Bài 1364

Cho phương trình $latex \sin 2x=-\frac{1}{2}$

a) Phương trình đã cho tương đương với $latex \sin 2x=\sin \frac{\pi }{6}$

b) Trong khoảng $latex \left( {0;\pi } \right)$ thì phương trình có 3 nghiệm

c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng $latex \left( {0;\pi } \right)$ bằng $latex \frac{{3\pi }}{2}$

d) Trong khoảng $latex \left( {0;\pi } \right)$ phương trình có nghiệm lớn nhất bằng $latex \frac{{11\pi }}{{12}}$

Đáp án

sai – sai – đúng – đúng

Bài 1361

Phương trình $latex \cos x=0$ có bao nhiêu nghiệm thuộc nửa khoảng $latex \left( {0;2021\pi } \right]$

Đáp án

2021

Bài 1117

Cho biết $ \tan x=\frac{5}{7}$. Tính giá trị của biểu thức $ P=5\sin 2x+7\cos 2x$

Đáp án

7

Bài 1119

Rút gọn biểu thức $ A=\sin \left( {x-y} \right)\cos y+\cos \left( {x-y} \right)\sin y$ ta được

A. $latex A=\cos x$

B. $latex A=\sin x$

C. $latex A=\sin x\cos 2y$

D. $latex A=\cos x\cos 2y$

Đáp án

Câu B

Bài 1120

Rút gọn biểu thức $ 2\sin \left( {\frac{\pi }{4}+a} \right)\sin \left( {\frac{\pi }{4}-a} \right)$ ta được

A. $ \sin 2a$

B. $ \cos 2a$

C. $ \sin a$

D. $ \cos a$

Đáp án

Câu B

Bài 1122

Đơn giản biểu thức $ A=\frac{{2{{{\cos }}^{2}}x-1}}{{\sin x+\cos x}}$ ta được kết quả

A. $latex A=\sin x-\cos x$

B. $latex A=\sin x+\cos x$

C. $latex A=-\sin x-\cos x$

D. $latex A=\cos x-\sin x$

Đáp án

Câu D

Bài 1123

Rút gọn biểu thức $ A=\frac{{\sin x+\sin 3x}}{{2\cos x}}$ ta được

A. $latex A=\sin 4x$

B. $latex A=\sin x$

C. $latex A=\sin 2x$

D. $latex A=\cos 2x$

Đáp án

Câu C

Bài 1124

Trên đường tròn lượng giác, số đo của góc lượng giác (OA, OB’) là

A. $latex -\frac{\pi }{4}$

B. $latex -\frac{\pi }{2}$

C. $latex \frac{\pi }{4}$

D. $latex \frac{\pi }{2}$

Đáp án

Câu B

Bài 1125

Cho góc lượng giác $ \left( {OA,\,\,OB} \right)=\frac{\pi }{5}$. Trong các góc lượng giác sau, góc nào có tia đầu và tia cuối lần lượt trùng với OA, OB?

A. $ \frac{{6\pi }}{5}$

B. $ -\frac{{11\pi }}{5}$

C. $ \frac{{31\pi }}{5}$

D. $ \frac{{9\pi }}{5}$

Đáp án

Câu C

Bài 1126

Trên đường tròn lượng giác như hình vẽ

Hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là

A. $latex \frac{\pi }{3}+k2\pi $

B. $latex -\frac{\pi }{3}+k\pi $

C. $latex \frac{\pi }{3}+k\pi $

D. $latex \frac{\pi }{3}+k\frac{\pi }{2}$

Đáp án

Câu C

Bài 1127

Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{405}^{0}}$

B. $ {{385}^{0}}$

C. $ -{{405}^{0}}$

D. $ {{45}^{0}}$

Đáp án

Câu A

Bài 1128

Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{45}^{0}}$

B. $ -{{315}^{0}}$

C. $ {{405}^{0}}$

D. $ {{315}^{0}}$

Đáp án

câu B

Bài 1129

Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{405}^{0}}$

B. $ -{{405}^{0}}$

C. $ {{810}^{0}}$

D. $ {{90}^{0}}$

Đáp án

Câu C

Bài 1130

Trên đương tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành tam giác đều?

A. $latex \frac{{k2\pi }}{3}$

B. $latex k\pi $

C. $latex \frac{{k\pi }}{2}$

D. $latex \frac{{k\pi }}{3}$

Đáp án

Câu A

Bài 1131

Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành hình vuông?

A. $ \frac{{k2\pi }}{3}$

B. $ k\pi $

C. $ \frac{{k\pi }}{2}$

D. $ \frac{{k\pi }}{3}$

Đáp án

Câu C

Bài 1099

Cho góc $latex \widehat{{MON}}={{60}^{0}}$. Xác định số đo góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới?

A. $latex -{{420}^{0}}$

B. $latex {{60}^{0}}$

C. $latex -{{300}^{0}}$

D. $latex {{300}^{0}}$

Đáp án

Câu C

Bài 1098

Cho hàm số $latex y={{\tan }^{2}}x-1$

a) Tập xác định của hàm số là R\{$latex {\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}}$}

b) Hàm số trên là hàm số chẵn

c) Tập giá trị của hàm số trên là $ \left[ {0;+\infty } \right)$

d) Chỉ có duy nhất một giá trị $ x\in \left[ {0;\pi } \right]$ sao cho y = 0

Đáp án

đúng – đúng – sai – sai

Bài 1097

Biết rằng tổng tất cả các nghiệm trong khoảng $ \left( {0;2\pi } \right)$ của phương trình $ \left( {2\cos 2x+5} \right)\left( {{{{\sin }}^{2}}x-{{{\cos }}^{2}}x} \right)=0$ là $ S=\alpha \pi $. Tìm giá trị của $ P=25\alpha +23$

Đáp án

123

Bài 1096

Cho góc x thỏa mãn $latex \sin x=\frac{1}{5}$. Tính giá trị của biểu thức $latex P={{\cos }^{2}}2x+{{\cos }^{2}}x$

Đáp án

1,8064

Bài 1091

Biết họ nghiệm của phương trình $ sinx+\sqrt{3}cosx=2$ là $ x=\frac{{a\pi }}{b}+k2\pi $ với $ a,~b\in \mathbb{Z},~\frac{a}{b}$ tối giản. Tính $ a-b$

Đáp án

– 5

Bài 1088

Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số $latex \displaystyle y=1+\sqrt{{2+\sin 2x}}$ lần lượt là a, b. Tính giá trị $latex \displaystyle {{a}^{2}}+{{\left( {b-1} \right)}^{2}}$

A. 7

B. 6

C. 5

D. 3

Đáp án

Câu A

Bài 1086

Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $ \tan \alpha =\frac{{2\sqrt{{10}}}}{9},\pi <\alpha <\frac{{3\pi }}{2}$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề bên dưới?

a) $ \cot \alpha =\frac{9}{{2\sqrt{{10}}}}$

b) $latex \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {\cos \alpha <0} \\ {\sin \alpha <0} \end{array}} \right.$

c) $latex \sin \left( {\alpha +\frac{\pi }{2}} \right)=-\frac{9}{{11}}$

d) $latex \cos \left( {2\alpha +k2\pi } \right)=\frac{{2\sqrt{{10}}}}{{11}}\,\,\left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$

Đáp án

đúng – đúng – đúng – sai

Bài 1085

Cho phương trình $latex \cos 2x=-\frac{{\sqrt{3}}}{2}$ (*). Xét tính đúng sai của các mệnh đề bên dưới?

a) Phương trình tương đương với $latex \cos 2x=\cos \frac{{5\pi }}{6}$

b) $latex x=\frac{{-5\pi }}{{12}}$ là một nghiệm của phương trình

c) Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình đã cho trên đường tròn lượng giác là 2

d) Trên $latex (0;\pi )$ có 3 nghiệm của phương trình (*)

Đáp án

đúng – đúng – đúng – sai

Bài 1084

Vị trí điểm M trên đường tròn lượng giác có thể được biểu diễn cho góc lượng giác nào bên dưới?

A. $ x=-\frac{\pi }{4}+k2\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$

B. $ x=\frac{\pi }{4}+k2\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$

C. $ x=-\frac{\pi }{4}+k\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$

D. $ x=\frac{\pi }{4}+k\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$

Đáp án

Câu A

Bài 1083

Công thức nào sau đây là công thức thu gọn của $latex \cos \,2x.\,\cos 3x-\sin 2x.\sin 3x$

A. cos5x

B. sin5x

C. sinx

D. cosx

Đáp án

Câu A

Bài 1082

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex y=4{{\cos }^{2}}x+1$

A. 5

B. 0

C. 1

D. 4

Đáp án

Câu A

Bài 1075

Tính tổng các nghiệm của phương trình $ \displaystyle \sin x=\frac{{-1}}{{2\sqrt{2}\cos x}}$ trên đoạn $ \displaystyle \left[ {0;2\pi } \right]$

A. $ \displaystyle \frac{{9\pi }}{8}$

B. $ \displaystyle \frac{{15\pi }}{8}$

C. $ \displaystyle 5\pi $

D. $ \displaystyle \frac{{11\pi }}{8}$

Đáp án

Câu C

Bài 1073

Cho góc lượng giác $ \alpha =\frac{{3\pi }}{4}+2k\pi ,k\in Z$

a) Khi $ k=-3$ thì $ \alpha =-\frac{{21\pi }}{4}$

b) $ \cos \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$

c) Ở đơn vị độ, ta viết $ \alpha ={{135}^{o}}+k{{.360}^{o}},k\in Z$

d) Điểm cuối của góc lượng giác đã cho thuộc góc phần tư thứ II

Đáp án

đúng – sai – đúng – đúng

Bài 1053

Cho góc $ \widehat{{CID}}=\frac{{4\pi }}{9}$. Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ -\frac{{22\pi }}{9}$

B. $ \frac{{22\pi }}{9}$

C. $ -\frac{{14\pi }}{9}$

D. $ \frac{{14\pi }}{9}$

Đáp án

Câu C

Bài 1061

Hàm số $ y=1+{{\sin }^{2}}\frac{x}{2}$ có chu kỳ là

A. $ T=2\pi $

B. $ T=\pi $

C. $ T=4\pi $

D. $ T=\frac{\pi }{2}$

Đáp án

Câu A

Bài 1058

Cho giá trị $ \displaystyle \sin \alpha =-\frac{3}{4};\,\,\frac{{3\pi }}{2}<\alpha <2\pi $. Tính giá trị của biểu thức $ \displaystyle P=2{{\sin }^{2}}\frac{\alpha }{2}+3{{\cos }^{2}}\frac{\alpha }{2}$

A. $ \displaystyle \frac{{20-\sqrt{7}}}{8}$

B. $ \displaystyle \frac{{20+\sqrt{7}}}{8}$

C. $ \displaystyle \frac{{12+\sqrt{7}}}{4}$

D. $ \displaystyle \frac{{12-\sqrt{7}}}{4}$

Đáp án

Câu B

Bài 1056

Số đo theo đơn vị độ của góc $ \frac{{7\pi }}{3}$ radian là

A. $ -{{60}^{o}}$

B. $ -{{420}^{o}}$

C. $ {{60}^{o}}$

D. $ {{420}^{o}}$

Đáp án

Câu D

Bài 1049

Phương trình $ \displaystyle \cot \left( {4x\,-{{{20}}^{0}}} \right)\,=\,\frac{1}{{\sqrt{3}}}$ có họ nghiệm là

A. $ \displaystyle x\,=\,{{30}^{0}}\,+\,k{{45}^{0}}\,,\,k\,\in \,\mathbb{Z}$

B. $ \displaystyle x\,={{20}^{0}}\,+\,k{{45}^{0}}\,,\,k\,\in \,\mathbb{Z}$

C. $ \displaystyle x\,={{20}^{0}}\,+\,k{{90}^{0}}\,,\,k\,\in \,\mathbb{Z}$

D. $\displaystyle x\,={{35}^{0}}\,+\,k{{90}^{0}}\,,\,k\,\in \,\mathbb{Z}$

Đáp án

Câu B

Bài 1044

Cho $ \alpha -\beta =\frac{\pi }{3}$. Giá trị của biểu thức $M={{(\cos \alpha +\sin \beta )}^{2}}+{{(\cos \beta -\sin \alpha )}^{2}}$ có dạng $ a-\sqrt{b}$. Tính tổng $ T={{a}^{2}}+ab+{{b}^{2}}$

Đáp án

19

Bài 1043

Cho hai góc lượng giác $ \alpha ,\,\,\beta $ thỏa mãn $ \sin \alpha =\frac{5}{{13}}\,\,\left( {\frac{\pi }{2}<\alpha <\pi } \right)\,\,\,;\,\,\cos \beta =\frac{3}{5}\,\,\,\left( {0<\beta <\frac{\pi }{2}} \right)$.

a) Giá trị của $ \sin \,2\alpha $ là $ -\frac{{13}}{3}.$

b) Giá trị của $\sin (\alpha -\beta )$ là $ \frac{{63}}{{65}}.$

c) Giá trị của $ \tan (\alpha +\beta )$ là $ \frac{{33}}{{56}}.$

d) Giá trị của $M=\cos (\alpha +\beta )\cos (\alpha -\beta )-\sin (\alpha +\beta )\sin (\alpha -\beta )$ là $\frac{{119}}{{120}}.$

Đáp án

sai – đúng – đúng – sai

Bài 1027

Có bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn nghiệm của phương trình $ 2\sin \left( {2x+\frac{\pi }{6}} \right)-\sqrt{2}=0$

Đáp án

4 điểm

Bài 1026

Cho $ \alpha \in \left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right)$ thỏa $ \sin \alpha =\frac{2}{5}.$. Tính giá trị của biểu thức $A=\sin \left( {\alpha +\frac{\pi }{3}} \right)$ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

Đáp án

– 0,6

Bài 1024

Cho hàm số $ f\left( x \right)={{\sin }^{2}}x-\cos 2x$

a) Tập xác định của hàm số đã cho là R

b) Tập giá trị của hàm số đã cho là $ \left[ {-1;0} \right]$

c) Hàm số đã cho là hàm số lẻ

d) Phương trình $f\left( x \right)=-\frac{1}{4}$ có 4 nghiệm trên $ \left[ {-\frac{\pi }{4};\frac{{3\pi }}{2}} \right]$

Đáp án

đúng – sai – sai – đúng

Bài 1022

Cho biết $ \tan \alpha =-\frac{1}{2}$ và $latex 0<\alpha <\pi $

a) Điểm biểu diễn cho góc $ \alpha $ trên đường tròn lượng giác thuộc góc phần tư thứ hai của mặt phẳng tọa độ

b) $ \cos \alpha =\frac{{2\sqrt{5}}}{5}$

c) $ \sin 2\alpha =\frac{4}{5}$

d) $ \cot \left( {\alpha +\beta } \right)=-\frac{{11}}{3}$ với $ \cot \beta =5$

Đáp án

đúng – sai – sai – đúng

Bài 1020

Tìm tập giá trị của hàm số $ y=3\cos \left( {2x+\frac{\pi }{3}} \right)+1$

A. $ \left[ {-3;3} \right]$

B. $ \left[ {-2;4} \right]$

C. $ \left[ {-2;2} \right]$

D. $ \left[ {-1;1} \right]$

Đáp án

Câu B

Bài 1009

(B0041) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD biết rằng hai điểm A, B nằm trên trục Ox và $ {{x}_{A}}<{{x}_{B}}$, còn hai điểm C, D nằm trên đồ thị hàm số $ y=\cos x+1$ trên đoạn $latex \left[ {0;2\pi } \right]$. Biết rằng $ AB=\frac{{4\pi }}{3}$. Tính độ dài đoạn thẳng AD
Đáp án

1,5

Bài 1007

Cho biết $ \sin x=\frac{1}{{\sqrt{3}}}$ và $ \frac{\pi }{2}<x<\pi $. Khi đó:

a) $ \cos x<0$ và $ \cos x=\frac{{-\sqrt{2}}}{{\sqrt{3}}}$

b) $ \sin \left( {\pi -x} \right)=-\sin x$

c) $ \sin 2x=\frac{{2\sqrt{2}}}{3}$

d) Giá trị của biểu thức $ A=\sin \left( {\frac{{5\pi }}{2}-x} \right)+\cos \left( {13\pi +x} \right)-3\tan \left( {x-5\pi } \right)$ bằng $ \frac{3}{{\sqrt{2}}}$

Đáp án

đúng – sai – sai – đúng

Bài 1006

Cho hàm số $\displaystyle y=\cos x$ có đồ thị là đường cong ở hình vẽ bên dưới

Hàm số $ \displaystyle y=\cos x$ nghịch biến trên khoảng

A. $ \displaystyle \left( {0;\pi } \right)$

B. $ \displaystyle \left( {\pi ;2\pi } \right)$

C. $ \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)$

D. $ \displaystyle \left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1005

Trên đường tròn lượng giác, cho góc $ \widehat{{AOM}}=\frac{\pi }{3}$. Góc lượng giác $ \left( {OA,OM} \right)$ được mô tả trong hình vẽ có số đo bằng

A. $ \frac{{7\pi }}{3}$

B. $ \frac{{11\pi }}{3}$

C. $ -\frac{{11\pi }}{3}$

D. $ -\frac{{7\pi }}{3}$

Đáp án

Câu D

Bài 1000

Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương (tức là áp lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một Bác Hà ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm t được cho bởi công thức $ \displaystyle B\left( t \right)=80+7\sin \frac{{\pi t}}{{12}}$, trong đó t là số giờ tính từ lúc nửa đêm và B(t) tính bằng mmHg (milimet thủy ngân). Tính huyết áp tâm trương của Bác Hà vào 6 giờ sáng.

Đáp án

87mmHg

Bài 994

Rút gọn biểu thức $ \displaystyle \sin \left( {a-17{}^\circ } \right).\cos \left( {a+13{}^\circ } \right)-\cos \left( {a-17{}^\circ } \right).\sin \left( {a+13{}^\circ } \right)$ ta được kết quả là

A. $ \sin 2a$

B. $ \cos 2a$

C. $ -\frac{1}{2}$

D. $ \frac{1}{2}$

Đáp án

Câu C

Bài 985

Số giờ có ánh sáng mặt trời ở một thành phố A ở vĩ độ $ {{40}^{0}}$ Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số $ d\left( t \right)=4\sin \left( {\frac{\pi }{{182}}\left( {t-80} \right)} \right)+10$ với $latex t\in \mathbb{Z}$ và $ 0<t\le 365$. Hỏi có mấy ngày trong năm mà thành phố A có đúng 10 giờ có ánh sáng mặt trời.

Đáp án

2

Bài 984

Tổng các nghiệm thuộc đoạn $ \left[ {0;\pi } \right]$ của phương trình $ \displaystyle \text{cos}\,3x+\text{cos}\,x=0$ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

Đáp án

4,7

Bài 983

Độ sâu  h(m) của mực nước ở một cảng biển vào thời điểm t (giờ) sau khi thủy triều lên lần đầu tiên trong ngày được tính xấp xỉ bởi công thức $ h(t)=6+4\sin \left( {\frac{\pi }{6}(t-3)} \right)$ với $ 0\le t<24.$. Một tàu hàng cần xác định thời gian cập cảng để đảm bảo mực nước đủ cao cho việc neo đậu an toàn. Sau khi thủy triều lên lần đầu tiên trong ngày, xác định thời điểm t khi  mực nước biển đạt giá trị thấp nhất.

Đáp án

12

Bài 982

Một trò chơi tàu lượn siêu tốc trong công viên có đoạn đường cong hình cung tròn với bán kính 30 mét. Tàu lượn di chuyển qua cung tròn này, tạo ra một góc ở tâm là $latex {{60}^{0}}$. Hãy tính độ dài đoạn đường mà tàu lượn di chuyển khi đi qua cung tròn này (làm tròn kết quả đến hàng phần chục nếu là số thập phân).

Đáp án

31,4

Bài 980

Cho phương trình lượng giác $ 2\cos \left( {x+\frac{\pi }{6}} \right)-\sqrt{2}=0$. Khi đó

a) Phương trình tương đương với $ \cos \left( {x+\frac{\pi }{6}} \right)=\cos \left( {\frac{\pi }{4}} \right)$

b) Họ nghiệm của phương trình là $ x=\frac{\pi }{{12}}+k\pi $, $ x=-\frac{{5\pi }}{{12}}+k2\pi $

c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là $\frac{\pi }{{12}}$

d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng $ \left( {0;\pi } \right)$ là 2 nghiệm.

Đáp án

đúng – sai – đúng – sai

Bài 979

Cho hàm số $ f(x)=\tan x$.

a) Hàm số f(x) là hàm số chẵn

b) Hàm số có tập xác định D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

c) Hàm số tuần hoàn với chu kỳ $ \pi $

d) Hàm số đồng biến trên $ \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2}+k\pi ,\frac{\pi }{2}+k\pi } \right)\,\,\left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 977

Phân tích biểu thức $ \sin 7x.\sin x$ thành tổng ta được

A. $ \cos 6x-\cos 8x.$

B. $ \frac{{\cos 6x-\cos 8x}}{2}.$

C. $ \cos 3x-\cos 4x.$

D. $\displaystyle \frac{{\cos 3x-\cos 4x}}{2}.$

Đáp án

Câu B

Bài 976

Góc có số đo $ \displaystyle 130{}^\circ $ đổi sang radian là

A. $ \frac{{13\pi }}{{18}}$

B. $\frac{{13}}{{18}}$

C. $ \frac{{18\pi }}{{13}}$

D. $ \frac{{18}}{{13}}$

Đáp án

Câu A

Bài 975

Trong mặt phẳng định hướng Oxy với điểm gốc A của đường tròn lượng giác. Gọi M là điểm trên đường tròn lượng giác sao cho $ \left( {OA,\,OM} \right)=\frac{{7\pi }}{6}$. Điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?

A. I

B. II

C. III

D. IV

Đáp án

Câu C

Bài 974

Đơn giản biểu thức $C=\frac{{{{{\cos }}^{2}}x-{{{\sin }}^{2}}y}}{{{{{\sin }}^{2}}x{{{\sin }}^{2}}y}}-{{\cot }^{2}}x{{\cot }^{2}}y$

Đáp án

– 1

Bài 972

Cho phương trình $ \sin \left( {2x-\frac{\pi }{4}} \right)=\sin \left( {x+\frac{{3\pi }}{4}} \right)$

a) Phương trình có họ nghiệm $ \left[ {\begin{array}{*{20}{l}} {x=\pi +k2\pi } \\ {x=\frac{\pi }{6}+k\frac{{2\pi }}{3}} \end{array}(k\in \mathbb{Z})\text{.}} \right.$

b) Trong khoảng $ (0;\pi )$ phương trình có 2 nghiệm

c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng $ (0;\pi )$ bằng $ \frac{{7\pi }}{6}$

d) Trong khoảng $ (0;\pi )$ phương trình có nghiệm lớn nhất bằng $ \frac{{5\pi }}{6}$

Đáp án

sai – đúng – sai – đúng

Bài 970

Giải phương trình lượng giác $\displaystyle \cot \frac{{2x}}{3}=\sqrt{3}$

A. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{4}+k\pi \,\,(k\in \mathbb{Z})$

B. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{4}+\frac{{2k\pi }}{3}\,\,\,(k\in \mathbb{Z})$

C. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{4}+\frac{{k3\pi }}{2}\,\,\,(k\in \mathbb{Z})$

D. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{2}+\frac{{3k\pi }}{2}\,\,\,(k\in \mathbb{Z})$

Đáp án

Câu C

Bài 969

Cho biết $ 0<\alpha <\frac{\pi }{2}$ và $ \tan \alpha +\cot \alpha =m$. Tìm tham số m để $ {{\tan }^{2}}\alpha +{{\cot }^{2}}\alpha =7$

Đáp án

3

Bài 967

Biết rằng $ \sin 5x-2\sin x(\cos 4x+\cos 2x)=k\sin x$. Tìm giá trị của k

Đáp án

k = 1

Bài 962

Tìm tập xác định của hàm số $ y=\frac{1}{{2\sin x-1}}$

A. D = R\{$ {\pm \frac{\pi }{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{$ {\pm \frac{\pi }{3}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

C. D = R\{$ {\frac{\pi }{6}+k2\pi ;\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{$ {\frac{\pi }{3}+k2\pi ;\frac{{2\pi }}{3}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

Đáp án

Câu C

Bài 960

Cho hai góc nhọn a và b với $ \tan a=\frac{1}{7}$ và $ \tan b=\frac{3}{4}$. Tính $ a+b$

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án

1

Bài 958

Cho phương trình lượng giác $ \sin \left( {3x+\frac{\pi }{3}} \right)=-\frac{{\sqrt{3}}}{2}$

a) Phương trình có họ nghiệm $ \displaystyle \left[ {\begin{array}{*{20}{l}} {x=-\frac{\pi }{9}+k\frac{{2\pi }}{3}} \\ {x=\frac{\pi }{3}+k\frac{{2\pi }}{3}} \end{array}(k\in \mathbb{Z})} \right.$

b) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng $ -\frac{{2\pi }}{9}$

c) Trên khoảng $ \left( {0;\frac{\pi }{2}} \right)$ phương trình có ba nghiệm

d) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng $ \left( {0;\frac{\pi }{2}} \right)$ bằng $\frac{{7\pi }}{9}$

Đáp án

sai – đúng – sai – đúng

Bài 957

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $ y=6\cos 2x-7$ trên đoạn $ \left[ {-\frac{\pi }{3}\,;\,\frac{\pi }{6}} \right]$. Tính M + m

A. – 14

B. 3

C. – 11

D. – 10

Đáp án

Câu C

Bài 956

Cho biết $ \sin a+\cos a=\sqrt{2}$. Tính giá trị của biểu thức $ {{\sin }^{4}}a+{{\cos }^{4}}a$

Đáp án

0,5

Bài 955

Cho phương trình lượng giác $\cot 3x=-\frac{1}{{\sqrt{3}}}$ (*). Khi đó

a) Phương trình (*) tương đương $ \cot 3x=\cot \left( {\frac{{-\pi }}{6}} \right)$

b) Phương trình (*) có họ nghiệm $ x=\frac{\pi }{9}+k\frac{\pi }{3}(k\in \mathbb{Z})$

c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng $ \left( {-\frac{\pi }{2};0} \right)$ bằng $\frac{{-5\pi }}{9}$

d) Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng $ \frac{{2\pi }}{9}$

Đáp án

sai – sai – đúng – đúng

Bài 954

Tìm tập xác định của hàm số $ y=\tan \left( {2x-\frac{\pi }{3}} \right)$

A. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{6}+\frac{{k\pi }}{2};k\in \mathbb{Z}}$}

B. D = R\{$ \displaystyle {\frac{{5\pi }}{{12}}+k\pi ;k\in \mathbb{Z}}$}

C. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k\pi ;k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{${\frac{{5\pi }}{{12}}+\frac{{k\pi }}{2};k\in \mathbb{Z}}$}

Đáp án

Câu D

Bài 953

Cho các góc $ \alpha ,\beta $ thỏa mãn $\frac{\pi }{2}<\alpha ,\beta <\pi ,\sin \alpha =\frac{1}{3},\cos \beta =-\frac{2}{3}$. Tính giá trị $ \sin (\alpha +\beta )$ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

Đáp án

– 0,9

Bài 952

Cho biết $ \tan \alpha =\sqrt{2}$. Tính giá trị của biểu thức $ C=\frac{{\sin \alpha -\cos \alpha }}{{{{{\sin }}^{3}}\alpha +3{{{\cos }}^{3}}\alpha +2\sin \alpha }}$ (làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án

0,09

Bài 951

Cho phương trình lượng giác $ \tan \left( {2x-{{{15}}^{{}^\circ }}} \right)=1$ (*). Khi đó

a) Phương trình (*) có họ nghiệm $ x={{30}^{{}^\circ }}+k{{90}^{{}^\circ }}(k\in \mathbb{Z})$

b) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng $-30{}^\circ $

c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng $ \left( {-180{}^\circ ;90{}^\circ } \right)$ bằng $ -180{}^\circ $

d) Trong khoảng $ \left( {-180{}^\circ ;90{}^\circ } \right)$ phương trình có nghiệm lớn nhất bằng $30{}^\circ $

Đáp án

đúng – sai – đúng – đúng

Bài 950

Cho biết $ \sin x=\frac{1}{5},\frac{\pi }{2}<x<\pi $. Tính giá trị của $ \cot 2x$ (làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án

– 2,35

Bài 944

Phương trình $ \displaystyle \sin \left( {\frac{{2x}}{3}-\frac{\pi }{3}} \right)=0$ có họ nghiệm là

A. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k\pi \text{ }\left( {k\in \mathbb{Z}} \right).$

B. $ \displaystyle x=k\pi \text{ }\left( {k\in \mathbb{Z}} \right).$

C. $ \displaystyle x=\frac{{2\pi }}{3}+\frac{{k3\pi }}{2}\text{ }\left( {k\in \mathbb{Z}} \right).$

D. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{2}+\frac{{k3\pi }}{2}\text{ }\left( {k\in \mathbb{Z}} \right).$

Đáp án

Câu D

Bài 938

Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $latex {{0}^{{}^\circ }}<\alpha <{{90}^{{}^\circ }}$. Khi đó

a) $ \sin \left( {\alpha +{{{90}}^{{}^\circ }}} \right)>0$

b) $ \cos \left( {\alpha -{{{45}}^{{}^\circ }}} \right)>0$

c) $ \tan \left( {{{{270}}^{{}^\circ }}-\alpha } \right)<0$

d) $ \cos \left( {2\alpha +{{{90}}^{{}^\circ }}} \right)<0$

Đáp án

đúng – đúng – sai – đúng

Bài 937

Họ nghiệm của phương trình $ \sin \left( {\frac{\pi }{3}-x} \right)+1=0$ là

A. $ x=\frac{{7\pi }}{6}+k2\pi $

B. $ x=\frac{{5\pi }}{6}+k\pi $

C. $x=-\frac{{7\pi }}{6}+k\pi $

D. $ x=\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi $

Đáp án

Câu D

Bài 934

Biết $ S=\frac{{\sin \left( {\frac{{15\pi }}{2}-x} \right)-2\cos (x-\pi )}}{{\cos \left( {\frac{{5\pi }}{2}-x} \right)}}=k\cot x$. Tìm giá trị của k

Đáp án

k = 1

Bài 931

Cho góc lượng giác $ \alpha =-\frac{\pi }{4}+(2k+1)\pi $ với k là số nguyên. Khi đó

a) $ \sin \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$

b) $ \cos \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$

c) $\tan \alpha =-1$

d) $ \cot \alpha =-1$

Đáp án

đúng – sai – đúng – đúng

Bài 929

Cho biểu thức $ T=2\sin \left( {\frac{{9\pi }}{2}-x} \right)+3\cos (19\pi -x)=k\cos x$. Tìm giá trị của k

Đáp án

k = – 1

Bài 928

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. $ y=-\,\,\sin x.$

B. $ \displaystyle y=\cos x-\sin x.$

C. $ \displaystyle y=\cos x+{{\sin }^{2}}x.$

D. $ \displaystyle y=\cos x\sin x.$

Đáp án

Câu C

Bài 927

Tìm tập xác định của hàm số $ y=\tan 2x$

A. D = R\{$ {\frac{\pi }{4}+k\frac{\pi }{2}\mid k\in \mathbb{Z}}$}

B. D = R\{$ {\frac{\pi }{4}+k\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}

C. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k2\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}

Đáp án

Câu A

Bài 926

Cho biết $ \displaystyle \cos x=\frac{1}{2}$. Tính giá trị biểu thức $ P=3{{\sin }^{2}}x+4{{\cos }^{2}}x$

A. $ \frac{{13}}{4}$

B. $ \frac{{14}}{3}$

C. $ \frac{{11}}{9}$

D. $ \frac{{13}}{25}$

Đáp án

Câu A

Bài 922

Độ sâu của mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều vào thời điểm t ( đơn vị : giờ) trong một ngày được cho bởi công thức $ \displaystyle h\left( t \right)=3\cos \left( {\frac{{\pi t}}{6}+\frac{1}{2}} \right)+12$, $ \displaystyle 0\le t<24$. Tìm thời điểm đầu tiên mực nước đạt độ sâu 10,5 mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Đáp án

3 giờ 3 phút sáng

Bài 921

Số giờ ánh sáng mặt trời của thành phố A vào ngày thứ t trong năm 2018 được cho bởi công thức $ \displaystyle d\left( t \right)=3\sin \left[ {\frac{\pi }{{182}}\left( {t-80} \right)} \right]+12$ với $ \displaystyle 1\le t\le 365$. Hỏi vào ngày thứ bao nhiêu trong năm thì thành phố A có số giờ ánh sáng mặt trời ít nhất?

Đáp án

353

Bài 919

Cho phương trình $ \sin \left( {2x-\frac{\pi }{4}} \right)=\sin \left( {x+\frac{{3\pi }}{4}} \right)\,\,(1)$ (1)

a) $ \sin \alpha =\sin \beta \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\alpha =\beta +k2\pi \\\alpha =\pi -\beta +k2\pi \end{array} \right.,k\in \mathbb{Z}.$

b) Phương trình (1) có nghiệm $ \left[ \begin{array}{l}x=\pi +k2\pi \\x=\frac{\pi }{6}+k\frac{{2\pi }}{3}\end{array} \right.,\,\,k\in \mathbb{Z}$

c) Trên $ \left[ {-\pi ;0} \right]$, phương trình (1) có 3 nghiệm

d) Tổng các nghiệm của phương trình (1) trên đoạn $ \left[ {-\pi ;0} \right]$ là $ -\frac{{3\pi }}{2}$
Đáp án

đúng – đúng – sai – đúng

Bài 918

Cho $ \sin a=\frac{2}{3},\,\,\sin b=\frac{1}{4}$ và $ A=\cos (a+b).\cos (a-b)$. Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) $ \cos a.\cos b=\frac{1}{2}(\cos (a-b)+\cos (a+b)).$

b) $ A=\cos (a+b).\cos (a-b)=\frac{1}{2}(\cos 2a+\cos 2b).$

c) $ \cos 2a=2{{\sin }^{2}}a-1$

d) $ A=\frac{{71}}{{144}}$

Đáp án

đúng – đúng – sai – đúng

Bài 917

Hàm số nào dưới đây có đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

A. $ y=x\tan x.$

B. $ y=x+\sin x.$

C. $ y=\frac{{\sin x}}{x}.$

D. $ y=x+\cos x.$

Đáp án

Câu B

Bài 886

Cho hình vuông ABCD tâm O. Khẳng định nào sai?

A. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{90}^{0}}$

B. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{270}^{0}}$

C. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{90}^{0}}+k{{.360}^{0}},k\in \mathbb{Z}.$

D. $ \displaystyle sd(AD,AB)={{270}^{0}}+k{{.360}^{0}},k\in \mathbb{Z}.$

Đáp án

Câu B

Bài 902

Trên đường tròn lượng giác, cho điểm $ \displaystyle M\left( {-\frac{1}{3};\frac{{2\sqrt{2}}}{3}} \right)$ là điểm biểu diễn của góc lượng giác $ \displaystyle \alpha $. Khẳng định nào sau đây sai?

A. $ \displaystyle \sin \alpha =\frac{{2\sqrt{2}}}{3}$

B. $ \displaystyle \cos \alpha =-\frac{1}{3}$

C. $ \displaystyle \tan \alpha =-2\sqrt{2}$

D. $ \displaystyle \cot \alpha =-\frac{{\sqrt{2}}}{3}$

Đáp án

Câu D

Bài 903

Cho biết $ \displaystyle \text{cos}\alpha \,\,\text{=}\,\,\frac{1}{3}$. Tính giá trị $ \displaystyle \text{cos}2\alpha $

A. $ \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{7}{9}$

B. $ \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{1}{3}$

C. $\displaystyle \text{cos}2\alpha =-\frac{7}{9}$

D. $ \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{2}{3}$

Đáp án

Câu C

Bài 904

Một chiếc xe đạp có 2 bánh bằng nhau chuyển động thẳng đều, đường kính mép ngoài bánh xe bằng 60cm. Biết trong 12 giây thì bánh xe quay đúng 5 vòng. Hỏi trong 1 giây thì xe đi được bao nhiêu cm? (làm tròn đến hàng đơn vị)

Đáp án

157 (cm)

Bài 905

Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sau h (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức $ \displaystyle h=5\sin \left( {\frac{{\pi t}}{8}-\frac{\pi }{4}} \right)+12.$. Mực nước của kênh cao nhất bằng

A. 7 mét

B. 17 mét

C. 15 mét

D. 12 mét

Đáp án

Câu B

Bài 906

Họ nghiệm của phương trình $ \displaystyle \cot x=\sqrt{3}$ là

A. $ x=\frac{\pi }{6}+k\pi $

B. $ x=\frac{\pi }{3}+k\pi $

C. $ x=\frac{\pi }{6}+k2\pi $

D. $ x=\frac{\pi }{3}+k2\pi $

Đáp án

Câu A

Bài 908

Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $latex \sin \alpha =\frac{3}{7}$ và $ \frac{\pi }{2}<\alpha <\pi $

a) $ \cos \alpha =-\frac{{2\sqrt{{10}}}}{7}$

b) $ \sin 2\alpha =\frac{{12\sqrt{{10}}}}{{49}}$

c) $ \tan \left( {\alpha -\frac{\pi }{3}} \right)\approx -12,3$ (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

d) Biết $ \sin \left( {\alpha +\frac{\pi }{4}} \right)=\frac{{a\sqrt{2}-4\sqrt{5}}}{b}\,\left( {a,b\in \mathbb{Z}} \right)$. Khi đó $ a+b=16$

Đáp án

đúng – sai – sai – sai

Bài 789

Tính tổng nghiệm dương bé nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình $latex \sin x=\cos 2x$

A. $latex -\frac{\pi }{3}$

B. 0

C. $latex \frac{\pi }{4}$

D. $latex \frac{{2\pi }}{3}$

Đáp án

Câu A

Bài 788

Phương trình $latex \cos 2x=1$ có họ nghiệm là

A. $latex x=k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$

B. $latex x=\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$

C. $latex x=\frac{{k\pi }}{2},\,\,k\in \mathbb{Z}$

D. $latex x=\frac{\pi }{4}+k2\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$

Đáp án

Câu A

Bài 787

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. $latex \displaystyle \sin x=\frac{1}{2}.$

B. $latex \sin x=-2.$

C. $latex \sqrt{2}\sin x=2.$

D. $latex \cos x=2.$

Đáp án

Câu A

Bài 786

Cho hàm số $latex y=f(x)$ có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{{3\pi }}{2};-\frac{\pi }{2}} \right).$

B. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).$

C. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).$

D. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};0} \right).$

Đáp án

Câu D

Bài 785

Rút gọn biểu thức $latex \displaystyle T=\sin \left( {\frac{\pi }{3}+x} \right)-\sin \left( {\frac{\pi }{3}-x} \right)$ ta được kết quả là

A. $latex \displaystyle T=\sqrt{3}\cos x$

B. $latex \displaystyle T=\sin x$

C. $latex \displaystyle T=\frac{{\sqrt{3}}}{2}$

D. $latex \displaystyle T=\sin 2x$

Đáp án

Câu B

Bài 784

Cho biết $latex \displaystyle \text{cos}\alpha \,\,\text{=}\,\,\frac{1}{3}$. Tính giá trị $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha $

A. $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{7}{9}$

B. $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{1}{3}$

C. $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha =-\frac{7}{9}$

D. $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{2}{3}$

Đáp án

Câu C

Bài 783

Cho biết $latex \sin \alpha =\frac{4}{5},\,\,\frac{\pi }{2}<\alpha <\pi $. Tính giá trị $latex \cos \alpha $

A. $latex \cos \alpha =-\frac{3}{5}$

B. $latex \cos \alpha =\frac{1}{5}$

C. $latex \cos \alpha =\frac{3}{5}$

D. $latex \cos \alpha =\frac{1}{5}$

Đáp án

Câu A

Bài 782

Mệnh đề nào sau đây sai?

A. $latex \sin (\pi +\alpha )=\sin \alpha .$

B. $latex \cot (\pi +\alpha )=\cot \alpha .$

C. $latex \cos \left( {\pi +\alpha } \right)=-\cos \alpha $

D. $latex \tan (\pi +\alpha )=\tan \alpha .$

Đáp án

Câu A

Bài 781

Khi quay đổi $latex {{1}^{o}}$ ra đơn vị radian, ta được kết quả là

A. $latex \pi \,\left( {\text{rad}} \right)$

B. $latex \frac{{180}}{\pi }\left( {\text{rad}} \right)$

C. $latex \frac{\pi }{{180}}\left( {\text{rad}} \right)$

D. $latex \frac{\pi }{{360}}\left( {\text{rad}} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 780

Trên đường tròn lượng giác gốc A, biết góc lượng giác $latex \left( {OA,\,OM} \right)$ có số đo bằng $latex {{410}^{0}}$, điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?

A. I

B. III

C. II

D. IV

Đáp án

Câu A

Bài 801

Cung có số đo $ \displaystyle 250{}^\circ $ thì có số đo theo đơn vị radian là

A. $\displaystyle \frac{{35\pi }}{{18}}$

B. $\displaystyle \frac{{25\pi }}{{18}}$

C. $ \displaystyle \frac{{25\pi }}{{12}}$

D. $ \displaystyle \frac{{25\pi }}{{9}}$

Đáp án

Câu B

Bài 802

Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $0<\alpha <\frac{\pi }{2}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $ \sin \alpha >0$

B. $ \cot \alpha <0$

C. $\sin \alpha <0$

D. $\cos \alpha <0$

Đáp án

Câu A

Bài 809

Biết $ \sin \alpha =\frac{{-4}}{5}$ và $ \pi <\alpha <\frac{{3\pi }}{2}$. Tính giá trị của $ \displaystyle \cos \alpha $

A. $ -\frac{3}{5}.$

B. $ \frac{3}{5}.$

C. $ \pm \frac{3}{5}.$

D. $ \frac{9}{5}.$

Đáp án

Câu A

Bài 810

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. $ \displaystyle y=-2\cos x$

B. $ \displaystyle y=-2{{\sin }^{2}}x+2$

C. $ \displaystyle y=-2\sin x$

D. $ \displaystyle y=-2\cos x+2$

Đáp án

Câu C

Bài 813

Một chiếc phao được thả cố định trên biển dùng để đo độ cao của sóng biển được mô hình hóa bởi hàm số $ \displaystyle h\left( t \right)=5\sin \left( {\frac{\pi }{5}t} \right)$ trong đó h(t) là độ cao tính bằng cetimét trên mực nước biển trung bình tại thời điểm t giây. Nếu chiếc phao đang ở đỉnh của sóng thì trong bao lâu chiếc phao lại ở vị trí đỉnh của cơn sóng tiếp theo (giả sử các cơn sóng đều mô hình hóa bởi cùng hàm số).

Đáp án

10 giây

Bài 814

Tính tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình $ \sin \left( {3x-\frac{{3\pi }}{4}} \right)=\frac{{\sqrt{3}}}{2}$

A. $ \frac{\pi }{9}.$

B. $ -\frac{\pi }{6}.$

C. $ \frac{\pi }{6}.$

D. $ -\frac{\pi }{9}.$

Đáp án

Câu C

Bài 818

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các  hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?

A. $ y=1+\sin 2x$

B. $ y=\cos x$

C. $ y=\sin x$

D. $y=-\cos x$

Đáp án

Câu C

Bài 820

Biết $ \cos \alpha =-\frac{4}{5}$ và $latex \frac{\pi }{2}<\alpha <\pi $. Tính giá trị $\displaystyle \cos \left( {\alpha +\frac{\pi }{4}} \right)$

A. $-\frac{{\sqrt{2}}}{{10}}.$

B. $\frac{{2\sqrt{2}}}{{10}}.$

C. $ -\frac{{\sqrt{7}}}{{10}}.$

D. $\frac{{\sqrt{7}}}{{10}}.$

Đáp án

Câu A

Bài 821

Tìm tập giá trị của hàm số $ y=\sqrt{2}\sin x$

A. $ \left[ {-1;1} \right].$

B. $\left[ {0;\sqrt{2}} \right].$

C. {$ {-\sqrt{2};\sqrt{2}}$}

D. $ \left[ {-\sqrt{2};\sqrt{2}} \right].$

Đáp án

Câu D

Bài 823

Nếu $ \displaystyle \sin a-\cos a=\frac{1}{5}\,\,\,\left( {{135}^{0}}<a<{{180}^{0}} \right)$ thì giá trị của biểu thức $ \displaystyle \tan 2a$ bằng

A. $ \displaystyle -\frac{{20}}{7}.$

B. $ \displaystyle \frac{{20}}{7}.$

C. $ \displaystyle \frac{{24}}{7}.$

D. $\displaystyle -\frac{{24}}{7}.$

Đáp án

Câu C

Bài 824

Tìm số nghiệm của phương trình $ \cos 2x=-\frac{1}{2}$ thuộc đoạn $\displaystyle \left[ {-\pi ;\,\pi } \right]$

A. 2

B. 4

C. 6

D. 8

Đáp án

Câu B

Bài 828

Cho góc a thỏa mãn $ \displaystyle \frac{\pi }{2}<a<\pi $. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. $ \displaystyle \sin a>0$, $ \displaystyle \cos a>0$

B. $ \displaystyle \sin a<0$, $ \displaystyle cosa<0$

C. $\displaystyle \sin a>0$, $\displaystyle cosa<0$

D. $ \displaystyle \sin a<0$, $ \displaystyle cosa>0$

Đáp án

Câu C

Bài 831

Tìm tập xác định D của hàm số $y=\frac{{1-\sin x}}{{\cos x-1}}.$

A. D = R

B. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

C. D = R\{$ {k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{$ {k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

Đáp án

Câu D

Bài 832

Tính tổng các nghiệm của phương trình $ \tan \left( {2x-{{{15}}^{0}}} \right)=1$ trên khoảng $ \left( {-{{{90}}^{0}};{{{90}}^{0}}} \right)$

A. $ {{0}^{0}}.$

B. $ -{{30}^{0}}.$

C. $ {{30}^{0}}.$
D. $ -{{60}^{0}}.$

Đáp án

Câu B

Bài 834

Trên đường tròn có bán kính 5cm, độ dài của cung có số đo $latex \frac{\pi }{8}$ là

A. $ l=\frac{\pi }{8}$ (cm)

B. $ l=\frac{{40}}{\pi }$ (cm)

C. $ l=\frac{{5\pi }}{8}$ (cm)

D. $ l=\frac{{5.180}}{8}$ (cm)

Đáp án

Câu C

Bài 835

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là hàm tuần hoàn

A. $ y=\tan x$

B. $ y=2\sin x+x$

C. $ y=\sin x$

D. $ y=\cos x$

Đáp án

Câu B

Bài 838

Cho biết $ \displaystyle \tan \alpha =2$. Tính giá trị $ \displaystyle \tan \left( {\alpha -\frac{\pi }{4}} \right)$

A. $ \displaystyle -\frac{1}{3}$

B. 1

C. $ \displaystyle \frac{2}{3}$

D. $ \displaystyle \frac{1}{3}$

Đáp án

Câu D

Bài 839

Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số $ y=4\sin x\cos x+1$. Tính giá trị $ M+m$

A. 2

B. 4

C. 3

D. – 1

Đáp án

Câu A

Bài 840

Cung lượng giác có điểm biểu diễn là $ {{M}_{1}},\,\,{{M}_{2}}$ như hình vẽ là nghiệm của phương trình lượng giác nào sau đây?

A. $ \sin \left( {x-\frac{\pi }{3}} \right)=0$

B. $ \sin x=0$

C. $ \cos \left( {x-\frac{\pi }{3}} \right)=0$

D. $ \sin \left( {x+\frac{\pi }{3}} \right)=0$

Đáp án

Câu A

Bài 843

Tìm tập xác định D của hàm số $ y=\tan \left( {2x-\frac{\pi }{4}} \right)$

A. D = R\{$ {\frac{{3\pi }}{8}+\frac{{k\pi }}{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}

B. D = R\{$ {\frac{{3\pi }}{4}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}

C. D = R\{${\frac{{3\pi }}{4}+\frac{{k\pi }}{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}

Đáp án

Câu A

Bài 844

Phương trình $ 2\sin x+\sqrt{3}=0$ có tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất bằng

A. $ \frac{{4\pi }}{3}$

B. $ 2\pi $

C. $ \frac{\pi }{3}$

D. $ \pi $

Đáp án

Câu D

Bài 848

Phương trình $2\cos x=-\sqrt{3}$ có bao nhiêu nghiệm thuộc tập $ \left[ {-\pi ;3\pi } \right]$

A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Đáp án

Câu A

Bài 850

Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng) $ \displaystyle \alpha =-\frac{{5\pi }}{6},\beta =\frac{\pi }{3},\gamma =\frac{{25\pi }}{3},\delta =\frac{{19\pi }}{6}$. Các cung có điểm cuối trùng nhau

A. $ \displaystyle \beta $ và $ \displaystyle \gamma $; $ \displaystyle \alpha $ và $ \displaystyle \delta $

B. $ \displaystyle \alpha ,\beta ,\gamma $

C. $ \displaystyle \beta ,\gamma ,\delta $

D. $ \displaystyle \alpha $ và $ \displaystyle \beta $; $ \displaystyle \gamma $ và $ \displaystyle \delta $

Đáp án

Câu A

Bài 851

Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:

A. $ \displaystyle {{60}^{0}}$

B. $ \displaystyle {{30}^{0}}$

C. $ \displaystyle {{40}^{0}}$

D. $\displaystyle {{50}^{0}}$

Đáp án

Câu D

Bài 852

Biết $ \displaystyle \tan \alpha =2$ và $ \displaystyle {{180}^{\circ }}<\alpha <{{270}^{\circ }}$. Tính giá trị $ \displaystyle \cos \alpha +\sin \alpha $

A. $ \displaystyle -\frac{{3\sqrt{5}}}{5}$

B. $ \displaystyle 1\sqrt{5}$

C. $ \displaystyle \frac{{3\sqrt{5}}}{2}$

D. $ \displaystyle \frac{{\sqrt{5}-1}}{2}$

Đáp án

Câu A

Bài 853

Rút gọn biểu thức $ M=\sin \left( {x+y} \right)\cos y-\cos \left( {x+y} \right)\sin y\,$

A. $M=\cos x$

B. $ M=\sin x$

C. $ M=\sin \left( {x+2y} \right)$

D. $M=\cos \left( {x+2y} \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 854

Tìm tập xác định của hàm số $ \displaystyle y=\sin 5x+\cos x+\cot 2x$

A. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}

B. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}

C. D = R\{$ \displaystyle {k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{$ \displaystyle {k\frac{\pi }{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}

Đáp án

Câu D

Bài 855

Tìm họ nghiệm của phương trình $ \displaystyle \sin \left( {x+\frac{\pi }{6}} \right)=1$

A. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k\pi $

B. $ \displaystyle x=-\frac{\pi }{6}+k2\pi $

C. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k2\pi $

D. $ \displaystyle x=\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi $

Đáp án

Câu C

Bài 856

Tìm họ nghiệm của phương trình $ \displaystyle \tan 3x=\tan x$

A. $ \displaystyle x=\frac{{k\pi }}{2},\,\,k\in \mathbb{Z}.$

B. $ \displaystyle x=k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$

C. $ \displaystyle x=k2\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}.$

D. $ \displaystyle x=\frac{{k\pi }}{6},\,\,k\in \mathbb{Z}.$

Đáp án

Câu B

Bài 863

Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OG chỉ số 9 và kim phút OP chỉ số 12. Số đo của góc lượng giác $ \left( {OG,OP} \right)$ là

A. $ -{{90}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$

B. $ -\,{{270}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$

C. $ {{270}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$

D. $ {{90}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$

Đáp án

Câu A

Bài 864

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. $ \displaystyle \cos \left( {A+B} \right)=\cos C$

B. $ \displaystyle \cos \left( {A+B} \right)=\sin C$

C. $\displaystyle \cos \left( {A+B} \right)=-\sin C$

D. $\displaystyle \cos \left( {A+B} \right)=-\cos C$

Đáp án

Câu D

Bài 865

Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $ \cos \alpha =\frac{4}{5}$ và $ 0<\alpha <\frac{\pi }{2}$. Tính giá trị $ \sin 2\alpha $

A. $ -\frac{{12}}{{25}}$

B. $ \frac{{24}}{{25}}$

C. $ -\frac{{24}}{{25}}$

D. $ \frac{{12}}{{25}}$

Đáp án

Câu B

Bài 866

Hàm số $ y=3\sin 2x$ tuần hoàn với chu kỳ

A. $ \displaystyle T=6\pi $

B. $ \displaystyle T=3\pi $

C. $ \displaystyle T=\pi $

D. $\displaystyle T=2\pi $

Đáp án

Câu C

Bài 867

Họ nghiệm của phương trình $ \sqrt{3}\tan x-1=0$ là

A. $ x=\frac{\pi }{6}+k2\pi ,\ k\in \mathbb{Z}$

B. $ x=\frac{\pi }{4}+k\pi ,\ k\in \mathbb{Z}$

C. $x=\frac{\pi }{3}+k\pi ,\ k\in \mathbb{Z}$

D. $ x=\frac{\pi }{6}+k\pi ,\ k\in \mathbb{Z}$

Đáp án

Câu D

Bài 871

Đổi số đo của góc $\displaystyle \alpha =\frac{{5\pi }}{4}$ sang đơn vị độ

A. $ \displaystyle \alpha ={{45}^{0}}.$

B. $ \displaystyle \alpha ={{135}^{0}}.$

C. $ \displaystyle \alpha ={{225}^{0}}.$

D. $\displaystyle \alpha =-{{45}^{0}}.$

Đáp án

Câu C

Bài 872

Cho M là điểm biểu diễn góc lượng giác có tia đầu OA và tia cuối OM

Số đo góc lượng giác đó là

A. $ \displaystyle \frac{{3\pi }}{4}.$

B. $ \displaystyle \frac{{3\pi }}{4}+k2\pi .$

C. $ \displaystyle \frac{{5\pi }}{4}.$

D. $ \displaystyle \frac{{5\pi }}{4}+k2\pi .$

Đáp án

Câu B

Bài 873

Nghiệm của phương trình lượng giác $ 2\sin x-1=0$ khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác có điểm cuối là những điểm nào?

A. Điểm E, D

B. Điểm C, F

C. Điểm D, C

D. Điểm E, F

Đáp án

Câu C

Bài 878

Tìm họ nghiệm của phương trình $ \displaystyle \sin \left( {x+\frac{\pi }{3}} \right)=\operatorname{s}\text{inx}$

A. $\displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k\pi $

B. $ \displaystyle x=-\frac{\pi }{6}+k2\pi $

C. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k2\pi $

D. $ \displaystyle x=\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi $

Đáp án

Câu A

Bài 757

(T0236) Hình vẽ dưới đây là hai bánh răng của một động cơ, chúng có cùng kích thước. Khi động cơ hoạt động, hai bánh răng quay đều cùng chiều. Biết tốc độ quay của bánh răng ở hình 2 gấp đôi tốc độ quay của bánh răng ở hình 1 và phương trình biểu thị độ cao của điểm A ở bánh răng thứ nhất là $latex h=2R+R\sin \left( {\frac{\pi }{5}t} \right)$ (trong đó R là bán kính bánh răng, t là thời gian tính bằng giây, h là độ cao của điểm A).

Giả sử tại thời điểm bắt đầu khởi động, hai điểm A và B có độ cao bằng nhau. Sau bao nhiêu giây kể từ thời điểm đầu tiên sau khi động cơ hoạt động hai điểm A, B có độ cao bằng nhau. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án

1,67

Bài 669

Huyết áp là áp lực của máu tác động lên thành động mạch khi tim bơm máu vào động mạch. Giả sử trong một giai đoạn vận động thể thao, huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi hàm số $latex p\left( t \right)=100+20\cos \left( {120\pi t} \right)$ trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg phụ thuộc vào thời gian t tính theo phút. Trong 10 phút tính từ thời điểm ban đầu khi $latex t=0$ có bao nhiêu lần huyết áp của người này mức 90 mmHg?

Đáp án

1200

Bài 610

Cho phương trình $latex \cos \left( {4x-\frac{{3\pi }}{8}} \right)=-1$

a) $latex \displaystyle x=\frac{{11\pi }}{{32}}$ là một nghiệm của phương trình đã cho.

b) Tất cả nghiệm của phương trình đã cho được biểu diễn bởi 4 điểm trên đường tròn lượng giác.

c) Tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình bằng $latex \displaystyle \frac{{3\pi }}{4}$.

d) Tổng các nghiệm trên khoảng $latex \displaystyle \left( {\frac{\pi }{4};\frac{{19\pi }}{2}} \right)$ của phương trình đã cho là $latex \displaystyle \frac{{6061\,\pi }}{{32}}$

Đáp án

đúng – đúng – sai – sai

Bài 222

Họ nghiệm của phương trình $latex \tan x=-\sqrt{3}$ là

A. $latex x=-\sqrt{3}+k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$

B. $latex x=-\frac{\pi }{3}+k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$

C. $latex x=-\frac{\pi }{6}+k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$

D. $latex x=-\frac{\pi }{3}+k2\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$

Đáp án

Câu B

Bài 221

Phương trình $latex \sin x=-1$ có họ nghiệm là

A. $latex x=\frac{\pi }{2}+k2\pi $

B. $latex x=\pi +k2\pi $

C. $latex x=k\pi $

D. $latex x=-\frac{\pi }{2}+k2\pi $

Đáp án

Câu D

Bài 220

Tìm tập nghiệm của phương trình $latex \sin x=0$

A. $latex x=k2\pi $

B. $latex x=k\pi $

C. $latex x=\frac{\pi }{2}+k\pi $

D. $latex x=\frac{\pi }{2}+k2\pi $

Đáp án

Câu B

Bài 219

Phương trình $latex \cos x=-1$ có họ nghiệm là

A. $latex x=\frac{\pi }{2}+k\pi \left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$

B. $latex x=\frac{\pi }{2}+k2\pi \left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$

C. $latex \displaystyle x=-\frac{\pi }{2}+k2\pi \left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$

D. $latex x=\pi +k2\pi \left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$

Đáp án

Câu D

1 người đang trực tuyến
Tổng số lượt truy cập: 367