Bài 1356

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình sau

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là

A. 4

B. 2

C. 3

D. 1

Đáp án

Câu B

Bài 1355

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình sau

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Đáp án

Câu D

Bài 1354

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Đáp án

Câu C

Bài 1353

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình bên dưới. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 2

B. 1

C. 4

D. 3

Đáp án

Câu D

Bài 1352

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số được cho bảng biến thiên sau

A. 1

B. 0

C. 2

D. 3

Đáp án

Câu D

Bài 1351

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Gọi $latex \displaystyle I\left( {a;b} \right)$ là giao điểm của tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=f(x)$. Tính giá trị $latex \displaystyle a+{{b}^{2}}$

A. 5

B. 2

C. 4

D. 3

Đáp án

Câu D

Bài 1350

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên bên dưới

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

A. 1

B. 2

C. 4

D. 3

Đáp án

Câu B

Bài 1349

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ xác định trên R\{1} và có đồ thị như hình bên dưới

Phương trình đường tiệm cận đứng và phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị đã cho là

A. $latex x=1;\,\,y=-x$

B. $latex x=-1;\,\,y=x$

C. $latex x=1;\,\,y=x$

D. $latex x=1;\,\,y=-2x$

Đáp án

Câu A

Bài 1348

Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}$ có đồ thị như hình bên dưới. Tâm đối xứng của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. $latex I\left( {-1;\frac{1}{2}} \right)$

B. $latex I\left( {-1;-\frac{1}{2}} \right)$

C. $latex I\left( {1;\frac{1}{2}} \right)$

D. $latex I\left( {1;-\frac{1}{2}} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1348

Cho hàm số $ y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}$, ($ c\ne 0$, $ ad-bc\ne 0$) có đồ thị như hình vẽ bên. Tâm đối xứng của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:

A. $ I\left( {-1;\frac{1}{2}} \right)$

B. $ I\left( {-1;-\frac{1}{2}} \right)$

C. $ I\left( {1;\frac{1}{2}} \right)$

D. $ I\left( {1;-\frac{1}{2}} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1347

Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}\left( {c\ne 0,ad-bc\ne 0} \right)$ có đồ thị như hình vẽ

Tiệm cận ngang của đồ thị àm số đã cho có phương trình là

A. y = 1

B. y = – 1

C. x = 1

D. x = – 1

Đáp án

Câu A

Bài 1346

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là:

A. x = 1

B. y = 2

C. y = 1

D. x = 0

Đáp án

Câu B

Bài 1345

Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}\,\,\left( {ac\ne 0,ad-bc\ne 0} \right)$ có đồ thị như hình dưới đây.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

A. y = 2

B. x = – 1

C. y = – 1

D. x = 2

Đáp án

Câu B

Bài 1344

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên dưới

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

A. x = – 1

B. y = 1

C. x = 1

D. y = – 1

Đáp án

Câu C

Bài 1343

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{{2{{x}^{2}}+7x+4}}{{2x+1}}$ có phương trình là

A. $latex y=2x+1$

B. $latex y=x-3$

C. $latex y=x+3$

D. $latex y=2x-1$

Đáp án

Câu C

Bài 1342

Tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số $latex y=x-1+\frac{2}{{x+2}}$ là

A. $latex I\left( {2;3} \right)$

B. $latex I\left( {2;-3} \right)$

C. $latex I\left( {-2;-3} \right)$

D. $latex I\left( {-2;3} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 1341

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{{{x}^{2}}-x-1}}{{x+3}}$ là đường thẳng có phương trình

A. $latex \displaystyle y=x-2$

B. $latex \displaystyle y=x-4$

C. $latex \displaystyle y=x+4$

D. $latex \displaystyle y=x-1$

Đáp án

Câu B

Bài 1340

Cho đồ thị hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{{3{{x}^{2}}-2x-5}}{{x-2}}$ có tâm đối xứng là $latex I\left( {a;b} \right)$. Giá trị của biểu thức $latex a+3b$ là

A. 13

B. 32

C. 31

D. 23

Đáp án

Câu B

Bài 1339

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-2x+2}}{{x-1}}$ là

A. $latex y=x+1$

B. $latex y=x-1$

C. $latex x=3$

D. $latex x=2$

Đáp án

Câu B

Bài 1338

Cho hàm số $latex y=x+1+\frac{x}{{{{x}^{2}}+1}}$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng là $latex x=1$ và $latex x=-1$

B. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận nào

C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên là $latex y=x+1$

D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y = 1

Đáp án

Câu C

Bài 1337

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=2-\frac{1}{{x-1}}$ là

A. $latex \left( {1;2} \right).$

B. $latex \left( {-1;2} \right).$

C. $latex \left( {1;0} \right).$

D. $latex \left( {2;1} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1336

Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1 và tiệm cận ngang là đường thẳng $latex y=-2$?

A. $latex y=\frac{{x+2}}{{x-1}}$

B. $latex y=\frac{{2x-1}}{{x+1}}$

C. $latex y=\frac{{2x}}{{1-x}}$

D. $latex y=\frac{{1-2x}}{{1-x}}$

Đáp án

Câu C

Bài 1335

Đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2x+1}}{{x-1}}$ có đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang là

A. $latex x=2,\,\,y=1$

B. $latex x=1,\,\,y=2$

C. $latex x=-1,\,\,y=2$

D. $latex x=1,\,\,y=-2$

Đáp án

Câu B

Bài 1334

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2-x}}{{2x+1}}$ là

A. $latex x=-\frac{1}{2}$

B. $latex y=1$

C. $latex y=-\frac{1}{2}$

D. $latex x=2$

Đáp án

Câu C

Bài 1333

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2-x}}{{x+3}}$ là

A. y = – 1

B. x = 2

C. x = – 3

D. y = – 3

Đáp án

Câu A

Bài 1332

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2x-2}}{{x+1}}$ là

A. x = – 2

B. x = 1

C. x = – 1

D. x = 2

Đáp án

Câu C

Bài 1331

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{x-2}}{{x+1}}$ là

A. y = – 2

B. y = 1

C. x = – 1

D. x = 2

Đáp án

Câu B

Bài 1330

Đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{2x-3}}{{x-1}}$ có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A. x = – 1; y = 2

B. x = 1; y = – 3

C. x = 1; y = 2

D. x = 2; y = 1

Đáp án

Câu C

Bài 1279

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=\frac{{6x+2}}{{3x-3}}$ trên đoạn $latex [2;8]$

A. $latex m=\frac{{14}}{3}$

B. $latex m=\frac{{50}}{21}$

C. $latex m=\frac{{8}}{21}$

D. $latex m=\frac{{23}}{3}$

Đáp án

Câu B

Bài 1278

Giá trị lớn nhất của hàm số $latex y={{x}^{3}}-4{{x}^{2}}+9$ trên đoạn $latex \left[ {-2;3} \right]$ bằng

A. 9

B. 2

C. 54

D. 0

Đáp án

Câu D

Bài 1277

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{3x+1}}{{x-3}}$ trên $latex \displaystyle \left[ {0;2} \right]$. Tính giá trị $latex \displaystyle P=3M+{{m}^{2}}$

A. P = 45

B. P = 46

C. P = 47

D. P = 48

Đáp án

Câu D

Bài 1276

Xét hàm số $latex f\left( x \right)=-\frac{4}{3}{{x}^{3}}-2{{x}^{2}}-x-3$ trên đoạn $latex \left[ {-1;1} \right]$. Mệnh đề nào đúng?

A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất tại $latex x=-1$ và giá trị lớn nhất tại $latex x=1$

B. Hàm số có giá trị lớn nhất tại $latex x=-1$ và giá trị nhỏ nhất tại $latex x=1$

C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất tại $latex x=-1$ và không có giá trị lớn nhất

D. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất nhưng có giá trị lớn nhất tại x = 1

Đáp án

Câu B

Bài 1275

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ có đồ thị như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $latex \left[ {-3;3} \right]$ bằng

A. $latex f\left( {-3} \right)$

B. $latex f\left( {2} \right)$

C. $latex f\left( {3} \right)$

D. $latex f\left( {-1} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1274

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn [1; 5] và có đồ thị như hình vẽ

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1; 5]. Tính giá trị $latex M-m$

A. 2

B. 4

C. 1

D. 0

Đáp án

Câu B

Bài 1273

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình bên dưới

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-2\,;\,2} \right]$

A. $latex m=-5$

B. $latex m=-2$

C. $latex m=-1$

D. $latex m=-3$

Đáp án

Câu A

Bài 1272

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục và có đồ thị trên $latex \left[ {-2;2} \right]$ như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-2;2} \right]$ bằng

A. 2

B. – 2

C. – 1

D. 0

Đáp án

Câu B

Bài 1271

Cho hàm số $latex y=f(x)$ liên tục trên đoạn $latex [-1;3]$ và có đồ thị như hình bên dưới. Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f(x)$ trên đoạn $latex [-1;3]$. Tính $latex M-m$

A. – 1

B. 4

C. 5

D. 3

Đáp án

Câu C

Bài 1270

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-2;3} \right]$. Tính giá trị $latex 2M-m$

A. 8

B. 7

C. 5

D. 6

Đáp án

Câu B

Bài 1269

Cho hàm số f(x) có đồ thị trên $latex \displaystyle \left[ {-3;3} \right]$ như hình vẽ

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn $latex \displaystyle \left[ {-3;3} \right]$. Tính tổng M + m

A. 0

B. 2

C. 1

D. 4

Đáp án

Câu B

Bài 1268

Cho hàm số f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên R như hình vẽ

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng

A. – 1

B. 2

C. 1

D. không tồn tại

Đáp án

Câu D

Bài 1267

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn $latex \left[ {-1;2} \right]$. Tính giá trị $latex M+m$

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4

Đáp án

Câu A

Bài 1266

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $latex \left[ {-1;3} \right]$ và có bảng biến thiên bên dưới

Gọi M, m theo thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-1;3} \right]$. Tính giá trị $latex M.m$

A. 4

B. 5

C. – 3

D. 0

Đáp án

Câu D

Bài 1265

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ xác định trên đoạn $latex \displaystyle \left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]$ và có bảng biến thiên như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\max }}}\,y=2\sqrt{5}.$

B. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\min }}}\,y=0.$

C. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\max }}}\,y=2.$

D. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\min }}}\,y=1.$

Đáp án

Câu A

Bài 1264

Cho bảng biến thiên của hàm số $latex y=f(x)$ như hình bên dưới. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [- 2; 3]

Tìm giá trị của M + 2m

A. 0

B. – 1

C. 6

D. – 3

Đáp án

Câu A

Bài 1263

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Khẳng định nào đúng?

A. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\min }}}\,f\left( x \right)=6$

B. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\min }}}\,f\left( x \right)=2$

C. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\max }}}\,f\left( x \right)=9$

D. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\max }}}\,f\left( x \right)=6$

Đáp án

Câu B

Bài 1262

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ liên tục trên $latex \displaystyle \left[ {-3;2} \right]$ và có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $latex \displaystyle \left[ {-3;2} \right]$

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Đáp án

Câu C

Bài 1261

Cho hàm số $latex y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f(x)$ trên đoạn [0; 6] bằng

A. 0

B. 4

C. f(4)

D. f(6)

Đáp án

Câu A

Bài 1260

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên R và có bảng biến thiên bên dưới

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {3;7} \right]$. Tính giá trị $latex M+2m$

A. 4

B. 1

C. 7

D. 3

Đáp án

Câu C

Bài 1213

Cho hàm số $latex f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [- 2; 2] bằng

A. – 2

B. 2

C. – 1

D. 3

Đáp án

Câu D

Bài 1214

Cho bảng thống kê doanh số bán hàng của cửa hàng của một chuỗi siêu thị mini trong một ngày như sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là

A. 60

B. 10

C. 16,375

D. 26,375

Đáp án

Câu C

Bài 1209

Cho hàm số bậc bốn $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị đạo hàm $latex {f}’\left( x \right)$ như hình vẽ bên dưới

Số điểm cực đại của đồ thị hàm số $latex f\left( x \right)$ là

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Đáp án

Câu B

Bài 1208

Mỗi ngày bác Nam đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Nam trong 20 ngày được thống kê ở bảng sau:

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là

A. 0,5

B. 0,9

C. 0,575

D. 0,975

Đáp án

Câu C

Bài 1207

Cho hình lập phương $latex ABCD.{{A}_{1}}{{B}_{1}}{{C}_{1}}{{D}_{1}}$.
Phát biểu nào sau đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{A{{C}_{1}}}}=\overrightarrow{{A{{A}_{1}}}}+\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}$

B. $latex \overrightarrow{{A{{C}_{1}}}}=\overrightarrow{{A{{A}_{1}}}}+\overrightarrow{{AB}}$

C. $latex \overrightarrow{{A{{C}_{1}}}}=\overrightarrow{{A{{A}_{1}}}}+\overrightarrow{{C{{A}_{1}}}}$

D. $latex \overrightarrow{{A{{C}_{1}}}}=\overrightarrow{{A{{A}_{1}}}}+\overrightarrow{{{{A}_{1}}C}}$
Đáp án

Câu A

Bài 1196

Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đạo hàm là $latex f'(x)={{x}^{2}}{{(x+1)}^{2}}(2x-1)$. Số điểm cực trị của hàm số đó là

A. 1

B. 3

C. 0

D. 2

Đáp án

Câu A

Bài 1195

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm $latex {{f}^{/}}(x)=x(x+1){{(x-3)}^{4}}{{(2x+5)}^{3}},\,\,\forall x\in \mathbb{R}$. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 1

B. 4

C. 2

D. 2

Đáp án

Câu C

Bài 1194

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đạo hàm $latex {f}’\left( x \right)={{x}^{2}}\left( {x-1} \right)\left( {x-2} \right),\forall x\in \mathbb{R}$. Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ đạt cực tiểu tại điểm nào bên dưới?

A. x = 2

B. x = – 1

C. x= 1

D. x = 0

Đáp án

Câu A

Bài 1193

Hàm số $latex y=x+\frac{1}{x}$ đạt cực đại tại điểm nào bên dưới?

A. 1

B. – 1

C. 2

D. – 2

Đáp án

Câu B

Bài 1192

Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{x}^{3}}-\frac{{21{{x}^{2}}}}{2}+36x-1$. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. x = 8

B. x = 4

C. x = 1

D. x = 3

Đáp án

Câu B

Bài 1191

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=2{{x}^{3}}-9{{x}^{2}}-24x+1$. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

(1) Điểm cực đại của hàm số là x = – 1

(2) Điểm cực tiểu của hàm số là x = 4

(3) Giá trị cực đại của hàm số là y = 14

(4) Giá trị cực tiểu của hàm số là y = – 111

A. 3

B. 1

C. 4

D. 2

Đáp án

Câu C

Bài 1190

Đồ thị hàm số $latex y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x-5$ có điểm cực tiểu là

A. $latex \left( {3;-32} \right)$

B. $latex \left( {-1;0} \right)$

C. $latex x=-1$

D. $latex x=3$

Đáp án

Câu A

Bài 1189

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}+x-6\ln x+2025$. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $latex \left( {-3;2} \right)$

B. $latex \left( {2;+\infty } \right)$

C. $latex \left( {0;3} \right)$

D. $latex \left( {0;1} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1188

Cho hàm số $ y={{\log }_{3}}\left( {{{x}^{2}}-2x+3} \right)$. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A. $ \left( {-\infty ;\,1} \right)$

B. $ \left( {-\infty ;\,1} \right)$

C. $ \left( {-\infty ;\,-1} \right)$

D. $ \left( {1;\,+\infty } \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1187

Cho hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-2x+4}}{{x-2}}$. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $latex \left( {0;4} \right)$

B. $latex \left( {2;4} \right)$

C. $latex \left( {2;+\infty } \right)$

D. $latex \left( {-\infty ;0} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1186

Cho hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{3x-1}}{{2x-4}}$. Tìm khẳng định đúng?

A. Hàm số luôn nghịch biến trên R

B. Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng $latex \left( {-\infty ;-2} \right)$ và $latex \left( {-2;+\infty } \right)$

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng $latex \left( {-\infty ;2} \right)$ và $latex \left( {2;+\infty } \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1185

Cho hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{x-2}}{{x+1}}$. Khẳng định nào đúng?

A. Hàm số đồng biến trên $latex \displaystyle \left( {-\infty \,;\,-1} \right)$ và $latex \displaystyle \left( {-1\,;\,+\infty } \right)$

B. Hàm số đồng biến trên R\{-1}

C. Hàm số đồng biến trên $latex \displaystyle \left( {-\infty \,;\,1} \right)$

D. Hàm số đồng biến trên $latex \displaystyle \left( {-\infty \,;\,-1} \right)\cup \left( {-1\,;\,+\infty } \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1184

Cho hàm số $latex y=f(x)$ có đồ thị như hình bên dưới.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. $latex {{x}_{{CT}}}=1,\,{{x}_{{CD}}}=2$

B. $latex {{x}_{{CT}}}=2,\,{{x}_{{CD}}}=-1$

C. $latex {{x}_{{CT}}}=1,\,{{x}_{{CD}}}=-1$

D. $latex {{x}_{{CT}}}=2,\,{{x}_{{CD}}}=-2$
Đáp án

Câu C

Bài 1183

Cho hàm số $latex y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ sau

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

A. $latex M(-3;-3)$

B. $latex x=-1$

C. $latex x=-3$

D. $latex N\left( {-1;1} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1182

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị trong hình bên. Mệnh đề nào đúng?

A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2

B. Hàm số có ba điểm cực trị

C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0

D. Hàm số đạt cực đại tại $latex x=0$

Đáp án

Câu D

Bài 1181

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong như trong hình bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Điểm cực đại của hàm số là $latex x=-4$

B. Điểm cực đại của hàm số là $latex x=-2$

C. Điểm cực tiểu của hàm số là $latex x=-2$

D. Điểm cực đại của hàm số là $latex x=3$

Đáp án

Câu B

Bài 1180

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số là

A. – 1

B. 4

C. 2

D. 0

Đáp án

Câu C

Bài 1179

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A. – 1

B. – 2

C. 2

D. 1

Đáp án

Câu C

Bài 1178

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ.

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

A. – 1

B. 1

C. $latex \left( {-1;0} \right)$

D. $latex \left( {1;-4} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 1177

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị hàm số như hình bên dưới

Điểm cực đại của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ là

A. $latex x=3$

B. $latex x=\frac{7}{3}$

C. $latex x=0$

D. $latex x=1$

Đáp án

Câu D

Bài 1176

Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào đúng?

A. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là $latex \left( {-1;-1} \right)$

B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là $latex \left( {-1;-1} \right)$

C. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là $latex \left( {1;3} \right)$

D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là $latex \left( {1;1} \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 1175

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. $latex {{y}_{{\text{CT}}}}=-2,{{y}_{{\text{C}}}}=2$

B. $latex {{y}_{{\text{CT}}}}=2,{{y}_{{\text{C}}}}=-1$

C. $latex {{y}_{{\text{CT}}}}=-2,{{y}_{{\text{C}}}}=1$

D. $latex {{y}_{{\text{CT}}}}=2,{{y}_{{\text{C}}}}=-2$
Đáp án

Câu A

Bài 1174

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. – 1

B. 1

C. 2

D. – 4

Đáp án

Câu B

Bài 1173

Cho hàm số $ f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ

A. $ \left( {0;2} \right)$

B. $ \displaystyle x=0$

C. $ \displaystyle x=2$

D. $ \left( {2;-\,2} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1172

Cho hàm số bậc ba $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây

Hàm số $ y=f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng

A. $ \left( {-\infty ;0} \right)$

B. $ \left( {-2;0} \right)$

C. $ \left( {-4;+\infty } \right)$

D. $ \left( {0;+\infty } \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1171

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-\infty ;-1} \right)$ và $ \left( {1;+\infty } \right)$

B. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {0;5} \right)$

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \left( {-1;1} \right)$

D. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-1;1} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1170

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong như hình bên dưới

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

A. $ \left( {-\infty ;-3} \right)$

B. $ \left( {0;2} \right)$

C. $ \left( {-1;0} \right)$

D. $ \left( {-1;2} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 1169

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A. $ \left( {-1\,;\,1} \right)$

B. $ \left( {-4\,;\,0} \right)$

C. $ \left( {0;1} \right)$

D. $ \left( {1\,;\,3} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1168

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là

A. 4

B. 6

C. $latex \left( {0;-2} \right)$

D. $latex \left( {4;6} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1167

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên sau

Tổng giá trị cực đại và điểm cực tiểu của hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ là

A. – 4

B. 5

C. 2

D. – 1

Đáp án

Câu B

Bài 1166

Cho hàm số $latex y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Hàm số có giá trị cực tiểu băng – 1

B. Hàm số có ba điểm cực trị

C. Hàm số có giá trị cực đại bằng – 1

D. Hàm số có hai điểm cực đại

Đáp án

Câu C

Bài 1165

Cho hàm số $latex f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Đồ thị hàm số đã cho có điểm cực đại là

A. $latex (0;3)$

B. $latex x=0$

C. $latex y=3$

D. $latex y=1$

Đáp án

Câu A

Bài 1164

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

A. $latex \left( {2;0} \right)$

B. $latex \left( {0;2} \right)$

C. $latex \left( {3;-4} \right)$

D. $latex \left( {-4;3} \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 1163

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên của hàm số $latex f’\left( x \right)$ như hình vẽ

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

Đáp án

Câu C

Bài 1162

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A. $latex x=-2$

B. $latex x=1$

C. $latex x=2$

D. $latex x=5$

Đáp án

Câu B

Bài 1161

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A. – 2

B. – 1

C. 2

D. 1

Đáp án

Câu C

Bài 1160

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như bên dưới

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Đáp án

Câu B

Bài 1159

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Đáp án

Câu A

Bài 1158

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f(x)$ liên tục trên R với bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số $latex \displaystyle y=f(x)$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0

B. 3

C. 2

D. 1

Đáp án

Câu C

Bài 1157

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình dưới đây

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại $latex x=-3$

B. Hàm số đạt cực đại tại $latex x=0$

C. Hàm số đạt cực tiểu tại $latex x=-4$

D. Hàm số đạt cực tiểu tại $latex x=0$

Đáp án

Câu B

Bài 1156

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A. 1

B. – 5

C. 3

D. – 1

Đáp án

Câu C

Bài 1155

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

A. $latex \displaystyle x=-1.$

B. $latex \displaystyle x=1.$

C. $latex \displaystyle x=-2.$

D. $latex \displaystyle x=3.$

Đáp án

Câu C

Bài 1154

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có giá trị cực đại là 1

B. Hàm số đồng biến trên $ \left( {-1;1} \right)$

C. Hàm số nghịch biến trên $ \left( {-\infty ;-1} \right)$

D. Hàm số có cực tiểu bằng 3

Đáp án

Câu A

Bài 1153

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng xét dấu $latex {f}’\left( x \right)$ như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Đáp án

Câu C

Bài 1152

Cho hàm số $latex y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 2

B. 3

C. 0

D. – 4

Đáp án

Câu A

Bài 1151

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f'(x) bên dưới

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3

B. 0

C. 2

D. 1

Đáp án

Câu C

Bài 1150

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A. $latex x=-2$

B. $latex x=2$

C. $latex x=1$

D. $latex x=- 1$

Đáp án

Câu D

Bài 1149

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 2

B. 3

C. 0

D. – 4

Đáp án

Câu D

Bài 1148

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên R\{0} và có bảng xét dấu đạo hàm bên dưới

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $latex \left( {-\infty ;-1} \right)$

B. $latex \left( {2;+\infty } \right)$

C. $latex \left( {1\,;\,2} \right)$

D. $latex \left( {-1;2} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 1147

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm bên dưới

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $latex \left( {0;+\infty } \right)$

B. $latex \left( {-3;0} \right)$

C. $latex \left( {0;2} \right)$

D. $latex \left( {-\infty ;-3} \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 1146

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên R và có bảng xét dấu f'(x) như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $latex \left( {-\infty ;-2} \right)$

B. $latex \left( {0;2} \right)$

C. $latex \left( {-2;0} \right)$

D. $latex \left( {0;+\infty } \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 1145

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. $latex \left( {-3;1} \right)$

B. $latex \left( {3;+\infty } \right)$

C. $latex \left( {-\infty ;-5} \right)$

D. $latex \left( {-3;-1} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1144

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $latex \left( {1;+\infty } \right).$

B. $latex \left( {0;+\infty } \right).$

C. $latex \left( {0;1} \right).$

D. $latex \left( {-\infty ;1} \right).$

Đáp án

Câu A

Bài 1143

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-1;\ 1} \right)$

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-1;\ 3} \right)$

C. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {-\infty ;\ 1} \right)$

D. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {-1;\ +\infty } \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1142

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $ \left( {3;+\infty } \right).$

B. $ \left( {-\infty ;-1} \right)$

C. $ \left( {-1;3} \right).$

D. $ \left( {1;3} \right).$

Đáp án

Câu D

Bài 1141

Cho hàm số $ y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $ (-2;0)$

B. $ (2;+\infty )$

C. $ (0;2)$

D. $ (-\infty ;2)$

Đáp án

Câu C

Bài 1137

Cho hàm số bậc 5 $ y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A. (1; 3)

B. (2; 4)

C. $ (-\infty ;1)$

D. (1; 2)

Đáp án

Câu D

Bài 1136

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số $ y=f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng

A. (1; 3)

C. $ \left( {1;+\infty } \right)$

B. $ \left( {3;+\infty } \right)$

D. (0; 3)

Đáp án

Câu B

Bài 1135

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {-2;0} \right)$

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {-\infty ;-2} \right)$

C. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {-\infty ;0} \right)$

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {0;2} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1134

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình bên dưới

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $ \left( {-2;2} \right)$

B. $ \left( {3;+\infty } \right)$

C. $ \left( {-2;0} \right)$

D. $ \left( {-\infty ;-1} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 1133

Cho hàm số $ y=\frac{{x-2024}}{{x+1}}$. Mệnh đề nào đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên $ \left( {-\infty ;-1} \right)$

B. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-\infty ;+\infty } \right)$

C. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-\infty ;-1} \right)$

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \left( {-1;+\infty } \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 1132

Cho hàm số $u y=-{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+9x-1$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \left( {-\infty ;-3} \right)$

B. Hàm số đồng biến trên $ \left( {-3;1} \right)$

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \left( {-3;1} \right)$

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \left( {-3;+\infty } \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 788

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Đặt $latex \overrightarrow{{BA}}=\overrightarrow{b},$, $latex \overrightarrow{{AC}}=\overrightarrow{c},$, $latex \overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{d}.$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{MP}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{c}+\overrightarrow{d}+\overrightarrow{b}} \right)$

B. $latex \overrightarrow{{MP}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{d}+\overrightarrow{b}-\overrightarrow{c}} \right)$

C. $latex \overrightarrow{{MP}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{c}+\overrightarrow{b}-\overrightarrow{d}} \right)$

D. $latex \overrightarrow{{MP}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{c}+\overrightarrow{d}-\overrightarrow{b}} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 776

Cho hàm số $f\left( x \right) = {x^2} – \frac{4}{x}$. Tính giá trị của $\int\limits_1^2 {f’\left( x \right){\rm{d}}x} $

A. $latex \frac{7}{3}-\text{ln}2$

B. 3

C. $latex \frac{7}{3}$

D. 5

Đáp án

Câu D

Bài 773

Cho hàm số $latex \displaystyle f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới. Đồ thị hàm số đã cho có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng là

A. 1

B. 3

C. 0

D. 2

Đáp án

Câu A

Bài 772

Biết $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\text{d}x=\cos x+C}}$ thì $latex \displaystyle \int{{{f}’\left( x \right)\text{d}x}}$ bằng

A. $latex \displaystyle \sin x+{C}’.$

B. $latex \displaystyle \cos x+{C}’.$

C. $latex \displaystyle -\sin x+{C}’.$

D. $latex \displaystyle -\cos x+C.$

Đáp án

Câu C

Bài 762

Tìm hệ số b, c của hàm số $latex \displaystyle y=\frac{2}{{cx+b}}$ có đồ thị như hình bên dưới

A. $latex \displaystyle b=2,\,\,c=-1$

B. $latex \displaystyle b=1,\,\,c=-1$

C. $latex \displaystyle b=2,\,\,c=1$

D. $latex \displaystyle b=-2,\,\,c=1$

Đáp án

Câu D

Bài 758

Với a, b là các tham số thực thì giá trị tích phân $latex I=\int\limits_{0}^{b}{{\left( {3{{x}^{2}}-2ax-1} \right)\text{d}x}}$ bằng

A. $latex {{b}^{3}}-b{{a}^{2}}-b$

B. $latex {{b}^{3}}+{{b}^{2}}a+b$

C. $latex {{b}^{3}}-{{b}^{2}}a-b$

D. $latex 3{{b}^{2}}-2ab-1$

Đáp án

Câu C

Bài 752

Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0, x = 1 có thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ $latex x\,\left( {0\le x\le 1} \right)$ là một tam giác đều cạnh bằng x

A. $latex V=\frac{{12\pi }}{5}.$

B. $latex V=\frac{{12}}{5}$

C. $latex V=\frac{{\sqrt{3}\pi }}{{12}}.$

D. $latex V=\frac{{\sqrt{3}}}{{12}}.$

Đáp án

Câu D

Bài 753

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{\sqrt{{{{x}^{2}}-4}}}}{{{{x}^{2}}-1}}$ là

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án

Câu A

Bài 746

Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{1}{x}+1$

A. $latex F\left( x \right)=-\frac{1}{{{{x}^{2}}}}+x+C$

B. $latex F\left( x \right)=\ln \left| x \right|+x+C$

C. $latex F\left( x \right)=\ln x+x+C$

D. $latex F\left( x \right)=\ln \left| x \right|+C$

Đáp án

Câu B

Bài 748

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tâm I. Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. Đặt $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\vec{u}$, $latex \overrightarrow{{CA’}}=\vec{v}$, $latex \overrightarrow{{B{D}’}}=\vec{x}$, $latex \overrightarrow{{D{B}’}}=\vec{y}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex 2\overrightarrow{{OI}}=\frac{1}{2}\left( {\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y}} \right)$

B. $latex 2\overrightarrow{{OI}}=-\frac{1}{2}\left( {\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y}} \right)$

C. $latex 2\overrightarrow{{OI}}=\frac{1}{4}\left( {\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y}} \right)$

D. $latex 2\overrightarrow{{OI}}=-\frac{1}{4}\left( {\vec{u}+\vec{v}+\vec{x}+\vec{y}} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 749

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A. $latex \left( {-\infty ;\,1} \right)$

B. $latex \left( {1;\,2} \right)$

C. $latex \left( {0;\,1} \right)$

D. $latex \left( {2;\,+\infty } \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 740

Hàm số $latex y=\sqrt{{-{{x}^{2}}+2x}}$ đồng biến trên khoảng nào?

A. $latex \left( {0\,;\,1} \right)$

B. $latex \left( {1\,;\,2} \right)$

C. $latex \left( {-\infty ;0} \right)$

D. $latex \left( {2\,;\,+\infty } \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 724

Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)={{e}^{x}}\left( {1-\frac{{2{{e}^{{-x}}}}}{{{{x}^{5}}}}} \right)$

A. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}+\frac{1}{{2{{x}^{4}}}}+C$

B. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}-\frac{1}{{2{{x}^{4}}}}+C$

C. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}-\frac{2}{{{{x}^{4}}}}+C$

D. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}+\frac{2}{{{{x}^{4}}}}+C$

Đáp án

Câu A

Bài 725

Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường $latex y=\sqrt{{x-1}}$, trục hoành và đường thẳng $latex x=5$. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành

A. $latex \frac{{15\pi }}{2}$

B. $latex \frac{{15}}{2}$

C. $latex 8\pi $

D. 8

Đáp án

Câu C

Bài 732

Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{e}^{x}}-\sin x$. Khẳng định nào dưới dây là đúng?

A. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}+\cos x+C$

B. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}-\cos x+C$

C. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}-\sin x+C$

D. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}\text{+ sin}x+C$

Đáp án

Câu A

Bài 733

Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng $x = 0$ và $x = 3$, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ($0 \le x \le 3$) thì được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh bằng $latex 2\sqrt{{9-{{x}^{2}}}}$

A. 90

B. $latex \displaystyle 72\pi $

C. $latex \displaystyle 78\pi $

D. 72

Đáp án

Câu D

Bài 715

Cho hàm số bậc ba $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $latex g\left( x \right)=\frac{{2025}}{{f\left( x \right)}}$ là

A. 3

B. 1

C. 0

D. 2

Đáp án

Câu D

Bài 696

Cho các điểm $latex A\left( {1;-2;3} \right)$, $latex B\left( {-2;1;2} \right)$, $latex C\left( {3;-1;2} \right)$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng

B. $latex BC=8$

C. Trung điểm của đoạn thẳng AB là $latex I\left( {-\frac{1}{2};-\frac{1}{2};\frac{5}{2}} \right)$

D. Tích vô hướng của hai vectơ $latex \overrightarrow{{AB}}$ và $latex \overrightarrow{{AC}}$ bằng 6

Đáp án

Câu C

Bài 695

Tìm số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $latex y=\frac{1}{5}{{x}^{5}}-\frac{3}{4}{{x}^{4}}+\frac{2}{3}{{x}^{3}}+\frac{1}{2}$

A. 0

B. 3

C. 2

D. 1

Đáp án

Câu D

Bài 694

Trong không gian Oxyz, cho vectơ $latex \vec{u}=\left( {1;1;-\sqrt{2}} \right),\,\,\vec{v}=\left( {1;0;m} \right)$. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để góc giữa hai vectơ $latex \vec{u}$ và $latex \vec{v}$ bằng $latex \displaystyle 60{}^\circ $?

A. 4

B. 2

C. 0

D. 1

Đáp án

Câu D

Bài 693

Kết quả bài kiểm tra môn toán cuối học kỳ I của học sinh khối 12 một trường THPT được ghi lại ở bảng sau:

Dựa vào bảng số liệu trên, giáo viên toán có thể nhận định 75% học sinh trong khối có điểm kiểm tra toán cuối học kỳ I từ bao nhiêu trở lên?

A. 4,0

B. 5,0

C. 4,5

D. 5,5

Đáp án

Câu C

Bài 691

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ tâm O. Gọi I, I’ lần lượt là tâm của hình bình hành ABCD và A’B’C’D’. Khẳng định nào sai?

A. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A{A}’}}$

B. $latex \overrightarrow{{OI}}+\overrightarrow{{O{I}’}}=\overrightarrow{0}$

C. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{D{D}’}}$

D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{C{C}’}}=\overrightarrow{{A{D}’}}+\overrightarrow{{{D}’O}}+\overrightarrow{{O{C}’}}$

Đáp án

Câu C

Bài 675

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 4. Tính tích vô hướng $latex \overrightarrow{{A{C}’}}.\overrightarrow{{BC}}$

A. $latex 8\sqrt{3}$

B. $latex 16\sqrt{3}$

C. 16

D. 0

Đáp án

Câu C

Bài 677

Hàm số $latex \displaystyle y={{\log }_{2}}\left( {{{x}^{2}}-2x} \right)$ nghịch biến trên khoảng nào bên dưới?

A. $latex \displaystyle \left( {-\infty ;1} \right)$

B. $latex \displaystyle \left( {0;1} \right)$

C. $latex \displaystyle \left( {-1;0} \right)$

D. $latex \displaystyle \left( {2;+\infty } \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 576

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây sai?

A. $latex \overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{BD}}=3\overrightarrow{{BG}}$

B. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=3\overrightarrow{{AG}}$

C. $latex \overrightarrow{{BG}}+\overrightarrow{{CG}}+\overrightarrow{{DG}}=\vec{0}$

D. $latex \overrightarrow{{GA}}+\overrightarrow{{GB}}+\overrightarrow{{GD}}=\vec{0}$

Đáp án

Câu D

Bài 591

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng $latex \left( P \right):x-y+4z-2=0$ và $latex \left( Q \right):2x-2z+7=0$. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là

A. $latex 60{}^\circ $

B. $latex 45{}^\circ $

C. $latex 30{}^\circ $

D. $latex 90{}^\circ $

Đáp án

Câu A

Bài 593

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

equation

và điểm M(2; 1; 4). Khi đó hình chiếu của điểm M trên đường thẳng $latex \Delta $ là điểm nào trong các điểm dưới đây?

A. (2; 3; 3)

B. (1; 2; 1)

C. (0; 1; – 1)

D. (3; 4; 5)

Đáp án

Câu A

Bài 594

Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách từ điểm $latex A\left( {1\,;\,-2\,;\,3} \right)$ đến mặt phẳng $latex \left( P \right):\,x+3y-4z+9=0$

A. $latex \frac{{\sqrt{{26}}}}{{13}}$

B. $latex \sqrt{8}$

C. $latex \frac{{17}}{{\sqrt{{26}}}}$

D. $latex \frac{{4\sqrt{{26}}}}{{13}}$

Đáp án

Câu D

Bài 595

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $latex A\left( {2;0;0} \right),B\left( {0;-3;0} \right)$ và $latex C\left( {0;0;5} \right)$. Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

A. $latex \frac{x}{2}+\frac{y}{{-3}}+\frac{z}{5}=0$

B. $latex \frac{x}{2}-\frac{y}{3}+\frac{z}{5}=1$

C. $latex 2x-3y+5z=1$

D. $latex 2x-3y+5z=0$

Đáp án

Câu B

Bài 605

Đồ thị có hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{-x+2}}{{x+1}}$

B. $latex y=\frac{{-x}}{{x+1}}$

C. $latex y=\frac{{-x+1}}{{x+1}}$

D. $latex y=\frac{{-2x+1}}{{2x+1}}$

Đáp án

Câu C

Bài 607

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Hỏi đồ thị hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

A. 2

B. 0

C. 1

D. 3

Đáp án

Câu A

Bài 619

Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+2}}{{x+c}}$ có đồ thị như hình bên dưới

Tính giá trị của biểu thức $latex P=2a-c$

A. 4

B. – 4

C. – 5

D. 5

Đáp án

Câu A

Bài 621

Trong không gian với hệ tọa  độ Oxyz, cho điểm M có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng (Oxy) và (Oxz) lần lượt là $latex {{M}_{1}}\left( {-2;3;0} \right)$ và $latex {{M}_{2}}\left( {-2;0;5} \right)$. Tìm tọa độ điểm M

A. $latex M\left( {-2;-3;5} \right)$

B. $latex M\left( {2;-3;5} \right)$

C. $latex M\left( {2;-5;3} \right)$

D. $latex M\left( {-2;3;5} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 636

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=f\left( x \right)$ lần lượt là

A. $latex x=1;y=2$

B. $latex x=2;y=1$

C. $latex x=2;~y=2$

D. $latex x=1;~y=1$

Đáp án

Câu B

Bài 637

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đạo hàm $latex {f}’\left( x \right)=x\left( {4-x} \right)$ với mọi $latex x\in \mathbb{R}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex f\left( 3 \right)>f\left( 4 \right)$

B. $latex f\left( 5 \right)<f\left( 6 \right)$

C. $latex f\left( 0 \right)>f\left( 2 \right)$

D. $latex f\left( {-1} \right)>f\left( 0 \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 638

Giá trị lớn nhất của hàm số $latex f\left( x \right)=2026+2x-2{{e}^{x}}$ trên đoạn $latex \left[ {0;2} \right]$ bằng

A. 2026

B. 2024

C. $latex 2028-2e$

D. $latex 2030-2{{e}^{2}}$

Đáp án

Câu B

Bài 648

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

A. $latex \displaystyle y=\frac{{2x+3}}{{x+1}}$

B. $latex \displaystyle y=\frac{{2x-1}}{{x-1}}$

C. $latex \displaystyle y=\frac{{2x-1}}{{x+1}}$

D. $latex \displaystyle y=\frac{{x+1}}{{2x-1}}$

Đáp án

Câu C

Bài 649

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có $latex \overrightarrow{{AB}}=\overrightarrow{a},\,\,\overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{b},\,\,\overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{c}$. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC’. Phân tích vectơ $latex \overrightarrow{{AI}}$ qua ba vectơ $latex \overrightarrow{a},\,\,\overrightarrow{b},\,\,\overrightarrow{c}$

A. $latex \overrightarrow{{AI}}=2\overrightarrow{a}+\frac{1}{4}\overrightarrow{b}+\frac{1}{3}\overrightarrow{c}$

B. $latex \overrightarrow{{AI}}=\frac{1}{2}\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}+\frac{1}{2}\overrightarrow{c}$

C. $latex \overrightarrow{{AI}}=\overrightarrow{a}+\frac{1}{2}\overrightarrow{b}+\frac{1}{2}\overrightarrow{c}$

D. $latex \overrightarrow{{AI}}=\frac{1}{2}\overrightarrow{a}+\frac{1}{2}\overrightarrow{b}+\overrightarrow{c}$

Đáp án

Câu C

Bài 509

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, trục Oz hướng thẳng đứng lên trời, đơn vị đo trên mỗi trục lấy theo đơn vị km, một chiếc máy bay đang di chuyển với hướng bay không đối từ điểm $latex M\left( {-50;30;10} \right)$ đến vị trí hạ cánh là $latex N\left( {2;3;0} \right)$. Đường bay của máy bay hợp với phương thẳng đứng một góc $latex {{a}^{0}}$. Tìm giá trị của a (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

A. $latex {{60}^{0}}$

B. $latex {{80}^{0}}$

C. $latex {{75}^{0}}$

D. $latex {{55}^{0}}$

Đáp án

Câu B

Bài 503

Cho tứ diện ABCD, gọi E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC. Khi đó $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{DC}}=k\overrightarrow{{EF}}$. Tìm giá trị của k

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án

Câu B

Bài 500

Cho hai vectơ $latex \overrightarrow{a},\,\,\overrightarrow{b}$ vuông góc với nhau và $latex \left| {\overrightarrow{a}} \right|=6,\,\,\left| {\overrightarrow{b}} \right|=4$. Tính giá trị của $latex \left( {\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}} \right)\left( {2\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}} \right)$

A. 65

B. 47

C. 56

D. 74

Đáp án

Câu C

Bài 486

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $latex A\left( {1;-4;2} \right),\,\,B\left( {2;1;-3} \right),\,\,C\left( {-1;2;-2} \right)$. Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao cho $latex MA=MB$

A. $latex M\left( {-\frac{7}{2};0;0} \right)$

B. $latex M\left( {3;0;0} \right)$

C. $latex M\left( {5;0;0} \right)$

D. $latex M\left( {\frac{2}{3};0;0} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 484

Trong không gian, cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, P là trung điểm của BB’. Biết $latex \overrightarrow{{AP}}=a.\overrightarrow{{AC}}+b.\overrightarrow{{CB}}+c.\overrightarrow{{AA’}}$. Tính giá trị của biểu thức $latex T=a-5b+2c$

A. 1

B. 0

C. – 3

D. 5

Đáp án

Câu C

Bài 598

Cho hình tứ diện ABCD có M, N, O lần lượt là trung điểm của AB, CD, MN. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=2\overrightarrow{{AO}}$

B. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{{AO}}$

C. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=3\overrightarrow{{AO}}$

D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}=4\overrightarrow{{AO}}$

Đáp án

Câu D

Bài 474

Trong hệ trục tọa độ  Oxyz, một thiết bị thăm dò đáy biển đang lặn với vận tốc $latex \overrightarrow{v}=\left( {10;8;-3} \right)$ (km/giờ). Hỏi sau 30 phút thì thiết bị di chuyển được quãng đường là bao nhiêu?

A. $latex \frac{{\sqrt{{173}}}}{2}\,\,\left( {km} \right)$

B. $latex 173\,\,\left( {km} \right)$

C. $latex \frac{{173}}{2}\,\,\left( {km} \right)$

D. $latex \sqrt{{173}}\,\,\left( {km} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 5

Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 2. Tính độ dài của vectơ $ \overrightarrow{{BC}}-\overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{{C}’A}}$

A. 4

B. $2\sqrt{3}$

C. $ 2\sqrt{2}$

D. 2

Đáp án

Câu D

Bài 4

Ba lực có điểm đặt tại một đỉnh của hình lập phương, cùng phương với ba cạnh và cùng có cường độ là 5N. Tính cường độ của hợp lực (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

A. 7,6

B. 5,2

C. 8,7

D. 9,1

Đáp án

Câu C

Bài 3

Trong không gian Oxyz, cho $\vec{a},\vec{b}$ thỏa mãn $\left| {\vec{a}} \right|=1,\left| {\vec{b}} \right|=4,\left( {\vec{a},\vec{b}} \right)={{60}^{\circ }}$. Tính giá trị $ {{\left| {3\vec{a}-2\vec{b}} \right|}^{2}}$

A. 35

B. 49

C. 25

D. 16

Đáp án

Câu B

Bài 384

Cho tứ diện ABCD. Gọi điểm G là trọng tâm của tam giác BCD. Mệnh đề nào đúng?

A. $latex \overrightarrow{{AG}}=\frac{1}{3}\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}-\overrightarrow{{AD}}} \right)$

B. $latex \overrightarrow{{AG}}=\frac{1}{3}\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}} \right)$

C. $latex \overrightarrow{{AG}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}-\overrightarrow{{AD}}} \right)$

D. $latex \overrightarrow{{AG}}=\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}} \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 378

Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{x+2}}{{x-1}}$

B. $latex y=\frac{{x-2}}{{x+1}}$

C. $latex y=\frac{{x-2}}{{x-1}}$

D. $latex y=\frac{{x+2}}{{x+1}}$

Đáp án

Câu D

Bài 377

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh là a. Tìm khẳng định sai?

A. $latex \left| {\overrightarrow{{BD’}}} \right|=a\sqrt{3}$

B. $latex \overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{BB’}}=\overrightarrow{{BD’}}$C

C. $latex \overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{A’C’}}=\overrightarrow{0}$

D. $latex \displaystyle \left| {\overrightarrow{{BD}}} \right|=a\sqrt{2}$

Đáp án

Câu C

Bài 339

Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Tìm số đo góc giữa hai vectơ $latex \overrightarrow{{AD}}$ và $latex \overrightarrow{{BG}}$

A. $latex 30{}^\circ $

B. $latex 45{}^\circ $

C. $latex 90{}^\circ $

D. $latex 135{}^\circ $

Đáp án

Câu B

Bài 338

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{AB}}=\overrightarrow{{CD}}$

B. $latex \overrightarrow{{AC}}=\overrightarrow{{{C}'{A}’}}$

C. $latex \overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{{{B}’B}}$

D. $latex \overrightarrow{{BD}}=\overrightarrow{{{B}'{D}’}}$

Đáp án

Câu D

Bài 337

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-9x+8$ trên đoạn $latex \left[ {-2\,;\,2} \right]$

A. 3

B. 34

C. 10

D. 30

Đáp án

Câu D

Bài 336

Gọi M, m lần là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+3}}{{x-1}}$ trên đoạn $latex \left[ {-2;0} \right]$. Tính giá trị M +m

A. – 3

B. – 1

C. $latex P=-\frac{{13}}{5}$

D. – 5

Đáp án

Câu D

Bài 327

Một lô chíp điện tử gồm 42 chíp loại A và 8 chíp loại B. Các chíp có kích thước và khối lượng giống hệt nhau. Xác suất để một chíp loại A dùng được hơn 1000 giờ là 0,9, còn xác suất này của chíp loại B là 0,3. Chọn ngẫu nhiên một chíp trong lô để sử dụng. Biết rằng chíp được chọn dùng được hơn 1000 giờ, tính xác suất chíp đó thuộc loại A. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

A. 0,94

B. 0,34

C. 0,71

D. 0,19

Đáp án

Câu A

Bài 324

Một phi đội có 20 máy bay, gồm 12 chiếc F-16A (một chỗ ngồi) và 8 chiếc F-16B (hai chỗ ngồi). Trong 12 chiếc F-16A có 3 chiếc đã được nâng cấp chuẩn MLU; trong 8 chiếc F-16B có 5 chiếc đã được nâng cấp chuẩn MLU. Chọn ngẫu nhiên 1 máy bay để kiểm tra, biết rằng máy bay được chọn đã nâng cấp MLU, hãy tính xác suất máy bay đó là F-16B (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm).

A. 0,56

B. 0,187

C. 0,625

D. 0,814

Đáp án

Câu C

Bài 323

Trong một vùng, tỉ lệ nam và nữ là 11:10. Khả năng mắc bệnh máu khó đông ở nam là 0,4% và ở nữ là 0,5%. Chọn ngẫu nhiên một người dân ở vùng này. Xác suất để người đó bị mắc bệnh máu khó đông là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

A. 0,12

B. 0,45

C. 0,62

D. 0,57

Đáp án

Câu B

Bài 322

Một siêu thị có hai quầy thanh toán. Quầy 1 phục vụ 60% lượng khách hàng với tỷ lệ khách hàng có thẻ thành viên là 30%. Quầy 2 phục vụ 40% lượng khách hàng với tỷ lệ khách hàng có thẻ thành viên là 50%. Chọn ngẫu nhiên một người rời khỏi quầy thanh toán. Biết rằng khách hàng này có thẻ thành viên, tính xác suất khách hàng đã thanh toán ở quầy 1. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

A. 0,41

B. 0,38

C. 0,63

D. 0,47

Đáp án

Câu D

Bài 321

Tỉ lệ bệnh cúm tại một địa phương bằng 0,25. Khi thực hiện xét nghiệm chẩn đoán, nếu người có bệnh cúm thì khả năng phản ứng dương tính là 96%, nếu người không bị bệnh cúm thì khả năng phản ứng dương tính là 8%. Chọn ngẫu nhiên một người tại địa phương đó. Xác suất người được chọn có phản ứng dương tính là bao nhiêu %?

A. 25%

B. 40%

C. 30%

D. 52%

Đáp án

Câu C

Bài 318

Thực hiện khảo sát tại một địa phương mà số trẻ em nam gấp 1,5 lần số trẻ em nữ, có 8% số trẻ em nam bị hen phế quản, 5% số trẻ em nữ bị hen phế quản. Chọn ngẫu nhiên 1 trẻ em. Giả sử trẻ em được chọn bị hen phế quản. Xác suất chọn được trẻ em nam là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

A. 0,7

B. 0,74

C. 0,68

D. 0,54

Đáp án

Câu A

Bài 316

Một lô sản phẩm có 20 sản phẩm, trong đó có 5 sản phẩm chất lượng thấp. Lấy liên tiếp 2 sản phẩm trong lô sản phẩm trên, trong đó sản phẩm lấy ra ở lần thứ nhất không được bỏ lại vào lô sản phẩm. Tính xác suất để cả hai sản phẩm được lấy ra đều có chất lượng thấp. (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)

A. 0,15

B. 0,04

C. 0,26

D. 0,05

Đáp án

Câu C

Bài 315

Một bình đựng 50 viên bi kích thước, chất liệu như nhau, trong đó có 30 viên bi xanh và 20 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên ra một viên bi, rồi lại lấy ngẫu nhiên ra một viên bi nữa. Tính xác suất để lấy được một viên bi xanh ở lần thứ nhất và một viên bi trắng ở lần thứ hai ( Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2).

A. 0,24

B. 0,19

C. 0,35

D. 0,47

Đáp án

Câu A

Bài 314

Câu lạc bộ văn nghệ của trường Giải Phóng có 40 bạn đều biết chơi ít nhất một trong hai loại đàn là organ và guitar, trong đó có 27 bạn biết chơi đàn organ, 25 bạn biết chơi đàn guitar. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn. Xác suất chọn được bạn biết chơi đàn organ, biết bạn đó chơi được đàn guitar là bao nhiêu?

A. 0,33

B. 0,48

C. 0,51

D. 0,84

Đáp án

Câu B

Bài 313

Công ty kinh doanh tổ chức tiệc cuối năm có phần “Bốc Thăm Trúng Thưởng”. Có 20 lá thăm, trong đó có 2 lá thăm ghi “Chúc mừng bạn đã trúng một chỉ vàng”. Bạn được chọn lên rút thăm lần lượt 2 lá thăm.Tínhxác suất cả hai lần đều không trúng thưởng.

A. $latex \frac{{153}}{{190}}$

B. $latex \frac{{147}}{{180}}$

C. $latex \frac{{53}}{{87}}$

D. $latex \frac{{1}}{{9}}$

Đáp án

Câu A

Bài 312

Lớp 12A có 45 học sinh, trong đó có 25 học sinh thích môn Tin học, 30 học sinh thích môn Tiếng Anh, 13 học sinh không thích môn nào trong hai môn trên. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Xác suất chọn được học sinh thích môn Tin học, biết học sinh đó thích môn Tiếng Anh là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

A. 0,67

B. 0,54

C. 0,77

D. 0,83

Đáp án

Câu C

Bài 307

Lớp 12A1 có 48 bạn đều giỏi ít nhất một trong hai môn Toán và Lý, trong đó có 36 bạn giỏi Toán, 24 bạn giỏi Lý. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn. Xác suất chọn được bạn giỏi Toán, biết bạn đó giỏi Lý là bao nhiêu?

A. 0,3

B. 0,1

C. 0,5

D. 0,85

Đáp án

Câu C

Bài 306

Một mảnh đất chia thành 2 khu vườn. Khu A có 300 cây ăn quả, khu B có 400 cây ăn quả. Trong đó, số cây cam ở khu A và khu B lần lượt là 200 cây và 250 cây. Chọn ngẫu nhiên 1 cây trong mảnh đất. Tính xác suất cây được chọ là cây cam, biết rằng cây đó ở khu B.

A. $latex \frac{5}{7}$

B. $latex \frac{5}{8}$

C. $latex \frac{4}{5}$

D. $latex \frac{4}{9}$

Đáp án

Câu B

Bài 305

Lớp Toán Sư Phạm có 95 sinh viên, trong đó có 40 nam và 55 nữ. Trong kỳ thi môn Xác suất thống kê có 23 sinh viên đạt điểm giỏi (trong đó có 12 nam và 11 nữ). Gọi tên ngẫu nhiên một sinh viên trong danh sách lớp. Tìm xác suất gọi được sinh viên đạt điểm giỏi môn Xác suất thống kê, biết rằng sinh viên đó là nữ?

A. 0,2

B. 0,3

C. 0,6

D. 0,8

Đáp án

Câu A

Bài 304

Lớp 12A1 có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Trong số đó có 16 bạn nam và 6 bạn nữ thích chơi thể thao. Chọn một bạn bất kì của lớp 12A1, tính xác suất học sinh được chọn thích chơi thể thao, biết rằng học sinh đó là nữ.

A. 0,5

B. 0,4

C. 0,2

D. 0,9

Đáp án

Câu B

Bài 303

Cho một hộp kín có 6 thẻ ATM của BIDV và 4 thẻ ATM của Vietcombank. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 thẻ (lấy không hoàn lại). Tìm xác suất để lần thứ hai lấy được thẻ ATM của Vietcombank nếu biết lần thứ nhất đã lấy được thẻ ATM của BIDV.

A. $latex \frac{4}{7}$

C. $latex \frac{2}{7}$

C. $latex \frac{5}{8}$

D. $latex \frac{4}{9}$

Đáp án

Câu D

Bài 302

Trong hộp có 3 viên bi màu trắng và 7 viên bi màu đỏ. Lấy lần lượt mỗi lần một viên theo cách lấy không trả lại. Tính xác suất để viên bi lấy lần thứ hai là màu đỏ nếu biết rằng viên bi lấy lần thứ nhất cũng là màu đỏ

A. $latex \frac{2}{3}$

B. $latex \frac{3}{4}$

C. $latex \frac{1}{5}$

D. $latex \frac{3}{7}$

Đáp án

Câu A

Bài 301

Trong một hộp có 3 bi trắng và 7 bi đỏ cùng kích thước và khối lượng. Lấy lần lượt mỗi lần một viên và không trả lại. Tính xác suất để viên bi lấy thứ hai màu đỏ nếu biết rằng viên bi lấy lần thứ nhất màu trắng?

A. $latex \frac{3}{5}$

B. $latex \frac{5}{8}$

C. $latex \frac{1}{2}$

D. $latex \frac{7}{9}$

Đáp án

Câu D

Bài 300

Một công ty xây dựng đấu thầu 2 dự án độc lập. Khả năng thắng thầu của các dự án 1 là 0,6 và dự án 2 là 0,7. Biết công ty thắng thầu dự án 1, tìm xác suất công ty không thắng thầu dự án 2.

A. 0,26

B. 0,43

C. 0,3

D. 0,12

Đáp án

Câu C

Bài 299

Một công ty xây dựng đấu thầu hai dự án độc lập. Khả năng thắng của dự án thứ nhất là 0,5 và dự án thứ hai là 0,6. Tính xác suất để công ty thắng thầu dự án thứ hai biết công ty thắng thầu dự án thứ nhất.

A. 0,45

B. 0,36

C. 0,6

D. 0,81

Đáp án

Câu C

Bài 297

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo bằng 8 biết rằng lần gieo thứ nhất xuất hiện mặt 5 chấm.

A. $latex \frac{1}{6}$

B. $latex \frac{2}{5}$

C. $latex \frac{2}{3}$

D. $latex \frac{1}{4}$

Đáp án

Câu A

Bài 296

Cho hai biến cố A, B thỏa mãn $latex \displaystyle P\left( {\overline{A}\overline{B}} \right)=0,35;\,\,\,P\left( A \right)=0,25$ và $latex \displaystyle P\left( B \right)=0,6$. Tính giá trị $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)$

A. $latex \displaystyle \frac{1}{4}$

B. $latex \displaystyle \frac{1}{3}$

C. $latex \displaystyle \frac{2}{3}$

D. $latex \displaystyle \frac{2}{5}$

Đáp án

Câu B

Bài 295

Cho A, B là hai biến cố và $latex \displaystyle P\left( A \right)=0,3;\,\,P\left( B \right)=0,5$ và $latex \displaystyle P\left( {A\cup B} \right)=0,6$. Chọn khẳng định đúng?

A. $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)=0,4;\,\,P\left( {B|A} \right)=\frac{2}{3}$

B. $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)=0,4;\,\,P\left( {B|A} \right)=\frac{1}{3}$

C. $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)=\frac{2}{3};\,\,P\left( {B|A} \right)=0,4$

D. $latex \displaystyle P\left( {A|B} \right)=\frac{2}{3};\,\,P\left( {B|A} \right)=\frac{1}{3}$

Đáp án

Câu A

Bài 280

Tính tích phân $latex \displaystyle I=\int\limits_{{-1}}^{2}{{\left( {2a-b} \right)dx}}$ ta được

A. $latex \displaystyle 2a-b$

B. $latex \displaystyle 6a-3b$

C. $latex \displaystyle 3b-6a$

D. $latex \displaystyle 4a-2b$

Đáp án

B

Bài 279

Một đất nước tiêu thụ dầu theo tốc độ xác định bởi hàm số $latex \displaystyle r\left( t \right)=20.{{e}^{{0,2t}}}$ tỉ thùng mỗi năm, trong đó t là thời gian tính theo năm, $latex \displaystyle 0\le t\le 10$. Trong khoảng 10 năm kể trên, nước đó đã tiêu thụ lượng dầu là

A. $latex \displaystyle r\left( {10} \right)$

B. $latex \displaystyle r\left( {10} \right)-r\left( 0 \right)$

C. $latex \displaystyle \int\limits_{0}^{{10}}{{r’\left( t \right)dt}}$

D. $latex \displaystyle \int\limits_{0}^{{10}}{{r\left( t \right)dt}}$

Đáp án

D

Bài 277

Tích phân $latex \displaystyle \int\limits_{a}^{b}{{xdx}}$ có giá trị bằng

A. $latex \displaystyle b-a$

B. $latex \displaystyle \frac{{b-a}}{2}$

C. $latex \displaystyle \frac{{{{b}^{2}}-{{a}^{2}}}}{2}$

D. $latex \displaystyle \frac{{{{a}^{2}}+{{b}^{2}}}}{2}$

Đáp án

Đáp án C

Bài 274

Tính tích phân $latex \displaystyle \int\limits_{1}^{5}{{\frac{{2{{x}^{2}}+2}}{x}dx}}$ ta được kết quả dạng $latex \displaystyle a+\ln b$ với a, b là các số nguyên. Tính giá trị của biểu thức $latex \displaystyle S=a+b$

A. 36

B. 49

C. 52

D. 21

Đáp án

Câu B

Bài 263

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1; 3; 5), B(1; 1; 3) và C(4; – 2; 3). Tính số đo của góc ABC bằng bao nhiêu độ?

A. $latex \displaystyle {{30}^{0}}$

B. $latex \displaystyle {{45}^{0}}$

C. $latex \displaystyle {{60}^{0}}$

D. $latex \displaystyle {{120}^{0}}$

Đáp án

Câu D

Bài 256

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $latex A\left( {1;0;1} \right)$. Tìm tọa độ điểm C thỏa mãn $latex \overrightarrow{{AC}}=\left( {0;6;1} \right)$

A. C(6; 1; 2)

B. C(1; 6; 2)

C. C(0; -1; 3)

D. C(7;1;0)

Đáp án

Câu B

Bài 255

Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc trục tung Oy?

A. $latex M\left( {0;5;0} \right)$

B. $latex N\left( {4;0;0} \right)$

C. $latex P\left( {0;0;6} \right)$

D. $latex Q\left( {4;5;0} \right)$

Đáp án

A

Bài 212

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $latex y={{x}^{2}}-3x$, trục hoành và hai đường thẳng x = -2, x = 2

A. $latex \frac{{16}}{3}$

B. $latex \frac{{14}}{3}$

C. 12

D. 6

Đáp án

Câu C

Bài 211

Cho hai điểm $latex I\left( {1;-2;1} \right),\,\,A\left( {1;2;3} \right)$. Viết phương trình mặt cầu tâm I và đi qua điểm A

A. $latex {{\left( {x-1} \right)}^{2}}+{{\left( {y+2} \right)}^{2}}+{{\left( {z-1} \right)}^{2}}=20$

B. $latex {{\left( {x+1} \right)}^{2}}+{{\left( {y-2} \right)}^{2}}+{{\left( {z+1} \right)}^{2}}=5$

C. $latex {{\left( {x+1} \right)}^{2}}+{{\left( {y-2} \right)}^{2}}+{{\left( {z+1} \right)}^{2}}=20$

D. $latex {{\left( {x-1} \right)}^{2}}+{{\left( {y+2} \right)}^{2}}+{{\left( {z-1} \right)}^{2}}=5$

Đáp án

Câu A

Bài 210

Tìm tâm và bán kính của mặt cầu $latex {{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}+2x-4y+6z-2=0$

A. $latex I\left( {-2;4;-6} \right),\,\,R=\sqrt{{58}}$

B. $latex I\left( {2;-4;6} \right),\,\,R=\sqrt{{58}}$

C. $latex I\left( {-1;2;-3} \right),\,\,R=4$

D. $latex I\left( {1;-2;3} \right),\,\,R=4$

Đáp án

Câu C

Bài 209

Tìm tâm và bán kính của mặt cầu $latex {{\left( {x-1} \right)}^{2}}+{{\left( {y-4} \right)}^{2}}+{{\left( {z+2} \right)}^{2}}=9$

A. $latex I\left( {1;4;-2} \right),\,\,R=3$

B. $latex I\left( {-1;-4;2} \right),\,\,R=3$

C. $latex I\left( {1;4;-2} \right),\,\,R=9$

D. $latex I\left( {-1;-4;2} \right),\,\,R=9$

Đáp án

Câu A

Bài 207

Trong không gian Oxyz, một trạm thu phát sóng điện thoại di động có đầu thu phát được đặt tại điểm $latex I\left( {-6;-1;4} \right)$. Cho biết bán kính phủ sóng của trạm là 2km. Người sử dụng điện thoại đứng ở điểm nào sau đây thì không sử dụng được dịch vụ của trạm nói trên?

A. $latex A\left( {-5;0;3} \right)$

B. $latex B\left( {-5;-2;5} \right)$

C. $latex C\left( {-6;2;2} \right)$

D. $latex D\left( {-7;-2;3} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 206

Một máy ra đa có tầm hoạt động với bán kính tối đa là 20km. Ta xét trong không gian Oxyz với tâm O là vị trí của ra đa, 1 đơn vị dài tương ứng 10km trên thực tế. Hỏi trong không gian Oxyz trên, vật thể có tọa độ tương ứng với đáp án nào dưới đây sẽ bị ra đa phát hiện?

A. $latex M\left( {1;0;2} \right)$

B. $latex N\left( {2;-1;1} \right)$

C. $latex P\left( {1;1;\sqrt{2}} \right)$

D. $latex Q\left( {3;0;0} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 205

Đường cong dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+x-2}}{{x-2}}$

B. $latex y=\frac{{x-1}}{{x+1}}$

C. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-x}}{{x+1}}$

D. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+x-2}}{{x+1}}$

Đáp án

Câu D

Bài 204

Đồ thị dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. $latex y=\frac{{-x+2}}{{x+1}}$

B. $latex y=\frac{{-{{x}^{2}}-3x+4}}{{x+2}}$

C. $latex y=\frac{{-{{x}^{2}}-3x+2}}{{x+1}}$

D. $latex y=\frac{{-x+4}}{{x+2}}$

Đáp án

Câu B

Bài 203

Đường cong dưới đây là của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{1-x}}{{x+1}}$

B. $latex y=\frac{{-x-1}}{{x-2}}$

C. $latex y=\frac{{1-x}}{{x+2}}$

D. $latex y=\frac{{-x+1}}{{x-2}}$

Đáp án

Câu D

Bài 202

Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. $latex \displaystyle y=\frac{{2x-1}}{{x-1}}$

B. $latex \displaystyle y=\frac{{2x-3}}{{x-1}}$

C. $latex \displaystyle y=\frac{{2x+3}}{{x-1}}$

D. $latex \displaystyle y=\frac{{x-3}}{{x-2}}$

Đáp án

Câu B

Bài 201

Đồ thị hình dưới đây là của hàm số nào?

A. $latex y=\frac{{-2x+1}}{{2x+1}}$

B. $latex y=\frac{{-x}}{{x+1}}$

C. $latex y=\frac{{-x+1}}{{x+1}}$

D. $latex y=\frac{{-x+2}}{{x+1}}$

Đáp án

Câu C

Bài 200

Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. $latex y=-{{x}^{3}}+3x$

B. $latex y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}$

C. $latex y={{x}^{3}}-3x$

D. $latex y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}$

Đáp án

Câu D

Bài 199

Hình vẽ sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các đáp án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?

A. $latex y=-{{x}^{3}}+2x+1$

B. $latex y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+1$

C. $latex y={{x}^{3}}+2x+1$

D. $latex y={{x}^{3}}-2x+1$

Đáp án

Câu D

Bài 198

Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. $latex y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x+1$

B. $latex y={{x}^{3}}+3x+1$

C. $latex y={{x}^{3}}-3x+1$

D. $latex y=-{{x}^{3}}+3x+1$

Đáp án

Câu C

Bài 197

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. $latex y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-1$

B. $latex y=-{{x}^{3}}+3x+1$

C. $latex y=-{{x}^{2}}+x-1$

D. $latex y={{x}^{3}}-3x+1$

Đáp án

Câu D

Bài 196

Cho tứ diện ABCD có E, F ần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm vectơ $latex \overrightarrow{{~AD}}-\overrightarrow{{AE}}+\overrightarrow{{FC}}$

A. $latex \overrightarrow{{CA}}$

B. $latex \overrightarrow{{AC}}$

C. $latex \overrightarrow{{EF}}$

D. $latex \overrightarrow{{FE}}$

Đáp án

Câu C

Bài 195

Cho hai vectơ $latex \displaystyle \overrightarrow{u},\overrightarrow{v}$ thỏa $latex \displaystyle \left| {\overrightarrow{u}} \right|=3,\left| {\overrightarrow{v}} \right|=4$ và góc giữa hai vectơ $latex \displaystyle \overrightarrow{u},\overrightarrow{v}$ bằng $latex \displaystyle {{60}^{o}}$. Tính tích vô hướng $latex \displaystyle \overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}$

A. – 12

B. 6

C. – 6

D. 12

Đáp án

Câu B

Bài 194

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có độ dài mỗi cạnh bằng 1. Tính độ dài của vectơ $latex \displaystyle \overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{{C}'{D}’}}$

A. $latex 2\sqrt{2}$

B. $latex \sqrt{3}$

C. 1

D. $latex \sqrt{2}$

Đáp án

Câu C

Bài 193

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. $latex \overrightarrow{{SA}}+\overrightarrow{{SB}}+\overrightarrow{{SC}}+\overrightarrow{{SD}}=4\overrightarrow{{SO}}$

B. $latex \overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{DA}}=\overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{DC}}$

C. $latex \overrightarrow{{SA}}+\overrightarrow{{SC}}=\overrightarrow{{SB}}+\overrightarrow{{SD}}$

D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{CD}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{BD}}$

Đáp án

Câu D

Bài 192

Cho hình chóp đều S.ABCD có đường cao SO. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. $latex \overrightarrow{{OA}}+\overrightarrow{{OB}}+\overrightarrow{{OC}}+\overrightarrow{{OD}}=\overrightarrow{0}$

B. $latex \displaystyle \overrightarrow{{SA}}+\overrightarrow{{SB}}+\overrightarrow{{SC}}+\overrightarrow{{SD}}=2\overrightarrow{{SO}}$

C. $latex \displaystyle 2\overrightarrow{{OA}}-\overrightarrow{{CS}}=\overrightarrow{{CD}}-\overrightarrow{{SB}}$

D. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AS}}-\overrightarrow{{CS}}+\overrightarrow{{CB}}=\overrightarrow{{DC}}$

Đáp án

Câu B

Bài 190

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ như hình vẽ. Đẳng thức nào sau đây sai?

A. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{{AC}}$

B. $latex \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{C{C}’}}=\overrightarrow{{A{D}’}}$

C. $latex \overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{B{B}’}}=\overrightarrow{{A{C}’}}$
D. $latex \overrightarrow{{A{B}’}}+\overrightarrow{{CB}}=\overrightarrow{{A{C}’}}$

Đáp án

Câu D

Bài 188

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Khẳng định nào dưới đây sai?

A. $latex \overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{BB’}}=\overrightarrow{{BD’}}$

B. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A{A}’}}$

C. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{BC}}+\overrightarrow{{C{C}’}}=\overrightarrow{{AC’}}$

D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{D{D}’}}$

Đáp án

Câu D

Bài 187

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{AC’}}=\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AC}}$

B. $latex \displaystyle \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AA’}}$

C. $latex \overrightarrow{{AC’}}=\overrightarrow{{AA’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AC}}$

D. $latex \overrightarrow{{AC’}}=\overrightarrow{{AB’}}+\overrightarrow{{AD}}$

Đáp án

Câu D

Bài 186

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A{A}’}}=\overrightarrow{{A{C}’}}$

B. $latex \overrightarrow{{AC}}-\overrightarrow{{A{B}’}}=\overrightarrow{{C{B}’}}$

C. $latex \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{D{B}’}}=\overrightarrow{{{B}’A}}$

D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}=\overrightarrow{{BD}}$

Đáp án

Câu A

Bài 184

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai vectơ $latex \overrightarrow{{AB}}$ và $latex \overrightarrow{{C{D}’}}$ bằng

A. $latex 135{}^\circ $

B. $latex 60{}^\circ $

C. $latex 30{}^\circ $

D. $latex 45{}^\circ $

Đáp án

45 độ

Bài 182

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có $latex AB=a;AD=2a;A{A}’=a\sqrt{3}$. Tính độ dài vectơ $latex \overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}$

A. $latex \left| {\overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}} \right|=2a\sqrt{3}$
B. $latex \left| {\overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}} \right|=3a\sqrt{2}$

C. $latex \left| {\overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}} \right|=2a\sqrt{2}$

D. $latex \left| {\overrightarrow{{{D}'{C}’}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{B{B}’}}} \right|=4a$

Đáp án

Câu C

Bài 181

Cho hàm số $latex f(x)={{3}^{x}}+x+1$. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. $latex \int{f}(x)\text{d}x={{3}^{x}}+{{x}^{2}}+x+C$

B. $latex \int{f}(x)\text{d}x=\frac{{{{3}^{x}}}}{{\ln 3}}+\frac{{{{x}^{2}}}}{2}+x+C$

C. $latex \int{f}(x)\text{d}x={{3}^{x}}+\frac{{{{x}^{2}}}}{2}+x+C$

D. $latex \int{f}(x)\text{d}x=\frac{{{{3}^{x}}}}{{x+1}}+\frac{{{{x}^{2}}}}{2}+x+C$

Đáp án

Câu B

Bài 180

Biết tích phân $latex \int\limits_{1}^{2}{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x=2$ và $latex \int\limits_{1}^{2}{{g\left( x \right)\,}}\text{d}x=6$. Tính tích phân $latex \int\limits_{1}^{2}{{\left[ {f\left( x \right)-g\left( x \right)} \right]\,}}\text{d}x$

A. 8

B. – 4

C. 4

D. – 8

Đáp án

Câu B

Bài 179

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{1}{x}$, trục hoành và các đường thẳng $latex \displaystyle x=1$; $latex \displaystyle x=\text{e}$

A. 1

B. 2

C. e

D. 0

Đáp án

Câu A

Bài 178

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Tìm giá trị của k thích hợp để điền vào đẳng thức vectơ $latex \overrightarrow{{BD}}-\overrightarrow{{{D}’D}}-\overrightarrow{{{B}'{D}’}}=k\overrightarrow{{B{B}’}}$

A. k = 4

B. k = 1

C. k = 0

D. k = 2

Đáp án

Câu B

Bài 177

Cho bảng khảo sát về khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường như sau:

Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. 94,5 (gam)

B. 95 (gam)

C. 93 (gam)

D. 92,5 (gam)

Đáp án

Câu B

Bài 176

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu $latex \left( S \right):{{\left( {x-1} \right)}^{2}}+{{\left( {y+2} \right)}^{2}}+{{\left( {z-3} \right)}^{2}}=16$. Biết rằng mặt cầu (S) cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt A và B. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex AB=\sqrt{2}$

B. $latex AB=2\sqrt{3}$

C. $latex AB=\sqrt{3}$

D. $latex AB=3\sqrt{2}$

Đáp án

Câu B

Bài 175

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex y=\frac{{2x+3}}{{x-2}}$ trên đoạn $latex \left[ {-1;\,1} \right]$

A. 1

B. $latex -\frac{5}{3}$

C. $latex -\frac{1}{3}$

D. $latex -1$

Đáp án

Câu C

Bài 174

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình $latex x=1+t;\,\,y=3+2t;\,\,z=4-t$. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?

A. $latex \displaystyle P\left( {0;1;2} \right)$

B. $latex \displaystyle N\left( {2;5;4} \right)$

C. $latex \displaystyle M\left( {3;7;2} \right)$

D. $latex \displaystyle Q\left( {1;-3;4} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 173

Cho đồ thị các hàm số $latex y=f\left( x \right)$, $latex y=g\left( x \right)$ và gọi S là diện tích hình phẳng được tô đen như hình vẽ bên dưới

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex S=\int\limits_{0}^{2}{{\left[ {g\left( x \right)-f\left( x \right)} \right]d}}x$

B. $latex S=\int\limits_{0}^{2}{{\left[ {f\left( x \right)-g\left( x \right)} \right]d}}x$

C. $latex S=\int\limits_{1}^{2}{{\left[ {g\left( x \right)-f\left( x \right)} \right]d}}x$

D. $latex S=\int\limits_{1}^{2}{{\left[ {f\left( x \right)-g\left( x \right)} \right]d}}x$

Đáp án

Câu D

Bài 172

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=2x-{{e}^{x}}$. Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) trên tập số thực sao cho $latex F\left( 0 \right)=2025$

A. $latex F\left( x \right)={{x}^{2}}-{{e}^{x}}+2024$

B. $latex F\left( x \right)={{x}^{2}}-{{e}^{x}}+2026$

C. $latex F\left( x \right)={{x}^{2}}-{{e}^{x}}+2023$

D. $latex F\left( x \right)={{x}^{2}}-{{e}^{x}}$

Đáp án

Câu B

Bài 171

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình chính tắc $latex \frac{{x-1}}{2}=\frac{{y+4}}{{-3}}=\frac{z}{6}$ và mặt phẳng (P) có phương trình tổng quát $latex 2x-y-2z+1=0.$. Tìm số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) (tính theo đơn vị độ và làm tròn đến hàng đơn vị)

A. $latex {{104}^{o}}.$

B. $latex {{76}^{o}}.$

C. $latex {{166}^{o}}.$

D. $latex {{14}^{o}}.$

Đáp án

Câu D

Bài 169

Cho biết $latex \int\limits_{{-1}}^{2}{{f(x)\text{d}x}}=5$. Tính giá trị tích phân $latex \int\limits_{{-1}}^{2}{{\left[ {f(x)-2} \right]\text{d}x}}$

A. – 1

B. – 10

C. 7

D. 3

Đáp án

Câu A

Bài 168

Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường $latex y=\sqrt{{x-1}}$, trục hoành và đường thẳng $latex x=5$. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành

A. 7,5

B. $latex 8\pi $

C. $latex \frac{{15\pi }}{2}$

D. 8

Đáp án

Câu B

Bài 167

Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)={{e}^{x}}\left( {1-\frac{{2{{e}^{{-x}}}}}{{{{x}^{5}}}}} \right)$

A. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}+\frac{2}{{{{x}^{4}}}}+C$

B. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}+\frac{1}{{2{{x}^{4}}}}+C$

C. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}-\frac{1}{{2{{x}^{4}}}}+C$

D. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)}}\text{ d}x={{e}^{x}}-\frac{2}{{{{x}^{4}}}}+C$

Đáp án

Câu B

Bài 166

Cho hàm số $latex y=x-2+\frac{4}{{x+1}}$. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là

A. $latex y=x-2$

B. $latex y=x+1$

C. $latex y=x+2$

D. $latex y=x-1$

Đáp án

Câu A

Bài 165

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ như hình bên dưới. Vectơ $latex \overrightarrow{u}=\overrightarrow{{AC’}}-\left( {\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AA’}}} \right)$ cùng hướng với vectơ nào bên dưới?

A. $latex \overrightarrow{{AC}}$

B. $latex \overrightarrow{{A’D’}}$

C. $latex \overrightarrow{{DA}}$

D. $latex \overrightarrow{{A’B’}}$

Đáp án

Câu B

Bài 164

Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm $latex M\left( {3;-1;1} \right)$ và vuông góc với đường thẳng $latex \Delta :\frac{{x-1}}{3}=\frac{{y+2}}{{-2}}=\frac{{z-3}}{1}$

A. $latex 3x-2y+z+12=0$

B. $latex 3x+2y+z-8=0$

C. $latex 3x+2y+z-8=0$

D. $latex x-2y+3z+3=0$

Đáp án

Câu C

Bài 163

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AA\prime }}+\overrightarrow{{AB\prime }}+\overrightarrow{{AC\prime }}+\overrightarrow{{AD\prime }}=2\overrightarrow{{AC\prime }}$

B. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AA\prime }}+\overrightarrow{{AB\prime }}+\overrightarrow{{AC\prime }}+\overrightarrow{{AD\prime }}=3\overrightarrow{{AC\prime }}$

C. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AA\prime }}+\overrightarrow{{AB\prime }}+\overrightarrow{{AC\prime }}+\overrightarrow{{AD\prime }}=\vec{0}$

D. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{AA\prime }}+\overrightarrow{{AB\prime }}+\overrightarrow{{AC\prime }}+\overrightarrow{{AD\prime }}=4\overrightarrow{{AC\prime }}$

Đáp án

Câu D

Bài 162

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm

Mốt của mẫu số liệu trên là

A. 52

B. 42

C. 53

D. 54

Đáp án

Câu A

Bài 161

Cho hai biến cố A, B với $latex \text{P}\left( B \right)=0,6;\text{P}\left( {A|B} \right)=0,7$ và $latex \text{P}\left( {A|\overline{B}} \right)=0,4$. Tính giá trị P(A)

A. 0,7

B. 0,4

C. 0,58

D. 0,52

Đáp án

Câu C

Bài 160

Đáp án

Câu A

Bài 159

Cho vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = 0 và x = 2. Cắt phần vật thể này bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ($latex \left( {0\le x\le 2} \right)$) thì phần chung của mặt phẳng với vật thể là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng $latex {{x}^{2}}\sqrt{{2-x}}$. Tính thể tích của vật thể này

A. $latex V=\frac{{8\sqrt{3}}}{{15}}$

B. $latex V=\frac{{4\sqrt{3}}}{{15}}$

C. $latex V=\frac{{32}}{{15}}$

D. $latex V=\frac{{16}}{{15}}$

Đáp án

Câu A

Bài 158

Họ nguyên hàm của hàm số $latex \displaystyle f(x)={{3}^{{x-1}}}{{.5}^{{x+1}}}$

A. $latex \frac{{5\cdot {{{15}}^{x}}}}{{3\ln 15}}+C$

B. $latex \frac{{5\cdot {{{15}}^{x}}}}{3}+C$

C. $latex \frac{{{{3}^{{x-1}}}\cdot {{5}^{{x+1}}}}}{{\ln 3.\ln 5}}+C$

D. $latex \displaystyle {{3}^{{x-1}}}\cdot {{5}^{{x+1}}}+C$

Đáp án

Câu A

Bài 157

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng $d:\left\{ \begin{array}{l} x = 1 – t\\ y = 2 + 2t\\ z = 3 + t \end{array} \right.$ và mặt phẳng $\left( P \right):x – y + 3 = 0$ Tính số đo góc tạo bởi đường thẳng d và mặt phẳng (P)

A. ${120^0}$

B. ${45^0}$

C. ${60^0}$

D. ${30^0}$

Đáp án

Câu C

Bài 156

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Chọn khẳng định sai?

A. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{B’C’}}+\overrightarrow{{DD’}}=\overrightarrow{{AC’}}.$

B. $latex \displaystyle \overrightarrow{{BD}}-\overrightarrow{{DD’}}-\overrightarrow{{B’D’}}=\overrightarrow{{B’B}}.$

C. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{BA’}}+\overrightarrow{{DB}}+\overrightarrow{{C’D}}=\overrightarrow{0}.$

D. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AB’}}=\overrightarrow{{C’D}}.$

Đáp án

Câu D

Bài 155

Cho hàm số bậc ba $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

A. (1; 3)

B. (3; 1)

C. (- 1; – 1)

D. (1; – 1)

Đáp án

Câu C

Bài 154

Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm $latex I\left( {-1;1;1} \right)$ đến mặt phẳng $latex \left( P \right):2x-y+z-16=0$ bằng

A. 6

B. 18

C. $latex 3\sqrt{6}.$

D. 20

Đáp án

Câu C

Bài 153

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình bên dưới

Đồ thị hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A. $latex x=1,y=1$

B. $latex x=1,y=3$

C. $latex x=3,y=3$

D. $latex x=3,y=1$

Đáp án

Câu D

Bài 152

Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu có tâm $latex I\left( {7;6;-5} \right)$ và bán kính bằng 9

A. $latex {{\left( {x+7} \right)}^{2}}+{{\left( {y+6} \right)}^{2}}+{{\left( {z-5} \right)}^{2}}=81$

B. $latex {{\left( {x+7} \right)}^{2}}+{{\left( {y+6} \right)}^{2}}+{{\left( {z-5} \right)}^{2}}=9$

C. $latex {{\left( {x-7} \right)}^{2}}+{{\left( {y-6} \right)}^{2}}+{{\left( {z+5} \right)}^{2}}=81$

D. $latex {{\left( {x-7} \right)}^{2}}+{{\left( {y-6} \right)}^{2}}+{{\left( {z+5} \right)}^{2}}=9$

Đáp án

Câu C

Bài 151

Một mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của một lớp (đơn vị là cm) có phương sai là 6,25. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó bằng

A. 12,5 cm

B. 2,5 cm

C. 3,125 cm

D. 42,25 cm

Đáp án

2,5 cm

Bài 150

Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)=x-\frac{1}{x}$

A. $latex \displaystyle F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}-\ln \left| x \right|+C$

B. $latex \displaystyle F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}-\ln \left| x \right|$

C. $latex \displaystyle F\left( x \right)=1-\ln \left| x \right|+C$

D. $latex \displaystyle F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}-\ln x+C$

Đáp án

Câu A

Bài 149

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên

Hàm số đã cho có điểm cực đại là

A. (0; 3)

B. x = 0

C. y = 3

D. y = 1

Đáp án

Câu B

Bài 147

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng $latex x=1$ làm tiệm cận đứng?

A. $latex y=\frac{{2x-1}}{{x-1}}$

B. $latex y=\frac{{{{x}^{2}}+2x-3}}{{2x-3}}$

C. $latex y=\frac{1}{x}$

D. $latex y=\frac{2}{{x+1}}$

Đáp án

Câu A

Bài 146

Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm M(1; 2; 1) và N(3; 1; – 2) có một vectơ chỉ phương là

A. $latex \overrightarrow{u}=\left( {2;-1;3} \right)$

B. $latex \overrightarrow{u}=\left( {2;-1;-3} \right)$

C. $latex \overrightarrow{u}=\left( {2;1;3} \right)$

D. $latex \overrightarrow{u}=\left( {2;1;-3} \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 145

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ (minh họa như hình bên dưới)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{A{B}’}}+\overrightarrow{{AD}}$

B. $latex \overrightarrow{{D{B}’}}=\overrightarrow{{DA}}+\overrightarrow{{D{D}’}}+\overrightarrow{{DC}}$

C. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}$

D. $latex \overrightarrow{{DB}}=\overrightarrow{{DA}}+\overrightarrow{{D{D}’}}+\overrightarrow{{DC}}$

Đáp án

Câu B

Bài 144

Biết hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}$ có đồ thị như hình bên. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng là

A. $latex x=1$

B. $latex y=1$

C. $latex x=2$

D. $latex y=2$

Đáp án

Câu A

Bài 143

Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(1; 0; 0) và vuông góc với mặt phẳng $latex \displaystyle \left( P \right):x+y+6z=0$

A. $\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = t\\ z = – 6 + 6t \end{array} \right.$
B. $\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + t\\ y = t\\ z = 6t \end{array} \right.$
C. $\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = t\\ z = 6 + 6t \end{array} \right.$
D. $\left\{ \begin{array}{l} x = – 1 + t\\ y = t\\ z = 6t \end{array} \right.$
Đáp án

Câu B

Bài 142

Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường $latex y=\cos 5x$, y = 0, x = 0 và $latex x=\pi $. Gọi V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox. Mệnh đề nào đúng?

A. $latex V=\int\limits_{0}^{\pi }{{\left| {\cos 5x} \right|\text{d}x}}$

B. $latex V=\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{\left| {\cos 5x} \right|\text{d}x}}$

C. $latex V=\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{{{{\cos }}^{2}}5x\text{d}x}}$

D. $latex V=\int\limits_{0}^{\pi }{{{{{\cos }}^{2}}5x\text{d}x}}$

Đáp án

Câu C

Bài 141

Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oyz)?

A. $latex N\left( {0;4;-1} \right)$

B. $latex P\left( {-2;0;3} \right)$

C. $latex M\left( {3;4;0} \right)$

D. $latex Q\left( {2;0;0} \right)$

Đáp án

A

Bài 118

Phần gạch chéo hình bên được giới hạn bởi một hình chữ nhật và một hình Elip. Tính diện tích phần gạch chéo (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)

A. 7,2

B. 6,9

C. 5,8

D. 10,2

Đáp án

Câu B

Bài 75

Đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{{{x}^{2}}}}{{x+1}}$ có hai điểm cực trị A, B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

A. 4,1

B. 4,5

C. 4,8

D. 4,7

Đáp án

Câu B

Bài 73

Tính khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $latex y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}+x-1$ đến trục hoành

A. 1

B. 2

C. $latex \displaystyle -\frac{{23}}{{27}}$

D. 4

Đáp án

Câu A

Bài 72

Biết đồ thị hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-4x+5}}{{x-2}}$ có điểm cực tiểu là M(a; b). Tính giá trị T = a + b

A. – 3

B. 0

C. 12

D. 5

Đáp án

Câu D

Bài 71

Biết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{4{{x}^{2}}+x-5}}{{x+2}}$ có dạng $latex y=ax+b$. Tính giá trị $latex T={{a}^{2}}-{{b}^{2}}$

A. 71

B. 58

C. 63

D. – 19

Đáp án

Câu C

Bài 68

Biết hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{{{{x}^{2}}+2x+3}}{{2x+1}}$ đạt cực trị tại hai điểm A, B. Tính độ dài đoạn thẳng AB (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

A. 5,11

B. 4,67

C. 4,24

D. 5,32

Đáp án

Câu C

Bài 67

Biết hàm số có đồ thị như hình bên dưới đạt cực đại tại điểm $latex x=a$ và đạt cực tiểu tại điểm $latex x=b$. Tính giá trị của a + b

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Đáp án

Câu A

Bài 66

Hàm số có đồ thị như hình bên dưới có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Đáp án

Câu B

Bài 65

Trong 6 phút đầu kể từ khi xuất phát, độ cao h (tính bằng mét) của khinh khí cầu vào thời điểm t phút được cho bởi công thức $latex h\left( t \right)=6{{t}^{3}}-81{{t}^{2}}+324t$. Khi nào thì khinh khí cầu đạt độ cao cực đại?

A. 2 phút

B. 5 phút

C. 6 phút

D. 3 phút

Đáp án

Câu D

Bài 61

Một người công nhân của một nông trường thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây keo lá tràm 7 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng mẫu số liệu ghép nhóm sau

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm bằng

A. 25cm

B. 5cm

C. 20cm

D. 10cm

Đáp án

A

Bài 60

Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là $latex {{Q}_{1}}=11,5$; $latex {{Q}_{2}}=14,5$; $latex {{Q}_{3}}=21,3.$. Khi đó khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là

A. 3

B. 6,8

C. 9,8

D. 32,8

Đáp án

C

Bài 59

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Phát biểu nào đúng?

A. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BD’}}=\overrightarrow{{BD}}$

B. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BC}}=\overrightarrow{{BD’}}$

C. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BD}}=\overrightarrow{{BD’}}$

D. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BA}}=\overrightarrow{{BD’}}$

Đáp án

C

Bài 58

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có $latex AB=2;AD=3;A{A}’=6$. Tính độ dài vectơ $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A{A}’}}$

A. $latex \displaystyle 11\sqrt{3}$

B. $latex 7\sqrt{3}$

C. 7

D. 11

Đáp án

Câu C

Bài 57

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex f(x)=\frac{{2x+3}}{{x-1}}$ trên đoạn $latex \left[ {2;5} \right]$

A. 5

B. $latex \frac{{13}}{4}$

C. 2

D. 7

Đáp án

Câu D

Bài 56

Lâm trường Tam Đảo thống kê đường kính thân gỗ của 60 cây xoan đào được cho ở bảng sau

Nhóm chứa Mốt của mẫu số liệu đã cho là

A. $latex [24;26)$

B. $latex [28;30)$

C. $latex [22;24)$

D. $latex [20;22)$

Đáp án

Câu C

Bài 55

Cho tích phân $latex \int_{2}^{5}{f}(x)dx=2$ và $latex \int_{2}^{5}{g}(x)dx=5$. Tính giá trị của tích phân $latex \int_{2}^{5}{{\left[ {f\left( x \right)-2g\left( x \right)} \right]}}\,dx$

A. – 8

B. 1

C. – 3

D. 12

Đáp án

Câu A

Bài 27

Cho hàm số $latex y=\frac{{x-2}}{{x+1}}$. Khẳng định nào đúng?

A. Hàm số đồng biến trên $latex \left( {-\infty ;-1} \right)\cup \left( {-1;+\infty } \right)$

B. Hàm số đồng biến trên $latex \left( {-\infty ;-1} \right)$ và $latex \left( {-1;+\infty } \right)$

C. Hàm số đồng biến trên R \ {- 1}

D. Hàm số đồng biến trên $latex \left( {-\infty ;1} \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 26

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A. – 10

B. 11

C. 6

D. – 20

Đáp án

Câu D

Bài 22

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $latex A\left( {2;-2;3} \right)$. Biểu diễn $latex \overrightarrow{{OA}}$ theo các vectơ $latex \vec{i},\vec{j},\vec{k}$ ta được

A. $latex \overrightarrow{{OA}}=2\vec{i}-2\vec{j}+3\vec{k}$

B. $latex \overrightarrow{{OA}}=2\vec{i}+2\vec{j}+3\vec{k}$

C. $latex \overrightarrow{{OA}}=-2\vec{i}+2\vec{j}-3\vec{k}$

D. $latex \overrightarrow{{OA}}=-2\vec{i}+2\vec{j}+3\vec{k}$

Đáp án

A

Bài 21

Cho tứ diện ABCD; hai điểm M, N theo thứ tự là trung điểm của AB, CD. Điểm G là trung điểm của đoạn thẳng MN. Phát biểu nào sau đây sai?

A. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{BC}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{BD}}$

B. $latex \displaystyle \overrightarrow{{GA}}+\overrightarrow{{GB}}+\overrightarrow{{GC}}+\overrightarrow{{GD}}=\overrightarrow{0}$

C. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{BC}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{DB}}$

D. $latex \displaystyle \overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{BC}}=2\overrightarrow{{MN}}$

Đáp án

Đáp án C

Bài 19

Cho đồ thị hàm số $latex \displaystyle f\left( x \right)=5x-1+\frac{8}{{x-1}}$ có tâm đối xứng là I(a; b). Tính giá trị của biểu thức $latex \displaystyle C=a+3b$

A. 13

B. 12

C. – 9

D. 8

Đáp án

Câu A

Bài 18

Cho đồ thị hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)=\frac{{3x+5}}{{-x+7}}$ có tâm đối xứng là I(a; b). Tính giá trị của biểu thức $ \displaystyle B=-4a-b$

A. 31

B. – 25

C. – 31

D. 25

Đáp án

Câu B

Bài 15

Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có A(0; 0; 0), B(2; 0; 0), D(0; 2; 0), A'(0; 0; 2). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AA’. Tính khoảng cách từ điểm C’ đến mặt phẳng (DMN)

A. $\displaystyle \frac{5}{3}$

B. $ \displaystyle \frac{7}{4}$

C. $ \displaystyle \frac{8}{3}$

D. $\displaystyle \frac{19}{2}$

Đáp án

Câu C

Bài 14

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(5; 3; 6), B(1; 1; 4), C(2; 1; 2) và D(0; 0; 4). Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD)

A. 1

B. 2

C. 3

D. 7

Đáp án

Câu B

Bài 10

Tìm họ nguyên hàm của hàm số $ f\left( x \right)={{x}^{2}}+\frac{2}{{{{x}^{2}}}}$

A. $ \int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}-\frac{1}{x}+C$

B. $\int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}+\frac{2}{x}+C$

C. $\int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}+\frac{1}{x}+C$

D. $ \int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}-\frac{2}{x}+C$

Đáp án

D

Bài 9

Họ nguyên hàm của hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)=3\sin x+5\cos x$

A. $ \displaystyle 3\cos x-5\sin x+C$

B. $ \displaystyle 3\cos x+5\sin x+C$

C. $ \displaystyle -3\cos x+5\sin x+C$

D. $\displaystyle -3\cos x-5\sin x+C$

Đáp án

C

Bài 8

Cho A, B là hai biến cố với $ \displaystyle P\left( {A\cup B} \right)=\frac{6}{{11}};\,\,P\left( B \right)=\frac{5}{{11}};\,\,P\left( {A|B} \right)=\frac{2}{{11}}$. Tính giá trị của P(A)

A. $ \displaystyle \frac{{13}}{{48}}$

B. $ \displaystyle \frac{{27}}{{35}}$

C. $\displaystyle \frac{{11}}{{17}}$

D. $\displaystyle \frac{{21}}{{121}}$

Đáp án

Câu D

Bài 7

Cho hai biến cố ngẫu nhiên A và B có $P\left( A \right)=0,3;P\left( B \right)=0,6;P\left( {A\mid B} \right)=0,5$. Tính xác suất của biến cố $ A\cup B$

A. 0,6

B. 0,5

C. 0,72

D. 0,83

Đáp án

Câu A

Bài 6

Cho xác suất $P\left( A \right)=\frac{3}{{10}},P\left( B \right)=\frac{2}{5}$ và $ P\left( {A\cup B} \right)=\frac{3}{5}$. Tính giá trị của xác suất $P\left( {B\mid A} \right)$

A. $ \frac{1}{2}$

B. $\frac{1}{3}$

C. $\frac{2}{3}$

D. $ \frac{1}{5}$

Đáp án

Câu B

Bài 2

Cho A, B là hai biến cố. Khẳng định nào sau đây sai?

A. $\displaystyle P\left( B \right)=P\left( {AB} \right)+P\left( {\overline{A}B} \right)$

B. $\displaystyle P\left( {A|B} \right)=1-P\left( {\overline{A}|B} \right)$

C. $\displaystyle P\left( {\overline{A}B} \right)+P\left( {A\overline{B}} \right)=1$

D. $\displaystyle P\left( {AB} \right)=P\left( A \right).P\left( {B|A} \right)$

Đáp án

Đáp án C

Bài 1

Cho A, B là hai biến cố độc lập với $ P\left( A \right)=0,7$ và $P\left( B \right)=0,4$. Tìm khẳng định đúng?

A. $P\left( {B|\overline{A}} \right)=0,7$

B. $P\left( {\overline{A}|B} \right)=0,6$

C. $P\left( {\overline{B}|\overline{A}} \right)=0,4$

D. $P\left( {A|B} \right)=0,7$

Đáp án

D

1 người đang trực tuyến
Tổng số lượt truy cập: 367