Bài 1356
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình sau

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Đáp án
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình sau

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu B
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình sau

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình bên dưới. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Câu D
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số được cho bảng biến thiên sau

A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
Câu D
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Gọi $latex \displaystyle I\left( {a;b} \right)$ là giao điểm của tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=f(x)$. Tính giá trị $latex \displaystyle a+{{b}^{2}}$

A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu D
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên bên dưới

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu B
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ xác định trên R\{1} và có đồ thị như hình bên dưới

Phương trình đường tiệm cận đứng và phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị đã cho là
A. $latex x=1;\,\,y=-x$
B. $latex x=-1;\,\,y=x$
C. $latex x=1;\,\,y=x$
D. $latex x=1;\,\,y=-2x$
Câu A
Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}$ có đồ thị như hình bên dưới. Tâm đối xứng của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. $latex I\left( {-1;\frac{1}{2}} \right)$
B. $latex I\left( {-1;-\frac{1}{2}} \right)$
C. $latex I\left( {1;\frac{1}{2}} \right)$
D. $latex I\left( {1;-\frac{1}{2}} \right)$
Câu A
Cho hàm số $ y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}$, ($ c\ne 0$, $ ad-bc\ne 0$) có đồ thị như hình vẽ bên. Tâm đối xứng của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. $ I\left( {-1;\frac{1}{2}} \right)$
B. $ I\left( {-1;-\frac{1}{2}} \right)$
C. $ I\left( {1;\frac{1}{2}} \right)$
D. $ I\left( {1;-\frac{1}{2}} \right)$
Câu A
Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}\left( {c\ne 0,ad-bc\ne 0} \right)$ có đồ thị như hình vẽ

Tiệm cận ngang của đồ thị àm số đã cho có phương trình là
A. y = 1
B. y = – 1
C. x = 1
D. x = – 1
Câu A
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là:
A. x = 1
B. y = 2
C. y = 1
D. x = 0
Câu B
Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}\,\,\left( {ac\ne 0,ad-bc\ne 0} \right)$ có đồ thị như hình dưới đây.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A. y = 2
B. x = – 1
C. y = – 1
D. x = 2
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên dưới

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A. x = – 1
B. y = 1
C. x = 1
D. y = – 1
Câu C
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{{2{{x}^{2}}+7x+4}}{{2x+1}}$ có phương trình là
A. $latex y=2x+1$
B. $latex y=x-3$
C. $latex y=x+3$
D. $latex y=2x-1$
Câu C
Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số $latex y=x-1+\frac{2}{{x+2}}$ là
A. $latex I\left( {2;3} \right)$
B. $latex I\left( {2;-3} \right)$
C. $latex I\left( {-2;-3} \right)$
D. $latex I\left( {-2;3} \right)$
Câu C
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{{{x}^{2}}-x-1}}{{x+3}}$ là đường thẳng có phương trình
A. $latex \displaystyle y=x-2$
B. $latex \displaystyle y=x-4$
C. $latex \displaystyle y=x+4$
D. $latex \displaystyle y=x-1$
Câu B
Cho đồ thị hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{{3{{x}^{2}}-2x-5}}{{x-2}}$ có tâm đối xứng là $latex I\left( {a;b} \right)$. Giá trị của biểu thức $latex a+3b$ là
A. 13
B. 32
C. 31
D. 23
Câu B
Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-2x+2}}{{x-1}}$ là
A. $latex y=x+1$
B. $latex y=x-1$
C. $latex x=3$
D. $latex x=2$
Câu B
Cho hàm số $latex y=x+1+\frac{x}{{{{x}^{2}}+1}}$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng là $latex x=1$ và $latex x=-1$
B. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận nào
C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là $latex y=x+1$
D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y = 1
Câu C
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=2-\frac{1}{{x-1}}$ là
A. $latex \left( {1;2} \right).$
B. $latex \left( {-1;2} \right).$
C. $latex \left( {1;0} \right).$
D. $latex \left( {2;1} \right)$
Câu A
Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1 và tiệm cận ngang là đường thẳng $latex y=-2$?
A. $latex y=\frac{{x+2}}{{x-1}}$
B. $latex y=\frac{{2x-1}}{{x+1}}$
C. $latex y=\frac{{2x}}{{1-x}}$
D. $latex y=\frac{{1-2x}}{{1-x}}$
Câu C
Đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2x+1}}{{x-1}}$ có đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang là
A. $latex x=2,\,\,y=1$
B. $latex x=1,\,\,y=2$
C. $latex x=-1,\,\,y=2$
D. $latex x=1,\,\,y=-2$
Câu B
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2-x}}{{2x+1}}$ là
A. $latex x=-\frac{1}{2}$
B. $latex y=1$
C. $latex y=-\frac{1}{2}$
D. $latex x=2$
Câu C
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2-x}}{{x+3}}$ là
A. y = – 1
B. x = 2
C. x = – 3
D. y = – 3
Câu A
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2x-2}}{{x+1}}$ là
A. x = – 2
B. x = 1
C. x = – 1
D. x = 2
Câu C
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{x-2}}{{x+1}}$ là
A. y = – 2
B. y = 1
C. x = – 1
D. x = 2
Câu B
Đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{2x-3}}{{x-1}}$ có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A. x = – 1; y = 2
B. x = 1; y = – 3
C. x = 1; y = 2
D. x = 2; y = 1
Câu C
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=\frac{{6x+2}}{{3x-3}}$ trên đoạn $latex [2;8]$
A. $latex m=\frac{{14}}{3}$
B. $latex m=\frac{{50}}{21}$
C. $latex m=\frac{{8}}{21}$
D. $latex m=\frac{{23}}{3}$
Câu B
Giá trị lớn nhất của hàm số $latex y={{x}^{3}}-4{{x}^{2}}+9$ trên đoạn $latex \left[ {-2;3} \right]$ bằng
A. 9
B. 2
C. 54
D. 0
Câu D
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{3x+1}}{{x-3}}$ trên $latex \displaystyle \left[ {0;2} \right]$. Tính giá trị $latex \displaystyle P=3M+{{m}^{2}}$
A. P = 45
B. P = 46
C. P = 47
D. P = 48
Câu D
Xét hàm số $latex f\left( x \right)=-\frac{4}{3}{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}-x-3$ trên đoạn $latex \left[ {-1;1} \right]$. Mệnh đề nào đúng?
A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất tại $latex x=-1$ và giá trị lớn nhất tại $latex x=1$
B. Hàm số có giá trị lớn nhất tại $latex x=-1$ và giá trị nhỏ nhất tại $latex x=1$
C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất tại $latex x=-1$ và không có giá trị lớn nhất
D. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất nhưng có giá trị lớn nhất tại x = 1
Câu B
Cho hàm số $latex f\left( x \right)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ có đồ thị như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $latex \left[ {-3;3} \right]$ bằng
A. $latex f\left( {-3} \right)$
B. $latex f\left( {2} \right)$
C. $latex f\left( {3} \right)$
D. $latex f\left( {-1} \right)$
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn [1; 5] và có đồ thị như hình vẽ

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1; 5]. Tính giá trị $latex M-m$
A. 2
B. 4
C. 1
D. 0
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình bên dưới

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-2\,;\,2} \right]$
A. $latex m=-5$
B. $latex m=-2$
C. $latex m=-1$
D. $latex m=-3$
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục và có đồ thị trên $latex \left[ {-2;2} \right]$ như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-2;2} \right]$ bằng

A. 2
B. – 2
C. – 1
D. 0
Câu B
Cho hàm số $latex y=f(x)$ liên tục trên đoạn $latex [-1;3]$ và có đồ thị như hình bên dưới. Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f(x)$ trên đoạn $latex [-1;3]$. Tính $latex M-m$

A. – 1
B. 4
C. 5
D. 3
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-2;3} \right]$. Tính giá trị $latex 2M-m$

A. 8
B. 7
C. 5
D. 6
Câu B
Cho hàm số f(x) có đồ thị trên $latex \displaystyle \left[ {-3;3} \right]$ như hình vẽ

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn $latex \displaystyle \left[ {-3;3} \right]$. Tính tổng M + m
A. 0
B. 2
C. 1
D. 4
Câu B
Cho hàm số f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên R như hình vẽ

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng
A. – 1
B. 2
C. 1
D. không tồn tại
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn $latex \left[ {-1;2} \right]$. Tính giá trị $latex M+m$
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $latex \left[ {-1;3} \right]$ và có bảng biến thiên bên dưới

Gọi M, m theo thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-1;3} \right]$. Tính giá trị $latex M.m$
A. 4
B. 5
C. – 3
D. 0
Câu D
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ xác định trên đoạn $latex \displaystyle \left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]$ và có bảng biến thiên như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\max }}}\,y=2\sqrt{5}.$
B. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\min }}}\,y=0.$
C. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\max }}}\,y=2.$
D. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\min }}}\,y=1.$
Câu A
Cho bảng biến thiên của hàm số $latex y=f(x)$ như hình bên dưới. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [- 2; 3]

Tìm giá trị của M + 2m
A. 0
B. – 1
C. 6
D. – 3
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Khẳng định nào đúng?
A. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\min }}}\,f\left( x \right)=6$
B. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\min }}}\,f\left( x \right)=2$
C. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\max }}}\,f\left( x \right)=9$
D. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\max }}}\,f\left( x \right)=6$
Câu B
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ liên tục trên $latex \displaystyle \left[ {-3;2} \right]$ và có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $latex \displaystyle \left[ {-3;2} \right]$
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu C
Cho hàm số $latex y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f(x)$ trên đoạn [0; 6] bằng
A. 0
B. 4
C. f(4)
D. f(6)
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên R và có bảng biến thiên bên dưới

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {3;7} \right]$. Tính giá trị $latex M+2m$
A. 4
B. 1
C. 7
D. 3
Câu C
Cho hàm số $latex f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [- 2; 2] bằng
A. – 2
B. 2
C. – 1
D. 3
Câu D
Cho bảng thống kê doanh số bán hàng của cửa hàng của một chuỗi siêu thị mini trong một ngày như sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
A. 60
B. 10
C. 16,375
D. 26,375
Câu C
Cho hàm số bậc bốn $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị đạo hàm $latex {f}’\left( x \right)$ như hình vẽ bên dưới

Số điểm cực đại của đồ thị hàm số $latex f\left( x \right)$ là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu B
Mỗi ngày bác Nam đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Nam trong 20 ngày được thống kê ở bảng sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
A. 0,5
B. 0,9
C. 0,575
D. 0,975
Câu C

Câu A
Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đạo hàm là $latex f'(x)={{x}^{2}}{{(x+1)}^{2}}(2x-1)$. Số điểm cực trị của hàm số đó là
A. 1
B. 3
C. 0
D. 2
Câu A
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm $latex {{f}^{/}}(x)=x(x+1){{(x-3)}^{4}}{{(2x+5)}^{3}},\,\,\forall x\in \mathbb{R}$. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 1
B. 4
C. 2
D. 2
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đạo hàm $latex {f}’\left( x \right)={{x}^{2}}\left( {x-1} \right)\left( {x-2} \right),\forall x\in \mathbb{R}$. Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ đạt cực tiểu tại điểm nào bên dưới?
A. x = 2
B. x = – 1
C. x= 1
D. x = 0
Câu A
Hàm số $latex y=x+\frac{1}{x}$ đạt cực đại tại điểm nào bên dưới?
A. 1
B. – 1
C. 2
D. – 2
Câu B
Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{x}^{3}}-\frac{{21{{x}^{2}}}}{2}+36x-1$. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
A. x = 8
B. x = 4
C. x = 1
D. x = 3
Câu B
Cho hàm số $latex f\left( x \right)=2{{x}^{3}}-9{{x}^{2}}-24x+1$. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
(1) Điểm cực đại của hàm số là x = – 1
(2) Điểm cực tiểu của hàm số là x = 4
(3) Giá trị cực đại của hàm số là y = 14
(4) Giá trị cực tiểu của hàm số là y = – 111
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Câu C
Đồ thị hàm số $latex y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x-5$ có điểm cực tiểu là
A. $latex \left( {3;-32} \right)$
B. $latex \left( {-1;0} \right)$
C. $latex x=-1$
D. $latex x=3$
Câu A
Cho hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}+x-6\ln x+2025$. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $latex \left( {-3;2} \right)$
B. $latex \left( {2;+\infty } \right)$
C. $latex \left( {0;3} \right)$
D. $latex \left( {0;1} \right)$
Câu D
Cho hàm số $ y={{\log }_{3}}\left( {{{x}^{2}}-2x+3} \right)$. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. $ \left( {-\infty ;\,1} \right)$
B. $ \left( {-\infty ;\,1} \right)$
C. $ \left( {-\infty ;\,-1} \right)$
D. $ \left( {1;\,+\infty } \right)$
Câu D
Cho hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-2x+4}}{{x-2}}$. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $latex \left( {0;4} \right)$
B. $latex \left( {2;4} \right)$
C. $latex \left( {2;+\infty } \right)$
D. $latex \left( {-\infty ;0} \right)$
Câu D
Cho hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{3x-1}}{{2x-4}}$. Tìm khẳng định đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên R
B. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng $latex \left( {-\infty ;-2} \right)$ và $latex \left( {-2;+\infty } \right)$
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng $latex \left( {-\infty ;2} \right)$ và $latex \left( {2;+\infty } \right)$
Câu D
Cho hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{x-2}}{{x+1}}$. Khẳng định nào đúng?
A. Hàm số đồng biến trên $latex \displaystyle \left( {-\infty \,;\,-1} \right)$ và $latex \displaystyle \left( {-1\,;\,+\infty } \right)$
B. Hàm số đồng biến trên R\{-1}
C. Hàm số đồng biến trên $latex \displaystyle \left( {-\infty \,;\,1} \right)$
D. Hàm số đồng biến trên $latex \displaystyle \left( {-\infty \,;\,-1} \right)\cup \left( {-1\,;\,+\infty } \right)$
Câu A
Cho hàm số $latex y=f(x)$ có đồ thị như hình bên dưới.

Phát biểu nào sau đây đúng?
A. $latex {{x}_{{CT}}}=1,\,{{x}_{{CD}}}=2$Câu C
Cho hàm số $latex y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ sau

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là
A. $latex M(-3;-3)$
B. $latex x=-1$
C. $latex x=-3$
D. $latex N\left( {-1;1} \right)$
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị trong hình bên. Mệnh đề nào đúng?

A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
B. Hàm số có ba điểm cực trị
C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0
D. Hàm số đạt cực đại tại $latex x=0$
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong như trong hình bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Điểm cực đại của hàm số là $latex x=-4$
B. Điểm cực đại của hàm số là $latex x=-2$
C. Điểm cực tiểu của hàm số là $latex x=-2$
D. Điểm cực đại của hàm số là $latex x=3$
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số là
A. – 1
B. 4
C. 2
D. 0
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A. – 1
B. – 2
C. 2
D. 1
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ.

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là
A. – 1
B. 1
C. $latex \left( {-1;0} \right)$
D. $latex \left( {1;-4} \right)$
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị hàm số như hình bên dưới

Điểm cực đại của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ là
A. $latex x=3$
B. $latex x=\frac{7}{3}$
C. $latex x=0$
D. $latex x=1$
Câu D
Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào đúng?

A. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là $latex \left( {-1;-1} \right)$
B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là $latex \left( {-1;-1} \right)$
C. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là $latex \left( {1;3} \right)$
D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là $latex \left( {1;1} \right)$
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình. Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu A
Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. – 1
B. 1
C. 2
D. – 4
Câu B
Cho hàm số $ f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ
A. $ \left( {0;2} \right)$
B. $ \displaystyle x=0$
C. $ \displaystyle x=2$
D. $ \left( {2;-\,2} \right)$
Câu D
Cho hàm số bậc ba $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây

Hàm số $ y=f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng
A. $ \left( {-\infty ;0} \right)$
B. $ \left( {-2;0} \right)$
C. $ \left( {-4;+\infty } \right)$
D. $ \left( {0;+\infty } \right)$
Câu D
Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-\infty ;-1} \right)$ và $ \left( {1;+\infty } \right)$
B. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {0;5} \right)$
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \left( {-1;1} \right)$
D. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-1;1} \right)$
Câu A
Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong như hình bên dưới

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
A. $ \left( {-\infty ;-3} \right)$
B. $ \left( {0;2} \right)$
C. $ \left( {-1;0} \right)$
D. $ \left( {-1;2} \right)$
Câu C
Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A. $ \left( {-1\,;\,1} \right)$
B. $ \left( {-4\,;\,0} \right)$
C. $ \left( {0;1} \right)$
D. $ \left( {1\,;\,3} \right)$
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
A. 4
B. 6
C. $latex \left( {0;-2} \right)$
D. $latex \left( {4;6} \right)$
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên sau

Tổng giá trị cực đại và điểm cực tiểu của hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ là
A. – 4
B. 5
C. 2
D. – 1
Câu B
Cho hàm số $latex y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu băng – 1
B. Hàm số có ba điểm cực trị
C. Hàm số có giá trị cực đại bằng – 1
D. Hàm số có hai điểm cực đại
Câu C
Cho hàm số $latex f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Đồ thị hàm số đã cho có điểm cực đại là
A. $latex (0;3)$
B. $latex x=0$
C. $latex y=3$
D. $latex y=1$
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
A. $latex \left( {2;0} \right)$
B. $latex \left( {0;2} \right)$
C. $latex \left( {3;-4} \right)$
D. $latex \left( {-4;3} \right)$
Câu B
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên của hàm số $latex f’\left( x \right)$ như hình vẽ

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A. $latex x=-2$
B. $latex x=1$
C. $latex x=2$
D. $latex x=5$
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A. – 2
B. – 1
C. 2
D. 1
Câu C
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như bên dưới

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu A
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f(x)$ liên tục trên R với bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số $latex \displaystyle y=f(x)$ có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0
B. 3
C. 2
D. 1
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình dưới đây

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại $latex x=-3$
B. Hàm số đạt cực đại tại $latex x=0$
C. Hàm số đạt cực tiểu tại $latex x=-4$
D. Hàm số đạt cực tiểu tại $latex x=0$
Câu B
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 1
B. – 5
C. 3
D. – 1
Câu C
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
A. $latex \displaystyle x=-1.$
B. $latex \displaystyle x=1.$
C. $latex \displaystyle x=-2.$
D. $latex \displaystyle x=3.$
Câu C
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số có giá trị cực đại là 1
B. Hàm số đồng biến trên $ \left( {-1;1} \right)$
C. Hàm số nghịch biến trên $ \left( {-\infty ;-1} \right)$
D. Hàm số có cực tiểu bằng 3
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng xét dấu $latex {f}’\left( x \right)$ như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu C
Cho hàm số $latex y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 2
B. 3
C. 0
D. – 4
Câu A
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f'(x) bên dưới

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 3
B. 0
C. 2
D. 1
Câu C
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A. $latex x=-2$
B. $latex x=2$
C. $latex x=1$
D. $latex x=- 1$
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 2
B. 3
C. 0
D. – 4
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên R\{0} và có bảng xét dấu đạo hàm bên dưới

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $latex \left( {-\infty ;-1} \right)$
B. $latex \left( {2;+\infty } \right)$
C. $latex \left( {1\,;\,2} \right)$
D. $latex \left( {-1;2} \right)$
Câu C
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm bên dưới

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $latex \left( {0;+\infty } \right)$
B. $latex \left( {-3;0} \right)$
C. $latex \left( {0;2} \right)$
D. $latex \left( {-\infty ;-3} \right)$
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên R và có bảng xét dấu f'(x) như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $latex \left( {-\infty ;-2} \right)$
B. $latex \left( {0;2} \right)$
C. $latex \left( {-2;0} \right)$
D. $latex \left( {0;+\infty } \right)$
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. $latex \left( {-3;1} \right)$
B. $latex \left( {3;+\infty } \right)$
C. $latex \left( {-\infty ;-5} \right)$
D. $latex \left( {-3;-1} \right)$
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $latex \left( {1;+\infty } \right).$
B. $latex \left( {0;+\infty } \right).$
C. $latex \left( {0;1} \right).$
D. $latex \left( {-\infty ;1} \right).$
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-1;\ 1} \right)$
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-1;\ 3} \right)$
C. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {-\infty ;\ 1} \right)$
D. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {-1;\ +\infty } \right)$
Câu A
Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $ \left( {3;+\infty } \right).$
B. $ \left( {-\infty ;-1} \right)$
C. $ \left( {-1;3} \right).$
D. $ \left( {1;3} \right).$
Câu D
Cho hàm số $ y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $ (-2;0)$
B. $ (2;+\infty )$
C. $ (0;2)$
D. $ (-\infty ;2)$
Câu C
Cho hàm số bậc 5 $ y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A. (1; 3)
B. (2; 4)
C. $ (-\infty ;1)$
D. (1; 2)
Câu D
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số $ y=f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng
A. (1; 3)
C. $ \left( {1;+\infty } \right)$
B. $ \left( {3;+\infty } \right)$
D. (0; 3)
Câu B
Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {-2;0} \right)$
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {-\infty ;-2} \right)$
C. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {-\infty ;0} \right)$
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {0;2} \right)$
Câu D
Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình bên dưới

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $ \left( {-2;2} \right)$
B. $ \left( {3;+\infty } \right)$
C. $ \left( {-2;0} \right)$
D. $ \left( {-\infty ;-1} \right)$
Câu C
Cho hàm số $ y=\frac{{x-2024}}{{x+1}}$. Mệnh đề nào đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên $ \left( {-\infty ;-1} \right)$
B. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-\infty ;+\infty } \right)$
C. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-\infty ;-1} \right)$
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \left( {-1;+\infty } \right)$
Câu C
Cho hàm số $u y=-{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+9x-1$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-\infty ;-3} \right)$
B. Hàm số đồng biến trên $ \left( {-3;1} \right)$
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \left( {-3;1} \right)$
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \left( {-3;+\infty } \right)$
Câu B
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Đặt $latex \overrightarrow{{BA}}=\overrightarrow{b},$, $latex \overrightarrow{{AC}}=\overrightarrow{c},$, $latex \overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{d}.$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $latex \overrightarrow{{MP}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{c}+\overrightarrow{d}+\overrightarrow{b}} \right)$
B. $latex \overrightarrow{{MP}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{d}+\overrightarrow{b}-\overrightarrow{c}} \right)$
C. $latex \overrightarrow{{MP}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{c}+\overrightarrow{b}-\overrightarrow{d}} \right)$
D. $latex \overrightarrow{{MP}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{c}+\overrightarrow{d}-\overrightarrow{b}} \right)$
Câu A
A. $latex \frac{7}{3}-\text{ln}2$
B. 3
C. $latex \frac{7}{3}$
D. 5
Câu D
Cho hàm số $latex \displaystyle f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới. Đồ thị hàm số đã cho có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng là

A. 1
B. 3
C. 0
D. 2
Câu A
Biết $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\text{d}x=\cos x+C}}$ thì $latex \displaystyle \int{{{f}’\left( x \right)\text{d}x}}$ bằng
A. $latex \displaystyle \sin x+{C}’.$
B. $latex \displaystyle \cos x+{C}’.$
C. $latex \displaystyle -\sin x+{C}’.$
D. $latex \displaystyle -\cos x+C.$
Câu C
Tìm hệ số b, c của hàm số $latex \displaystyle y=\frac{2}{{cx+b}}$ có đồ thị như hình bên dưới

A. $latex \displaystyle b=2,\,\,c=-1$
B. $latex \displaystyle b=1,\,\,c=-1$
C. $latex \displaystyle b=2,\,\,c=1$
D. $latex \displaystyle b=-2,\,\,c=1$
Câu D
Với a, b là các tham số thực thì giá trị tích phân $latex I=\int\limits_{0}^{b}{{\left( {3{{x}^{2}}-2ax-1} \right)\text{d}x}}$ bằng
A. $latex {{b}^{3}}-b{{a}^{2}}-b$
B. $latex {{b}^{3}}+{{b}^{2}}a+b$
C. $latex {{b}^{3}}-{{b}^{2}}a-b$
D. $latex 3{{b}^{2}}-2ab-1$
Câu C
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0, x = 1 có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ $latex x\,\left( {0\le x\le 1} \right)$ là một tam giác đều cạnh bằng x
A. $latex V=\frac{{12\pi }}{5}.$
B. $latex V=\frac{{12}}{5}$
C. $latex V=\frac{{\sqrt{3}\pi }}{{12}}.$
D. $latex V=\frac{{\sqrt{3}}}{{12}}.$
Câu D
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{\sqrt{{{{x}^{2}}-4}}}}{{{{x}^{2}}-1}}$ là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu A
Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{1}{x}+1$
A. $latex F\left( x \right)=-\frac{1}{{{{x}^{2}}}}+x+C$
B. $latex F\left( x \right)=\ln \left| x \right|+x+C$
C. $latex F\left( x \right)=\ln x+x+C$
D. $latex F\left( x \right)=\ln \left| x \right|+C$
Câu B
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tâm I. Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. Đặt $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\vec{u}$, $latex \overrightarrow{{CA’}}=\vec{v}$, $latex \overrightarrow{{B{D}’}}=\vec{x}$, $latex \overrightarrow{{D{B}’}}=\vec{y}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex 2\overrightarrow{{OI}}=\frac{1}{2}\left( {\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y}} \right)$
B. $latex 2\overrightarrow{{OI}}=-\frac{1}{2}\left( {\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y}} \right)$
C. $latex 2\overrightarrow{{OI}}=\frac{1}{4}\left( {\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y}} \right)$
D. $latex 2\overrightarrow{{OI}}=-\frac{1}{4}\left( {\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y}} \right)$
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. $latex \left( {-\infty ;\,1} \right)$
B. $latex \left( {1;\,2} \right)$
C. $latex \left( {0;\,1} \right)$
D. $latex \left( {2;\,+\infty } \right)$
Câu D
Hàm số $latex y=\sqrt{{-{{x}^{2}}+2x}}$ đồng biến trên khoảng nào?
A. $latex \left( {0\,;\,1} \right)$
B. $latex \left( {1\,;\,2} \right)$
C. $latex \left( {-\infty ;0} \right)$
D. $latex \left( {2\,;\,+\infty } \right)$
Câu A
Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)={{e}^{x}}\left( {1-\frac{{2{{e}^{{-x}}}}}{{{{x}^{5}}}}} \right)$
A. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}+\frac{1}{{2{{x}^{4}}}}+C$
B. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}-\frac{1}{{2{{x}^{4}}}}+C$
C. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}-\frac{2}{{{{x}^{4}}}}+C$
D. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}+\frac{2}{{{{x}^{4}}}}+C$
Câu A
Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường $latex y=\sqrt{{x-1}}$, trục hoành và đường thẳng $latex x=5$. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành
A. $latex \frac{{15\pi }}{2}$
B. $latex \frac{{15}}{2}$
C. $latex 8\pi $
D. 8
Câu C
Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{e}^{x}}-\sin x$. Khẳng định nào dưới dây là đúng?
A. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}+\cos x+C$
B. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}-\cos x+C$
C. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}-\sin x+C$
D. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}\text{+ sin}x+C$
Câu A
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng $x = 0$ và $x = 3$, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ($0 \le x \le 3$) thì được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh bằng $latex 2\sqrt{{9-{{x}^{2}}}}$
A. 90
B. $latex \displaystyle 72\pi $
C. $latex \displaystyle 78\pi $
D. 72
Câu D
Cho hàm số bậc ba $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $latex g\left( x \right)=\frac{{2025}}{{f\left( x \right)}}$ là

A. 3
B. 1
C. 0
D. 2
Câu D
Cho các điểm $latex A\left( {1;-2;3} \right)$, $latex B\left( {-2;1;2} \right)$, $latex C\left( {3;-1;2} \right)$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng
B. $latex BC=8$
C. Trung điểm của đoạn thẳng AB là $latex I\left( {-\frac{1}{2};-\frac{1}{2};\frac{5}{2}} \right)$
D. Tích vô hướng của hai vectơ $latex \overrightarrow{{AB}}$ và $latex \overrightarrow{{AC}}$ bằng 6
Câu C
Tìm số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $latex y=\frac{1}{5}{{x}^{5}}-\frac{3}{4}{{x}^{4}}+\frac{2}{3}{{x}^{3}}+\frac{1}{2}$
A. 0
B. 3
C. 2
D. 1
Câu D
Trong không gian Oxyz, cho vectơ $latex \vec{u}=\left( {1;1;-\sqrt{2}} \right),\,\,\vec{v}=\left( {1;0;m} \right)$. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để góc giữa hai vectơ $latex \vec{u}$ và $latex \vec{v}$ bằng $latex \displaystyle 60{}^\circ $?
A. 4
B. 2
C. 0
D. 1
Câu D
Kết quả bài kiểm tra môn toán cuối học kỳ I của học sinh khối 12 một trường THPT được ghi lại ở bảng sau:

Dựa vào bảng số liệu trên, giáo viên toán có thể nhận định 75% học sinh trong khối có điểm kiểm tra toán cuối học kỳ I từ bao nhiêu trở lên?
A. 4,0
B. 5,0
C. 4,5
D. 5,5
Câu C
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ tâm O. Gọi I, I’ lần lượt là tâm của hình bình hành ABCD và A’B’C’D’. Khẳng định nào sai?
A. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A{A}’}}$
B. $latex \overrightarrow{{OI}}+\overrightarrow{{O{I}’}}=\overrightarrow{0}$
C. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{D{D}’}}$
D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{C{C}’}}=\overrightarrow{{A{D}’}}+\overrightarrow{{{D}’O}}+\overrightarrow{{O{C}’}}$
Câu C
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 4. Tính tích vô hướng $latex \overrightarrow{{A{C}’}}.\overrightarrow{{BC}}$
A. $latex 8\sqrt{3}$
B. $latex 16\sqrt{3}$
C. 16
D. 0
Câu C
Hàm số $latex \displaystyle y={{\log }_{2}}\left( {{{x}^{2}}-2x} \right)$ nghịch biến trên khoảng nào bên dưới?
A. $latex \displaystyle \left( {-\infty ;1} \right)$
B. $latex \displaystyle \left( {0;1} \right)$
C. $latex \displaystyle \left( {-1;0} \right)$
D. $latex \displaystyle \left( {2;+\infty } \right)$
Câu C
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây sai?
A. $latex \overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{BD}}=3\overrightarrow{{BG}}$
B. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=3\overrightarrow{{AG}}$
C. $latex \overrightarrow{{BG}}+\overrightarrow{{CG}}+\overrightarrow{{DG}}=\vec{0}$
D. $latex \overrightarrow{{GA}}+\overrightarrow{{GB}}+\overrightarrow{{GD}}=\vec{0}$
Câu D
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng $latex \left( P \right):x-y+4z-2=0$ và $latex \left( Q \right):2x-2z+7=0$. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là
A. $latex 60{}^\circ $
B. $latex 45{}^\circ $
C. $latex 30{}^\circ $
D. $latex 90{}^\circ $
Câu A
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
và điểm M(2; 1; 4). Khi đó hình chiếu của điểm M trên đường thẳng $latex \Delta $ là điểm nào trong các điểm dưới đây?
A. (2; 3; 3)
B. (1; 2; 1)
C. (0; 1; – 1)
D. (3; 4; 5)
Câu A
Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách từ điểm $latex A\left( {1\,;\,-2\,;\,3} \right)$ đến mặt phẳng $latex \left( P \right):\,x+3y-4z+9=0$
A. $latex \frac{{\sqrt{{26}}}}{{13}}$
B. $latex \sqrt{8}$
C. $latex \frac{{17}}{{\sqrt{{26}}}}$
D. $latex \frac{{4\sqrt{{26}}}}{{13}}$
Câu D
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $latex A\left( {2;0;0} \right),B\left( {0;-3;0} \right)$ và $latex C\left( {0;0;5} \right)$. Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
A. $latex \frac{x}{2}+\frac{y}{{-3}}+\frac{z}{5}=0$
B. $latex \frac{x}{2}-\frac{y}{3}+\frac{z}{5}=1$
C. $latex 2x-3y+5z=1$
D. $latex 2x-3y+5z=0$
Câu B
Đồ thị có hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{-x+2}}{{x+1}}$
B. $latex y=\frac{{-x}}{{x+1}}$
C. $latex y=\frac{{-x+1}}{{x+1}}$
D. $latex y=\frac{{-2x+1}}{{2x+1}}$
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Hỏi đồ thị hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
A. 2
B. 0
C. 1
D. 3
Câu A
Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+2}}{{x+c}}$ có đồ thị như hình bên dưới

Tính giá trị của biểu thức $latex P=2a-c$
A. 4
B. – 4
C. – 5
D. 5
Câu A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng (Oxy) và (Oxz) lần lượt là $latex {{M}_{1}}\left( {-2;3;0} \right)$ và $latex {{M}_{2}}\left( {-2;0;5} \right)$. Tìm tọa độ điểm M
A. $latex M\left( {-2;-3;5} \right)$
B. $latex M\left( {2;-3;5} \right)$
C. $latex M\left( {2;-5;3} \right)$
D. $latex M\left( {-2;3;5} \right)$
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=f\left( x \right)$ lần lượt là
A. $latex x=1;y=2$
B. $latex x=2;y=1$
C. $latex x=2;~y=2$
D. $latex x=1;~y=1$
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đạo hàm $latex {f}’\left( x \right)=x\left( {4-x} \right)$ với mọi $latex x\in \mathbb{R}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $latex f\left( 3 \right)>f\left( 4 \right)$
B. $latex f\left( 5 \right)<f\left( 6 \right)$
C. $latex f\left( 0 \right)>f\left( 2 \right)$
D. $latex f\left( {-1} \right)>f\left( 0 \right)$
Câu D
Giá trị lớn nhất của hàm số $latex f\left( x \right)=2026+2x-2{{e}^{x}}$ trên đoạn $latex \left[ {0;2} \right]$ bằng
A. 2026
B. 2024
C. $latex 2028-2e$
D. $latex 2030-2{{e}^{2}}$
Câu B
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A. $latex \displaystyle y=\frac{{2x+3}}{{x+1}}$
B. $latex \displaystyle y=\frac{{2x-1}}{{x-1}}$
C. $latex \displaystyle y=\frac{{2x-1}}{{x+1}}$
D. $latex \displaystyle y=\frac{{x+1}}{{2x-1}}$
Câu C
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có $latex \overrightarrow{{AB}}=\overrightarrow{a},\,\,\overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{b},\,\,\overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{c}$. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC’. Phân tích vectơ $latex \overrightarrow{{AI}}$ qua ba vectơ $latex \overrightarrow{a},\,\,\overrightarrow{b},\,\,\overrightarrow{c}$
A. $latex \overrightarrow{{AI}}=2\overrightarrow{a}+\frac{1}{4}\overrightarrow{b}+\frac{1}{3}\overrightarrow{c}$
B. $latex \overrightarrow{{AI}}=\frac{1}{2}\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}+\frac{1}{2}\overrightarrow{c}$
C. $latex \overrightarrow{{AI}}=\overrightarrow{a}+\frac{1}{2}\overrightarrow{b}+\frac{1}{2}\overrightarrow{c}$
D. $latex \overrightarrow{{AI}}=\frac{1}{2}\overrightarrow{a}+\frac{1}{2}\overrightarrow{b}+\overrightarrow{c}$
Câu C
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, trục Oz hướng thẳng đứng lên trời, đơn vị đo trên mỗi trục lấy theo đơn vị km, một chiếc máy bay đang di chuyển với hướng bay không đối từ điểm $latex M\left( {-50;30;10} \right)$ đến vị trí hạ cánh là $latex N\left( {2;3;0} \right)$. Đường bay của máy bay hợp với phương thẳng đứng một góc $latex {{a}^{0}}$. Tìm giá trị của a (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

A. $latex {{60}^{0}}$
B. $latex {{80}^{0}}$
C. $latex {{75}^{0}}$
D. $latex {{55}^{0}}$
Câu B
Cho tứ diện ABCD, gọi E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC. Khi đó $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{DC}}=k\overrightarrow{{EF}}$. Tìm giá trị của k
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu B
Cho hai vectơ $latex \overrightarrow{a},\,\,\overrightarrow{b}$ vuông góc với nhau và $latex \left| {\overrightarrow{a}} \right|=6,\,\,\left| {\overrightarrow{b}} \right|=4$. Tính giá trị của $latex \left( {\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}} \right)\left( {2\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}} \right)$
A. 65
B. 47
C. 56
D. 74
Câu C
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $latex A\left( {1;-4;2} \right),\,\,B\left( {2;1;-3} \right),\,\,C\left( {-1;2;-2} \right)$. Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao cho $latex MA=MB$
A. $latex M\left( {-\frac{7}{2};0;0} \right)$
B. $latex M\left( {3;0;0} \right)$
C. $latex M\left( {5;0;0} \right)$
D. $latex M\left( {\frac{2}{3};0;0} \right)$
Câu A
Trong không gian, cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, P là trung điểm của BB’. Biết $latex \overrightarrow{{AP}}=a.\overrightarrow{{AC}}+b.\overrightarrow{{CB}}+c.\overrightarrow{{AA’}}$. Tính giá trị của biểu thức $latex T=a-5b+2c$
A. 1
B. 0
C. – 3
D. 5
Câu C
Cho hình tứ diện ABCD có M, N, O lần lượt là trung điểm của AB, CD, MN. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=2\overrightarrow{{AO}}$
B. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{{AO}}$
C. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=3\overrightarrow{{AO}}$
D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=4\overrightarrow{{AO}}$
Câu D
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, một thiết bị thăm dò đáy biển đang lặn với vận tốc $latex \overrightarrow{v}=\left( {10;8;-3} \right)$ (km/giờ). Hỏi sau 30 phút thì thiết bị di chuyển được quãng đường là bao nhiêu?
A. $latex \frac{{\sqrt{{173}}}}{2}\,\,\left( {km} \right)$
B. $latex 173\,\,\left( {km} \right)$
C. $latex \frac{{173}}{2}\,\,\left( {km} \right)$
D. $latex \sqrt{{173}}\,\,\left( {km} \right)$
Câu A
Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 2. Tính độ dài của vectơ $ \overrightarrow{{BC}}-\overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{{C}’A}}$
A. 4
B. $2\sqrt{3}$
C. $ 2\sqrt{2}$
D. 2
Câu D
Ba lực có điểm đặt tại một đỉnh của hình lập phương, cùng phương với ba cạnh và cùng có cường độ là 5N. Tính cường độ của hợp lực (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
A. 7,6
B. 5,2
C. 8,7
D. 9,1
Câu C
Trong không gian Oxyz, cho $\vec{a},\vec{b}$ thỏa mãn $\left| {\vec{a}} \right|=1,\left| {\vec{b}} \right|=4,\left( {\vec{a},\vec{b}} \right)={{60}^{\circ }}$. Tính giá trị $ {{\left| {3\vec{a}-2\vec{b}} \right|}^{2}}$
A. 35
B. 49
C. 25
D. 16
Câu B
Cho tứ diện ABCD. Gọi điểm G là trọng tâm của tam giác BCD. Mệnh đề nào đúng?
A. $latex \overrightarrow{{AG}}=\frac{1}{3}\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}-\overrightarrow{{AD}}} \right)$
B. $latex \overrightarrow{{AG}}=\frac{1}{3}\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}} \right)$
C. $latex \overrightarrow{{AG}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}-\overrightarrow{{AD}}} \right)$
D. $latex \overrightarrow{{AG}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}} \right)$
Câu B
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{x+2}}{{x-1}}$
B. $latex y=\frac{{x-2}}{{x+1}}$
C. $latex y=\frac{{x-2}}{{x-1}}$
D. $latex y=\frac{{x+2}}{{x+1}}$
Câu D
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh là a. Tìm khẳng định sai?
A. $latex \left| {\overrightarrow{{BD’}}} \right|=a\sqrt{3}$
B. $latex \overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{BB’}}=\overrightarrow{{BD’}}$C
C. $latex \overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{A’C’}}=\overrightarrow{0}$
D. $latex \displaystyle \left| {\overrightarrow{{BD}}} \right|=a\sqrt{2}$
Câu C
Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Tìm số đo góc giữa hai vectơ $latex \overrightarrow{{AD}}$ và $latex \overrightarrow{{BG}}$
A. $latex 30{}^\circ $
B. $latex 45{}^\circ $
C. $latex 90{}^\circ $
D. $latex 135{}^\circ $
Câu B
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. $latex \overrightarrow{{AB}}=\overrightarrow{{CD}}$
B. $latex \overrightarrow{{AC}}=\overrightarrow{{{C}'{A}’}}$
C. $latex \overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{{{B}’B}}$
D. $latex \overrightarrow{{BD}}=\overrightarrow{{{B}'{D}’}}$
Câu D
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-9x+8$ trên đoạn $latex \left[ {-2\,;\,2} \right]$
A. 3
B. 34
C. 10
D. 30
Câu D
Gọi M, m lần là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+3}}{{x-1}}$ trên đoạn $latex \left[ {-2;0} \right]$. Tính giá trị M +m
A. – 3
B. – 1
C. $latex P=-\frac{{13}}{5}$
D. – 5
Câu D
Một lô chíp điện tử gồm 42 chíp loại A và 8 chíp loại B. Các chíp có kích thước và khối lượng giống hệt nhau. Xác suất để một chíp loại A dùng được hơn 1000 giờ là 0,9, còn xác suất này của chíp loại B là 0,3. Chọn ngẫu nhiên một chíp trong lô để sử dụng. Biết rằng chíp được chọn dùng được hơn 1000 giờ, tính xác suất chíp đó thuộc loại A. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. 0,94
B. 0,34
C. 0,71
D. 0,19
Câu A
Một phi đội có 20 máy bay, gồm 12 chiếc F-16A (một chỗ ngồi) và 8 chiếc F-16B (hai chỗ ngồi). Trong 12 chiếc F-16A có 3 chiếc đã được nâng cấp chuẩn MLU; trong 8 chiếc F-16B có 5 chiếc đã được nâng cấp chuẩn MLU. Chọn ngẫu nhiên 1 máy bay để kiểm tra, biết rằng máy bay được chọn đã nâng cấp MLU, hãy tính xác suất máy bay đó là F-16B (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm).
A. 0,56
B. 0,187
C. 0,625
D. 0,814
Câu C
Trong một vùng, tỉ lệ nam và nữ là 11:10. Khả năng mắc bệnh máu khó đông ở nam là 0,4% và ở nữ là 0,5%. Chọn ngẫu nhiên một người dân ở vùng này. Xác suất để người đó bị mắc bệnh máu khó đông là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
A. 0,12
B. 0,45
C. 0,62
D. 0,57
Câu B
Một siêu thị có hai quầy thanh toán. Quầy 1 phục vụ 60% lượng khách hàng với tỷ lệ khách hàng có thẻ thành viên là 30%. Quầy 2 phục vụ 40% lượng khách hàng với tỷ lệ khách hàng có thẻ thành viên là 50%. Chọn ngẫu nhiên một người rời khỏi quầy thanh toán. Biết rằng khách hàng này có thẻ thành viên, tính xác suất khách hàng đã thanh toán ở quầy 1. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
A. 0,41
B. 0,38
C. 0,63
D. 0,47
Câu D
Tỉ lệ bệnh cúm tại một địa phương bằng 0,25. Khi thực hiện xét nghiệm chẩn đoán, nếu người có bệnh cúm thì khả năng phản ứng dương tính là 96%, nếu người không bị bệnh cúm thì khả năng phản ứng dương tính là 8%. Chọn ngẫu nhiên một người tại địa phương đó. Xác suất người được chọn có phản ứng dương tính là bao nhiêu %?
A. 25%
B. 40%
C. 30%
D. 52%
Câu C
Thực hiện khảo sát tại một địa phương mà số trẻ em nam gấp 1,5 lần số trẻ em nữ, có 8% số trẻ em nam bị hen phế quản, 5% số trẻ em nữ bị hen phế quản. Chọn ngẫu nhiên 1 trẻ em. Giả sử trẻ em được chọn bị hen phế quản. Xác suất chọn được trẻ em nam là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
A. 0,7
B. 0,74
C. 0,68
D. 0,54
Câu A
Một lô sản phẩm có 20 sản phẩm, trong đó có 5 sản phẩm chất lượng thấp. Lấy liên tiếp 2 sản phẩm trong lô sản phẩm trên, trong đó sản phẩm lấy ra ở lần thứ nhất không được bỏ lại vào lô sản phẩm. Tính xác suất để cả hai sản phẩm được lấy ra đều có chất lượng thấp. (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)
A. 0,15
B. 0,04
C. 0,26
D. 0,05
Câu C
Một bình đựng 50 viên bi kích thước, chất liệu như nhau, trong đó có 30 viên bi xanh và 20 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên ra một viên bi, rồi lại lấy ngẫu nhiên ra một viên bi nữa. Tính xác suất để lấy được một viên bi xanh ở lần thứ nhất và một viên bi trắng ở lần thứ hai ( Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2).
A. 0,24
B. 0,19
C. 0,35
D. 0,47
Câu A
Câu lạc bộ văn nghệ của trường Giải Phóng có 40 bạn đều biết chơi ít nhất một trong hai loại đàn là organ và guitar, trong đó có 27 bạn biết chơi đàn organ, 25 bạn biết chơi đàn guitar. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn. Xác suất chọn được bạn biết chơi đàn organ, biết bạn đó chơi được đàn guitar là bao nhiêu?
A. 0,33
B. 0,48
C. 0,51
D. 0,84
Câu B
Công ty kinh doanh tổ chức tiệc cuối năm có phần “Bốc Thăm Trúng Thưởng”. Có 20 lá thăm, trong đó có 2 lá thăm ghi “Chúc mừng bạn đã trúng một chỉ vàng”. Bạn được chọn lên rút thăm lần lượt 2 lá thăm.Tínhxác suất cả hai lần đều không trúng thưởng.
A. $latex \frac{{153}}{{190}}$
B. $latex \frac{{147}}{{180}}$
C. $latex \frac{{53}}{{87}}$
D. $latex \frac{{1}}{{9}}$
Câu A
Lớp 12A có 45 học sinh, trong đó có 25 học sinh thích môn Tin học, 30 học sinh thích môn Tiếng Anh, 13 học sinh không thích môn nào trong hai môn trên. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Xác suất chọn được học sinh thích môn Tin học, biết học sinh đó thích môn Tiếng Anh là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. 0,67
B. 0,54
C. 0,77
D. 0,83
Câu C
Lớp 12A1 có 48 bạn đều giỏi ít nhất một trong hai môn Toán và Lý, trong đó có 36 bạn giỏi Toán, 24 bạn giỏi Lý. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn. Xác suất chọn được bạn giỏi Toán, biết bạn đó giỏi Lý là bao nhiêu?
A. 0,3
B. 0,1
C. 0,5
D. 0,85
Câu C
Một mảnh đất chia thành 2 khu vườn. Khu A có 300 cây ăn quả, khu B có 400 cây ăn quả. Trong đó, số cây cam ở khu A và khu B lần lượt là 200 cây và 250 cây. Chọn ngẫu nhiên 1 cây trong mảnh đất. Tính xác suất cây được chọ là cây cam, biết rằng cây đó ở khu B.
A. $latex \frac{5}{7}$
B. $latex \frac{5}{8}$
C. $latex \frac{4}{5}$
D. $latex \frac{4}{9}$
Câu B
Lớp Toán Sư Phạm có 95 sinh viên, trong đó có 40 nam và 55 nữ. Trong kỳ thi môn Xác suất thống kê có 23 sinh viên đạt điểm giỏi (trong đó có 12 nam và 11 nữ). Gọi tên ngẫu nhiên một sinh viên trong danh sách lớp. Tìm xác suất gọi được sinh viên đạt điểm giỏi môn Xác suất thống kê, biết rằng sinh viên đó là nữ?
A. 0,2
B. 0,3
C. 0,6
D. 0,8
Câu A
Lớp 12A1 có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Trong số đó có 16 bạn nam và 6 bạn nữ thích chơi thể thao. Chọn một bạn bất kì của lớp 12A1, tính xác suất học sinh được chọn thích chơi thể thao, biết rằng học sinh đó là nữ.
A. 0,5
B. 0,4
C. 0,2
D. 0,9
Câu B
Cho một hộp kín có 6 thẻ ATM của BIDV và 4 thẻ ATM của Vietcombank. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 thẻ (lấy không hoàn lại). Tìm xác suất để lần thứ hai lấy được thẻ ATM của Vietcombank nếu biết lần thứ nhất đã lấy được thẻ ATM của BIDV.
A. $latex \frac{4}{7}$
C. $latex \frac{2}{7}$
C. $latex \frac{5}{8}$
D. $latex \frac{4}{9}$
Câu D
Trong hộp có 3 viên bi màu trắng và 7 viên bi màu đỏ. Lấy lần lượt mỗi lần một viên theo cách lấy không trả lại. Tính xác suất để viên bi lấy lần thứ hai là màu đỏ nếu biết rằng viên bi lấy lần thứ nhất cũng là màu đỏ
A. $latex \frac{2}{3}$
B. $latex \frac{3}{4}$
C. $latex \frac{1}{5}$
D. $latex \frac{3}{7}$
Câu A
Trong một hộp có 3 bi trắng và 7 bi đỏ cùng kích thước và khối lượng. Lấy lần lượt mỗi lần một viên và không trả lại. Tính xác suất để viên bi lấy thứ hai màu đỏ nếu biết rằng viên bi lấy lần thứ nhất màu trắng?
A. $latex \frac{3}{5}$
B. $latex \frac{5}{8}$
C. $latex \frac{1}{2}$
D. $latex \frac{7}{9}$
Câu D
Một công ty xây dựng đấu thầu 2 dự án độc lập. Khả năng thắng thầu của các dự án 1 là 0,6 và dự án 2 là 0,7. Biết công ty thắng thầu dự án 1, tìm xác suất công ty không thắng thầu dự án 2.
A. 0,26
B. 0,43
C. 0,3
D. 0,12
Câu C
Một công ty xây dựng đấu thầu hai dự án độc lập. Khả năng thắng của dự án thứ nhất là 0,5 và dự án thứ hai là 0,6. Tính xác suất để công ty thắng thầu dự án thứ hai biết công ty thắng thầu dự án thứ nhất.
A. 0,45
B. 0,36
C. 0,6
D. 0,81
Câu C
Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 8 biết rằng lần gieo thứ nhất xuất hiện mặt 5 chấm.
A. $latex \frac{1}{6}$
B. $latex \frac{2}{5}$
C. $latex \frac{2}{3}$
D. $latex \frac{1}{4}$
Câu A
Cho hai biến cố A, B thỏa mãn $latex \displaystyle P\left( {\overline{A}\overline{B}} \right)=0,35;\,\,\,P\left( A \right)=0,25$ và $latex \displaystyle P\left( B \right)=0,6$. Tính giá trị $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)$
A. $latex \displaystyle \frac{1}{4}$
B. $latex \displaystyle \frac{1}{3}$
C. $latex \displaystyle \frac{2}{3}$
D. $latex \displaystyle \frac{2}{5}$
Câu B
Cho A, B là hai biến cố và $latex \displaystyle P\left( A \right)=0,3;\,\,P\left( B \right)=0,5$ và $latex \displaystyle P\left( {A\cup B} \right)=0,6$. Chọn khẳng định đúng?
A. $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)=0,4;\,\,P\left( {B|A} \right)=\frac{2}{3}$
B. $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)=0,4;\,\,P\left( {B|A} \right)=\frac{1}{3}$
C. $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)=\frac{2}{3};\,\,P\left( {B|A} \right)=0,4$
D. $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)=\frac{2}{3};\,\,P\left( {B|A} \right)=\frac{1}{3}$
Câu A
Tính tích phân $latex \displaystyle I=\int\limits_{{-1}}^{2}{{\left( {2a-b} \right)dx}}$ ta được
A. $latex \displaystyle 2a-b$
B. $latex \displaystyle 6a-3b$
C. $latex \displaystyle 3b-6a$
D. $latex \displaystyle 4a-2b$
B
Một đất nước tiêu thụ dầu theo tốc độ xác định bởi hàm số $latex \displaystyle r\left( t \right)=20.{{e}^{{0,2t}}}$ tỉ thùng mỗi năm, trong đó t là thời gian tính theo năm, $latex \displaystyle 0\le t\le 10$. Trong khoảng 10 năm kể trên, nước đó đã tiêu thụ lượng dầu là
A. $latex \displaystyle r\left( {10} \right)$
B. $latex \displaystyle r\left( {10} \right)-r\left( 0 \right)$
C. $latex \displaystyle \int\limits_{0}^{{10}}{{r’\left( t \right)dt}}$
D. $latex \displaystyle \int\limits_{0}^{{10}}{{r\left( t \right)dt}}$
D
Tích phân $latex \displaystyle \int\limits_{a}^{b}{{xdx}}$ có giá trị bằng
A. $latex \displaystyle b-a$
B. $latex \displaystyle \frac{{b-a}}{2}$
C. $latex \displaystyle \frac{{{{b}^{2}}-{{a}^{2}}}}{2}$
D. $latex \displaystyle \frac{{{{a}^{2}}+{{b}^{2}}}}{2}$
Đáp án C
Tính tích phân $latex \displaystyle \int\limits_{1}^{5}{{\frac{{2{{x}^{2}}+2}}{x}dx}}$ ta được kết quả dạng $latex \displaystyle a+\ln b$ với a, b là các số nguyên. Tính giá trị của biểu thức $latex \displaystyle S=a+b$
A. 36
B. 49
C. 52
D. 21
Câu B
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1; 3; 5), B(1; 1; 3) và C(4; – 2; 3). Tính số đo của góc ABC bằng bao nhiêu độ?
A. $latex \displaystyle {{30}^{0}}$
B. $latex \displaystyle {{45}^{0}}$
C. $latex \displaystyle {{60}^{0}}$
D. $latex \displaystyle {{120}^{0}}$
Câu D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $latex A\left( {1;0;1} \right)$. Tìm tọa độ điểm C thỏa mãn $latex \overrightarrow{{AC}}=\left( {0;6;1} \right)$
A. C(6; 1; 2)
B. C(1; 6; 2)
C. C(0; -1; 3)
D. C(7;1;0)
Câu B
Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc trục tung Oy?
A. $latex M\left( {0;5;0} \right)$
B. $latex N\left( {4;0;0} \right)$
C. $latex P\left( {0;0;6} \right)$
D. $latex Q\left( {4;5;0} \right)$
A
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $latex y={{x}^{2}}-3x$, trục hoành và hai đường thẳng x = -2, x = 2
A. $latex \frac{{16}}{3}$
B. $latex \frac{{14}}{3}$
C. 12
D. 6
Câu C
Cho hai điểm $latex I\left( {1;-2;1} \right),\,\,A\left( {1;2;3} \right)$. Viết phương trình mặt cầu tâm I và đi qua điểm A
A. $latex {{\left( {x-1} \right)}^{2}}+{{\left( {y+2} \right)}^{2}}+{{\left( {z-1} \right)}^{2}}=20$
B. $latex {{\left( {x+1} \right)}^{2}}+{{\left( {y-2} \right)}^{2}}+{{\left( {z+1} \right)}^{2}}=5$
C. $latex {{\left( {x+1} \right)}^{2}}+{{\left( {y-2} \right)}^{2}}+{{\left( {z+1} \right)}^{2}}=20$
D. $latex {{\left( {x-1} \right)}^{2}}+{{\left( {y+2} \right)}^{2}}+{{\left( {z-1} \right)}^{2}}=5$
Câu A
Tìm tâm và bán kính của mặt cầu $latex {{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+2x-4y+6z-2=0$
A. $latex I\left( {-2;4;-6} \right),\,\,R=\sqrt{{58}}$
B. $latex I\left( {2;-4;6} \right),\,\,R=\sqrt{{58}}$
C. $latex I\left( {-1;2;-3} \right),\,\,R=4$
D. $latex I\left( {1;-2;3} \right),\,\,R=4$
Câu C
Tìm tâm và bán kính của mặt cầu $latex {{\left( {x-1} \right)}^{2}}+{{\left( {y-4} \right)}^{2}}+{{\left( {z+2} \right)}^{2}}=9$
A. $latex I\left( {1;4;-2} \right),\,\,R=3$
B. $latex I\left( {-1;-4;2} \right),\,\,R=3$
C. $latex I\left( {1;4;-2} \right),\,\,R=9$
D. $latex I\left( {-1;-4;2} \right),\,\,R=9$
Câu A
Trong không gian Oxyz, một trạm thu phát sóng điện thoại di động có đầu thu phát được đặt tại điểm $latex I\left( {-6;-1;4} \right)$. Cho biết bán kính phủ sóng của trạm là 2km. Người sử dụng điện thoại đứng ở điểm nào sau đây thì không sử dụng được dịch vụ của trạm nói trên?
A. $latex A\left( {-5;0;3} \right)$
B. $latex B\left( {-5;-2;5} \right)$
C. $latex C\left( {-6;2;2} \right)$
D. $latex D\left( {-7;-2;3} \right)$
Câu C
Một máy ra đa có tầm hoạt động với bán kính tối đa là 20km. Ta xét trong không gian Oxyz với tâm O là vị trí của ra đa, 1 đơn vị dài tương ứng 10km trên thực tế. Hỏi trong không gian Oxyz trên, vật thể có tọa độ tương ứng với đáp án nào dưới đây sẽ bị ra đa phát hiện?
A. $latex M\left( {1;0;2} \right)$
B. $latex N\left( {2;-1;1} \right)$
C. $latex P\left( {1;1;\sqrt{2}} \right)$
D. $latex Q\left( {3;0;0} \right)$
Câu C
Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+x-2}}{{x-2}}$
B. $latex y=\frac{{x-1}}{{x+1}}$
C. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-x}}{{x+1}}$
D. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+x-2}}{{x+1}}$
Câu D
Đồ thị dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. $latex y=\frac{{-x+2}}{{x+1}}$
B. $latex y=\frac{{-{{x}^{2}}-3x+4}}{{x+2}}$
C. $latex y=\frac{{-{{x}^{2}}-3x+2}}{{x+1}}$
D. $latex y=\frac{{-x+4}}{{x+2}}$
Câu B
Đường cong dưới đây là của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{1-x}}{{x+1}}$
B. $latex y=\frac{{-x-1}}{{x-2}}$
C. $latex y=\frac{{1-x}}{{x+2}}$
D. $latex y=\frac{{-x+1}}{{x-2}}$
Câu D
Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. $latex \displaystyle y=\frac{{2x-1}}{{x-1}}$
B. $latex \displaystyle y=\frac{{2x-3}}{{x-1}}$
C. $latex \displaystyle y=\frac{{2x+3}}{{x-1}}$
D. $latex \displaystyle y=\frac{{x-3}}{{x-2}}$
Câu B
Đồ thị hình dưới đây là của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{-2x+1}}{{2x+1}}$
B. $latex y=\frac{{-x}}{{x+1}}$
C. $latex y=\frac{{-x+1}}{{x+1}}$
D. $latex y=\frac{{-x+2}}{{x+1}}$
Câu C
Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. $latex y=-{{x}^{3}}+3x$
B. $latex y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}$
C. $latex y={{x}^{3}}-3x$
D. $latex y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}$
Câu D
Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?

A. $latex y=-{{x}^{3}}+2x+1$
B. $latex y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+1$
C. $latex y={{x}^{3}}+2x+1$
D. $latex y={{x}^{3}}-2x+1$
Câu D
Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. $latex y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x+1$
B. $latex y={{x}^{3}}+3x+1$
C. $latex y={{x}^{3}}-3x+1$
D. $latex y=-{{x}^{3}}+3x+1$
Câu C
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. $latex y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-1$
B. $latex y=-{{x}^{3}}+3x+1$
C. $latex y=-{{x}^{2}}+x-1$
D. $latex y={{x}^{3}}-3x+1$
Câu D
Cho tứ diện ABCD có E, F ần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm vectơ $latex \overrightarrow{{~AD}}-\overrightarrow{{AE}}+\overrightarrow{{FC}}$
A. $latex \overrightarrow{{CA}}$
B. $latex \overrightarrow{{AC}}$
C. $latex \overrightarrow{{EF}}$
D. $latex \overrightarrow{{FE}}$
Câu C
Cho hai vectơ $latex \displaystyle \overrightarrow{u},\overrightarrow{v}$ thỏa $latex \displaystyle \left| {\overrightarrow{u}} \right|=3,\left| {\overrightarrow{v}} \right|=4$ và góc giữa hai vectơ $latex \displaystyle \overrightarrow{u},\overrightarrow{v}$ bằng $latex \displaystyle {{60}^{o}}$. Tính tích vô hướng $latex \displaystyle \overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}$
A. – 12
B. 6
C. – 6
D. 12
Câu B
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có độ dài mỗi cạnh bằng 1. Tính độ dài của vectơ $latex \displaystyle \overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{{C}'{D}’}}$
A. $latex 2\sqrt{2}$
B. $latex \sqrt{3}$
C. 1
D. $latex \sqrt{2}$
Câu C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Đẳng thức nào sau đây sai?
A. $latex \overrightarrow{{SA}}+\overrightarrow{{SB}}+\overrightarrow{{SC}}+\overrightarrow{{SD}}=4\overrightarrow{{SO}}$
B. $latex \overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{DA}}=\overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{DC}}$
C. $latex \overrightarrow{{SA}}+\overrightarrow{{SC}}=\overrightarrow{{SB}}+\overrightarrow{{SD}}$
D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{CD}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{BD}}$
Câu D
Cho hình chóp đều S.ABCD có đường cao SO. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. $latex \overrightarrow{{OA}}+\overrightarrow{{OB}}+\overrightarrow{{OC}}+\overrightarrow{{OD}}=\overrightarrow{0}$
B. $latex \displaystyle \overrightarrow{{SA}}+\overrightarrow{{SB}}+\overrightarrow{{SC}}+\overrightarrow{{SD}}=2\overrightarrow{{SO}}$
C. $latex \displaystyle 2\overrightarrow{{OA}}-\overrightarrow{{CS}}=\overrightarrow{{CD}}-\overrightarrow{{SB}}$
D. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AS}}-\overrightarrow{{CS}}+\overrightarrow{{CB}}=\overrightarrow{{DC}}$
Câu B
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ như hình vẽ. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{{AC}}$
B. $latex \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{C{C}’}}=\overrightarrow{{A{D}’}}$
C. $latex \overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{B{B}’}}=\overrightarrow{{A{C}’}}$
D. $latex \overrightarrow{{A{B}’}}+\overrightarrow{{CB}}=\overrightarrow{{A{C}’}}$
Câu D
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Khẳng định nào dưới đây sai?

A. $latex \overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{BB’}}=\overrightarrow{{BD’}}$
B. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A{A}’}}$
C. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{C{C}’}}=\overrightarrow{{AC’}}$
D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{D{D}’}}$
Câu D
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
A. $latex \overrightarrow{{AC’}}=\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AC}}$
B. $latex \displaystyle \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AA’}}$
C. $latex \overrightarrow{{AC’}}=\overrightarrow{{AA’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AC}}$
D. $latex \overrightarrow{{AC’}}=\overrightarrow{{AB’}}+\overrightarrow{{AD}}$
Câu D
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{{A{C}’}}$
B. $latex \overrightarrow{{AC}}-\overrightarrow{{A{B}’}}=\overrightarrow{{C{B}’}}$
C. $latex \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{D{B}’}}=\overrightarrow{{{B}’A}}$
D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{{BD}}$
Câu A
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai vectơ $latex \overrightarrow{{AB}}$ và $latex \overrightarrow{{C{D}’}}$ bằng
A. $latex 135{}^\circ $
B. $latex 60{}^\circ $
C. $latex 30{}^\circ $
D. $latex 45{}^\circ $
45 độ
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có $latex AB=a;AD=2a;A{A}’=a\sqrt{3}$. Tính độ dài vectơ $latex \overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}$
A. $latex \left| {\overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}} \right|=2a\sqrt{3}$
B. $latex \left| {\overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}} \right|=3a\sqrt{2}$
C. $latex \left| {\overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}} \right|=2a\sqrt{2}$
D. $latex \left| {\overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}} \right|=4a$
Câu C
Cho hàm số $latex f(x)={{3}^{x}}+x+1$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. $latex \int{f}(x)\text{d}x={{3}^{x}}+{{x}^{2}}+x+C$
B. $latex \int{f}(x)\text{d}x=\frac{{{{3}^{x}}}}{{\ln 3}}+\frac{{{{x}^{2}}}}{2}+x+C$
C. $latex \int{f}(x)\text{d}x={{3}^{x}}+\frac{{{{x}^{2}}}}{2}+x+C$
D. $latex \int{f}(x)\text{d}x=\frac{{{{3}^{x}}}}{{x+1}}+\frac{{{{x}^{2}}}}{2}+x+C$
Câu B
Biết tích phân $latex \int\limits_{1}^{2}{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x=2$ và $latex \int\limits_{1}^{2}{{g\left( x \right)\,}}\text{d}x=6$. Tính tích phân $latex \int\limits_{1}^{2}{{\left[ {f\left( x \right)-g\left( x \right)} \right]\,}}\text{d}x$
A. 8
B. – 4
C. 4
D. – 8
Câu B
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{1}{x}$, trục hoành và các đường thẳng $latex \displaystyle x=1$; $latex \displaystyle x=\text{e}$
A. 1
B. 2
C. e
D. 0
Câu A
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tìm giá trị của k thích hợp để điền vào đẳng thức vectơ $latex \overrightarrow{{BD}}-\overrightarrow{{{D}’D}}-\overrightarrow{{{B}'{D}’}}=k\overrightarrow{{B{B}’}}$
A. k = 4
B. k = 1
C. k = 0
D. k = 2
Câu B
Cho bảng khảo sát về khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường như sau:

Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A. 94,5 (gam)
B. 95 (gam)
C. 93 (gam)
D. 92,5 (gam)
Câu B
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu $latex \left( S \right):{{\left( {x-1} \right)}^{2}}+{{\left( {y+2} \right)}^{2}}+{{\left( {z-3} \right)}^{2}}=16$. Biết rằng mặt cầu (S) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt A và B. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $latex AB=\sqrt{2}$
B. $latex AB=2\sqrt{3}$
C. $latex AB=\sqrt{3}$
D. $latex AB=3\sqrt{2}$
Câu B
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex y=\frac{{2x+3}}{{x-2}}$ trên đoạn $latex \left[ {-1;\,1} \right]$
A. 1
B. $latex -\frac{5}{3}$
C. $latex -\frac{1}{3}$
D. $latex -1$
Câu C
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình $latex x=1+t;\,\,y=3+2t;\,\,z=4-t$. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A. $latex \displaystyle P\left( {0;1;2} \right)$
B. $latex \displaystyle N\left( {2;5;4} \right)$
C. $latex \displaystyle M\left( {3;7;2} \right)$
D. $latex \displaystyle Q\left( {1;-3;4} \right)$
Câu C
Cho đồ thị các hàm số $latex y=f\left( x \right)$, $latex y=g\left( x \right)$ và gọi S là diện tích hình phẳng được tô đen như hình vẽ bên dưới

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $latex S=\int\limits_{0}^{2}{{\left[ {g\left( x \right)-f\left( x \right)} \right]d}}x$
B. $latex S=\int\limits_{0}^{2}{{\left[ {f\left( x \right)-g\left( x \right)} \right]d}}x$
C. $latex S=\int\limits_{1}^{2}{{\left[ {g\left( x \right)-f\left( x \right)} \right]d}}x$
D. $latex S=\int\limits_{1}^{2}{{\left[ {f\left( x \right)-g\left( x \right)} \right]d}}x$
Câu D
Cho hàm số $latex f\left( x \right)=2x-{{e}^{x}}$. Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) trên tập số thực sao cho $latex F\left( 0 \right)=2025$
A. $latex F\left( x \right)={{x}^{2}}-{{e}^{x}}+2024$
B. $latex F\left( x \right)={{x}^{2}}-{{e}^{x}}+2026$
C. $latex F\left( x \right)={{x}^{2}}-{{e}^{x}}+2023$
D. $latex F\left( x \right)={{x}^{2}}-{{e}^{x}}$
Câu B
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình chính tắc $latex \frac{{x-1}}{2}=\frac{{y+4}}{{-3}}=\frac{z}{6}$ và mặt phẳng (P) có phương trình tổng quát $latex 2x-y-2z+1=0.$. Tìm số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) (tính theo đơn vị độ và làm tròn đến hàng đơn vị)
A. $latex {{104}^{o}}.$
B. $latex {{76}^{o}}.$
C. $latex {{166}^{o}}.$
D. $latex {{14}^{o}}.$
Câu D
Cho biết $latex \int\limits_{{-1}}^{2}{{f(x)\text{d}x}}=5$. Tính giá trị tích phân $latex \int\limits_{{-1}}^{2}{{\left[ {f(x)-2} \right]\text{d}x}}$
A. – 1
B. – 10
C. 7
D. 3
Câu A
Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường $latex y=\sqrt{{x-1}}$, trục hoành và đường thẳng $latex x=5$. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành
A. 7,5
B. $latex 8\pi $
C. $latex \frac{{15\pi }}{2}$
D. 8
Câu B
Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)={{e}^{x}}\left( {1-\frac{{2{{e}^{{-x}}}}}{{{{x}^{5}}}}} \right)$
A. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}+\frac{2}{{{{x}^{4}}}}+C$
B. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}+\frac{1}{{2{{x}^{4}}}}+C$
C. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}-\frac{1}{{2{{x}^{4}}}}+C$
D. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}-\frac{2}{{{{x}^{4}}}}+C$
Câu B
Cho hàm số $latex y=x-2+\frac{4}{{x+1}}$. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là
A. $latex y=x-2$
B. $latex y=x+1$
C. $latex y=x+2$
D. $latex y=x-1$
Câu A
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ như hình bên dưới. Vectơ $latex \overrightarrow{u}=\overrightarrow{{AC’}}-\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AA’}}} \right)$ cùng hướng với vectơ nào bên dưới?
A. $latex \overrightarrow{{AC}}$
B. $latex \overrightarrow{{A’D’}}$
C. $latex \overrightarrow{{DA}}$
D. $latex \overrightarrow{{A’B’}}$
Câu B
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm $latex M\left( {3;-1;1} \right)$ và vuông góc với đường thẳng $latex \Delta :\frac{{x-1}}{3}=\frac{{y+2}}{{-2}}=\frac{{z-3}}{1}$
A. $latex 3x-2y+z+12=0$
B. $latex 3x+2y+z-8=0$
C. $latex 3x+2y+z-8=0$
D. $latex x-2y+3z+3=0$
Câu C
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
A. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AA\prime }}+\overrightarrow{{AB\prime }}+\overrightarrow{{AC\prime }}+\overrightarrow{{AD\prime }}=2\overrightarrow{{AC\prime }}$
B. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AA\prime }}+\overrightarrow{{AB\prime }}+\overrightarrow{{AC\prime }}+\overrightarrow{{AD\prime }}=3\overrightarrow{{AC\prime }}$
C. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AA\prime }}+\overrightarrow{{AB\prime }}+\overrightarrow{{AC\prime }}+\overrightarrow{{AD\prime }}=\vec{0}$
D. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AA\prime }}+\overrightarrow{{AB\prime }}+\overrightarrow{{AC\prime }}+\overrightarrow{{AD\prime }}=4\overrightarrow{{AC\prime }}$
Câu D
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm

Mốt của mẫu số liệu trên là
A. 52
B. 42
C. 53
D. 54
Câu A
Cho hai biến cố A, B với $latex \text{P}\left( B \right)=0,6;\text{P}\left( {A|B} \right)=0,7$ và $latex \text{P}\left( {A|\overline{B}} \right)=0,4$. Tính giá trị P(A)
A. 0,7
B. 0,4
C. 0,58
D. 0,52
Câu C

Câu A
Cho vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = 0 và x = 2. Cắt phần vật thể này bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ($latex \left( {0\le x\le 2} \right)$) thì phần chung của mặt phẳng với vật thể là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng $latex {{x}^{2}}\sqrt{{2-x}}$. Tính thể tích của vật thể này
A. $latex V=\frac{{8\sqrt{3}}}{{15}}$
B. $latex V=\frac{{4\sqrt{3}}}{{15}}$
C. $latex V=\frac{{32}}{{15}}$
D. $latex V=\frac{{16}}{{15}}$
Câu A
Họ nguyên hàm của hàm số $latex \displaystyle f(x)={{3}^{{x-1}}}{{.5}^{{x+1}}}$
A. $latex \frac{{5\cdot {{{15}}^{x}}}}{{3\ln 15}}+C$
B. $latex \frac{{5\cdot {{{15}}^{x}}}}{3}+C$
C. $latex \frac{{{{3}^{{x-1}}}\cdot {{5}^{{x+1}}}}}{{\ln 3.\ln 5}}+C$
D. $latex \displaystyle {{3}^{{x-1}}}\cdot {{5}^{{x+1}}}+C$
Câu A
A. ${120^0}$
B. ${45^0}$
C. ${60^0}$
D. ${30^0}$
Câu C
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Chọn khẳng định sai?
A. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{B’C’}}+\overrightarrow{{DD’}}=\overrightarrow{{AC’}}.$
B. $latex \displaystyle \overrightarrow{{BD}}-\overrightarrow{{DD’}}-\overrightarrow{{B’D’}}=\overrightarrow{{B’B}}.$
C. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{BA’}}+\overrightarrow{{DB}}+\overrightarrow{{C’D}}=\overrightarrow{0}.$
D. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB’}}=\overrightarrow{{C’D}}.$
Câu D
Cho hàm số bậc ba $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A. (1; 3)
B. (3; 1)
C. (- 1; – 1)
D. (1; – 1)
Câu C
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm $latex I\left( {-1;1;1} \right)$ đến mặt phẳng $latex \left( P \right):2x-y+z-16=0$ bằng
A. 6
B. 18
C. $latex 3\sqrt{6}.$
D. 20
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình bên dưới

Đồ thị hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
A. $latex x=1,y=1$
B. $latex x=1,y=3$
C. $latex x=3,y=3$
D. $latex x=3,y=1$
Câu D
Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu có tâm $latex I\left( {7;6;-5} \right)$ và bán kính bằng 9
A. $latex {{\left( {x+7} \right)}^{2}}+{{\left( {y+6} \right)}^{2}}+{{\left( {z-5} \right)}^{2}}=81$
B. $latex {{\left( {x+7} \right)}^{2}}+{{\left( {y+6} \right)}^{2}}+{{\left( {z-5} \right)}^{2}}=9$
C. $latex {{\left( {x-7} \right)}^{2}}+{{\left( {y-6} \right)}^{2}}+{{\left( {z+5} \right)}^{2}}=81$
D. $latex {{\left( {x-7} \right)}^{2}}+{{\left( {y-6} \right)}^{2}}+{{\left( {z+5} \right)}^{2}}=9$
Câu C
Một mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của một lớp (đơn vị là cm) có phương sai là 6,25. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó bằng
A. 12,5 cm
B. 2,5 cm
C. 3,125 cm
D. 42,25 cm
2,5 cm
Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)=x-\frac{1}{x}$
A. $latex \displaystyle F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}-\ln \left| x \right|+C$
B. $latex \displaystyle F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}-\ln \left| x \right|$
C. $latex \displaystyle F\left( x \right)=1-\ln \left| x \right|+C$
D. $latex \displaystyle F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}-\ln x+C$
Câu A
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên

Hàm số đã cho có điểm cực đại là
A. (0; 3)
B. x = 0
C. y = 3
D. y = 1
Câu B
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng $latex x=1$ làm tiệm cận đứng?
A. $latex y=\frac{{2x-1}}{{x-1}}$
B. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+2x-3}}{{2x-3}}$
C. $latex y=\frac{1}{x}$
D. $latex y=\frac{2}{{x+1}}$
Câu A
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm M(1; 2; 1) và N(3; 1; – 2) có một vectơ chỉ phương là
A. $latex \overrightarrow{u}=\left( {2;-1;3} \right)$
B. $latex \overrightarrow{u}=\left( {2;-1;-3} \right)$
C. $latex \overrightarrow{u}=\left( {2;1;3} \right)$
D. $latex \overrightarrow{u}=\left( {2;1;-3} \right)$
Câu B
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ (minh họa như hình bên dưới)

Phát biểu nào sau đây đúng?
A. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{A{B}’}}+\overrightarrow{{AD}}$
B. $latex \overrightarrow{{D{B}’}}=\overrightarrow{{DA}}+\overrightarrow{{D{D}’}}+\overrightarrow{{DC}}$
C. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}$
D. $latex \overrightarrow{{DB}}=\overrightarrow{{DA}}+\overrightarrow{{D{D}’}}+\overrightarrow{{DC}}$
Câu B
Biết hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}$ có đồ thị như hình bên. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng là

A. $latex x=1$
B. $latex y=1$
C. $latex x=2$
D. $latex y=2$
Câu A
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(1; 0; 0) và vuông góc với mặt phẳng $latex \displaystyle \left( P \right):x+y+6z=0$
A. $\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = t\\ z = – 6 + 6t \end{array} \right.$Câu B
Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường $latex y=\cos 5x$, y = 0, x = 0 và $latex x=\pi $. Gọi V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox. Mệnh đề nào đúng?
A. $latex V=\int\limits_{0}^{\pi }{{\left| {\cos 5x} \right|\text{d}x}}$
B. $latex V=\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{\left| {\cos 5x} \right|\text{d}x}}$
C. $latex V=\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{{{{\cos }}^{2}}5x\text{d}x}}$
D. $latex V=\int\limits_{0}^{\pi }{{{{{\cos }}^{2}}5x\text{d}x}}$
Câu C
Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oyz)?
A. $latex N\left( {0;4;-1} \right)$
B. $latex P\left( {-2;0;3} \right)$
C. $latex M\left( {3;4;0} \right)$
D. $latex Q\left( {2;0;0} \right)$
A
Phần gạch chéo hình bên được giới hạn bởi một hình chữ nhật và một hình Elip. Tính diện tích phần gạch chéo (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

A. 7,2
B. 6,9
C. 5,8
D. 10,2
Câu B
Đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{{{x}^{2}}}}{{x+1}}$ có hai điểm cực trị A, B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
A. 4,1
B. 4,5
C. 4,8
D. 4,7
Câu B
Tính khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $latex y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x-1$ đến trục hoành
A. 1
B. 2
C. $latex \displaystyle -\frac{{23}}{{27}}$
D. 4
Câu A
Biết đồ thị hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-4x+5}}{{x-2}}$ có điểm cực tiểu là M(a; b). Tính giá trị T = a + b
A. – 3
B. 0
C. 12
D. 5
Câu D
Biết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{4{{x}^{2}}+x-5}}{{x+2}}$ có dạng $latex y=ax+b$. Tính giá trị $latex T={{a}^{2}}-{{b}^{2}}$
A. 71
B. 58
C. 63
D. – 19
Câu C
Biết hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{{{{x}^{2}}+2x+3}}{{2x+1}}$ đạt cực trị tại hai điểm A, B. Tính độ dài đoạn thẳng AB (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. 5,11
B. 4,67
C. 4,24
D. 5,32
Câu C
Biết hàm số có đồ thị như hình bên dưới đạt cực đại tại điểm $latex x=a$ và đạt cực tiểu tại điểm $latex x=b$. Tính giá trị của a + b

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu A
Hàm số có đồ thị như hình bên dưới có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu B
Trong 6 phút đầu kể từ khi xuất phát, độ cao h (tính bằng mét) của khinh khí cầu vào thời điểm t phút được cho bởi công thức $latex h\left( t \right)=6{{t}^{3}}-81{{t}^{2}}+324t$. Khi nào thì khinh khí cầu đạt độ cao cực đại?
A. 2 phút
B. 5 phút
C. 6 phút
D. 3 phút
Câu D
Một người công nhân của một nông trường thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây keo lá tràm 7 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng mẫu số liệu ghép nhóm sau

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
A. 25cm
B. 5cm
C. 20cm
D. 10cm
A
Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là $latex {{Q}_{1}}=11,5$; $latex {{Q}_{2}}=14,5$; $latex {{Q}_{3}}=21,3.$. Khi đó khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
A. 3
B. 6,8
C. 9,8
D. 32,8
C
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Phát biểu nào đúng?
A. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BD’}}=\overrightarrow{{BD}}$
B. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BC}}=\overrightarrow{{BD’}}$
C. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BD}}=\overrightarrow{{BD’}}$
D. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BA}}=\overrightarrow{{BD’}}$
C
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có $latex AB=2;AD=3;A{A}’=6$. Tính độ dài vectơ $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A{A}’}}$
A. $latex \displaystyle 11\sqrt{3}$
B. $latex 7\sqrt{3}$
C. 7
D. 11
Câu C
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex f(x)=\frac{{2x+3}}{{x-1}}$ trên đoạn $latex \left[ {2;5} \right]$
A. 5
B. $latex \frac{{13}}{4}$
C. 2
D. 7
Câu D
Lâm trường Tam Đảo thống kê đường kính thân gỗ của 60 cây xoan đào được cho ở bảng sau

Nhóm chứa Mốt của mẫu số liệu đã cho là
A. $latex [24;26)$
B. $latex [28;30)$
C. $latex [22;24)$
D. $latex [20;22)$
Câu C
Cho tích phân $latex \int_{2}^{5}{f}(x)dx=2$ và $latex \int_{2}^{5}{g}(x)dx=5$. Tính giá trị của tích phân $latex \int_{2}^{5}{{\left[ {f\left( x \right)-2g\left( x \right)} \right]}}\,dx$
A. – 8
B. 1
C. – 3
D. 12
Câu A
Cho hàm số $latex y=\frac{{x-2}}{{x+1}}$. Khẳng định nào đúng?
A. Hàm số đồng biến trên $latex \left( {-\infty ;-1} \right)\cup \left( {-1;+\infty } \right)$
B. Hàm số đồng biến trên $latex \left( {-\infty ;-1} \right)$ và $latex \left( {-1;+\infty } \right)$
C. Hàm số đồng biến trên R \ {- 1}
D. Hàm số đồng biến trên $latex \left( {-\infty ;1} \right)$
Câu B
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A. – 10
B. 11
C. 6
D. – 20
Câu D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $latex A\left( {2;-2;3} \right)$. Biểu diễn $latex \overrightarrow{{OA}}$ theo các vectơ $latex \vec{i},\vec{j},\vec{k}$ ta được
A. $latex \overrightarrow{{OA}}=2\vec{i}-2\vec{j}+3\vec{k}$
B. $latex \overrightarrow{{OA}}=2\vec{i}+2\vec{j}+3\vec{k}$
C. $latex \overrightarrow{{OA}}=-2\vec{i}+2\vec{j}-3\vec{k}$
D. $latex \overrightarrow{{OA}}=-2\vec{i}+2\vec{j}+3\vec{k}$
A
Cho tứ diện ABCD; hai điểm M, N theo thứ tự là trung điểm của AB, CD. Điểm G là trung điểm của đoạn thẳng MN. Phát biểu nào sau đây sai?

A. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{BC}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{BD}}$
B. $latex \displaystyle \overrightarrow{{GA}}+\overrightarrow{{GB}}+\overrightarrow{{GC}}+\overrightarrow{{GD}}=\overrightarrow{0}$
C. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{BC}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{DB}}$
D. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{BC}}=2\overrightarrow{{MN}}$
Đáp án C
Cho đồ thị hàm số $latex \displaystyle f\left( x \right)=5x-1+\frac{8}{{x-1}}$ có tâm đối xứng là I(a; b). Tính giá trị của biểu thức $latex \displaystyle C=a+3b$
A. 13
B. 12
C. – 9
D. 8
Câu A
Cho đồ thị hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)=\frac{{3x+5}}{{-x+7}}$ có tâm đối xứng là I(a; b). Tính giá trị của biểu thức $ \displaystyle B=-4a-b$
A. 31
B. – 25
C. – 31
D. 25
Câu B
Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có A(0; 0; 0), B(2; 0; 0), D(0; 2; 0), A'(0; 0; 2). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AA’. Tính khoảng cách từ điểm C’ đến mặt phẳng (DMN)
A. $\displaystyle \frac{5}{3}$
B. $ \displaystyle \frac{7}{4}$
C. $ \displaystyle \frac{8}{3}$
D. $\displaystyle \frac{19}{2}$
Câu C
Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(5; 3; 6), B(1; 1; 4), C(2; 1; 2) và D(0; 0; 4). Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 7
Câu B
Tìm họ nguyên hàm của hàm số $ f\left( x \right)={{x}^{2}}+\frac{2}{{{{x}^{2}}}}$
A. $ \int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}-\frac{1}{x}+C$
B. $\int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}+\frac{2}{x}+C$
C. $\int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}+\frac{1}{x}+C$
D. $ \int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}-\frac{2}{x}+C$
D
Họ nguyên hàm của hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)=3\sin x+5\cos x$
A. $ \displaystyle 3\cos x-5\sin x+C$
B. $ \displaystyle 3\cos x+5\sin x+C$
C. $ \displaystyle -3\cos x+5\sin x+C$
D. $\displaystyle -3\cos x-5\sin x+C$
C
Cho A, B là hai biến cố với $ \displaystyle P\left( {A\cup B} \right)=\frac{6}{{11}};\,\,P\left( B \right)=\frac{5}{{11}};\,\,P\left( {A|B} \right)=\frac{2}{{11}}$. Tính giá trị của P(A)
A. $ \displaystyle \frac{{13}}{{48}}$
B. $ \displaystyle \frac{{27}}{{35}}$
C. $\displaystyle \frac{{11}}{{17}}$
D. $\displaystyle \frac{{21}}{{121}}$
Câu D
Cho hai biến cố ngẫu nhiên A và B có $P\left( A \right)=0,3;P\left( B \right)=0,6;P\left( {A\mid B} \right)=0,5$. Tính xác suất của biến cố $ A\cup B$
A. 0,6
B. 0,5
C. 0,72
D. 0,83
Câu A
Cho xác suất $P\left( A \right)=\frac{3}{{10}},P\left( B \right)=\frac{2}{5}$ và $ P\left( {A\cup B} \right)=\frac{3}{5}$. Tính giá trị của xác suất $P\left( {B\mid A} \right)$
A. $ \frac{1}{2}$
B. $\frac{1}{3}$
C. $\frac{2}{3}$
D. $ \frac{1}{5}$
Câu B
Cho A, B là hai biến cố. Khẳng định nào sau đây sai?
A. $\displaystyle P\left( B \right)=P\left( {AB} \right)+P\left( {\overline{A}B} \right)$
B. $\displaystyle P\left( {A|B} \right)=1-P\left( {\overline{A}|B} \right)$
C. $\displaystyle P\left( {\overline{A}B} \right)+P\left( {A\overline{B}} \right)=1$
D. $\displaystyle P\left( {AB} \right)=P\left( A \right).P\left( {B|A} \right)$
Đáp án C
Cho A, B là hai biến cố độc lập với $ P\left( A \right)=0,7$ và $P\left( B \right)=0,4$. Tìm khẳng định đúng?
A. $P\left( {B|\overline{A}} \right)=0,7$
B. $P\left( {\overline{A}|B} \right)=0,6$
C. $P\left( {\overline{B}|\overline{A}} \right)=0,4$
D. $P\left( {A|B} \right)=0,7$
D