Bài 1363
Đạo hàm của hàm số $latex y={{3}^{x}}+5\cos x-10$ có dạng $latex y’={{a}^{x}}\ln 3+b\sin x-c$. Tính giá trị $latex S=2a-3b+c$
Đáp án
21
Đạo hàm của hàm số $latex y={{3}^{x}}+5\cos x-10$ có dạng $latex y’={{a}^{x}}\ln 3+b\sin x-c$. Tính giá trị $latex S=2a-3b+c$
21
Cho hàm số v$latex y=\left( {x+1} \right){{e}^{x}}$. Biết đạo hàm của hàm số có dạng $latex y’=\left( {mx+n} \right){{e}^{x}}$. Tính giá trị $latex m+n$
3
Phương trình $latex \cos x=0$ có bao nhiêu nghiệm thuộc nửa khoảng $latex \left( {0;2021\pi } \right]$
2021
Cho A, B là hai biến cố độc lập. Biết $latex P\left( A \right)=0,3$ và $latex P\left( B \right)=0,5$. Tính xác suất của biến cố $latex \overline{A}B$
A. 0,35
B. 0,25
C. 0,8
D. 0,15
Câu A
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Số đo góc giữa hai đường thẳng SA và SC bằng
A. $latex \displaystyle 45{}^\circ $
B. $latex \displaystyle 60{}^\circ $
C. $latex \displaystyle 90{}^\circ $
D. $latex \displaystyle 30{}^\circ $
Câu C
Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC), $latex SA=3$, tam giác ABC vuông cân tại A, $latex AB=4$. Tính thể tích khối chóp S.ABC
A. 8
B. 24
C. 16
D. 48
Câu A
Tìm đạo hàm của hàm số $latex f\left( x \right)=\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}$
A. $latex f’\left( x \right)=\frac{1}{{\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
B. $latex f’\left( x \right)=\frac{{-5x+7}}{{2\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
C. $latex f’\left( x \right)=\frac{{-5x+7}}{{\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
D. $latex f’\left( x \right)=\frac{1}{{2\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
Câu C
Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{\log }_{2}}\left( {{{x}^{2}}+1} \right)$. Tính giá trị $latex f’\left( 1 \right)$
A. $latex f’\left( 1 \right)=1$
B. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{{2\ln 2}}$
C. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{2}$
D. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{{\ln 2}}$
Câu D
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y=\frac{{2x+1}}{{1-x}}$
A. $latex y’=-\frac{2}{{{{{\left( {1-x} \right)}}^{2}}}}$
B. $latex y’=\frac{3}{{{{{\left( {1-x} \right)}}^{2}}}}$
C. $latex y’=-2$
D. $latex y’=\frac{{-3}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$
Câu B
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y=x{{e}^{x}}$
A. $latex y’=\left( {1+x} \right){{e}^{x}}$
B. $latex y’={{e}^{x}}$
C. $latex y’=x{{e}^{x}}$
D. $latex y’=\left( {1-x} \right){{e}^{x}}$
Câu A
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 5}}$
A. $latex y’=6\cos 3x-2\sin 2x$
B. $latex y’=2\cos 3x+\sin 2x$
C. $latex y’=-6\cos 3x+2\sin 2x$
D. $latex y’=2\cos 3x-\sin 2x$
Câu A
Rút gọn biểu thức $ A=\sin \left( {x-y} \right)\cos y+\cos \left( {x-y} \right)\sin y$ ta được
A. $latex A=\cos x$
B. $latex A=\sin x$
C. $latex A=\sin x\cos 2y$
D. $latex A=\cos x\cos 2y$
Câu B
Rút gọn biểu thức $ 2\sin \left( {\frac{\pi }{4}+a} \right)\sin \left( {\frac{\pi }{4}-a} \right)$ ta được
A. $ \sin 2a$
B. $ \cos 2a$
C. $ \sin a$
D. $ \cos a$
Câu B
Đơn giản biểu thức $ A=\frac{{2{{{\cos }}^{2}}x-1}}{{\sin x+\cos x}}$ ta được kết quả
A. $latex A=\sin x-\cos x$
B. $latex A=\sin x+\cos x$
C. $latex A=-\sin x-\cos x$
D. $latex A=\cos x-\sin x$
Câu D
Rút gọn biểu thức $ A=\frac{{\sin x+\sin 3x}}{{2\cos x}}$ ta được
A. $latex A=\sin 4x$
B. $latex A=\sin x$
C. $latex A=\sin 2x$
D. $latex A=\cos 2x$
Câu C
Trên đường tròn lượng giác, số đo của góc lượng giác (OA, OB’) là

A. $latex -\frac{\pi }{4}$
B. $latex -\frac{\pi }{2}$
C. $latex \frac{\pi }{4}$
D. $latex \frac{\pi }{2}$
Câu B
Cho góc lượng giác $ \left( {OA,\,\,OB} \right)=\frac{\pi }{5}$. Trong các góc lượng giác sau, góc nào có tia đầu và tia cuối lần lượt trùng với OA, OB?
A. $ \frac{{6\pi }}{5}$
B. $ -\frac{{11\pi }}{5}$
C. $ \frac{{31\pi }}{5}$
D. $ \frac{{9\pi }}{5}$
Câu C
Trên đường tròn lượng giác như hình vẽ

Hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là
A. $latex \frac{\pi }{3}+k2\pi $
B. $latex -\frac{\pi }{3}+k\pi $
C. $latex \frac{\pi }{3}+k\pi $
D. $latex \frac{\pi }{3}+k\frac{\pi }{2}$
Câu C
Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{405}^{0}}$
B. $ {{385}^{0}}$
C. $ -{{405}^{0}}$
D. $ {{45}^{0}}$
Câu A
Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{45}^{0}}$
B. $ -{{315}^{0}}$
C. $ {{405}^{0}}$
D. $ {{315}^{0}}$
câu B
Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{405}^{0}}$
B. $ -{{405}^{0}}$
C. $ {{810}^{0}}$
D. $ {{90}^{0}}$
Câu C
Trên đương tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành tam giác đều?
A. $latex \frac{{k2\pi }}{3}$
B. $latex k\pi $
C. $latex \frac{{k\pi }}{2}$
D. $latex \frac{{k\pi }}{3}$
Câu A
Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành hình vuông?
A. $ \frac{{k2\pi }}{3}$
B. $ k\pi $
C. $ \frac{{k\pi }}{2}$
D. $ \frac{{k\pi }}{3}$
Câu C
Cho góc $latex \widehat{{MON}}={{60}^{0}}$. Xác định số đo góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới?

A. $latex -{{420}^{0}}$
B. $latex {{60}^{0}}$
C. $latex -{{300}^{0}}$
D. $latex {{300}^{0}}$
Câu C
Cho góc x thỏa mãn $latex \sin x=\frac{1}{5}$. Tính giá trị của biểu thức $latex P={{\cos }^{2}}2x+{{\cos }^{2}}x$
1,8064
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) $latex \displaystyle \underset{{x\to -\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-x+1}}+x-2} \right)=\frac{{-3}}{2}$
b) $latex \displaystyle \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-x+1}}+x-2} \right)=+\infty $
c) $latex \displaystyle \underset{{x\to -{{1}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x+1}}=-\infty $
d) $latex \displaystyle \underset{{x\to -{{1}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x+1}}=-\infty $
đúng – đúng – sai – đúng
Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số $latex \displaystyle y=1+\sqrt{{2+\sin 2x}}$ lần lượt là a, b. Tính giá trị $latex \displaystyle {{a}^{2}}+{{\left( {b-1} \right)}^{2}}$
A. 7
B. 6
C. 5
D. 3
Câu A
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD // BC). Gọi M là trung điểm CD, I là giao điểm của AC và BM

a) Điểm I thuộc mặt phẳng (ABCD)
b) Giao tuyến của (SAB) và (ABCD) là SA
c) Giao tuyến của (SAC) và (SBM) là SI
d) Lấy E thuộc cạnh SD sao cho EM không song song SC. Giao điểm giữa mặt phẳng (SAC) và EM là giao điểm của SI và EM
đúng – sai – đúng – sai
Vị trí điểm M trên đường tròn lượng giác có thể được biểu diễn cho góc lượng giác nào bên dưới?

A. $ x=-\frac{\pi }{4}+k2\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$
B. $ x=\frac{\pi }{4}+k2\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$
C. $ x=-\frac{\pi }{4}+k\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$
D. $ x=\frac{\pi }{4}+k\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$
Câu A
Công thức nào sau đây là công thức thu gọn của $latex \cos \,2x.\,\cos 3x-\sin 2x.\sin 3x$
A. cos5x
B. sin5x
C. sinx
D. cosx
Câu A
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex y=4{{\cos }^{2}}x+1$
A. 5
B. 0
C. 1
D. 4
Câu A
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. $ \underset{{x\to -\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-x+1}}+x-2} \right)=-\frac{3}{2}$
B. $ \displaystyle \underset{{x\to -{{1}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x+1}}=-\infty $
C. $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-x+1}}+x-2} \right)=+\infty $
D. $ \displaystyle \underset{{x\to -{{1}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x+1}}=-\infty $
Câu B
A. Hàm số liên tục phải tại x = 1
B. Hàm số liên tục tại x = 1
C. Hàm số liên tục trái tại x = 1
D. Hàm số liên tục trên tập số thực R
Câu A
Một đồng hồ đánh giờ, khi kim giờ chỉ số n (từ 1 đến 12) thì đồng hồ đánh đúng n tiếng. Hỏi trong một ngày (24 giờ) đồng hồ đánh được bao nhiêu tiếng?
A. 156
B. 152
C. 148
D. 160
Câu A
A. Hàm số liên tục tại x = 2
B. Hàm số gián đoạn tại x = 2
C. f(4) = 2
D. $latex \displaystyle \underset{{x\to 2}}{\mathop{{\lim }}}\,f\left( x \right)=2$
Câu A
a) Số hạng thứ 10 là 52
b) Tổng của 85 số hạng đầu tiên là 21165
c) Công sai của cấp số cộng bằng 7
d) Số hạng thứ 85 là 501
Sai – đúng – sai – đúng
Cho góc lượng giác $ \alpha =\frac{{3\pi }}{4}+2k\pi ,k\in Z$
a) Khi $ k=-3$ thì $ \alpha =-\frac{{21\pi }}{4}$
b) $ \cos \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$
c) Ở đơn vị độ, ta viết $ \alpha ={{135}^{o}}+k{{.360}^{o}},k\in Z$
d) Điểm cuối của góc lượng giác đã cho thuộc góc phần tư thứ II
đúng – sai – đúng – đúng
A. $ \displaystyle m=2$
B. $ \displaystyle m=\pm 2$
C. $ \displaystyle m=-2$
D. $ \displaystyle m=0$
Câu C
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (A’BC) // (AB’C’)
B. (BA’C’) // (B’AC)
C. (ABC’) // (A’B’C)
D. (ABC) // (A’B’C’)
Câu D
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD, Q thuộc cạnh AB sao cho $ \displaystyle AQ=2\,QB,\,\,\,P$, P là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. PQ // (BCD)
B. QG // (BCD)
C. $ \displaystyle PQ\subset \left( {BCD} \right).$
D. $ \displaystyle Q\in \left( {CDP} \right).$
Câu B
Tìm giới hạn $ \displaystyle M=\underset{{x\to -\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-4x}}-\sqrt{{{{x}^{2}}-x}}} \right).$ ta được
A. $ \displaystyle -\frac{3}{2}.$
B. $ \displaystyle \frac{1}{2}.$
C. $ \displaystyle \frac{3}{2}.$
D. $ \displaystyle -\frac{1}{2}.$
Câu C
A. $ \displaystyle -\infty .$
B. $ \displaystyle +\infty .$
C. 2
D. 4
Câu C
A. Hàm số liên tục tại $ {{x}_{0}}=2$
B. Hàm số gián đoạn tại $ {{x}_{0}}=1$
C. Hàm số liên tục trên các khoảng $ \left( {-\infty ;1} \right),\,\,\left( {1;+\infty } \right)$
D. Hàm số liên tục trên R
Câu D
Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào khác 0?
A. $ \lim \left( {\frac{{3{{n}^{2}}}}{{2{{n}^{2}}+1}}} \right)$
B. $ \lim {{\left( {0,5} \right)}^{n}}$
C. $ \lim \frac{{2n}}{{{{n}^{2}}+3}}$
D. $ \lim {{\left( {sin\frac{\pi }{{12}}} \right)}^{n}}$
Câu A
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. $ \underset{{x\to {{0}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{1}{x}=+\infty $Câu B
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB. Gọi P, Q lần lượt là hai điểm nằm trên hai cạnh SA, SB sao cho $ \frac{{SP}}{{SA}}=\frac{{SQ}}{{SB}}=\frac{1}{3}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $ \frac{{SP}}{{SA}}=\frac{{SQ}}{{SB}}=\frac{1}{3}$
B. $ PQ//\left( {ABCD} \right)$
C. PQ và CD chéo nhau
D. PQ cắt (ABCD)
Câu B
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Khẳng định nào đúng?
A. (MON) // (ABCD)
B. (MOP) // (SAD)
C. (MON) // (SBC)
D. (MNP) // (SBD)
Câu C
Cho góc $ \widehat{{CID}}=\frac{{4\pi }}{9}$. Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ -\frac{{22\pi }}{9}$
B. $ \frac{{22\pi }}{9}$
C. $ -\frac{{14\pi }}{9}$
D. $ \frac{{14\pi }}{9}$
Câu C
Hàm số $ y=1+{{\sin }^{2}}\frac{x}{2}$ có chu kỳ là
A. $ T=2\pi $
B. $ T=\pi $
C. $ T=4\pi $
D. $ T=\frac{\pi }{2}$
Câu A
Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn là 2?
A. $ {{u}_{n}}=n+2$
B. $ {{u}_{n}}=\frac{{2n-3}}{{1-n}}$
C. $ {{u}_{n}}=\frac{1}{{{{n}^{2}}}}$
D. $ {{u}_{n}}=\frac{{4n-1}}{{2n+3}}$
Câu D
Cho giới hạn $ \underset{{x\to 4}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{\sqrt{{3x+4}}-4}}{{x-4}}=\frac{a}{b}$ với $ \frac{a}{b}$ là phân số tối giản. Tính $ a+{{b}^{2}}$
A. 61
B. 21
C. 67
D. 17
Câu C
Cho giá trị $ \displaystyle \sin \alpha =-\frac{3}{4};\,\,\frac{{3\pi }}{2}<\alpha <2\pi $. Tính giá trị của biểu thức $ \displaystyle P=2{{\sin }^{2}}\frac{\alpha }{2}+3{{\cos }^{2}}\frac{\alpha }{2}$
A. $ \displaystyle \frac{{20-\sqrt{7}}}{8}$
B. $ \displaystyle \frac{{20+\sqrt{7}}}{8}$
C. $ \displaystyle \frac{{12+\sqrt{7}}}{4}$
D. $ \displaystyle \frac{{12-\sqrt{7}}}{4}$
Câu B
Cho giới hạn $ \underset{{x\to -2}}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {{{x}^{2}}-2ax+3+{{a}^{2}}} \right)=3$. Tìm giá trị của a
A. $ a=-2$
B. $ a=-1$
C. $ a=2$
D. $ a=0$
Câu A
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang có đáy lớn là AD. Gọi M là trung điểm của CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBM) và (SAC) là
A. SJ với J là giao điểm của AM và BC
B. SO với O là giao điểm của AC và BD
C. SP với P là giao điểm của AB và CD
D. SI với I là giao điểm của BM và AC
Câu D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB // CD). Gọi M, N, I, K lần lượt là trung điểm của AD, BC, SA, SB. Hình chiếu song song của điểm N trên (SAD) theo phương IK là điểm nào sau đây?
A. N
B. M
C. D
D. A
Câu B
Phương trình $ \displaystyle \cot \left( {4x\,-{{{20}}^{0}}} \right)\,=\,\frac{1}{{\sqrt{3}}}$ có họ nghiệm là
A. $ \displaystyle x\,=\,{{30}^{0}}\,+\,k{{45}^{0}}\,,\,k\,\in \,\mathbb{Z}$
B. $ \displaystyle x\,={{20}^{0}}\,+\,k{{45}^{0}}\,,\,k\,\in \,\mathbb{Z}$
C. $ \displaystyle x\,={{20}^{0}}\,+\,k{{90}^{0}}\,,\,k\,\in \,\mathbb{Z}$
D. $\displaystyle x\,={{35}^{0}}\,+\,k{{90}^{0}}\,,\,k\,\in \,\mathbb{Z}$
Câu B
Tính giá trị của giới hạn $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}+1}}+x} \right)$
A. $ +\infty .$
B. $ \sqrt{2}-1.$
C. $-\infty $
D. 0
Câu A
Cho hình tứ giác S.ABCD có đáy là hình thang (AD // BC). Gọi H là trung điểm của AB. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SHD) và (SAC) là
A. SA
B. SK (K là giao điểm của AB và CD)
C. SO (O là giao điểm của AC và BD)
D. SI (I là giao điểm của HD và AC)
Câu D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi E, I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, BC, CD. Mặt phẳng nào sau đây song song với (SAD)
A. (OEI)
B. (BEK)
C. (EIK)
D. (KOE)
Câu D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. $ \lim \frac{4}{{{{{(\sqrt{3})}}^{n}}}}=0$
B. $ \lim {{\left( {\frac{2}{{\sqrt{3}}}} \right)}^{n}}=0$
C. $ \lim {{\left( {-\frac{{\sqrt{2}}}{2}} \right)}^{n}}=0$
D. $\lim {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{n}}=0$
Câu B
Cho $ \alpha -\beta =\frac{\pi }{3}$. Giá trị của biểu thức $M={{(\cos \alpha +\sin \beta )}^{2}}+{{(\cos \beta -\sin \alpha )}^{2}}$ có dạng $ a-\sqrt{b}$. Tính tổng $ T={{a}^{2}}+ab+{{b}^{2}}$
19
A. $ \displaystyle \underset{{x\to {{3}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f(x)=-5$
B. $ \displaystyle \underset{{x\to {{3}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f(x)=7$
C. $ \displaystyle \underset{{x\to 3}}{\mathop{{\lim }}}\,f(x)=-5$
D. Hàm số không liên tục tại x = 3
Câu C
Tìm kết quả của giới hạn $\lim \frac{{{{{\left( {2n-1} \right)}}^{2}}\left( {3-2{{n}^{3}}} \right)}}{{{{{\left( {n-1} \right)}}^{3}}\left( {2{{n}^{2}}+4} \right)}}$
A. 4
B. – 4
C. – 8
D. 2
Câu B
A. 11
B. 9
C. 7
D. 5
Câu A
Tính kết quả của giới hạn $ \lim \frac{{{{3}^{n}}+{{4}^{n}}}}{{{{4}^{{n-1}}}-{{2}^{n}}}}$
A. 4
B. $ \frac{1}{4}$
C. – 4
D. $ \frac{{-1}}{4}$
Câu A
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABC và ABD. Tính tỉ số $ \displaystyle \frac{{CD}}{{MN}}$
3
a) $ \displaystyle f\left( 1 \right)=-1.$
b) $ \displaystyle \underset{{x\to {{1}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f\left( x \right)=\underset{{x\to {{1}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{x}^{2}}-3x+2}}{{x-1}}.$
c) Hàm số f(x) gián đoạn tại điểm x = 1
d) Hàm số f(x) liên tục trên R
đúng – đúng – sai – đúng
Cho hàm số $ y=\frac{{x+3}}{{2x-1}}$
a) $ y’\left( 0 \right)=-7$
b) Đồ thị của hàm số y’ đi qua điểm $ A\left( {-1;\frac{7}{9}} \right)$
c) $ y’\left( 1 \right)<y’\left( 2 \right)$
d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ $ {{x}_{0}}=0$ là $ y=-7x-3$
đúng – sai – sai – đúng
Tìm đạo hàm của hàm số $ \displaystyle y={{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}$
A. $ \displaystyle y’=\left( {2x-3} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}\ln 2$
B. $ \displaystyle y’={{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}\ln 2$
C. $ \displaystyle y’=\left( {2x-3} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}$
D. $ \displaystyle y’=\left( {{{x}^{2}}-3x} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x+1}}}$
Câu A
Cho hàm số $ y={{a}^{x}},\text{ }y={{b}^{x}}$ với a, b là hai số thực dương khác 1 lần lượt có đồ thị là $\left( {{C}_{1}} \right)$ và $ \left( {{C}_{2}} \right)$

A. $ 0<b<1<a$
B. $0<a<b<1$
C. $ 0<b<a<1$
D. $ 0<a<1<b$
Câu A
Một bệnh nhân được điều trị bằng một loại thuốc được dùng mỗi ngày một viên. Lượng thuốc trong máu của bệnh nhân sau lần uống viên đầu tiên là 27mg, nhưng mỗi lần uống tiếp theo lượng thuốc được hấp thụ chỉ bằng 60% so với lần liền trước đó. Tính tổng lượng thuốc (tính bằng mg) trong máu của bệnh nhân sau khi dùng thuốc 10 ngày liên tiếp (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
67,1 mg
Để cải thiện sức khởe, bạn Minh lên kế hoạch chạy bộ vào buổi sáng như sau: buổi đầu tiên chạy 10 phút, mỗi buổi tiếp theo sẽ tăng thời gian thêm 4 phút so với buổi trước đó. Bạn Minh đã kiên trì thực hiện kế hoạch được 14 ngày. Hỏi tổng thời gian bạn Minh đã chạy bộ trong 14 buổi sáng đó là bao nhiêu phút?
504 phút
Cho $ \alpha \in \left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right)$ thỏa $ \sin \alpha =\frac{2}{5}.$. Tính giá trị của biểu thức $A=\sin \left( {\alpha +\frac{\pi }{3}} \right)$ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)
– 0,6
a) Công sai của cấp số cộng là 3
b) Số 167 là số hạng thứ 56 của cấp số cộng $ \left( {{u}_{n}} \right)$
c) Số hạng thứ 18 là 55
d) Tổng 30 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là 1365
đúng – đúng – sai – đúng
Tìm tập giá trị của hàm số $ y=3\cos \left( {2x+\frac{\pi }{3}} \right)+1$
A. $ \left[ {-3;3} \right]$
B. $ \left[ {-2;4} \right]$
C. $ \left[ {-2;2} \right]$
D. $ \left[ {-1;1} \right]$
Câu B
Cho hàm số $ \displaystyle y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sai?

A. Hàm số liên tục trên R
B. Hàm số gián đoạn tại x = 4
C. Hàm số không liên tục tại x = 1
D. Hàm số liên tục trên (1; 4)
Câu A
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. $ \underset{{x\to 1}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{2-x}}=5$
B. $ \underset{{x\to {{2}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{4x+5}}{{x-2}}=+\infty $
C. $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,(\sqrt{{{{x}^{2}}+2x+5}}-x)=1$
D. $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x-1}}=+\infty $
Câu D
Hàm số $ \displaystyle y=\frac{x}{{x+1}}$ gián đoạn tại điểm $ \displaystyle {{x}_{0}}$ nào dưới đây?
A. $ \displaystyle {{x}_{0}}=2018$
B. $ \displaystyle {{x}_{0}}=1$
C. $ \displaystyle {{x}_{0}}=0$
D. $ \displaystyle {{x}_{0}}=- 1$
Câu D
Kết quả của phép tính $ \displaystyle \underset{{x\to {{4}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{\sqrt{{5-x}}}}{{4-x}}$ là
A. $ \displaystyle +\infty $
B. $ \displaystyle -\infty $
C. 1
D. $ \displaystyle \frac{3}{8}$
Câu A
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) $ \underset{{x\to -5}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{x}^{2}}+2x-15}}{{x+5}}=+\infty $
b) $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\sqrt{{\frac{{2x}}{{x+3}}}}=\sqrt{2}$
c) $ \underset{{x\to -5}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{x}^{2}}+2x-15}}{{x+5}}=-8$
d) $\underset{{x\to -{{1}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{|x+1|}}{{{{x}^{2}}-1}}=-\infty $
sai – đúng – đúng – sai
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Mặt phẳng (BCC’) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (DC’D’)
B. (CDA’)
C. (A’DD’)
D. (A’C’A)
Câu C
a) Hàm số liên tục tại điểm x = 0
b) Hàm số liên tục trên R
c) Hàm số gián đoạn tại điểm x = 0
d) Hàm số gián đoạn tại mọi điểm x ≠ 0
Câu C
Cho biết $ \sin x=\frac{1}{{\sqrt{3}}}$ và $ \frac{\pi }{2}<x<\pi $. Khi đó:
a) $ \cos x<0$ và $ \cos x=\frac{{-\sqrt{2}}}{{\sqrt{3}}}$
b) $ \sin \left( {\pi -x} \right)=-\sin x$
c) $ \sin 2x=\frac{{2\sqrt{2}}}{3}$
d) Giá trị của biểu thức $ A=\sin \left( {\frac{{5\pi }}{2}-x} \right)+\cos \left( {13\pi +x} \right)-3\tan \left( {x-5\pi } \right)$ bằng $ \frac{3}{{\sqrt{2}}}$
đúng – sai – sai – đúng
Cho hàm số $\displaystyle y=\cos x$ có đồ thị là đường cong ở hình vẽ bên dưới

Hàm số $ \displaystyle y=\cos x$ nghịch biến trên khoảng
A. $ \displaystyle \left( {0;\pi } \right)$
B. $ \displaystyle \left( {\pi ;2\pi } \right)$
C. $ \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)$
D. $ \displaystyle \left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)$
Câu A
Trên đường tròn lượng giác, cho góc $ \widehat{{AOM}}=\frac{\pi }{3}$. Góc lượng giác $ \left( {OA,OM} \right)$ được mô tả trong hình vẽ có số đo bằng

A. $ \frac{{7\pi }}{3}$
B. $ \frac{{11\pi }}{3}$
C. $ -\frac{{11\pi }}{3}$
D. $ -\frac{{7\pi }}{3}$
Câu D
Biết rằng T(t) là hàm số liên tục trên tập xác định. Tìm giá trị của k
360
Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kĩ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là 4,5 triệu đồng/quý và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lương sẽ được tăng thêm 0,3 triệu đồng mỗi quý. Hãy tính tổng số tiền lương một kĩ sư nhận được sau 3 năm làm việc cho công ty.
73,8
Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương (tức là áp lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một Bác Hà ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm t được cho bởi công thức $ \displaystyle B\left( t \right)=80+7\sin \frac{{\pi t}}{{12}}$, trong đó t là số giờ tính từ lúc nửa đêm và B(t) tính bằng mmHg (milimet thủy ngân). Tính huyết áp tâm trương của Bác Hà vào 6 giờ sáng.
87mmHg
Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a) $ A=\underset{{x\to 2}}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {{{x}^{3}}-18{{x}^{2}}+2} \right)$ có giới hạn hữu hạn là – 62
b) Kết quả của giới hạn $ B=\underset{{x\to 1}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{x}^{2}}+x-2}}{{x-1}}$ là 0
c) Tính giới hạn $ \underset{{x\to -\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{\sqrt{{4{{x}^{2}}+1}}}}{{2x-1}}$ ta được kết quả là – 1
d) Cho số thực $ a\ne 0$. Khi $latex \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\frac{{{{x}^{2}}-2}}{{a{{x}^{2}}-1}}} \right)=3$ thì giá trị của a bằng 3
đúng – sai – đúng – sai
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Các điểm I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB, SAD; M là trung điểm của CD. Chọn mệnh đề đúng?
A. $latex IJ\,\text{//}\,(SCD)$
B. $latex IJ\,\text{//}\,(SBM)$
C. $latex IJ\,\text{//}\,(SBC)$
D. $latex IJ\,\text{//}\,(SBD)$
Câu D
Số khách hàng nam mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau:

Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
A. 47
B. 46
C. 48
D. 49
Câu B
Rút gọn biểu thức $ \displaystyle \sin \left( {a-17{}^\circ } \right).\cos \left( {a+13{}^\circ } \right)-\cos \left( {a-17{}^\circ } \right).\sin \left( {a+13{}^\circ } \right)$ ta được kết quả là
A. $ \sin 2a$
B. $ \cos 2a$
C. $ -\frac{1}{2}$
D. $ \frac{1}{2}$
Câu C
A. Trên tập số thực
B. Trên mỗi khoảng $\left( {-\infty ,5} \right)$ và $latex \left( {5,+\infty } \right)$
C. Tại điểm x = 1
D. Trên mỗi khoảng $ \left( {-\infty ,1} \right)$ và $ \left( {1,+\infty } \right)$
Câu D
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi E, F, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, A’B’, A’D’. Giao tuyến của mặt phẳng (EFH) với mặt phẳng (ABCD) song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?
A. BD
B. BC
C. FH
D. EF
Câu C
Một trò chơi tàu lượn siêu tốc trong công viên có đoạn đường cong hình cung tròn với bán kính 30 mét. Tàu lượn di chuyển qua cung tròn này, tạo ra một góc ở tâm là $latex {{60}^{0}}$. Hãy tính độ dài đoạn đường mà tàu lượn di chuyển khi đi qua cung tròn này (làm tròn kết quả đến hàng phần chục nếu là số thập phân).
31,4
Cho hàm số $ f(x)=\tan x$.
a) Hàm số f(x) là hàm số chẵn
b) Hàm số có tập xác định D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
c) Hàm số tuần hoàn với chu kỳ $ \pi $
d) Hàm số đồng biến trên $ \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2}+k\pi ,\frac{\pi }{2}+k\pi } \right)\,\,\left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$
Câu D
Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Phát biểu nào đúng?
A. Đường thẳng AM nằm trong (ABC)
B. Đường thẳng AM nằm trong (BCD)
C. Đường thẳng AM nằm trong (ABD)
D. Đường thẳng AM nằm trong (ACD)
Câu A
Phân tích biểu thức $ \sin 7x.\sin x$ thành tổng ta được
A. $ \cos 6x-\cos 8x.$
B. $ \frac{{\cos 6x-\cos 8x}}{2}.$
C. $ \cos 3x-\cos 4x.$
D. $\displaystyle \frac{{\cos 3x-\cos 4x}}{2}.$
Câu B
Trong mặt phẳng định hướng Oxy với điểm gốc A của đường tròn lượng giác. Gọi M là điểm trên đường tròn lượng giác sao cho $ \left( {OA,\,OM} \right)=\frac{{7\pi }}{6}$. Điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?
A. I
B. II
C. III
D. IV
Câu C
Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:

a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 80
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là 7,58
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu là 8,15
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là 8,63
sai – đúng – đúng – đúng
Tính tổng tất cả các số hạng của một cấp số nhân có số hạng đầu là $ \frac{1}{2}$, số hạng thứ tư là 32 và số hạng cuối là 2048?
$latex \frac{{5461}}{2}$
Giải phương trình lượng giác $\displaystyle \cot \frac{{2x}}{3}=\sqrt{3}$
A. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{4}+k\pi \,\,(k\in \mathbb{Z})$
B. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{4}+\frac{{2k\pi }}{3}\,\,\,(k\in \mathbb{Z})$
C. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{4}+\frac{{k3\pi }}{2}\,\,\,(k\in \mathbb{Z})$
D. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{2}+\frac{{3k\pi }}{2}\,\,\,(k\in \mathbb{Z})$
Câu C
a) Số hạng thứ nhất là 21
b) Công sai của cấp số cộng bằng – 2
c) Số hạng thứ 11 là – 9
d) Số – 6048 là số hạng thứ 2024
đúng – sai – đúng – đúng
Sinh nhật bạn của An vào ngày 01 tháng năm. An muốn mua một món quà sinh nhật cho bạn nên quyết định bỏ ống heo 100 đồng vào ngày 01 tháng 01 năm 2016, sau đó cứ liên tục ngày sau hơn ngày trước 100 đồng.
a) Quá trình bạn An bỏ tiền vào ống heo là biểu diễn cho một cấp số cộng
b) Số tiền bạn An bỏ vào ống heo ngày thứ n là 200n
c) Số tiền bạn An bỏ vào ống ngày thứ 121 là 12100 đồng
d) Đến ngày sinh nhật An đã tích lũy được 500000 đồng
đúng – sai – đúng – sai
Bà Hoa gửi vào một ngân hàng số tiền 200 triệu đồng với lãi suất 5% một năm theo hình thức lãi kép, kì hạn 1 tháng. Số tiền (triệu đồng) của bà Hoa sau n tháng được tính theo công thức $ {{T}_{n}}=200{{\left( {1+\frac{{0,05}}{{12}}} \right)}^{n}}$
a) Sau 1 tháng, số tiền bà Hoa nhận được là khoảng 200,83 (triệu đồng)
b) Sau 2 tháng, số tiền bà nhận được là khoảng 201,67 (triệu đồng);
c) Sau 14 tháng, số tiền bà nhận được là khoảng 211,99 (triệu đồng).
d) Sau 17 tháng, số tiền bà nhận được là khoảng 215,65 (triệu đồng).
đúng – đúng- đúng – sai
Tìm tập xác định của hàm số $ y=\frac{1}{{2\sin x-1}}$
A. D = R\{$ {\pm \frac{\pi }{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {\pm \frac{\pi }{3}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ {\frac{\pi }{6}+k2\pi ;\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {\frac{\pi }{3}+k2\pi ;\frac{{2\pi }}{3}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
Câu C
Một cơ sở khoan giếng đưa ra định mức giá như sau: Giá của mét khoan đầu tiên là 100 nghìn đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 30 nghìn đồng so với giá của mét khoan ngay trước đó. Một người cần khoan một giếng sâu 20 mét để lấy nước dùng cho sinh hoạt của gia đình. Hỏi sau khi hoàn thành việc khoan giếng, gia đình đó phải thanh toán cho cơ sở khoan giếng số tiền bao nhiêu nghìn đồng?
7700
Cho hai góc nhọn a và b với $ \tan a=\frac{1}{7}$ và $ \tan b=\frac{3}{4}$. Tính $ a+b$
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
1
Dựa vào bảng tần số mẫu số liệu ghép nhóm sau, hãy tìm tứ phân vị của nó.

a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 40
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là $ {{Q}_{1}}=48$
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là $ {{Q}_{2}}=45$
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là $ \displaystyle {{Q}_{3}}=61,5$
đúng – đúng – sai – sai
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $ y=6\cos 2x-7$ trên đoạn $ \left[ {-\frac{\pi }{3}\,;\,\frac{\pi }{6}} \right]$. Tính M + m
A. – 14
B. 3
C. – 11
D. – 10
Câu C
Tìm tập xác định của hàm số $ y=\tan \left( {2x-\frac{\pi }{3}} \right)$
A. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{6}+\frac{{k\pi }}{2};k\in \mathbb{Z}}$}
B. D = R\{$ \displaystyle {\frac{{5\pi }}{{12}}+k\pi ;k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k\pi ;k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{${\frac{{5\pi }}{{12}}+\frac{{k\pi }}{2};k\in \mathbb{Z}}$}
Câu D
Cho các góc $ \alpha ,\beta $ thỏa mãn $\frac{\pi }{2}<\alpha ,\beta <\pi ,\sin \alpha =\frac{1}{3},\cos \beta =-\frac{2}{3}$. Tính giá trị $ \sin (\alpha +\beta )$ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)
– 0,9
đúng – đúng – sai – đúng
6
A. $ {{u}_{n}}={{3}^{n}}$
B. $ {{u}_{n}}={{3}^{{n-1}}}$
C. $ {{u}_{n}}={{3}^{{n+1}}}-2$
D. $ {{u}_{n}}={{3}^{n}}-2$
Câu B
Phương trình $ \displaystyle \sin \left( {\frac{{2x}}{3}-\frac{\pi }{3}} \right)=0$ có họ nghiệm là
A. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k\pi \text{ }\left( {k\in \mathbb{Z}} \right).$
B. $ \displaystyle x=k\pi \text{ }\left( {k\in \mathbb{Z}} \right).$
C. $ \displaystyle x=\frac{{2\pi }}{3}+\frac{{k3\pi }}{2}\text{ }\left( {k\in \mathbb{Z}} \right).$
D. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{2}+\frac{{k3\pi }}{2}\text{ }\left( {k\in \mathbb{Z}} \right).$
Câu D
Tính giá trị của tổng $ \displaystyle S=1+3+{{3}^{2}}+…+{{3}^{{2018}}}$
A. $S=\frac{{{{3}^{{2019}}}-1}}{2}$
B. $S=\frac{{{{3}^{{2018}}}-1}}{2}$
C. $ S=\frac{{{{3}^{{2020}}}-1}}{2}$
D. $ S=-\frac{{{{3}^{{2018}}}-1}}{2}$
Câu A
Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá (triệu đồng/mét vuông) nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:

Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
20 triệu/mét vuông
5
9
c) Số $ \frac{2}{{6561}}$ là số hạng thứ 8 của cấp số nhân
d) Tổng 9 số hạng đầu tiên của cấp số nhân nhỏ hơn 3
đúng – đúng – sai – đúng
Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $latex {{0}^{{}^\circ }}<\alpha <{{90}^{{}^\circ }}$. Khi đó
a) $ \sin \left( {\alpha +{{{90}}^{{}^\circ }}} \right)>0$
b) $ \cos \left( {\alpha -{{{45}}^{{}^\circ }}} \right)>0$
c) $ \tan \left( {{{{270}}^{{}^\circ }}-\alpha } \right)<0$
d) $ \cos \left( {2\alpha +{{{90}}^{{}^\circ }}} \right)<0$
đúng – đúng – sai – đúng
Họ nghiệm của phương trình $ \sin \left( {\frac{\pi }{3}-x} \right)+1=0$ là
A. $ x=\frac{{7\pi }}{6}+k2\pi $
B. $ x=\frac{{5\pi }}{6}+k\pi $
C. $x=-\frac{{7\pi }}{6}+k\pi $
D. $ x=\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi $
Câu D
Trong một hội chợ đón xuân, một gian hàng sữa muốn xếp 900 hộp sữa theo quy luật là hàng trên cùng có 1 hộp sữa, mỗi hàng ngay phía dưới lần lượt được xếp nhiều hơn 2 hộp so với hàng trên nó (tham khảo hình vẽ dưới). Hỏi hàng dưới cùng có bao nhiêu hộp sữa?

59
a) Bốn số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là – 1; 2; 5; 8
b) Số hạng thứ năm của dãy số là 13
c) Công thức số hạng tổng quát của dãy số là $ {{u}_{n}}=2n-3$
d) 101 là số hạng thứ 35 của dãy số đã cho
đúng – sai – sai – đúng
Cho góc lượng giác $ \alpha =-\frac{\pi }{4}+(2k+1)\pi $ với k là số nguyên. Khi đó
a) $ \sin \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$
b) $ \cos \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$
c) $\tan \alpha =-1$
d) $ \cot \alpha =-1$
đúng – sai – đúng – đúng
Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là $ \frac{1}{4};\frac{1}{2};1;\ldots ;4096$. Tính tổng S tất cả các số hạng của cấp số nhân đã cho
$latex \frac{{32767}}{4}$
Cho biểu thức $ T=2\sin \left( {\frac{{9\pi }}{2}-x} \right)+3\cos (19\pi -x)=k\cos x$. Tìm giá trị của k
k = – 1
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. $ y=-\,\,\sin x.$
B. $ \displaystyle y=\cos x-\sin x.$
C. $ \displaystyle y=\cos x+{{\sin }^{2}}x.$
D. $ \displaystyle y=\cos x\sin x.$
Câu C
Tìm tập xác định của hàm số $ y=\tan 2x$
A. D = R\{$ {\frac{\pi }{4}+k\frac{\pi }{2}\mid k\in \mathbb{Z}}$}
B. D = R\{$ {\frac{\pi }{4}+k\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k2\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}
Câu A
Cho biết $ \displaystyle \cos x=\frac{1}{2}$. Tính giá trị biểu thức $ P=3{{\sin }^{2}}x+4{{\cos }^{2}}x$
A. $ \frac{{13}}{4}$
B. $ \frac{{14}}{3}$
C. $ \frac{{11}}{9}$
D. $ \frac{{13}}{25}$
Câu A
Cho dãy số có các số hạng đầu là 9; 99; 999; 9999,… Số hạng tổng quát của dãy số này là
A. $ \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{n}{{n+1}}$
B. $\displaystyle {{u}_{n}}={{10}^{n}}-1$
C. $\displaystyle {{u}_{n}}={{9}^{n}}$
D. $ \displaystyle {{u}_{n}}=9n$
Câu B
Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của học sinh lớp 11A thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Giáo viên thể dục dự định cho 25% học sinh có ít thời gian chạy bộ trong ngày tham gia rèn luyện thể lực. Hãy cho biết những học sinh có thời gian chạy bộ trong ngày dưới bao nhiêu phút thì phải tham gia rèn luyện thể lực (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
$latex \frac{{280}}{9}$
Cho cấp số cộng $ ({{u}_{n}})$ biết $ \displaystyle {{u}_{n}}=3n+2018$
a) Số hạng đầu tiên của cấp số cộng là 2021
b) Công sai là – 3
c) Tổng 90 số hạng đầu tiên của dãy số là 193905
d) Kể từ số hạng thứ 4328 trở đi các số hạng của cấp số cộng đều có giá trị lớn hơn 15000
đúng – sai – đúng – đúng
Cho $ \sin a=\frac{2}{3},\,\,\sin b=\frac{1}{4}$ và $ A=\cos (a+b).\cos (a-b)$. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) $ \cos a.\cos b=\frac{1}{2}(\cos (a-b)+\cos (a+b)).$
b) $ A=\cos (a+b).\cos (a-b)=\frac{1}{2}(\cos 2a+\cos 2b).$
c) $ \cos 2a=2{{\sin }^{2}}a-1$
d) $ A=\frac{{71}}{{144}}$
đúng – đúng – sai – đúng
Hàm số nào dưới đây có đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
A. $ y=x\tan x.$
B. $ y=x+\sin x.$
C. $ y=\frac{{\sin x}}{x}.$
D. $ y=x+\cos x.$
Câu B
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng $\frac{{3a}}{2}$. Gọi là trung điểm của BC

Tính số đo góc (đơn vị độ) giữa đường thẳng A’I và mặt phẳng (ABC)
60 độ
Ngân hàng thường tính lãi suất cho khách hàng theo thể thức lãi kép theo định kì, tức là nếu đến kì hạn người gửi không rút lãi ra thì tiền lãi được tính vào vốn của kì kế tiếp. Nếu một người gửi số tiền P với lãi suất r mỗi kỳ thì sau n kỳ, số tiền người đó thu được (cả vốn lẫn lãi) được tính theo công thức lãi kép $ A=P{{\left( {1+r} \right)}^{n}}$. Bác Minh gửi tiết kiệm số tiền 100 triệu đồng kỳ hạn 12 tháng với lãi suất 4,75%/năm. Giả sử lãi suất không thay đổi. Tính số tiền (triệu đồng) (cả vốn lẫn lãi) bác Minh thu đươc sau 5 năm? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
126 triệu đồng
Nghiệm của phương trình $ {{10}^{{1-x}}}=1\,000$ là
A. x = – 1
B. x = 1
C. x = – 2
D. x = 2
Câu C
Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?

A. $ y={{\left( {\sqrt{2}} \right)}^{x}}$
B. $ \displaystyle y={{\log }_{2}}x$
C. $ \displaystyle y={{\log }_{{0,4}}}x$
D. $ \displaystyle y={{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{x}}$
Câu C
Một rạp hát có 20 dãy ghế, dãy ghế đầu tiên có 25 ghế ngồi được 25 người, mỗi dãy ghế sau nhiều hơn dãy ghế trước 2 chỗ ngồi. Hỏi rạp có thể bán ra tối đa bao nhiêu vé cho khán giả vào xem. (mỗi vé chỉ ngồi được một người).
880 vé
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, I lần lượt là trung điểm của BC, CD, BD, AB. Hình chiếu của điểm I trên mặt phẳng (BCD) theo phương AD là điểm nào dưới đây?

A. P
B. M
C. N
D. Trung điểm của NP
Câu A
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CD, BD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD và I là trung điểm của đoạn thẳng AG. Điểm I không thuộc mặt phẳng nào dưới đây?

A. (ACP)
B. (AMN)
C. (ABN)
D. (ADM)
Câu B
Dãy số nào dưới đây có giới hạn là $ +\infty $
A. $ {{\left( {\frac{4}{5}} \right)}^{n}}$
B. $ \frac{1}{{{(0.5)}}^{n}}$
C. $ -{{3}^{n}}$
D. $ \frac{1}{{{{n}^{3}}}}$
Câu B
Cho hình vuông ABCD tâm O. Khẳng định nào sai?
A. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{90}^{0}}$
B. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{270}^{0}}$
C. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{90}^{0}}+k{{.360}^{0}},k\in \mathbb{Z}.$
D. $ \displaystyle sd(AD,AB)={{270}^{0}}+k{{.360}^{0}},k\in \mathbb{Z}.$
Câu B
Một chất điểm chuyển động theo phương trình $ s(t)=3\sin 2t+2\cos 2t$, trong đó t là thời gian tính bằng giây và s là quãng đường chuyển động được của chất điểm trong t giây tính bằng mét. Tính gia tốc của chất điểm đó khi $ t=\frac{\pi }{4}$
– 12
Cho A, B là hai biến cố độc lập. Biết $ \displaystyle P\left( A \right)=\frac{1}{4}$, $ \displaystyle P\left( {A\cap B} \right)=\frac{1}{9}$. Tính xác suất $ \displaystyle P\left( B \right)$
A. $ \displaystyle \frac{7}{{36}}$
B. $ \displaystyle \frac{1}{5}$
C. $ \displaystyle \frac{4}{9}$
D. $ \displaystyle \frac{5}{{36}}$
Câu C
Một nhà xuất bản phát hành 2 cuốn sách A và B. Thống kê cho thấy có 50% người mua sách A; 70% người mua sách B; 30% người mua cả sách A và sách B. Chọn ngẫu nhiên một người mua. Tính xác suất để người đó mua ít nhất một trong hai sách A hoặc B.
A. 0,5
B. 0,6
C. 0,8
D. 0,9
Câu D
Với a, b là các số thực dương bất kỳ, $ {{\log }_{2}}\left( {\frac{a}{{b}^{4}}} \right)$ bằng
A. $ {{\log }_{2}}a-{{\log }_{2}}\left( {4b} \right)$B. $ \frac{1}{4}{{\log }_{2}}\frac{a}{b}$
C. $ 2{{\log }_{2}}\frac{a}{b}$
B. $ {{\log }_{2}}a-4{{\log }_{2}}b$Câu D
Tập xác định của hàm số $ y={{\log }_{{0,5}}}\left( {x+1} \right)$ là
A. $ D=\,\,\left( {-1;+\infty } \right)$
B. D = R\{-1}
C. $ D=\left( {0;+\infty } \right)$
D. $ D=\left( {-\infty ;-1} \right)$
Câu A
Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc đồng chất sáu mặt. Gọi A là biến cố: “Số chấm thu được là số chẵn”, B là biến cố: “Số chấm thu được là số không chia hết cho 4”. Biến cố AB là biến cố nào dưới đây.
A. {2; 3}
B. A
C. {2; 6}
D. $ \Omega $
Câu C
Tìm đạo hàm của hàm số $y=\frac{{2x+1}}{{x-1}}$
A. $ y’=\frac{{-1}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$
B. $ y’=2.$
C. $ y’=\frac{{-3}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$
D. $ y’=\frac{1}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$
Câu C
Cent âm nhạc là một đơn vị trong thang logarit của cao độ hoặc khoảng tương đối. Một quãng tám bằng 1200 cent. Công thức xác định chênh lệch khoảng thời gian (tính bằng cent) giữa hai nốt nhạc có tần số lần lượt là a và b là $ n=1200\cdot {{\log }_{2}}\frac{a}{b}.$. Giả sử khoảng thời gian chênh lệch giữa hai nốt nhạc là 55 cent và tần số cuối cùng là 218 Hz, hãy xác định tần số đầu là bao nhiêu Hz? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
225 Hz
Cho hàm số $ f\left( x \right)=\sin 3x$. Tính giá trị $ f”\left( {\frac{\pi }{6}} \right)$
A. 8
B. – 5
C. 1
D. – 9
Câu D
Trên đường tròn lượng giác, cho điểm $ \displaystyle M\left( {-\frac{1}{3};\frac{{2\sqrt{2}}}{3}} \right)$ là điểm biểu diễn của góc lượng giác $ \displaystyle \alpha $. Khẳng định nào sau đây sai?
A. $ \displaystyle \sin \alpha =\frac{{2\sqrt{2}}}{3}$
B. $ \displaystyle \cos \alpha =-\frac{1}{3}$
C. $ \displaystyle \tan \alpha =-2\sqrt{2}$
D. $ \displaystyle \cot \alpha =-\frac{{\sqrt{2}}}{3}$
Câu D
Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sau h (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức $ \displaystyle h=5\sin \left( {\frac{{\pi t}}{8}-\frac{\pi }{4}} \right)+12.$. Mực nước của kênh cao nhất bằng
A. 7 mét
B. 17 mét
C. 15 mét
D. 12 mét
Câu B
Họ nghiệm của phương trình $ \displaystyle \cot x=\sqrt{3}$ là
A. $ x=\frac{\pi }{6}+k\pi $
B. $ x=\frac{\pi }{3}+k\pi $
C. $ x=\frac{\pi }{6}+k2\pi $
D. $ x=\frac{\pi }{3}+k2\pi $
Câu A
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh CD. Đường thẳng BM cắt đường thẳng nào dưới đây?
A. SA
B. SD
C. AD
D. SC
Câu C
Tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Mẫu số liệu ghép nhóm này có số mốt bằng
A. 14
B. 9
C. 7
D. 5
Câu A
Cho cấp số nhân $latex \left( {{u}_{n}} \right)$ có các số hạng lần lượt là $latex 3;\,\text{ }9;\,\text{ }27;\,\text{ }81;\text{ }…$ Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho
A. $latex {{u}_{n}}={{3}^{{n-1}}}.$
B. $latex {{u}_{n}}={{3}^{n}}.$
C. $latex {{u}_{n}}={{3}^{{n+1}}}.$
D. $latex {{u}_{n}}=3+{{3}^{n}}.$
Câu B
Cho cấp số cộng có số hạng đầu là 3 và công sai là 2. Số hạng tổng quát của cấp số cộng $latex \left( {{{u}_{n}}} \right)$ là
A. $latex {{u}_{n}}=3n+2$
B. $latex {{u}_{n}}=3n-2$
C. $latex {{u}_{n}}=2n-2$
D. $latex {{u}_{n}}=2n+1$
Câu D
Trong các dãy số $latex \displaystyle \left( {{u}_{n}} \right)$ cho bởi số hạng tổng quát $latex \displaystyle {{u}_{n}}$, dãy số nào là dãy số tăng?
A. $latex \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{1}{{{{2}^{n}}}}.$
B. $latex \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{1}{n}.$
C. $latex \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{{n+5}}{{3n+1}}.$
D. $latex \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{{2n-1}}{{n+1}}.$
Câu D
Tính tổng nghiệm dương bé nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình $latex \sin x=\cos 2x$
A. $latex -\frac{\pi }{3}$
B. 0
C. $latex \frac{\pi }{4}$
D. $latex \frac{{2\pi }}{3}$
Câu A
Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. $latex \displaystyle \sin x=\frac{1}{2}.$
B. $latex \sin x=-2.$
C. $latex \sqrt{2}\sin x=2.$
D. $latex \cos x=2.$
Câu A
Cho hàm số $latex y=f(x)$ có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{{3\pi }}{2};-\frac{\pi }{2}} \right).$
B. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).$
C. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).$
D. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};0} \right).$
Câu D
Rút gọn biểu thức $latex \displaystyle T=\sin \left( {\frac{\pi }{3}+x} \right)-\sin \left( {\frac{\pi }{3}-x} \right)$ ta được kết quả là
A. $latex \displaystyle T=\sqrt{3}\cos x$
B. $latex \displaystyle T=\sin x$
C. $latex \displaystyle T=\frac{{\sqrt{3}}}{2}$
D. $latex \displaystyle T=\sin 2x$
Câu B
Cho biết $latex \displaystyle \text{cos}\alpha \,\,\text{=}\,\,\frac{1}{3}$. Tính giá trị $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha $
A. $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{7}{9}$
B. $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{1}{3}$
C. $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha =-\frac{7}{9}$
D. $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{2}{3}$
Câu C
Cho biết $latex \sin \alpha =\frac{4}{5},\,\,\frac{\pi }{2}<\alpha <\pi $. Tính giá trị $latex \cos \alpha $
A. $latex \cos \alpha =-\frac{3}{5}$
B. $latex \cos \alpha =\frac{1}{5}$
C. $latex \cos \alpha =\frac{3}{5}$
D. $latex \cos \alpha =\frac{1}{5}$
Câu A
Trên đường tròn lượng giác gốc A, biết góc lượng giác $latex \left( {OA,\,OM} \right)$ có số đo bằng $latex {{410}^{0}}$, điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?
A. I
B. III
C. II
D. IV
Câu A
Cho cấp số cộng $ \left( {{u}_{n}} \right)$ có $latex {{u}_{6}}=48$ và $ {{u}_{11}}=83$. Tìm cặp $ \left( {{{u}_{1}};\text{ }d} \right)$
A. $ \left( {7;13} \right)$
B. $ \left( {-7;-13} \right)$
C. $ \left( {13;\text{ }7} \right)$
D. $ \left( {-13;\text{ }-7} \right)$
Câu C
Cho cấp số nhân $ \left( {{u}_{n}} \right)$ có số hạng đầu là 3 và công bội là – 2. Tìm giá trị của n biết số hạng tổng quát $ {{u}_{n}}=-1536$
A. $n=8$
B. $n=9$
C. $n=257$
D. $n=10$
Câu D
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
A. $ \displaystyle [40;60)$
B. $ \displaystyle [20;40)$
C. $ \displaystyle [60;80)$
D. $ \displaystyle [80;100)$
Câu A
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
A. $ \displaystyle [40;60)$
B. $ \displaystyle [20;40)$
C. $ \displaystyle [60;80)$
D. $\displaystyle [80;100)$
Câu A
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. $ \displaystyle \left[ {7;\text{ }9} \right)$
B. $\displaystyle \left[ {9;\text{ }11} \right)$
C. $ \displaystyle \left[ {11;\text{ }13} \right)$
D. $ \displaystyle \left[ {13;\text{ }15} \right)$
Câu B
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
A. 7
B. 7,6
C. 8
D. 8,6
Câu C
Biết $ \sin \alpha =\frac{{-4}}{5}$ và $ \pi <\alpha <\frac{{3\pi }}{2}$. Tính giá trị của $ \displaystyle \cos \alpha $
A. $ -\frac{3}{5}.$
B. $ \frac{3}{5}.$
C. $ \pm \frac{3}{5}.$
D. $ \frac{9}{5}.$
Câu A
Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. $ \displaystyle y=-2\cos x$
B. $ \displaystyle y=-2{{\sin }^{2}}x+2$
C. $ \displaystyle y=-2\sin x$
D. $ \displaystyle y=-2\cos x+2$
Câu C
Cho dãy số $\displaystyle 1,\,\frac{1}{3},\,\frac{1}{9},\,\frac{1}{{27}},\,…$ (số hạng sau bằng một phần ba số hạng liền trước nó). Công thức tổng quát của dãy số đã cho là
A. ${{u}_{n}}={{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^{n}}$
B. $ {{u}_{n}}={{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^{{n-1}}}$
C. $ {{u}_{n}}=\frac{1}{{3n}}$
D. ${{u}_{n}}=\frac{{{{{\left( {-1} \right)}}^{n}}}}{{{{3}^{{n-1}}}}}$
Câu B
Tính tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình $ \sin \left( {3x-\frac{{3\pi }}{4}} \right)=\frac{{\sqrt{3}}}{2}$
A. $ \frac{\pi }{9}.$
B. $ -\frac{\pi }{6}.$
C. $ \frac{\pi }{6}.$
D. $ -\frac{\pi }{9}.$
Câu C
Người ta trồng 3003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết số cây. Số hàng cây được trồng là
A. 77
B. 79
C. 76
D. 78
Câu A
Một cấp số nhân có số hạng đầu $ {{u}_{1}}=3$ và công bội $ q=2$. Biết ${{S}_{n}}=765$. Tìm giá trị n
A. 8
B. 9
C. 6
D. 7
Câu A
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?

A. $ y=1+\sin 2x$
B. $ y=\cos x$
C. $ y=\sin x$
D. $y=-\cos x$
Câu C
Biết $ \cos \alpha =-\frac{4}{5}$ và $latex \frac{\pi }{2}<\alpha <\pi $. Tính giá trị $\displaystyle \cos \left( {\alpha +\frac{\pi }{4}} \right)$
A. $-\frac{{\sqrt{2}}}{{10}}.$
B. $\frac{{2\sqrt{2}}}{{10}}.$
C. $ -\frac{{\sqrt{7}}}{{10}}.$
D. $\frac{{\sqrt{7}}}{{10}}.$
Câu A
Tìm tập giá trị của hàm số $ y=\sqrt{2}\sin x$
A. $ \left[ {-1;1} \right].$
B. $\left[ {0;\sqrt{2}} \right].$
C. {$ {-\sqrt{2};\sqrt{2}}$}
D. $ \left[ {-\sqrt{2};\sqrt{2}} \right].$
Câu D
Cho dãy số $ \frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};…$ Số hạng tổng quát của dãy số này là
A. ${{u}_{n}}=\frac{{n+1}}{n}$
B. $ {{u}_{n}}=\frac{n}{{n+1}}$
C. $ {{u}_{n}}=\frac{{n-1}}{n}$
D. $ {{u}_{n}}=\frac{{{{n}^{2}}-n}}{{n+1}}$
Câu B
Nếu $ \displaystyle \sin a-\cos a=\frac{1}{5}\,\,\,\left( {{135}^{0}}<a<{{180}^{0}} \right)$ thì giá trị của biểu thức $ \displaystyle \tan 2a$ bằng
A. $ \displaystyle -\frac{{20}}{7}.$
B. $ \displaystyle \frac{{20}}{7}.$
C. $ \displaystyle \frac{{24}}{7}.$
D. $\displaystyle -\frac{{24}}{7}.$
Câu C
Tìm số nghiệm của phương trình $ \cos 2x=-\frac{1}{2}$ thuộc đoạn $\displaystyle \left[ {-\pi ;\,\pi } \right]$
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu B
A. $\displaystyle S=-1920.$
B. $\displaystyle S=1920.$
C. $ \displaystyle S=-2174.$
D. $\displaystyle {{S}_{5}}=2174.$
Câu A
Cho góc a thỏa mãn $ \displaystyle \frac{\pi }{2}<a<\pi $. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. $ \displaystyle \sin a>0$, $ \displaystyle \cos a>0$
B. $ \displaystyle \sin a<0$, $ \displaystyle cosa<0$
C. $\displaystyle \sin a>0$, $\displaystyle cosa<0$
D. $ \displaystyle \sin a<0$, $ \displaystyle cosa>0$
Câu C
Cho dãy số $ \displaystyle \left( {{u}_{n}} \right)$ biết $ \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{n}{{{{3}^{n}}-1}}$. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là
A. $ \displaystyle \frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}.$
B. $ \displaystyle \frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{3}{{26}}.$
C. $ \displaystyle \frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{{16}}.$
D. $ \displaystyle \frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4}.$
Câu B
Tìm tập xác định D của hàm số $y=\frac{{1-\sin x}}{{\cos x-1}}.$
A. D = R
B. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ {k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
Câu D
Tính tổng các nghiệm của phương trình $ \tan \left( {2x-{{{15}}^{0}}} \right)=1$ trên khoảng $ \left( {-{{{90}}^{0}};{{{90}}^{0}}} \right)$
A. $ {{0}^{0}}.$
B. $ -{{30}^{0}}.$
C. $ {{30}^{0}}.$
D. $ -{{60}^{0}}.$
Câu B
Câu D
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là hàm tuần hoàn
A. $ y=\tan x$
B. $ y=2\sin x+x$
C. $ y=\sin x$
D. $ y=\cos x$
Câu B
Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số $ y=4\sin x\cos x+1$. Tính giá trị $ M+m$
A. 2
B. 4
C. 3
D. – 1
Câu A

A. $ \sin \left( {x-\frac{\pi }{3}} \right)=0$
B. $ \sin x=0$
C. $ \cos \left( {x-\frac{\pi }{3}} \right)=0$
D. $ \sin \left( {x+\frac{\pi }{3}} \right)=0$
Câu A
A. $ {{u}_{3}}=\frac{5}{9}.$
B. $ {{u}_{3}}=1.$
C. ${{u}_{3}}=\frac{2}{3}.$
D. $ {{u}_{3}}=\frac{{14}}{{27}}.$
Câu C
Tìm tập xác định D của hàm số $ y=\tan \left( {2x-\frac{\pi }{4}} \right)$
A. D = R\{$ {\frac{{3\pi }}{8}+\frac{{k\pi }}{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}
B. D = R\{$ {\frac{{3\pi }}{4}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{${\frac{{3\pi }}{4}+\frac{{k\pi }}{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
Câu A
Phương trình $ 2\sin x+\sqrt{3}=0$ có tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất bằng
A. $ \frac{{4\pi }}{3}$
B. $ 2\pi $
C. $ \frac{\pi }{3}$
D. $ \pi $
Câu D
Cho dãy số $ \left( {{u}_{n}} \right)$ là cấp số cộng có $ \displaystyle {{u}_{1}}=-1;d=2.$. Tìm n biết $ \displaystyle {{S}_{n}}=483.$
A. n = 20
B. n = 21
C. n = 22
D. n = 23
Câu D
Đo chiều cao (tính bằng cm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:

Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A. 160
B. 164,05
C. 162,5
D. 160,94
Câu B
A. 417
B. 375
C. – 417
D. – 375
Câu A
Phương trình $2\cos x=-\sqrt{3}$ có bao nhiêu nghiệm thuộc tập $ \left[ {-\pi ;3\pi } \right]$
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu A
Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng) $ \displaystyle \alpha =-\frac{{5\pi }}{6},\beta =\frac{\pi }{3},\gamma =\frac{{25\pi }}{3},\delta =\frac{{19\pi }}{6}$. Các cung có điểm cuối trùng nhau
A. $ \displaystyle \beta $ và $ \displaystyle \gamma $; $ \displaystyle \alpha $ và $ \displaystyle \delta $
B. $ \displaystyle \alpha ,\beta ,\gamma $
C. $ \displaystyle \beta ,\gamma ,\delta $
D. $ \displaystyle \alpha $ và $ \displaystyle \beta $; $ \displaystyle \gamma $ và $ \displaystyle \delta $
Câu A
Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:
A. $ \displaystyle {{60}^{0}}$
B. $ \displaystyle {{30}^{0}}$
C. $ \displaystyle {{40}^{0}}$
D. $\displaystyle {{50}^{0}}$
Câu D
Biết $ \displaystyle \tan \alpha =2$ và $ \displaystyle {{180}^{\circ }}<\alpha <{{270}^{\circ }}$. Tính giá trị $ \displaystyle \cos \alpha +\sin \alpha $
A. $ \displaystyle -\frac{{3\sqrt{5}}}{5}$
B. $ \displaystyle 1\sqrt{5}$
C. $ \displaystyle \frac{{3\sqrt{5}}}{2}$
D. $ \displaystyle \frac{{\sqrt{5}-1}}{2}$
Câu A
Rút gọn biểu thức $ M=\sin \left( {x+y} \right)\cos y-\cos \left( {x+y} \right)\sin y\,$
A. $M=\cos x$
B. $ M=\sin x$
C. $ M=\sin \left( {x+2y} \right)$
D. $M=\cos \left( {x+2y} \right)$
Câu B
Tìm tập xác định của hàm số $ \displaystyle y=\sin 5x+\cos x+\cot 2x$
A. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
B. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ \displaystyle {k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ \displaystyle {k\frac{\pi }{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}
Câu D
Tìm họ nghiệm của phương trình $ \displaystyle \sin \left( {x+\frac{\pi }{6}} \right)=1$
A. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k\pi $
B. $ \displaystyle x=-\frac{\pi }{6}+k2\pi $
C. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k2\pi $
D. $ \displaystyle x=\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi $
Câu C
Tìm họ nghiệm của phương trình $ \displaystyle \tan 3x=\tan x$
A. $ \displaystyle x=\frac{{k\pi }}{2},\,\,k\in \mathbb{Z}.$
B. $ \displaystyle x=k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$
C. $ \displaystyle x=k2\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}.$
D. $ \displaystyle x=\frac{{k\pi }}{6},\,\,k\in \mathbb{Z}.$
Câu B
Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là các điểm thuộc cạnh BC và BD sao cho MN không song song CD. Gọi K là giao điểm của MN và (ACD). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. K là giao của CM và DN
B. K là giao MN và AC
C. K là giao của MN và AD
D. K là giao của MN và CD
Câu D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của BC và SD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (AMN) và (SCD) là
A. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa SC và MN
B. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa SC và AM
C. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa CD và AM
D. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa CD và MN
Câu C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường thẳng nào cắt nhau.
A. AB và CD
B. AC và BD
C. SB và CD
D. SD và BC
Câu B
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cạnh đáy AB. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d qua S và song song với BC
B. d qua S và song song với AD
C. d qua S và song song với AB
D. d qua S và song song với BD
Câu C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là CD. Gọi M là trung điểm của SA, N là giao điểm của cạnh SB và mặt phẳng (MCD). Mệnh đề nào đúng?
A. MN và SD cắt nhau
B. MN / / CD
C. MN và SC cắt nhau
D. MN và CD chéo nhau
Câu B
Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OG chỉ số 9 và kim phút OP chỉ số 12. Số đo của góc lượng giác $ \left( {OG,OP} \right)$ là
A. $ -{{90}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$
B. $ -\,{{270}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$
C. $ {{270}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$
D. $ {{90}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$
Câu A
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. $ \displaystyle \cos \left( {A+B} \right)=\cos C$
B. $ \displaystyle \cos \left( {A+B} \right)=\sin C$
C. $\displaystyle \cos \left( {A+B} \right)=-\sin C$
D. $\displaystyle \cos \left( {A+B} \right)=-\cos C$
Câu D
Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $ \cos \alpha =\frac{4}{5}$ và $ 0<\alpha <\frac{\pi }{2}$. Tính giá trị $ \sin 2\alpha $
A. $ -\frac{{12}}{{25}}$
B. $ \frac{{24}}{{25}}$
C. $ -\frac{{24}}{{25}}$
D. $ \frac{{12}}{{25}}$
Câu B
Họ nghiệm của phương trình $ \sqrt{3}\tan x-1=0$ là
A. $ x=\frac{\pi }{6}+k2\pi ,\ k\in \mathbb{Z}$
B. $ x=\frac{\pi }{4}+k\pi ,\ k\in \mathbb{Z}$
C. $x=\frac{\pi }{3}+k\pi ,\ k\in \mathbb{Z}$
D. $ x=\frac{\pi }{6}+k\pi ,\ k\in \mathbb{Z}$
Câu D
A. $ {{u}_{n}}=n+1$
B. ${{u}_{n}}=5-3n$
C. $ {{u}_{n}}=3n-1$
D. $ {{u}_{n}}=5n-3$
Câu B
Dãy số $ \left( {{u}_{n}} \right)$ được cho bởi công thức nào đưới dây là một cấp số nhân
A. ${u_n} = 2 + n$Câu D
Nghiệm của phương trình lượng giác $ 2\sin x-1=0$ khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác có điểm cuối là những điểm nào?

A. Điểm E, D
B. Điểm C, F
C. Điểm D, C
D. Điểm E, F
Câu C
Cho 4 điểm A, B, C, D không cùng nằm trên một mặt phẳng. Trên AB, AD lần lượt lấy 2 điểm M, N sao cho MN cắt BD tại I. Điểm I không thuộc mặt phẳng nào dưới đây?
A. (ABD)
B. (BCD)
C. (CMN)
D. (ACD)
Câu D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của SD, SA, AB. Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB, K là giao điểm của GM với (ABCD). Hỏi K là giao điểm của đường thẳng GM với đường thẳng nào dưới đây?
A. AB
B. NI
C. BC
D. DI
Câu D
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, BD. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng
A. (BCD)
B. (ACD)
C. (ABC)
D. (ABD)
Câu B
Tìm họ nghiệm của phương trình $ \displaystyle \sin \left( {x+\frac{\pi }{3}} \right)=\operatorname{s}\text{inx}$
A. $\displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k\pi $
B. $ \displaystyle x=-\frac{\pi }{6}+k2\pi $
C. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k2\pi $
D. $ \displaystyle x=\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi $
Câu A
A. $latex S=\left( {3;7} \right]$
B. $latex S=\left[ {3;7} \right]$
C. $latex S=\left( {-\infty ;7} \right]$
D. $latex S=\left[ {7;+\infty } \right)$
Câu A
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình $latex \displaystyle {{\log }_{{0,5}}}\left( {2x+6} \right)\ge -5$
A. 16
B. 13
C. 15
D. 8
Câu A
Tập nghiệm S của bất phương trình $latex {{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^{{{{x}^{2}}-4}}}\ge 27$ chứa bao nhiêu số nguyên?
A. 3
B. 1
C. 2
D. Vô số
Câu A
Tập nghiệm của bất phương trình $latex {{2}^{{x-3}}}<{{\left( {\frac{1}{4}} \right)}^{{x+1}}}$ là
A. $latex \displaystyle \left( {-\infty ;\frac{1}{3}} \right)$
B. $latex \displaystyle \left( {-\infty ;3} \right)$
C. $latex \displaystyle \left( {3;\,+\infty } \right)$
D. $latex \displaystyle \left( {\frac{1}{3};+\infty } \right)$
Câu A
Phương trình $latex {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^{{{{x}^{2}}-{{x}^{3}}}}}={{4}^{{{{x}^{2}}-2}}}$ có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Câu B
Tìm tập nghiệm của bất phương trình $latex \displaystyle \ln \frac{1}{{2x-1}}\ge 0$
A. $latex \displaystyle \left( {\frac{1}{2}\,;\,+\infty } \right)$
B. $latex \displaystyle \left( {\frac{1}{2}\,;\,1} \right)$
C. $latex \displaystyle \left( {\frac{1}{2}\,;\,1} \right]$
D. $latex \displaystyle \left( {-\infty \,;\,1} \right)$
Câu C
Số nghiệm thực của phương trình $latex {{2}^{{\sqrt{x}}}}={{2}^{{2-x}}}$ là
A. 3
B. 1
C. 2
D. 0
Câu B
Tìm x để ba số $latex 2x-1;\text{ }x;\text{ }2x+1$ theo thứ tự lập thành một cấp số nhân
A. $latex x=\pm \frac{1}{3}.$
B. $latex x=\pm \sqrt{3}.$
C. $latex x=\pm \frac{1}{{\sqrt{3}}}.$
D. $latex x=\pm 3\sqrt{3}$
Câu C
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm
A. $latex {{3}^{x}}+2=0$
B. $latex {{5}^{x}}-1=0$
C. $latex {{\log }_{2}}x=3$
D. $latex \log \left( {x-1} \right)=1$
Câu A
Khi máu di chuyển từ tim qua các động mạch chính rồi đến các mao mạch và quay trở lại qua các tĩnh mạch, huyết áp tâm thu (tức là áp lực của máu lên động mạch khi tim co bóp) liên tục giảm xuống. Giả sử một người có huyết áp tâm thu P (tính bằng mmHg) được cho bởi hàm số $latex P\left( t \right)=\frac{{25{{t}^{2}}+125}}{{{{t}^{2}}+1}}\text{, }\left( {0\le t\le 10} \right)$, trong đó thời gian t được tính bằng giây. Tốc độ thay đổi của huyết áp sau 5 giây kể từ khi máu rời tim là:
A. $latex \frac{{375}}{{13}}$
B. $latex \frac{{125}}{{13}}$
C. $latex \frac{{250}}{{169}}$
D. $latex \frac{{375}}{{169}}$
Câu C
Tìm tập nghiệm của bất phương trình $latex {{\left( {2-\sqrt{3}} \right)}^{{x-1}}}\le {{\left( {2+\sqrt{3}} \right)}^{{-{{x}^{2}}+x+9}}}$
A. $latex \left( {-\infty ;-4} \right]\cup \left[ {2;+\infty } \right)$
B. $latex \left( {-\infty ;-2} \right]\cup \left[ {4;+\infty } \right)$
C. $latex \left[ {-2;4} \right]$
D. $latex \left[ {-4;2} \right]$
Câu C
Hai xạ thủ mỗi người một viên đạn bắn vào bia với xác suất bắn trúng của người thứ nhất là 0,9 và của người thứ hai là 0,75. Biết rằng kết quả bắn trúng hoặc không trúng bia của hai xạ thủ là độc lập với nhau.
a) Khả năng xạ thủ thứ nhất không bắn trúng bia là 10%
b) Khả năng cả hai viên đạn đều trúng bia là 67%
c) Xác suất cófJT| đúng viên đạn bắn trúng bia là 0,3
d) Khả năng có ít nhất viên đạn bắn trúng bia là 95,7%
đúng – sai – đúng – sai
Một hộp đựng 30 tấm thẻ khác nhau được đánh số từ 1 đến 30. Từ trong hộp đó người ta lấy riêng ra một tấm thẻ
a) Xác suất để lấy được thẻ chia hết cho 3 bằng $latex \frac{1}{3}$
b) Xác suất để lấy được thẻ chia hết cho 5 bằng $latex \frac{1}{5}$
c) Xác suất để lấy được thẻ chia hết cho cả 3 và 5 bằng $latex \frac{2}{{15}}$
d) Xác suất để lấy được thẻ chia hết cho 3 hoặc chia hết cho 5 bằng $latex \frac{8}{{15}}$
đúng – đúng – sai – sai
Cho hàm số $latex f\left( x \right)$ có $latex f\left( 1 \right)=3$ và $latex {f}’\left( 1 \right)=2$. Tính giá trị của $latex \underset{{x\to 1}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{f}^{2}}\left( x \right)-9}}{{x-1}}$ bằng
A. 12
B. 6
C. 2
D. 18
Câu A
Trong hải dương học, độ sâu d (tính bằng mét) mà ánh sáng mặt trời có thể xuyên qua được liên hệ với cường độ ánh sáng I tại độ sâu đó bằng công thức $latex I={{I}_{o}}{{e}^{{-kd}}}$, trong đó $latex {{I}_{o}}$ là cường độ ánh sáng tại mặt nước và k là hệ số hấp thụ của nước. Biết cường độ ánh sáng tại độ sâu 10 mét bằng một nửa cường độ ánh sáng tại mặt nước, tìm giá trị của k (làm tròn đến ba chữ số thập phân).
A. 0,069
B. 0,077
C. 0,083
D. 0,091
Câu A
Cho cấp số cộng $({u_n})$ có ${u_1} = 2$ và ${u_3} + {u_5} = 10$. Công sai d của cấp số cộng là
A. 2
B. 1,5
C. 3
D. 1
Câu D
Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết $latex SA=2a$, $latex AB=a$ và $latex BC=3a$. Tính thể tích khối chóp S.ABC
A. $latex {{a}^{3}}$
B. $latex 3{{a}^{3}}$
C. $latex 4{{a}^{3}}$
D. $latex 2{{a}^{3}}$
Câu A
Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân lùi vô hạn khi có tổng bằng 3 và công bội bằng $latex \frac{2}{3}$
A. $latex {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{{n-1}}}$
B. $latex {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{n}}$
C. $latex {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{{n+1}}}$
D. $latex {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{{n+2}}}$
Câu A
Tập xác định của hàm số $latex y={{(x-1)}^{{\frac{1}{6}}}}+\text{log}\left( {4-{{x}^{2}}} \right)$ là
A. $latex \displaystyle \left[ {1;2} \right)$
B. $latex \left( {-2;2} \right)$
C. $latex \left( {1;2} \right]$
D. $latex \left( {1;2} \right)$
Câu D
Cho cấp số nhân $latex \left( {{u}_{n}} \right)$ thỏa mãn
Tìm công bội của cấp số nhân đã cho
A. 3
B. – 2
C. – 3
D. 2
Câu D
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập R?
A. $latex y={{\left( {\frac{{2026}}{{2025}}} \right)}^{x}}$
B. $latex y={{\log }_{{\frac{1}{2}}}}x$
C. $latex y={{\log }_{{1,1}}}x$
D. $latex y={{e}^{{-x}}}$
Câu D
Một cấp số nhân có ba số hạng liên tiếp là 12; 30; a. Tính giá trị 2a
A. 81
B. 150
C. 75
D. 56
Câu B
Tìm số nghiệm của phương trình
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Câu C
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có điểm M thuộc đoạn thẳng AC (M không trùng với A hoặc C). Đường thẳng B’M song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (BDD’)
B. (ADD’)
C. (DA’C’)
D. (CDD’)
Câu C
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A và BC = 2a, $latex A{A}’=2\sqrt{3}a$, $latex \widehat{{ABC}}=60{}^\circ $. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho
A. $latex 3{{a}^{3}}$
B. $latex {{a}^{3}}$
C. $latex 6{{a}^{3}}$
D. $latex 2{{a}^{3}}$
Câu A
Hai khẩu pháo cao xạ cùng bắn độc lập vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu của hai khẩu pháo cao xạ lần lượt là $latex \frac{1}{4}$ và $latex \frac{1}{3}$. Xác suất để mục tiêu bị trúng đạn là
A. $latex \frac{1}{2}$
B. $latex \frac{7}{12}$
C. $latex \frac{5}{12}$
D. $latex \frac{1}{4}$
Câu A
Khi máu di chuyển từ tim qua các động mạch chính rồi đến các mao mạch và quay trở lại qua các tĩnh mạch, huyết áp tâm thu (tức là áp lực của máu lên động mạch khi tim co bóp) liên tục giảm xuống. Giả sử một người có huyết áp tâm thu P (tính bằng mmHg) được cho bởi hàm số $latex P\left( t \right)=\frac{{25{{t}^{2}}+125}}{{{{t}^{2}}+1}},\,\,0\le t\le 10$ trong đó t là thời gian tính bằng giây. Tính tốc độ thay đổi của huyết áp sau 5 giây kể từ khi máu rời tim (làm tròn đến hàng phần chục).
– 1,5
Họ nghiệm của phương trình $latex \tan x=-\sqrt{3}$ là
A. $latex x=-\sqrt{3}+k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$
B. $latex x=-\frac{\pi }{3}+k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$
C. $latex x=-\frac{\pi }{6}+k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$
D. $latex x=-\frac{\pi }{3}+k2\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$
Câu B
Cho cấp số nhân $latex \left( {{{u}_{n}}} \right)$ có $latex {{u}_{1}}=1$ và $latex {{u}_{2}}=3$. Tìm số hạng thứ tư của cấp số nhân đã cho
A. 9
B. 81
C. 7
D. 27
Câu D
Đạo hàm của hàm số $latex y=\text{lo}{{\text{g}}_{2}}\left( {2x+1} \right)$ trên khoảng $latex \left( {-\frac{1}{2};+\infty } \right)$ là
A. $latex y’=\frac{2}{{\left( {2x+1} \right)\text{ln}x}}$
B. $latex y’=\frac{2}{{\left( {2x+1} \right)\text{ln}2}}$
C. $latex y’=\frac{{2\text{ln}2}}{{2x+1}}$
D. $latex y’=\frac{2}{{\left( {x+1} \right)\text{ln}2}}$
Câu B