \displaystyle S=a+b$

A. 36

B. 49

C. 52

D. 21

Đáp án

Câu B

Bài 263

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1; 3; 5), B(1; 1; 3) và C(4; – 2; 3). Tính số đo của góc ABC bằng bao nhiêu độ?

A. $latex \displaystyle {{30}^{0}}$

B. $latex \displaystyle {{45}^{0}}$

C. $latex \displaystyle {{60}^{0}}$

D. $latex \displaystyle {{120}^{0}}$

Đáp án

Câu D

Bài 261

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $latex A\left( {1;-1;1} \right),\,\,B\left( {3;2;-2} \right),\,\,C\left( {-3;1;5} \right)$. Tìm tọa độ điểm $latex M\left( {x;y;z} \right)$ thỏa mãn $latex \overrightarrow{{MA}}-2\overrightarrow{{AB}}=4\overrightarrow{{CM}}$

Đáp án

$latex M\left( {-3;-\frac{3}{5};\frac{{27}}{5}} \right)$

Bài 259

Một camera wifi được biểu diễn trong không gian Oxyz như hình. Giả sử vectơ $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB}}=(a;b;c)$. Tính giá trị của $latex \displaystyle T=a+b+c$

Đáp án

– 2

Bài 258

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có $latex A\left( {0;0;0} \right)$, $latex B\left( {3;0;0} \right)$, $latex D\left( {0;3;0} \right)$ và $latex D’\left( {0;3;3} \right)$

a) $latex \overrightarrow{{AB}}=3\vec{i}+\vec{j}$

b) $latex A’\left( {0;0;3} \right)$

c) M là trung điểm của DD’. Khi đó tọa độ của điểm $latex M\left( {0;3;-3} \right)$

d) Tọa độ của điểm $latex C’\left( {3;3;3} \right)$

Đáp án:

a sai, b đúng, c sai, d đúng

Bài 257

Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có điểm $latex A\left( {1;0;1} \right)$, $latex B\left( {2;1;2} \right)$, $latex D\left( {1;-1;1} \right)$, $latex {D}’\left( {3;4;-6} \right)$

a) Tọa độ $latex \overrightarrow{{AB}}=\left( {1;1;1} \right)$

b) Tọa độ $latex C\left( {2;1;2} \right)$

c) Tọa độ $latex {A}’\left( {3;5;-6} \right)$

d) Tọa độ trọng tâm của tam giác A’B’C là $latex G\left( {3;4;-3} \right)$

Đáp án

a đúng, b sai, c đúng, d sai

Bài 212

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $latex y={{x}^{2}}-3x$, trục hoành và hai đường thẳng x = -2, x = 2

A. $latex \frac{{16}}{3}$

B. $latex \frac{{14}}{3}$

C. 12

D. 6

Đáp án

Câu C

Bài 211

Cho hai điểm $latex I\left( {1;-2;1} \right),\,\,A\left( {1;2;3} \right)$. Viết phương trình mặt cầu tâm I và đi qua điểm A

A. $latex {{\left( {x-1} \right)}^{2}}+{{\left( {y+2} \right)}^{2}}+{{\left( {z-1} \right)}^{2}}=20$

B. $latex {{\left( {x+1} \right)}^{2}}+{{\left( {y-2} \right)}^{2}}+{{\left( {z+1} \right)}^{2}}=5$

C. $latex {{\left( {x+1} \right)}^{2}}+{{\left( {y-2} \right)}^{2}}+{{\left( {z+1} \right)}^{2}}=20$

D. $latex {{\left( {x-1} \right)}^{2}}+{{\left( {y+2} \right)}^{2}}+{{\left( {z-1} \right)}^{2}}=5$

Đáp án

Câu A

Bài 210

Tìm tâm và bán kính của mặt cầu $latex {{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+2x-4y+6z-2=0$

A. $latex I\left( {-2;4;-6} \right),\,\,R=\sqrt{{58}}$

B. $latex I\left( {2;-4;6} \right),\,\,R=\sqrt{{58}}$

C. $latex I\left( {-1;2;-3} \right),\,\,R=4$

D. $latex I\left( {1;-2;3} \right),\,\,R=4$

Đáp án

Câu C

Bài 209

Tìm tâm và bán kính của mặt cầu $latex {{\left( {x-1} \right)}^{2}}+{{\left( {y-4} \right)}^{2}}+{{\left( {z+2} \right)}^{2}}=9$

A. $latex I\left( {1;4;-2} \right),\,\,R=3$

B. $latex I\left( {-1;-4;2} \right),\,\,R=3$

C. $latex I\left( {1;4;-2} \right),\,\,R=9$

D. $latex I\left( {-1;-4;2} \right),\,\,R=9$

Đáp án

Câu A

Bài 207

Trong không gian Oxyz, một trạm thu phát sóng điện thoại di động có đầu thu phát được đặt tại điểm $latex I\left( {-6;-1;4} \right)$. Cho biết bán kính phủ sóng của trạm là 2km. Người sử dụng điện thoại đứng ở điểm nào sau đây thì không sử dụng được dịch vụ của trạm nói trên?

A. $latex A\left( {-5;0;3} \right)$

B. $latex B\left( {-5;-2;5} \right)$

C. $latex C\left( {-6;2;2} \right)$

D. $latex D\left( {-7;-2;3} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 206

Một máy ra đa có tầm hoạt động với bán kính tối đa là 20km. Ta xét trong không gian Oxyz với tâm O là vị trí của ra đa, 1 đơn vị dài tương ứng 10km trên thực tế. Hỏi trong không gian Oxyz trên, vật thể có tọa độ tương ứng với đáp án nào dưới đây sẽ bị ra đa phát hiện?

A. $latex M\left( {1;0;2} \right)$

B. $latex N\left( {2;-1;1} \right)$

C. $latex P\left( {1;1;\sqrt{2}} \right)$

D. $latex Q\left( {3;0;0} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 205

Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+x-2}}{{x-2}}$

B. $latex y=\frac{{x-1}}{{x+1}}$

C. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-x}}{{x+1}}$

D. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+x-2}}{{x+1}}$

Đáp án

Câu D

Bài 204

Đồ thị dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. $latex y=\frac{{-x+2}}{{x+1}}$

B. $latex y=\frac{{-{{x}^{2}}-3x+4}}{{x+2}}$

C. $latex y=\frac{{-{{x}^{2}}-3x+2}}{{x+1}}$

D. $latex y=\frac{{-x+4}}{{x+2}}$

Đáp án

Câu B

Bài 203

Đường cong dưới đây là của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{1-x}}{{x+1}}$

B. $latex y=\frac{{-x-1}}{{x-2}}$

C. $latex y=\frac{{1-x}}{{x+2}}$

D. $latex y=\frac{{-x+1}}{{x-2}}$

Đáp án

Câu D

Bài 202

Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. $latex \displaystyle y=\frac{{2x-1}}{{x-1}}$

B. $latex \displaystyle y=\frac{{2x-3}}{{x-1}}$

C. $latex \displaystyle y=\frac{{2x+3}}{{x-1}}$

D. $latex \displaystyle y=\frac{{x-3}}{{x-2}}$

Đáp án

Câu B

Bài 201

Đồ thị hình dưới đây là của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{-2x+1}}{{2x+1}}$

B. $latex y=\frac{{-x}}{{x+1}}$

C. $latex y=\frac{{-x+1}}{{x+1}}$

D. $latex y=\frac{{-x+2}}{{x+1}}$

Đáp án

Câu C

Bài 200

Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. $latex y=-{{x}^{3}}+3x$

B. $latex y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}$

C. $latex y={{x}^{3}}-3x$

D. $latex y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}$

Đáp án

Câu D

Bài 199

Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?

A. $latex y=-{{x}^{3}}+2x+1$

B. $latex y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+1$

C. $latex y={{x}^{3}}+2x+1$

D. $latex y={{x}^{3}}-2x+1$

Đáp án

Câu D

Bài 198

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. $latex y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x+1$

B. $latex y={{x}^{3}}+3x+1$

C. $latex y={{x}^{3}}-3x+1$

D. $latex y=-{{x}^{3}}+3x+1$

Đáp án

Câu C

Bài 196

Cho tứ diện ABCD có E, F ần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm vectơ $latex \overrightarrow{{~AD}}-\overrightarrow{{AE}}+\overrightarrow{{FC}}$

A. $latex \overrightarrow{{CA}}$

B. $latex \overrightarrow{{AC}}$

C. $latex \overrightarrow{{EF}}$

D. $latex \overrightarrow{{FE}}$

Đáp án

Câu C

Bài 194

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có độ dài mỗi cạnh bằng 1. Tính độ dài của vectơ $latex \displaystyle \overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{{C}'{D}’}}$

A. $latex 2\sqrt{2}$

B. $latex \sqrt{3}$

C. 1

D. $latex \sqrt{2}$

Đáp án

Câu C

Bài 193

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. $latex \overrightarrow{{SA}}+\overrightarrow{{SB}}+\overrightarrow{{SC}}+\overrightarrow{{SD}}=4\overrightarrow{{SO}}$

B. $latex \overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{DA}}=\overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{DC}}$

C. $latex \overrightarrow{{SA}}+\overrightarrow{{SC}}=\overrightarrow{{SB}}+\overrightarrow{{SD}}$

D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{CD}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{BD}}$

Đáp án

Câu D

Bài 192

Cho hình chóp đều S.ABCD có đường cao SO. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. $latex \overrightarrow{{OA}}+\overrightarrow{{OB}}+\overrightarrow{{OC}}+\overrightarrow{{OD}}=\overrightarrow{0}$

B. $latex \displaystyle \overrightarrow{{SA}}+\overrightarrow{{SB}}+\overrightarrow{{SC}}+\overrightarrow{{SD}}=2\overrightarrow{{SO}}$

C. $latex \displaystyle 2\overrightarrow{{OA}}-\overrightarrow{{CS}}=\overrightarrow{{CD}}-\overrightarrow{{SB}}$

D. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AS}}-\overrightarrow{{CS}}+\overrightarrow{{CB}}=\overrightarrow{{DC}}$

Đáp án

Câu B

Bài 190

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ như hình vẽ. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{{AC}}$

B. $latex \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{C{C}’}}=\overrightarrow{{A{D}’}}$

C. $latex \overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{B{B}’}}=\overrightarrow{{A{C}’}}$
D. $latex \overrightarrow{{A{B}’}}+\overrightarrow{{CB}}=\overrightarrow{{A{C}’}}$

Đáp án

Câu D

Bài 189

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tâm O. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB}}=\overrightarrow{{A’B’}}$

b) $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{A’D’}}+\overrightarrow{{CC’}}=\overrightarrow{{AC}}$

c) $latex \displaystyle \overrightarrow{{AO}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AA’}}} \right)$

d) $latex \displaystyle \overrightarrow{{AC}}=\overrightarrow{{A’C’}}$

Đáp án

đúng – sai – đúng – đúng

Bài 188

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Khẳng định nào dưới đây sai?

A. $latex \overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{BB’}}=\overrightarrow{{BD’}}$

B. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A{A}’}}$

C. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{C{C}’}}=\overrightarrow{{AC’}}$

D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{D{D}’}}$

Đáp án

Câu D

Bài 187

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{AC’}}=\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AC}}$

B. $latex \displaystyle \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AA’}}$

C. $latex \overrightarrow{{AC’}}=\overrightarrow{{AA’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AC}}$

D. $latex \overrightarrow{{AC’}}=\overrightarrow{{AB’}}+\overrightarrow{{AD}}$

Đáp án

Câu D

Bài 186

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{{A{C}’}}$

B. $latex \overrightarrow{{AC}}-\overrightarrow{{A{B}’}}=\overrightarrow{{C{B}’}}$

C. $latex \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{D{B}’}}=\overrightarrow{{{B}’A}}$

D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{{BD}}$

Đáp án

Câu A

Bài 184

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai vectơ $latex \overrightarrow{{AB}}$ và $latex \overrightarrow{{C{D}’}}$ bằng

A. $latex 135{}^\circ $

B. $latex 60{}^\circ $

C. $latex 30{}^\circ $

D. $latex 45{}^\circ $

Đáp án

45 độ

Bài 182

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có $latex AB=a;AD=2a;A{A}’=a\sqrt{3}$. Tính độ dài vectơ $latex \overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}$

A. $latex \left| {\overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}} \right|=2a\sqrt{3}$
B. $latex \left| {\overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}} \right|=3a\sqrt{2}$

C. $latex \left| {\overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}} \right|=2a\sqrt{2}$

D. $latex \left| {\overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}} \right|=4a$

Đáp án

Câu C

Bài 178

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tìm giá trị của k thích hợp để điền vào đẳng thức vectơ $latex \overrightarrow{{BD}}-\overrightarrow{{{D}’D}}-\overrightarrow{{{B}'{D}’}}=k\overrightarrow{{B{B}’}}$

A. k = 4

B. k = 1

C. k = 0

D. k = 2

Đáp án

Câu B

Bài 177

Cho bảng khảo sát về khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường như sau:

Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 94,5 (gam)

B. 95 (gam)

C. 93 (gam)

D. 92,5 (gam)

Đáp án

Câu B

Bài 176

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu $latex \left( S \right):{{\left( {x-1} \right)}^{2}}+{{\left( {y+2} \right)}^{2}}+{{\left( {z-3} \right)}^{2}}=16$. Biết rằng mặt cầu (S) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt A và B. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex AB=\sqrt{2}$

B. $latex AB=2\sqrt{3}$

C. $latex AB=\sqrt{3}$

D. $latex AB=3\sqrt{2}$

Đáp án

Câu B

Bài 175

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex y=\frac{{2x+3}}{{x-2}}$ trên đoạn $latex \left[ {-1;\,1} \right]$

A. 1

B. $latex -\frac{5}{3}$

C. $latex -\frac{1}{3}$

D. $latex -1$

Đáp án

Câu C

Bài 174

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình $latex x=1+t;\,\,y=3+2t;\,\,z=4-t$. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?

A. $latex \displaystyle P\left( {0;1;2} \right)$

B. $latex \displaystyle N\left( {2;5;4} \right)$

C. $latex \displaystyle M\left( {3;7;2} \right)$

D. $latex \displaystyle Q\left( {1;-3;4} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 172

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=2x-{{e}^{x}}$. Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) trên tập số thực sao cho $latex F\left( 0 \right)=2025$

A. $latex F\left( x \right)={{x}^{2}}-{{e}^{x}}+2024$

B. $latex F\left( x \right)={{x}^{2}}-{{e}^{x}}+2026$

C. $latex F\left( x \right)={{x}^{2}}-{{e}^{x}}+2023$

D. $latex F\left( x \right)={{x}^{2}}-{{e}^{x}}$

Đáp án

Câu B

Bài 171

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình chính tắc $latex \frac{{x-1}}{2}=\frac{{y+4}}{{-3}}=\frac{z}{6}$ và mặt phẳng (P) có phương trình tổng quát $latex 2x-y-2z+1=0.$. Tìm số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) (tính theo đơn vị độ và làm tròn đến hàng đơn vị)

A. $latex {{104}^{o}}.$

B. $latex {{76}^{o}}.$

C. $latex {{166}^{o}}.$

D. $latex {{14}^{o}}.$

Đáp án

Câu D

Bài 169

Cho biết $latex \int\limits_{{-1}}^{2}{{f(x)\text{d}x}}=5$. Tính giá trị tích phân $latex \int\limits_{{-1}}^{2}{{\left[ {f(x)-2} \right]\text{d}x}}$

A. – 1

B. – 10

C. 7

D. 3

Đáp án

Câu A

Bài 168

Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường $latex y=\sqrt{{x-1}}$, trục hoành và đường thẳng $latex x=5$. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành

A. 7,5

B. $latex 8\pi $

C. $latex \frac{{15\pi }}{2}$

D. 8

Đáp án

Câu B

Bài 167

Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)={{e}^{x}}\left( {1-\frac{{2{{e}^{{-x}}}}}{{{{x}^{5}}}}} \right)$

A. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}+\frac{2}{{{{x}^{4}}}}+C$

B. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}+\frac{1}{{2{{x}^{4}}}}+C$

C. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}-\frac{1}{{2{{x}^{4}}}}+C$

D. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}-\frac{2}{{{{x}^{4}}}}+C$

Đáp án

Câu B

Bài 166

Cho hàm số $latex y=x-2+\frac{4}{{x+1}}$. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là

A. $latex y=x-2$

B. $latex y=x+1$

C. $latex y=x+2$

D. $latex y=x-1$

Đáp án

Câu A

Bài 165

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ như hình bên dưới. Vectơ $latex \overrightarrow{u}=\overrightarrow{{AC’}}-\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AA’}}} \right)$ cùng hướng với vectơ nào bên dưới?

A. $latex \overrightarrow{{AC}}$

B. $latex \overrightarrow{{A’D’}}$

C. $latex \overrightarrow{{DA}}$

D. $latex \overrightarrow{{A’B’}}$

Đáp án

Câu B

Bài 164

Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm $latex M\left( {3;-1;1} \right)$ và vuông góc với đường thẳng $latex \Delta :\frac{{x-1}}{3}=\frac{{y+2}}{{-2}}=\frac{{z-3}}{1}$

A. $latex 3x-2y+z+12=0$

B. $latex 3x+2y+z-8=0$

C. $latex 3x+2y+z-8=0$

D. $latex x-2y+3z+3=0$

Đáp án

Câu C

Bài 163

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AA\prime }}+\overrightarrow{{AB\prime }}+\overrightarrow{{AC\prime }}+\overrightarrow{{AD\prime }}=2\overrightarrow{{AC\prime }}$

B. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AA\prime }}+\overrightarrow{{AB\prime }}+\overrightarrow{{AC\prime }}+\overrightarrow{{AD\prime }}=3\overrightarrow{{AC\prime }}$

C. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AA\prime }}+\overrightarrow{{AB\prime }}+\overrightarrow{{AC\prime }}+\overrightarrow{{AD\prime }}=\vec{0}$

D. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AA\prime }}+\overrightarrow{{AB\prime }}+\overrightarrow{{AC\prime }}+\overrightarrow{{AD\prime }}=4\overrightarrow{{AC\prime }}$

Đáp án

Câu D

Bài 162

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm

Mốt của mẫu số liệu trên là

A. 52

B. 42

C. 53

D. 54

Đáp án

Câu A

Bài 159

Cho vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = 0 và x = 2. Cắt phần vật thể này bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ($latex \left( {0\le x\le 2} \right)$) thì phần chung của mặt phẳng với vật thể là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng $latex {{x}^{2}}\sqrt{{2-x}}$. Tính thể tích của vật thể này

A. $latex V=\frac{{8\sqrt{3}}}{{15}}$

B. $latex V=\frac{{4\sqrt{3}}}{{15}}$

C. $latex V=\frac{{32}}{{15}}$

D. $latex V=\frac{{16}}{{15}}$

Đáp án

Câu A

Bài 158

Họ nguyên hàm của hàm số $latex \displaystyle f(x)={{3}^{{x-1}}}{{.5}^{{x+1}}}$

A. $latex \frac{{5\cdot {{{15}}^{x}}}}{{3\ln 15}}+C$

B. $latex \frac{{5\cdot {{{15}}^{x}}}}{3}+C$

C. $latex \frac{{{{3}^{{x-1}}}\cdot {{5}^{{x+1}}}}}{{\ln 3.\ln 5}}+C$

D. $latex \displaystyle {{3}^{{x-1}}}\cdot {{5}^{{x+1}}}+C$

Đáp án

Câu A

Bài 157

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l} x = 1 – t\\ y = 2 + 2t\\ z = 3 + t \end{array} \right.$ và mặt phẳng $\left( P \right):x – y + 3 = 0$ Tính số đo góc tạo bởi đường thẳng d và mặt phẳng (P)

A. ${120^0}$

B. ${45^0}$

C. ${60^0}$

D. ${30^0}$

Đáp án

Câu C

Bài 156

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Chọn khẳng định sai?

A. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{B’C’}}+\overrightarrow{{DD’}}=\overrightarrow{{AC’}}.$

B. $latex \displaystyle \overrightarrow{{BD}}-\overrightarrow{{DD’}}-\overrightarrow{{B’D’}}=\overrightarrow{{B’B}}.$

C. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{BA’}}+\overrightarrow{{DB}}+\overrightarrow{{C’D}}=\overrightarrow{0}.$

D. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB’}}=\overrightarrow{{C’D}}.$

Đáp án

Câu D

Bài 154

Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm $latex I\left( {-1;1;1} \right)$ đến mặt phẳng $latex \left( P \right):2x-y+z-16=0$ bằng

A. 6

B. 18

C. $latex 3\sqrt{6}.$

D. 20

Đáp án

Câu C

Bài 153

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình bên dưới

Đồ thị hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A. $latex x=1,y=1$

B. $latex x=1,y=3$

C. $latex x=3,y=3$

D. $latex x=3,y=1$

Đáp án

Câu D

Bài 147

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng $latex x=1$ làm tiệm cận đứng?

A. $latex y=\frac{{2x-1}}{{x-1}}$

B. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+2x-3}}{{2x-3}}$

C. $latex y=\frac{1}{x}$

D. $latex y=\frac{2}{{x+1}}$

Đáp án

Câu A

Bài 146

Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm M(1; 2; 1) và N(3; 1; – 2) có một vectơ chỉ phương là

A. $latex \overrightarrow{u}=\left( {2;-1;3} \right)$

B. $latex \overrightarrow{u}=\left( {2;-1;-3} \right)$

C. $latex \overrightarrow{u}=\left( {2;1;3} \right)$

D. $latex \overrightarrow{u}=\left( {2;1;-3} \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 143

Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(1; 0; 0) và vuông góc với mặt phẳng $latex \displaystyle \left( P \right):x+y+6z=0$

A. $\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = t\\ z = – 6 + 6t \end{array} \right.$
B. $\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + t\\ y = t\\ z = 6t \end{array} \right.$
C. $\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = t\\ z = 6 + 6t \end{array} \right.$
D. $\left\{ \begin{array}{l} x = – 1 + t\\ y = t\\ z = 6t \end{array} \right.$
Đáp án

Câu B

Bài 118

Phần gạch chéo hình bên được giới hạn bởi một hình chữ nhật và một hình Elip. Tính diện tích phần gạch chéo (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

A. 7,2

B. 6,9

C. 5,8

D. 10,2

Đáp án

Câu B

Bài 75

Đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{{{x}^{2}}}}{{x+1}}$ có hai điểm cực trị A, B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

A. 4,1

B. 4,5

C. 4,8

D. 4,7

Đáp án

Câu B

Bài 73

Tính khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $latex y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x-1$ đến trục hoành

A. 1

B. 2

C. $latex \displaystyle -\frac{{23}}{{27}}$

D. 4

Đáp án

Câu A

Bài 72

Biết đồ thị hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-4x+5}}{{x-2}}$ có điểm cực tiểu là M(a; b). Tính giá trị T = a + b

A. – 3

B. 0

C. 12

D. 5

Đáp án

Câu D

Bài 71

Biết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{4{{x}^{2}}+x-5}}{{x+2}}$ có dạng $latex y=ax+b$. Tính giá trị $latex T={{a}^{2}}-{{b}^{2}}$

A. 71

B. 58

C. 63

D. – 19

Đáp án

Câu C

Bài 68

Biết hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{{{{x}^{2}}+2x+3}}{{2x+1}}$ đạt cực trị tại hai điểm A, B. Tính độ dài đoạn thẳng AB (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

A. 5,11

B. 4,67

C. 4,24

D. 5,32

Đáp án

Câu C

Bài 65

Trong 6 phút đầu kể từ khi xuất phát, độ cao h (tính bằng mét) của khinh khí cầu vào thời điểm t phút được cho bởi công thức $latex h\left( t \right)=6{{t}^{3}}-81{{t}^{2}}+324t$. Khi nào thì khinh khí cầu đạt độ cao cực đại?

A. 2 phút

B. 5 phút

C. 6 phút

D. 3 phút

Đáp án

Câu D

Bài 64

Gọi m, n lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{{{x}^{2}}+x+4}}{{x+1}}$. Tính giá trị của biểu thức $latex \displaystyle P={{m}^{3}}+{{n}^{3}}$

Đáp án

– 98

Bài 59

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Phát biểu nào đúng?

A. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BD’}}=\overrightarrow{{BD}}$

B. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BC}}=\overrightarrow{{BD’}}$

C. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BD}}=\overrightarrow{{BD’}}$

D. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BA}}=\overrightarrow{{BD’}}$

Đáp án

C

Bài 58

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có $latex AB=2;AD=3;A{A}’=6$. Tính độ dài vectơ $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A{A}’}}$

A. $latex \displaystyle 11\sqrt{3}$

B. $latex 7\sqrt{3}$

C. 7

D. 11

Đáp án

Câu C

Bài 57

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex f(x)=\frac{{2x+3}}{{x-1}}$ trên đoạn $latex \left[ {2;5} \right]$

A. 5

B. $latex \frac{{13}}{4}$

C. 2

D. 7

Đáp án

Câu D

Bài 55

Cho tích phân $latex \int_{2}^{5}{f}(x)dx=2$ và $latex \int_{2}^{5}{g}(x)dx=5$. Tính giá trị của tích phân $latex \int_{2}^{5}{{\left[ {f\left( x \right)-2g\left( x \right)} \right]}}\,dx$

A. – 8

B. 1

C. – 3

D. 12

Đáp án

Câu A

Bài 47

Cho hàm số $latex y={{\left( {0,5} \right)}^{{3-x}}}$

a) Hàm số đã cho có tập xác định R

b) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; 3)

c) Hàm số đã cho có giá trị cực tiểu là 0

d) Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị

Đáp án

đúng – đúng – sai – sai

Bài 45

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình bên dưới

a) Hàm số nghịch biến trên các khoảng $latex \left( {-\infty ;-1} \right)$ và $latex \left( {3;+\infty } \right)$

b) Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là $latex \left( {-1;-1} \right)$

c) Với $latex {{x}_{1}}$; $latex {{x}_{2}}$ là các điểm cực trị của hàm số thì $latex x_{1}^{2}+x_{2}^{2}=10$

d) Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là x – y + 2 = 0

Đáp án

đúng – đúng – sai – sai

Bài 44

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như đường cong bên dưới

a) Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {-\infty ;3} \right)$

b) Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2

c) Hàm số có hai điểm cực trị trái dấu

d) $latex y=-3x$ là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

Đáp án

sai – đúng – đúng – sai

Bài 43

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{{{{x}^{2}}-x+1}}{{x-1}}$

a) Tập xác định của hàm số là R \ {1}

b) Đạo hàm $latex f’\left( x \right)=\frac{{{{x}^{2}}-2x}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$

c) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 và đạt cực đại tại x = 2

d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)

Đáp án

đúng – đúng – sai – sai

Câu 39

Cho hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+x-1}}{{x-1}}$

a) Tập xác định của hàm số là R \ {1}

b) Phương trình y’ = 0 có hai nghiệm nguyên

c) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (0; 1) và $latex \left( {2;+\infty } \right)$

d) Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (0; 1) và (1; 2)

Đáp án

đúng – đúng – sai – đúng

Bài 35

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=-{{x}^{3}}+3x-4$

a) Hàm số có đạo hàm là $latex f’\left( x \right)=-3{{x}^{2}}+3$

b) Hàm số có hai điểm cực trị là $latex x=-1,\,\,x=1$

c) Hàm số đồng biến trên $latex \left( {-6;-2} \right)$

d) Tích hai giá trị cực trị của hàm số là 12

Đáp án

đúng – đúng – sai – đúng

Bài 32

Cho hàm số bậc ba có bảng biến thiên bên dưới

a) Phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 7; 20)

c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (- 20; – 7)

d) Hàm số đã cho có công thức $latex y=2{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-12x$

Đáp án

đúng – sai – đúng – đúng

Bài 31

Cho hàm số $latex y={{x}^{3}}-3x+1$

a) Điểm cực tiểu của hàm số là x = 1

b) Hàm số đồng biến trên (-1; 1)

c) Giả sử hàm số có hai điểm cực trị là $latex \displaystyle {{x}_{1}}$, $latex \displaystyle {{x}_{2}}$. Khi đó tích của $latex \displaystyle {{x}_{1}}$, $latex \displaystyle {{x}_{2}}$ bằng – 1

d) Gọi A, B là điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số. Khi đó, diện tích tam giác ABC là 12 với $latex C(-1;2)$

Đáp án

đúng – sai – đúng – sai

Bài 29

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình bên dưới

a) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $latex \left( {-1;\,0} \right).$

b) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $latex \left( {2;\,3} \right).$

c) Hàm số đạt cực đại tại x = 2

d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng – 5

Đáp án

sai – đúng – sai – đúng

Bài 28

Cho hàm số $latex \displaystyle y=-{{x}^{4}}+8{{x}^{2}}+2024$

a) Hàm số đã cho có đạo hàm là $latex \displaystyle {y}’=-4{{x}^{3}}-16x$

b) Hàm số đã cho có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

c) Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {2\,;\,+\infty } \right)$

d) Giá trị cực đại của hàm số trên bằng 2024

Đáp án

sai – đúng – đúng – sai

.

Bài 27

Cho hàm số $latex y=\frac{{x-2}}{{x+1}}$. Khẳng định nào đúng?

A. Hàm số đồng biến trên $latex \left( {-\infty ;-1} \right)\cup \left( {-1;+\infty } \right)$

B. Hàm số đồng biến trên $latex \left( {-\infty ;-1} \right)$ và $latex \left( {-1;+\infty } \right)$

C. Hàm số đồng biến trên R \ {- 1}

D. Hàm số đồng biến trên $latex \left( {-\infty ;1} \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 23

Trong 5 giây đầu tiên, một chất điểm chuyển động theo phương trình $latex s\left( t \right)=-{{t}^{3}}+6{{t}^{2}}+t+5$ trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Chất điểm có tốc độ tức thời lớn nhất bằng bao nhiêu trong 5 giây đó?

Đáp án

13

Bài 21

Cho tứ diện ABCD; hai điểm M, N theo thứ tự là trung điểm của AB, CD. Điểm G là trung điểm của đoạn thẳng MN. Phát biểu nào sau đây sai?

A. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{BC}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{BD}}$

B. $latex \displaystyle \overrightarrow{{GA}}+\overrightarrow{{GB}}+\overrightarrow{{GC}}+\overrightarrow{{GD}}=\overrightarrow{0}$

C. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{BC}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{DB}}$

D. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{BC}}=2\overrightarrow{{MN}}$

Đáp án

Đáp án C

Bài 20

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB}}.\overrightarrow{{AC}}$

A. $latex \displaystyle {{a}^{2}}$

B. $latex 3{{a}^{2}}$

C. $latex {{a}^{2}}\sqrt{3}$

D. $latex 2{{a}^{2}}$

Đáp án

Câu A

Bài 19

Cho đồ thị hàm số $latex \displaystyle f\left( x \right)=5x-1+\frac{8}{{x-1}}$ có tâm đối xứng là I(a; b). Tính giá trị của biểu thức $latex \displaystyle C=a+3b$

A. 13

B. 12

C. – 9

D. 8

Đáp án

Câu A

Bài 18

Cho đồ thị hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)=\frac{{3x+5}}{{-x+7}}$ có tâm đối xứng là I(a; b). Tính giá trị của biểu thức $ \displaystyle B=-4a-b$

A. 31

B. – 25

C. – 31

D. 25

Đáp án

Câu B

Bài 15

Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có A(0; 0; 0), B(2; 0; 0), D(0; 2; 0), A'(0; 0; 2). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AA’. Tính khoảng cách từ điểm C’ đến mặt phẳng (DMN)

A. $\displaystyle \frac{5}{3}$

B. $ \displaystyle \frac{7}{4}$

C. $ \displaystyle \frac{8}{3}$

D. $\displaystyle \frac{19}{2}$

Đáp án

Câu C

Bài 14

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(5; 3; 6), B(1; 1; 4), C(2; 1; 2) và D(0; 0; 4). Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD)

A. 1

B. 2

C. 3

D. 7

Đáp án

Câu B

Bài 12

Biết hàm số $\displaystyle F\left( x \right)=\frac{{2{{x}^{2}}-3x+6}}{x}$ là một nguyên hàm của hàm số $\displaystyle f\left( x \right)=\frac{{a{{x}^{2}}+bx+c}}{{{{x}^{2}}}}$ (với a, b, c là các số thực). Tính giá trị của $ \displaystyle a+b-c$

Đáp án

8

Bài 11

Biết hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)={{\left( {x-1} \right)}^{2}}$ có nguyên hàm là $ \displaystyle F\left( x \right)=\frac{{{{x}^{3}}}}{a}+b{{x}^{2}}+cx+C$ với a, b, c là các số nguyên. Tính giá trị biểu thức $ \displaystyle a+b+c$

Đáp án

3

Bài 8

Cho A, B là hai biến cố với $ \displaystyle P\left( {A\cup B} \right)=\frac{6}{{11}};\,\,P\left( B \right)=\frac{5}{{11}};\,\,P\left( {A|B} \right)=\frac{2}{{11}}$. Tính giá trị của P(A)

A. $ \displaystyle \frac{{13}}{{48}}$

B. $ \displaystyle \frac{{27}}{{35}}$

C. $\displaystyle \frac{{11}}{{17}}$

D. $\displaystyle \frac{{21}}{{121}}$

Đáp án

Câu D

Bài 7

Cho hai biến cố ngẫu nhiên A và B có $P\left( A \right)=0,3;P\left( B \right)=0,6;P\left( {A\mid B} \right)=0,5$. Tính xác suất của biến cố $ A\cup B$

A. 0,6

B. 0,5

C. 0,72

D. 0,83

Đáp án

Câu A

Bài 6

Cho xác suất $P\left( A \right)=\frac{3}{{10}},P\left( B \right)=\frac{2}{5}$ và $ P\left( {A\cup B} \right)=\frac{3}{5}$. Tính giá trị của xác suất $P\left( {B\mid A} \right)$

A. $ \frac{1}{2}$

B. $\frac{1}{3}$

C. $\frac{2}{3}$

D. $ \frac{1}{5}$

Đáp án

Câu B

Bài 2

Cho A, B là hai biến cố. Khẳng định nào sau đây sai?

A. $\displaystyle P\left( B \right)=P\left( {AB} \right)+P\left( {\overline{A}B} \right)$

B. $\displaystyle P\left( {A|B} \right)=1-P\left( {\overline{A}|B} \right)$

C. $\displaystyle P\left( {\overline{A}B} \right)+P\left( {A\overline{B}} \right)=1$

D. $\displaystyle P\left( {AB} \right)=P\left( A \right).P\left( {B|A} \right)$

Đáp án

Đáp án C

Bài 1

Cho A, B là hai biến cố độc lập với $ P\left( A \right)=0,7$ và $P\left( B \right)=0,4$. Tìm khẳng định đúng?

A. $P\left( {B|\overline{A}} \right)=0,7$

B. $P\left( {\overline{A}|B} \right)=0,6$

C. $P\left( {\overline{B}|\overline{A}} \right)=0,4$

D. $P\left( {A|B} \right)=0,7$

Đáp án

D

0 người đang trực tuyến
Tổng số lượt truy cập: 391