Bài 1370
A. 2
B. 0
C. 3
D. 1
Đáp án
Câu D
A. 2
B. 0
C. 3
D. 1
Câu D
Cho hàm số $latex y=\frac{{-2{{x}^{2}}+x-7}}{{{{x}^{2}}+3}}$. Tìm tập nghiệm của phương trình $latex y’=0$
A. { – 1; 3}
B. {1; 3}
C. { – 3; 1}
D. { – 3; – 1}
Câu A
Cho hàm số $latex y=2\sqrt{{2{{x}^{2}}+x-5}}$. Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x = 2
A. $latex y’\left( 2 \right)=\frac{9}{{\sqrt{5}}}$
B. $latex y’\left( 2 \right)=2\sqrt{5}$
C. $latex y’\left( 2 \right)=\frac{9}{{2\sqrt{5}}}$
D. $latex y’\left( 2 \right)=\sqrt{5}$
Câu A
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-x+1}}{{x-1}}$
A. $latex y’=\frac{{{{x}^{2}}-2x}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$
B. $latex y’=\frac{{{{x}^{2}}+2x}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$
C. $latex y’=\frac{{{{x}^{2}}+2x}}{{{{{\left( {x+1} \right)}}^{2}}}}$
D. $latex y’=\frac{{-2x-2}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$
Câu A
Cho A, B là hai biến cố độc lập. Biết $latex P\left( A \right)=0,3$ và $latex P\left( B \right)=0,5$. Tính xác suất của biến cố $latex \overline{A}B$
A. 0,35
B. 0,25
C. 0,8
D. 0,15
Câu A
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Số đo góc giữa hai đường thẳng SA và SC bằng
A. $latex \displaystyle 45{}^\circ $
B. $latex \displaystyle 60{}^\circ $
C. $latex \displaystyle 90{}^\circ $
D. $latex \displaystyle 30{}^\circ $
Câu C
Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc (ABC), $latex SA=3$, tam giác ABC vuông cân tại A, $latex AB=4$. Tính thể tích khối chóp S.ABC
A. 8
B. 24
C. 16
D. 48
Câu A
Tìm đạo hàm của hàm số $latex f\left( x \right)=\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}$
A. $latex f’\left( x \right)=\frac{1}{{\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
B. $latex f’\left( x \right)=\frac{{-5x+7}}{{2\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
C. $latex f’\left( x \right)=\frac{{-5x+7}}{{\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
D. $latex f’\left( x \right)=\frac{1}{{2\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
Câu C
Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{\log }_{2}}\left( {{{x}^{2}}+1} \right)$. Tính giá trị $latex f’\left( 1 \right)$
A. $latex f’\left( 1 \right)=1$
B. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{{2\ln 2}}$
C. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{2}$
D. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{{\ln 2}}$
Câu D
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y=\frac{{2x+1}}{{1-x}}$
A. $latex y’=-\frac{2}{{{{{\left( {1-x} \right)}}^{2}}}}$
B. $latex y’=\frac{3}{{{{{\left( {1-x} \right)}}^{2}}}}$
C. $latex y’=-2$
D. $latex y’=\frac{{-3}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$
Câu B
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y=x{{e}^{x}}$
A. $latex y’=\left( {1+x} \right){{e}^{x}}$
B. $latex y’={{e}^{x}}$
C. $latex y’=x{{e}^{x}}$
D. $latex y’=\left( {1-x} \right){{e}^{x}}$
Câu A
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 5}}$
A. $latex y’=6\cos 3x-2\sin 2x$
B. $latex y’=2\cos 3x+\sin 2x$
C. $latex y’=-6\cos 3x+2\sin 2x$
D. $latex y’=2\cos 3x-\sin 2x$
Câu A
Với $latex x>0$, đạo hàm của hàm số $latex y={{2}^{x}}+{{\log }_{5}}x$ là
A. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 2}}$
B. $latex y’={{2}^{x}}+\frac{1}{{x\ln 5}}$
C. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{\ln 5}}$
D. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 5}}$
Câu D
Rút gọn biểu thức $ A=\sin \left( {x-y} \right)\cos y+\cos \left( {x-y} \right)\sin y$ ta được
A. $latex A=\cos x$
B. $latex A=\sin x$
C. $latex A=\sin x\cos 2y$
D. $latex A=\cos x\cos 2y$
Câu B
Rút gọn biểu thức $ 2\sin \left( {\frac{\pi }{4}+a} \right)\sin \left( {\frac{\pi }{4}-a} \right)$ ta được
A. $ \sin 2a$
B. $ \cos 2a$
C. $ \sin a$
D. $ \cos a$
Câu B
Đơn giản biểu thức $ A=\frac{{2{{{\cos }}^{2}}x-1}}{{\sin x+\cos x}}$ ta được kết quả
A. $latex A=\sin x-\cos x$
B. $latex A=\sin x+\cos x$
C. $latex A=-\sin x-\cos x$
D. $latex A=\cos x-\sin x$
Câu D
Rút gọn biểu thức $ A=\frac{{\sin x+\sin 3x}}{{2\cos x}}$ ta được
A. $latex A=\sin 4x$
B. $latex A=\sin x$
C. $latex A=\sin 2x$
D. $latex A=\cos 2x$
Câu C
Trên đường tròn lượng giác, số đo của góc lượng giác (OA, OB’) là

A. $latex -\frac{\pi }{4}$
B. $latex -\frac{\pi }{2}$
C. $latex \frac{\pi }{4}$
D. $latex \frac{\pi }{2}$
Câu B
Cho góc lượng giác $ \left( {OA,\,\,OB} \right)=\frac{\pi }{5}$. Trong các góc lượng giác sau, góc nào có tia đầu và tia cuối lần lượt trùng với OA, OB?
A. $ \frac{{6\pi }}{5}$
B. $ -\frac{{11\pi }}{5}$
C. $ \frac{{31\pi }}{5}$
D. $ \frac{{9\pi }}{5}$
Câu C
Trên đường tròn lượng giác như hình vẽ

Hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là
A. $latex \frac{\pi }{3}+k2\pi $
B. $latex -\frac{\pi }{3}+k\pi $
C. $latex \frac{\pi }{3}+k\pi $
D. $latex \frac{\pi }{3}+k\frac{\pi }{2}$
Câu C
Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{405}^{0}}$
B. $ {{385}^{0}}$
C. $ -{{405}^{0}}$
D. $ {{45}^{0}}$
Câu A
Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{45}^{0}}$
B. $ -{{315}^{0}}$
C. $ {{405}^{0}}$
D. $ {{315}^{0}}$
câu B
Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{405}^{0}}$
B. $ -{{405}^{0}}$
C. $ {{810}^{0}}$
D. $ {{90}^{0}}$
Câu C
Trên đương tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành tam giác đều?
A. $latex \frac{{k2\pi }}{3}$
B. $latex k\pi $
C. $latex \frac{{k\pi }}{2}$
D. $latex \frac{{k\pi }}{3}$
Câu A
Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành hình vuông?
A. $ \frac{{k2\pi }}{3}$
B. $ k\pi $
C. $ \frac{{k\pi }}{2}$
D. $ \frac{{k\pi }}{3}$
Câu C
Cho góc $latex \widehat{{MON}}={{60}^{0}}$. Xác định số đo góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới?

A. $latex -{{420}^{0}}$
B. $latex {{60}^{0}}$
C. $latex -{{300}^{0}}$
D. $latex {{300}^{0}}$
Câu C
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) $latex \displaystyle \underset{{x\to -\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-x+1}}+x-2} \right)=\frac{{-3}}{2}$
b) $latex \displaystyle \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-x+1}}+x-2} \right)=+\infty $
c) $latex \displaystyle \underset{{x\to -{{1}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x+1}}=-\infty $
d) $latex \displaystyle \underset{{x\to -{{1}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x+1}}=-\infty $
đúng – đúng – sai – đúng
Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số $latex \displaystyle y=1+\sqrt{{2+\sin 2x}}$ lần lượt là a, b. Tính giá trị $latex \displaystyle {{a}^{2}}+{{\left( {b-1} \right)}^{2}}$
A. 7
B. 6
C. 5
D. 3
Câu A
Vị trí điểm M trên đường tròn lượng giác có thể được biểu diễn cho góc lượng giác nào bên dưới?

A. $ x=-\frac{\pi }{4}+k2\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$
B. $ x=\frac{\pi }{4}+k2\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$
C. $ x=-\frac{\pi }{4}+k\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$
D. $ x=\frac{\pi }{4}+k\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$
Câu A
Công thức nào sau đây là công thức thu gọn của $latex \cos \,2x.\,\cos 3x-\sin 2x.\sin 3x$
A. cos5x
B. sin5x
C. sinx
D. cosx
Câu A
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex y=4{{\cos }^{2}}x+1$
A. 5
B. 0
C. 1
D. 4
Câu A
Biết $latex \displaystyle \underset{{x\to 1}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{x}^{3}}-ax+a-1}}{{x-1}}=2$. Tính giá trị $latex \displaystyle M={{a}^{2}}+2a$?
A. 3
B. 1
C. – 1
D. 8
Câu A
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. $ \underset{{x\to -\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-x+1}}+x-2} \right)=-\frac{3}{2}$
B. $ \displaystyle \underset{{x\to -{{1}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x+1}}=-\infty $
C. $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-x+1}}+x-2} \right)=+\infty $
D. $ \displaystyle \underset{{x\to -{{1}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x+1}}=-\infty $
Câu B
A. Hàm số liên tục phải tại x = 1
B. Hàm số liên tục tại x = 1
C. Hàm số liên tục trái tại x = 1
D. Hàm số liên tục trên tập số thực R
Câu A
Một đồng hồ đánh giờ, khi kim giờ chỉ số n (từ 1 đến 12) thì đồng hồ đánh đúng n tiếng. Hỏi trong một ngày (24 giờ) đồng hồ đánh được bao nhiêu tiếng?
A. 156
B. 152
C. 148
D. 160
Câu A
A. Hàm số liên tục tại x = 2
B. Hàm số gián đoạn tại x = 2
C. f(4) = 2
D. $latex \displaystyle \underset{{x\to 2}}{\mathop{{\lim }}}\,f\left( x \right)=2$
Câu A
Tính tổng các nghiệm của phương trình $ \displaystyle \sin x=\frac{{-1}}{{2\sqrt{2}\cos x}}$ trên đoạn $ \displaystyle \left[ {0;2\pi } \right]$
A. $ \displaystyle \frac{{9\pi }}{8}$
B. $ \displaystyle \frac{{15\pi }}{8}$
C. $ \displaystyle 5\pi $
D. $ \displaystyle \frac{{11\pi }}{8}$
Câu C
A. $ \displaystyle m=2$
B. $ \displaystyle m=\pm 2$
C. $ \displaystyle m=-2$
D. $ \displaystyle m=0$
Câu C
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. (A’BC) // (AB’C’)
B. (BA’C’) // (B’AC)
C. (ABC’) // (A’B’C)
D. (ABC) // (A’B’C’)
Câu D
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD, Q thuộc cạnh AB sao cho $ \displaystyle AQ=2\,QB,\,\,\,P$, P là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. PQ // (BCD)
B. QG // (BCD)
C. $ \displaystyle PQ\subset \left( {BCD} \right).$
D. $ \displaystyle Q\in \left( {CDP} \right).$
Câu B
Tìm giới hạn $ \displaystyle M=\underset{{x\to -\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-4x}}-\sqrt{{{{x}^{2}}-x}}} \right).$ ta được
A. $ \displaystyle -\frac{3}{2}.$
B. $ \displaystyle \frac{1}{2}.$
C. $ \displaystyle \frac{3}{2}.$
D. $ \displaystyle -\frac{1}{2}.$
Câu C
A. $ \displaystyle -\infty .$
B. $ \displaystyle +\infty .$
C. 2
D. 4
Câu C
A. Hàm số liên tục tại $ {{x}_{0}}=2$
B. Hàm số gián đoạn tại $ {{x}_{0}}=1$
C. Hàm số liên tục trên các khoảng $ \left( {-\infty ;1} \right),\,\,\left( {1;+\infty } \right)$
D. Hàm số liên tục trên R
Câu D
Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào khác 0?
A. $ \lim \left( {\frac{{3{{n}^{2}}}}{{2{{n}^{2}}+1}}} \right)$
B. $ \lim {{\left( {0,5} \right)}^{n}}$
C. $ \lim \frac{{2n}}{{{{n}^{2}}+3}}$
D. $ \lim {{\left( {sin\frac{\pi }{{12}}} \right)}^{n}}$
Câu A
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. $ \underset{{x\to {{0}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{1}{x}=+\infty $Câu B
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB. Gọi P, Q lần lượt là hai điểm nằm trên hai cạnh SA, SB sao cho $ \frac{{SP}}{{SA}}=\frac{{SQ}}{{SB}}=\frac{1}{3}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $ \frac{{SP}}{{SA}}=\frac{{SQ}}{{SB}}=\frac{1}{3}$
B. $ PQ//\left( {ABCD} \right)$
C. PQ và CD chéo nhau
D. PQ cắt (ABCD)
Câu B
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Khẳng định nào đúng?
A. (MON) // (ABCD)
B. (MOP) // (SAD)
C. (MON) // (SBC)
D. (MNP) // (SBD)
Câu C
Cho góc $ \widehat{{CID}}=\frac{{4\pi }}{9}$. Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ -\frac{{22\pi }}{9}$
B. $ \frac{{22\pi }}{9}$
C. $ -\frac{{14\pi }}{9}$
D. $ \frac{{14\pi }}{9}$
Câu C
Hàm số $ y=1+{{\sin }^{2}}\frac{x}{2}$ có chu kỳ là
A. $ T=2\pi $
B. $ T=\pi $
C. $ T=4\pi $
D. $ T=\frac{\pi }{2}$
Câu A
Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn là 2?
A. $ {{u}_{n}}=n+2$
B. $ {{u}_{n}}=\frac{{2n-3}}{{1-n}}$
C. $ {{u}_{n}}=\frac{1}{{{{n}^{2}}}}$
D. $ {{u}_{n}}=\frac{{4n-1}}{{2n+3}}$
Câu D
Cho giới hạn $ \underset{{x\to 4}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{\sqrt{{3x+4}}-4}}{{x-4}}=\frac{a}{b}$ với $ \frac{a}{b}$ là phân số tối giản. Tính $ a+{{b}^{2}}$
A. 61
B. 21
C. 67
D. 17
Câu C
Cho giá trị $ \displaystyle \sin \alpha =-\frac{3}{4};\,\,\frac{{3\pi }}{2}<\alpha <2\pi $. Tính giá trị của biểu thức $ \displaystyle P=2{{\sin }^{2}}\frac{\alpha }{2}+3{{\cos }^{2}}\frac{\alpha }{2}$
A. $ \displaystyle \frac{{20-\sqrt{7}}}{8}$
B. $ \displaystyle \frac{{20+\sqrt{7}}}{8}$
C. $ \displaystyle \frac{{12+\sqrt{7}}}{4}$
D. $ \displaystyle \frac{{12-\sqrt{7}}}{4}$
Câu B
Cho giới hạn $ \underset{{x\to -2}}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {{{x}^{2}}-2ax+3+{{a}^{2}}} \right)=3$. Tìm giá trị của a
A. $ a=-2$
B. $ a=-1$
C. $ a=2$
D. $ a=0$
Câu A
Số đo theo đơn vị độ của góc $ \frac{{7\pi }}{3}$ radian là
A. $ -{{60}^{o}}$
B. $ -{{420}^{o}}$
C. $ {{60}^{o}}$
D. $ {{420}^{o}}$
Câu D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang có đáy lớn là AD. Gọi M là trung điểm của CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBM) và (SAC) là
A. SJ với J là giao điểm của AM và BC
B. SO với O là giao điểm của AC và BD
C. SP với P là giao điểm của AB và CD
D. SI với I là giao điểm của BM và AC
Câu D
Trên mặt phẳng (P) ta lấy hai điểm A, B phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $ AB\in \left( P \right)$
B. $ A\subset \left( P \right)$
C. $ B\notin \left( P \right)$
D. $AB\subset \left( P \right)$
Câu D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB // CD). Gọi M, N, I, K lần lượt là trung điểm của AD, BC, SA, SB. Hình chiếu song song của điểm N trên (SAD) theo phương IK là điểm nào sau đây?
A. N
B. M
C. D
D. A
Câu B
Phương trình $ \displaystyle \cot \left( {4x\,-{{{20}}^{0}}} \right)\,=\,\frac{1}{{\sqrt{3}}}$ có họ nghiệm là
A. $ \displaystyle x\,=\,{{30}^{0}}\,+\,k{{45}^{0}}\,,\,k\,\in \,\mathbb{Z}$
B. $ \displaystyle x\,={{20}^{0}}\,+\,k{{45}^{0}}\,,\,k\,\in \,\mathbb{Z}$
C. $ \displaystyle x\,={{20}^{0}}\,+\,k{{90}^{0}}\,,\,k\,\in \,\mathbb{Z}$
D. $\displaystyle x\,={{35}^{0}}\,+\,k{{90}^{0}}\,,\,k\,\in \,\mathbb{Z}$
Câu B
Tính giá trị của giới hạn $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}+1}}+x} \right)$
A. $ +\infty .$
B. $ \sqrt{2}-1.$
C. $-\infty $
D. 0
Câu A
Cho hình tứ giác S.ABCD có đáy là hình thang (AD // BC). Gọi H là trung điểm của AB. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SHD) và (SAC) là
A. SA
B. SK (K là giao điểm của AB và CD)
C. SO (O là giao điểm của AC và BD)
D. SI (I là giao điểm của HD và AC)
Câu D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi E, I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, BC, CD. Mặt phẳng nào sau đây song song với (SAD)
A. (OEI)
B. (BEK)
C. (EIK)
D. (KOE)
Câu D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. $ \lim \frac{4}{{{{{(\sqrt{3})}}^{n}}}}=0$
B. $ \lim {{\left( {\frac{2}{{\sqrt{3}}}} \right)}^{n}}=0$
C. $ \lim {{\left( {-\frac{{\sqrt{2}}}{2}} \right)}^{n}}=0$
D. $\lim {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{n}}=0$
Câu B
A. $ \displaystyle \underset{{x\to {{3}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f(x)=-5$
B. $ \displaystyle \underset{{x\to {{3}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f(x)=7$
C. $ \displaystyle \underset{{x\to 3}}{\mathop{{\lim }}}\,f(x)=-5$
D. Hàm số không liên tục tại x = 3
Câu C
Tìm kết quả của giới hạn $\lim \frac{{{{{\left( {2n-1} \right)}}^{2}}\left( {3-2{{n}^{3}}} \right)}}{{{{{\left( {n-1} \right)}}^{3}}\left( {2{{n}^{2}}+4} \right)}}$
A. 4
B. – 4
C. – 8
D. 2
Câu B
Tính kết quả của giới hạn $ \lim \frac{{{{3}^{n}}+{{4}^{n}}}}{{{{4}^{{n-1}}}-{{2}^{n}}}}$
A. 4
B. $ \frac{1}{4}$
C. – 4
D. $ \frac{{-1}}{4}$
Câu A
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Ảnh của điểm B qua phép chiếu song song lên mặt phẳng (A’B’C’D’) theo phương CC’ là điểm nào dưới đây?

A. Điểm A’
B. Điểm B’
C. Điểm C’
D. Điểm D’
Câu B
Tìm đạo hàm của hàm số $ \displaystyle y={{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}$
A. $ \displaystyle y’=\left( {2x-3} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}\ln 2$
B. $ \displaystyle y’={{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}\ln 2$
C. $ \displaystyle y’=\left( {2x-3} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}$
D. $ \displaystyle y’=\left( {{{x}^{2}}-3x} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x+1}}}$
Câu A
Cho hàm số $ y={{a}^{x}},\text{ }y={{b}^{x}}$ với a, b là hai số thực dương khác 1 lần lượt có đồ thị là $\left( {{C}_{1}} \right)$ và $ \left( {{C}_{2}} \right)$

A. $ 0<b<1<a$
B. $0<a<b<1$
C. $ 0<b<a<1$
D. $ 0<a<1<b$
Câu A
Tìm tập giá trị của hàm số $ y=3\cos \left( {2x+\frac{\pi }{3}} \right)+1$
A. $ \left[ {-3;3} \right]$
B. $ \left[ {-2;4} \right]$
C. $ \left[ {-2;2} \right]$
D. $ \left[ {-1;1} \right]$
Câu B
Cho hàm số $ \displaystyle y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sai?

A. Hàm số liên tục trên R
B. Hàm số gián đoạn tại x = 4
C. Hàm số không liên tục tại x = 1
D. Hàm số liên tục trên (1; 4)
Câu A
Hình chiếu song song của hình thang là hình nào trong các hình sau?
A. Hình chữ nhật
B. Hình thang
C. Hình bình hành
D. Hình thoi
Câu B
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A. $ {{\left( {\frac{4}{3}} \right)}^{n}}$
B. $ {{\left( {-\frac{4}{3}} \right)}^{n}}$
C. $ {{\left( {-\frac{5}{3}} \right)}^{n}}$
D. $ {{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^{n}}$
Câu D
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. $ \underset{{x\to 1}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{2-x}}=5$
B. $ \underset{{x\to {{2}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{4x+5}}{{x-2}}=+\infty $
C. $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,(\sqrt{{{{x}^{2}}+2x+5}}-x)=1$
D. $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x-1}}=+\infty $
Câu D
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D như hình vẽ. Mặt phẳng (ABA’) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (AA’C’)
B. (CC’D’)
C. (ADD’)
D. (BB’A’)
Câu B
Hàm số $ \displaystyle y=\frac{x}{{x+1}}$ gián đoạn tại điểm $ \displaystyle {{x}_{0}}$ nào dưới đây?
A. $ \displaystyle {{x}_{0}}=2018$
B. $ \displaystyle {{x}_{0}}=1$
C. $ \displaystyle {{x}_{0}}=0$
D. $ \displaystyle {{x}_{0}}=- 1$
Câu D
Kết quả của phép tính $ \displaystyle \underset{{x\to {{4}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{\sqrt{{5-x}}}}{{4-x}}$ là
A. $ \displaystyle +\infty $
B. $ \displaystyle -\infty $
C. 1
D. $ \displaystyle \frac{3}{8}$
Câu A
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Mặt phẳng (BCC’) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (DC’D’)
B. (CDA’)
C. (A’DD’)
D. (A’C’A)
Câu C
Cho hàm số $\displaystyle y=\cos x$ có đồ thị là đường cong ở hình vẽ bên dưới

Hàm số $ \displaystyle y=\cos x$ nghịch biến trên khoảng
A. $ \displaystyle \left( {0;\pi } \right)$
B. $ \displaystyle \left( {\pi ;2\pi } \right)$
C. $ \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)$
D. $ \displaystyle \left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)$
Câu A
Trên đường tròn lượng giác, cho góc $ \widehat{{AOM}}=\frac{\pi }{3}$. Góc lượng giác $ \left( {OA,OM} \right)$ được mô tả trong hình vẽ có số đo bằng

A. $ \frac{{7\pi }}{3}$
B. $ \frac{{11\pi }}{3}$
C. $ -\frac{{11\pi }}{3}$
D. $ -\frac{{7\pi }}{3}$
Câu D
Cho các giới hạn $ \underset{{x\to {{x}_{0}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f\left( x \right)=2$, $ \underset{{x\to {{x}_{0}}}}{\mathop{{\lim }}}\,g\left( x \right)=3$. Hỏi $ \underset{{x\to {{x}_{0}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\left[ {3f\left( x \right)-4g\left( x \right)} \right]$
A. 5
B. 2
C. – 6
D. 3
Câu C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Các điểm I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB, SAD; M là trung điểm của CD. Chọn mệnh đề đúng?
A. $latex IJ\,\text{//}\,(SCD)$
B. $latex IJ\,\text{//}\,(SBM)$
C. $latex IJ\,\text{//}\,(SBC)$
D. $latex IJ\,\text{//}\,(SBD)$
Câu D
Số khách hàng nam mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau:

Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
A. 47
B. 46
C. 48
D. 49
Câu B
Rút gọn biểu thức $ \displaystyle \sin \left( {a-17{}^\circ } \right).\cos \left( {a+13{}^\circ } \right)-\cos \left( {a-17{}^\circ } \right).\sin \left( {a+13{}^\circ } \right)$ ta được kết quả là
A. $ \sin 2a$
B. $ \cos 2a$
C. $ -\frac{1}{2}$
D. $ \frac{1}{2}$
Câu C
A. Trên tập số thực
B. Trên mỗi khoảng $\left( {-\infty ,5} \right)$ và $latex \left( {5,+\infty } \right)$
C. Tại điểm x = 1
D. Trên mỗi khoảng $ \left( {-\infty ,1} \right)$ và $ \left( {1,+\infty } \right)$
Câu D
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi E, F, H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, A’B’, A’D’. Giao tuyến của mặt phẳng (EFH) với mặt phẳng (ABCD) song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?
A. BD
B. BC
C. FH
D. EF
Câu C
Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Phát biểu nào đúng?
A. Đường thẳng AM nằm trong (ABC)
B. Đường thẳng AM nằm trong (BCD)
C. Đường thẳng AM nằm trong (ABD)
D. Đường thẳng AM nằm trong (ACD)
Câu A
Phân tích biểu thức $ \sin 7x.\sin x$ thành tổng ta được
A. $ \cos 6x-\cos 8x.$
B. $ \frac{{\cos 6x-\cos 8x}}{2}.$
C. $ \cos 3x-\cos 4x.$
D. $\displaystyle \frac{{\cos 3x-\cos 4x}}{2}.$
Câu B
Góc có số đo $ \displaystyle 130{}^\circ $ đổi sang radian là
A. $ \frac{{13\pi }}{{18}}$
B. $\frac{{13}}{{18}}$
C. $ \frac{{18\pi }}{{13}}$
D. $ \frac{{18}}{{13}}$
Câu A
Trong mặt phẳng định hướng Oxy với điểm gốc A của đường tròn lượng giác. Gọi M là điểm trên đường tròn lượng giác sao cho $ \left( {OA,\,OM} \right)=\frac{{7\pi }}{6}$. Điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?
A. I
B. II
C. III
D. IV
Câu C
Giải phương trình lượng giác $\displaystyle \cot \frac{{2x}}{3}=\sqrt{3}$
A. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{4}+k\pi \,\,(k\in \mathbb{Z})$
B. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{4}+\frac{{2k\pi }}{3}\,\,\,(k\in \mathbb{Z})$
C. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{4}+\frac{{k3\pi }}{2}\,\,\,(k\in \mathbb{Z})$
D. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{2}+\frac{{3k\pi }}{2}\,\,\,(k\in \mathbb{Z})$
Câu C
Tìm tập xác định của hàm số $ y=\frac{1}{{2\sin x-1}}$
A. D = R\{$ {\pm \frac{\pi }{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {\pm \frac{\pi }{3}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ {\frac{\pi }{6}+k2\pi ;\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {\frac{\pi }{3}+k2\pi ;\frac{{2\pi }}{3}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
Câu C
Cho hai góc nhọn a và b với $ \tan a=\frac{1}{7}$ và $ \tan b=\frac{3}{4}$. Tính $ a+b$
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
1
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $ y=6\cos 2x-7$ trên đoạn $ \left[ {-\frac{\pi }{3}\,;\,\frac{\pi }{6}} \right]$. Tính M + m
A. – 14
B. 3
C. – 11
D. – 10
Câu C
Tìm tập xác định của hàm số $ y=\tan \left( {2x-\frac{\pi }{3}} \right)$
A. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{6}+\frac{{k\pi }}{2};k\in \mathbb{Z}}$}
B. D = R\{$ \displaystyle {\frac{{5\pi }}{{12}}+k\pi ;k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k\pi ;k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{${\frac{{5\pi }}{{12}}+\frac{{k\pi }}{2};k\in \mathbb{Z}}$}
Câu D
A. $ {{u}_{n}}={{3}^{n}}$
B. $ {{u}_{n}}={{3}^{{n-1}}}$
C. $ {{u}_{n}}={{3}^{{n+1}}}-2$
D. $ {{u}_{n}}={{3}^{n}}-2$
Câu B
Phương trình $ \displaystyle \sin \left( {\frac{{2x}}{3}-\frac{\pi }{3}} \right)=0$ có họ nghiệm là
A. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k\pi \text{ }\left( {k\in \mathbb{Z}} \right).$
B. $ \displaystyle x=k\pi \text{ }\left( {k\in \mathbb{Z}} \right).$
C. $ \displaystyle x=\frac{{2\pi }}{3}+\frac{{k3\pi }}{2}\text{ }\left( {k\in \mathbb{Z}} \right).$
D. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{2}+\frac{{k3\pi }}{2}\text{ }\left( {k\in \mathbb{Z}} \right).$
Câu D
Tính giá trị của tổng $ \displaystyle S=1+3+{{3}^{2}}+…+{{3}^{{2018}}}$
A. $S=\frac{{{{3}^{{2019}}}-1}}{2}$
B. $S=\frac{{{{3}^{{2018}}}-1}}{2}$
C. $ S=\frac{{{{3}^{{2020}}}-1}}{2}$
D. $ S=-\frac{{{{3}^{{2018}}}-1}}{2}$
Câu A
Họ nghiệm của phương trình $ \sin \left( {\frac{\pi }{3}-x} \right)+1=0$ là
A. $ x=\frac{{7\pi }}{6}+k2\pi $
B. $ x=\frac{{5\pi }}{6}+k\pi $
C. $x=-\frac{{7\pi }}{6}+k\pi $
D. $ x=\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi $
Câu D
Cho góc lượng giác $ \alpha =-\frac{\pi }{4}+(2k+1)\pi $ với k là số nguyên. Khi đó
a) $ \sin \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$
b) $ \cos \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$
c) $\tan \alpha =-1$
d) $ \cot \alpha =-1$
đúng – sai – đúng – đúng
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. $ y=-\,\,\sin x.$
B. $ \displaystyle y=\cos x-\sin x.$
C. $ \displaystyle y=\cos x+{{\sin }^{2}}x.$
D. $ \displaystyle y=\cos x\sin x.$
Câu C
Tìm tập xác định của hàm số $ y=\tan 2x$
A. D = R\{$ {\frac{\pi }{4}+k\frac{\pi }{2}\mid k\in \mathbb{Z}}$}
B. D = R\{$ {\frac{\pi }{4}+k\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k2\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}
Câu A
Cho biết $ \displaystyle \cos x=\frac{1}{2}$. Tính giá trị biểu thức $ P=3{{\sin }^{2}}x+4{{\cos }^{2}}x$
A. $ \frac{{13}}{4}$
B. $ \frac{{14}}{3}$
C. $ \frac{{11}}{9}$
D. $ \frac{{13}}{25}$
Câu A
Cho dãy số có các số hạng đầu là 9; 99; 999; 9999,… Số hạng tổng quát của dãy số này là
A. $ \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{n}{{n+1}}$
B. $\displaystyle {{u}_{n}}={{10}^{n}}-1$
C. $\displaystyle {{u}_{n}}={{9}^{n}}$
D. $ \displaystyle {{u}_{n}}=9n$
Câu B
Hàm số nào dưới đây có đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
A. $ y=x\tan x.$
B. $ y=x+\sin x.$
C. $ y=\frac{{\sin x}}{x}.$
D. $ y=x+\cos x.$
Câu B
Nghiệm của phương trình $ {{10}^{{1-x}}}=1\,000$ là
A. x = – 1
B. x = 1
C. x = – 2
D. x = 2
Câu C
Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?

A. $ y={{\left( {\sqrt{2}} \right)}^{x}}$
B. $ \displaystyle y={{\log }_{2}}x$
C. $ \displaystyle y={{\log }_{{0,4}}}x$
D. $ \displaystyle y={{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{x}}$
Câu C
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, I lần lượt là trung điểm của BC, CD, BD, AB. Hình chiếu của điểm I trên mặt phẳng (BCD) theo phương AD là điểm nào dưới đây?

A. P
B. M
C. N
D. Trung điểm của NP
Câu A
Lăng trụ tứ giác có số cạnh là
A. 12
B. 15
C. 9
D. 8
Câu A
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CD, BD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD và I là trung điểm của đoạn thẳng AG. Điểm I không thuộc mặt phẳng nào dưới đây?

A. (ACP)
B. (AMN)
C. (ABN)
D. (ADM)
Câu B
Dãy số nào dưới đây có giới hạn là $ +\infty $
A. $ {{\left( {\frac{4}{5}} \right)}^{n}}$
B. $ \frac{1}{{{(0.5)}}^{n}}$
C. $ -{{3}^{n}}$
D. $ \frac{1}{{{{n}^{3}}}}$
Câu B
Cho hình vuông ABCD tâm O. Khẳng định nào sai?
A. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{90}^{0}}$
B. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{270}^{0}}$
C. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{90}^{0}}+k{{.360}^{0}},k\in \mathbb{Z}.$
D. $ \displaystyle sd(AD,AB)={{270}^{0}}+k{{.360}^{0}},k\in \mathbb{Z}.$
Câu B
Cho A, B là hai biến cố độc lập. Biết $ \displaystyle P\left( A \right)=\frac{1}{4}$, $ \displaystyle P\left( {A\cap B} \right)=\frac{1}{9}$. Tính xác suất $ \displaystyle P\left( B \right)$
A. $ \displaystyle \frac{7}{{36}}$
B. $ \displaystyle \frac{1}{5}$
C. $ \displaystyle \frac{4}{9}$
D. $ \displaystyle \frac{5}{{36}}$
Câu C
Tính đạo hàm của hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)={{e}^{{2x-3}}}$
A. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=2.{{e}^{{2x-3}}}$
B. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)={{e}^{{2x-3}}}$
C. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=-2.{{e}^{{2x-3}}}$
D. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=2.{{e}^{{x-3}}}$
Câu A
Với a, b là các số thực dương bất kỳ, $ {{\log }_{2}}\left( {\frac{a}{{b}^{4}}} \right)$ bằng
A. $ {{\log }_{2}}a-{{\log }_{2}}\left( {4b} \right)$B. $ \frac{1}{4}{{\log }_{2}}\frac{a}{b}$
C. $ 2{{\log }_{2}}\frac{a}{b}$
B. $ {{\log }_{2}}a-4{{\log }_{2}}b$Câu D
Tập xác định của hàm số $ y={{\log }_{{0,5}}}\left( {x+1} \right)$ là
A. $ D=\,\,\left( {-1;+\infty } \right)$
B. D = R\{-1}
C. $ D=\left( {0;+\infty } \right)$
D. $ D=\left( {-\infty ;-1} \right)$
Câu A
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Công thức nào dưới đây đúng?
A. $ P(A\cup B)=P(A)+P(B)-P(A).P(B)$
B. $ P(A\cup B)=P(A)+P(B)+P(A).P(B)$
C. $ P(A)=P(A\cup B)-P(B)$
D. $ P(A)=P(A\cup B)+P(B)$
Câu C
Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc đồng chất sáu mặt. Gọi A là biến cố: “Số chấm thu được là số chẵn”, B là biến cố: “Số chấm thu được là số không chia hết cho 4”. Biến cố AB là biến cố nào dưới đây.
A. {2; 3}
B. A
C. {2; 6}
D. $ \Omega $
Câu C
Tìm đạo hàm của hàm số $y=\frac{{2x+1}}{{x-1}}$
A. $ y’=\frac{{-1}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$
B. $ y’=2.$
C. $ y’=\frac{{-3}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$
D. $ y’=\frac{1}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$
Câu C
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết $ P(A)=0,3\,;P(B)=0,4$. Tính $ P(A\cup B)$
A. 0,82
B. 0,7
C. 0,58
D. 0,12
Câu B
Cho hàm số $ f\left( x \right)=\sin 3x$. Tính giá trị $ f”\left( {\frac{\pi }{6}} \right)$
A. 8
B. – 5
C. 1
D. – 9
Câu D
Trên đường tròn lượng giác, cho điểm $ \displaystyle M\left( {-\frac{1}{3};\frac{{2\sqrt{2}}}{3}} \right)$ là điểm biểu diễn của góc lượng giác $ \displaystyle \alpha $. Khẳng định nào sau đây sai?
A. $ \displaystyle \sin \alpha =\frac{{2\sqrt{2}}}{3}$
B. $ \displaystyle \cos \alpha =-\frac{1}{3}$
C. $ \displaystyle \tan \alpha =-2\sqrt{2}$
D. $ \displaystyle \cot \alpha =-\frac{{\sqrt{2}}}{3}$
Câu D
Cho biết $ \displaystyle \text{cos}\alpha \,\,\text{=}\,\,\frac{1}{3}$. Tính giá trị $ \displaystyle \text{cos}2\alpha $
A. $ \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{7}{9}$
B. $ \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{1}{3}$
C. $\displaystyle \text{cos}2\alpha =-\frac{7}{9}$
D. $ \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{2}{3}$
Câu C
Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sau h (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức $ \displaystyle h=5\sin \left( {\frac{{\pi t}}{8}-\frac{\pi }{4}} \right)+12.$. Mực nước của kênh cao nhất bằng
A. 7 mét
B. 17 mét
C. 15 mét
D. 12 mét
Câu B
Họ nghiệm của phương trình $ \displaystyle \cot x=\sqrt{3}$ là
A. $ x=\frac{\pi }{6}+k\pi $
B. $ x=\frac{\pi }{3}+k\pi $
C. $ x=\frac{\pi }{6}+k2\pi $
D. $ x=\frac{\pi }{3}+k2\pi $
Câu A
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của cạnh CD. Đường thẳng BM cắt đường thẳng nào dưới đây?
A. SA
B. SD
C. AD
D. SC
Câu C
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa trung vị là
A. $ [0;200)$
B. $ [20;40)$
C. $ [40;60)$
D. $ [60;80)$
Câu C
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:

Có bao nhiêu nhân viên có thời gian đi từ nhà đến nơi làm việc là từ 15 phút đến dưới 20 phút?
A. 6
B. 9
C. 14
D. 13
Câu A
Tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Mẫu số liệu ghép nhóm này có số mốt bằng
A. 14
B. 9
C. 7
D. 5
Câu A
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Giá trị đại diện của nhóm [20; 40) là
A. 10
B. 20
C. 30
D. 40
Câu C
Cho cấp số nhân $latex \left( {{u}_{n}} \right)$ có các số hạng lần lượt là $latex 3;\,\text{ }9;\,\text{ }27;\,\text{ }81;\text{ }…$ Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho
A. $latex {{u}_{n}}={{3}^{{n-1}}}.$
B. $latex {{u}_{n}}={{3}^{n}}.$
C. $latex {{u}_{n}}={{3}^{{n+1}}}.$
D. $latex {{u}_{n}}=3+{{3}^{n}}.$
Câu B
Cho cấp số nhân $latex \left( {{u}_{n}} \right)$ với số hạng đầu là – 2 và công bội là – 5. Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân $latex \left( {{{u}_{n}}} \right)$
A. $latex -2;\text{ }10;\text{ }50;\text{ }-250.$
B. $latex -2;\text{ }10;\text{ }-50;\text{ }250.$
C. $latex -2;\text{ }-10;\text{ }-50;\text{ }-250.$
D. $latex -2;\text{ }10;\text{ }50;\text{ }250.$
Câu B
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
A. $latex 2;\text{ }4;\text{ }8;\text{ }16;\text{ }\ldots $
B. $latex 1;\text{ }-1;\text{ }1;\text{ }-1;\text{ }\cdots $
C. $latex {{1}^{2}};\text{ }{{2}^{2}};\text{ }{{3}^{2}};\text{ }{{\text{4}}^{2}};\text{ }\cdots $
D. $latex a;\text{ }{{a}^{3}};\text{ }{{a}^{5}};\text{ }{{a}^{7}};\text{ }\cdots \ \left( {a\ne 0} \right).$
Câu C
Tìm x để ba số thực 1; x; 5 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?
A. x = 1
B. x = 0
C. x = 2
D. x = 3
Câu D
Cho cấp số cộng có số hạng đầu là 3 và công sai là 2. Số hạng tổng quát của cấp số cộng $latex \left( {{{u}_{n}}} \right)$ là
A. $latex {{u}_{n}}=3n+2$
B. $latex {{u}_{n}}=3n-2$
C. $latex {{u}_{n}}=2n-2$
D. $latex {{u}_{n}}=2n+1$
Câu D
Trong các dãy số $latex \displaystyle \left( {{u}_{n}} \right)$ cho bởi số hạng tổng quát $latex \displaystyle {{u}_{n}}$, dãy số nào là dãy số tăng?
A. $latex \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{1}{{{{2}^{n}}}}.$
B. $latex \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{1}{n}.$
C. $latex \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{{n+5}}{{3n+1}}.$
D. $latex \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{{2n-1}}{{n+1}}.$
Câu D
Cho dãy số $latex \left( {{u}_{n}} \right)$ với $latex {{u}_{n}}={{(-5)}^{n}}$. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. $latex {{u}_{4}}=-625$
B. $latex {{u}_{4}}=20$
C. $latex {{u}_{4}}=625$
D. $latex {{u}_{4}}=-20$
Câu C
Tính tổng nghiệm dương bé nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình $latex \sin x=\cos 2x$
A. $latex -\frac{\pi }{3}$
B. 0
C. $latex \frac{\pi }{4}$
D. $latex \frac{{2\pi }}{3}$
Câu A
Phương trình $latex \cos 2x=1$ có họ nghiệm là
A. $latex x=k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$
B. $latex x=\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$
C. $latex x=\frac{{k\pi }}{2},\,\,k\in \mathbb{Z}$
D. $latex x=\frac{\pi }{4}+k2\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$
Câu A
Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. $latex \displaystyle \sin x=\frac{1}{2}.$
B. $latex \sin x=-2.$
C. $latex \sqrt{2}\sin x=2.$
D. $latex \cos x=2.$
Câu A
Cho hàm số $latex y=f(x)$ có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{{3\pi }}{2};-\frac{\pi }{2}} \right).$
B. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).$
C. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).$
D. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};0} \right).$
Câu D
Rút gọn biểu thức $latex \displaystyle T=\sin \left( {\frac{\pi }{3}+x} \right)-\sin \left( {\frac{\pi }{3}-x} \right)$ ta được kết quả là
A. $latex \displaystyle T=\sqrt{3}\cos x$
B. $latex \displaystyle T=\sin x$
C. $latex \displaystyle T=\frac{{\sqrt{3}}}{2}$
D. $latex \displaystyle T=\sin 2x$
Câu B
Cho biết $latex \displaystyle \text{cos}\alpha \,\,\text{=}\,\,\frac{1}{3}$. Tính giá trị $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha $
A. $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{7}{9}$
B. $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{1}{3}$
C. $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha =-\frac{7}{9}$
D. $latex \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{2}{3}$
Câu C
Cho biết $latex \sin \alpha =\frac{4}{5},\,\,\frac{\pi }{2}<\alpha <\pi $. Tính giá trị $latex \cos \alpha $
A. $latex \cos \alpha =-\frac{3}{5}$
B. $latex \cos \alpha =\frac{1}{5}$
C. $latex \cos \alpha =\frac{3}{5}$
D. $latex \cos \alpha =\frac{1}{5}$
Câu A
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. $latex \sin (\pi +\alpha )=\sin \alpha .$
B. $latex \cot (\pi +\alpha )=\cot \alpha .$
C. $latex \cos \left( {\pi +\alpha } \right)=-\cos \alpha $
D. $latex \tan (\pi +\alpha )=\tan \alpha .$
Câu A
Khi quay đổi $latex {{1}^{o}}$ ra đơn vị radian, ta được kết quả là
A. $latex \pi \,\left( {\text{rad}} \right)$
B. $latex \frac{{180}}{\pi }\left( {\text{rad}} \right)$
C. $latex \frac{\pi }{{180}}\left( {\text{rad}} \right)$
D. $latex \frac{\pi }{{360}}\left( {\text{rad}} \right)$
Câu C
Trên đường tròn lượng giác gốc A, biết góc lượng giác $latex \left( {OA,\,OM} \right)$ có số đo bằng $latex {{410}^{0}}$, điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?
A. I
B. III
C. II
D. IV
Câu A
Cung có số đo $ \displaystyle 250{}^\circ $ thì có số đo theo đơn vị radian là
A. $\displaystyle \frac{{35\pi }}{{18}}$
B. $\displaystyle \frac{{25\pi }}{{18}}$
C. $ \displaystyle \frac{{25\pi }}{{12}}$
D. $ \displaystyle \frac{{25\pi }}{{9}}$
Câu B
Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $0<\alpha <\frac{\pi }{2}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $ \sin \alpha >0$
B. $ \cot \alpha <0$
C. $\sin \alpha <0$
D. $\cos \alpha <0$
Câu A
Cho cấp số cộng $ \left( {{u}_{n}} \right)$ có $latex {{u}_{6}}=48$ và $ {{u}_{11}}=83$. Tìm cặp $ \left( {{{u}_{1}};\text{ }d} \right)$
A. $ \left( {7;13} \right)$
B. $ \left( {-7;-13} \right)$
C. $ \left( {13;\text{ }7} \right)$
D. $ \left( {-13;\text{ }-7} \right)$
Câu C
Cho cấp số nhân $ \left( {{u}_{n}} \right)$ có số hạng đầu là 3 và công bội là – 2. Tìm giá trị của n biết số hạng tổng quát $ {{u}_{n}}=-1536$
A. $n=8$
B. $n=9$
C. $n=257$
D. $n=10$
Câu D
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
A. $ \displaystyle [40;60)$
B. $ \displaystyle [20;40)$
C. $ \displaystyle [60;80)$
D. $ \displaystyle [80;100)$
Câu A
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
A. $ \displaystyle [40;60)$
B. $ \displaystyle [20;40)$
C. $ \displaystyle [60;80)$
D. $\displaystyle [80;100)$
Câu A
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. $ \displaystyle \left[ {7;\text{ }9} \right)$
B. $\displaystyle \left[ {9;\text{ }11} \right)$
C. $ \displaystyle \left[ {11;\text{ }13} \right)$
D. $ \displaystyle \left[ {13;\text{ }15} \right)$
Câu B
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
A. 7
B. 7,6
C. 8
D. 8,6
Câu C
Biết $ \sin \alpha =\frac{{-4}}{5}$ và $ \pi <\alpha <\frac{{3\pi }}{2}$. Tính giá trị của $ \displaystyle \cos \alpha $
A. $ -\frac{3}{5}.$
B. $ \frac{3}{5}.$
C. $ \pm \frac{3}{5}.$
D. $ \frac{9}{5}.$
Câu A
Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. $ \displaystyle y=-2\cos x$
B. $ \displaystyle y=-2{{\sin }^{2}}x+2$
C. $ \displaystyle y=-2\sin x$
D. $ \displaystyle y=-2\cos x+2$
Câu C
Cho dãy số $\displaystyle 1,\,\frac{1}{3},\,\frac{1}{9},\,\frac{1}{{27}},\,…$ (số hạng sau bằng một phần ba số hạng liền trước nó). Công thức tổng quát của dãy số đã cho là
A. ${{u}_{n}}={{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^{n}}$
B. $ {{u}_{n}}={{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^{{n-1}}}$
C. $ {{u}_{n}}=\frac{1}{{3n}}$
D. ${{u}_{n}}=\frac{{{{{\left( {-1} \right)}}^{n}}}}{{{{3}^{{n-1}}}}}$
Câu B
Cho cấp số cộng $\displaystyle \left( {{u}_{n}} \right)$ có số hạng đầu là 2 và công sai là – 5. Tìm số hạng thứ 20 của cấp số cộng đã cho
A. – 93
B. 10
C. 93
D. 23
Câu A
Tính tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình $ \sin \left( {3x-\frac{{3\pi }}{4}} \right)=\frac{{\sqrt{3}}}{2}$
A. $ \frac{\pi }{9}.$
B. $ -\frac{\pi }{6}.$
C. $ \frac{\pi }{6}.$
D. $ -\frac{\pi }{9}.$
Câu C
Người ta trồng 3003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết số cây. Số hàng cây được trồng là
A. 77
B. 79
C. 76
D. 78
Câu A
Một cấp số nhân có số hạng đầu $ {{u}_{1}}=3$ và công bội $ q=2$. Biết ${{S}_{n}}=765$. Tìm giá trị n
A. 8
B. 9
C. 6
D. 7
Câu A
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?

A. $ y=1+\sin 2x$
B. $ y=\cos x$
C. $ y=\sin x$
D. $y=-\cos x$
Câu C
Cho dãy số $ \left( {{u}_{n}} \right)$, biết $ {{u}_{n}}=\frac{2}{{n+1}}$. Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho
A. $ \frac{2}{{11}}.$
B. $ \frac{2}{{3}}.$
C. $ \frac{2}{{5}}.$
D. 1
Câu A
Biết $ \cos \alpha =-\frac{4}{5}$ và $latex \frac{\pi }{2}<\alpha <\pi $. Tính giá trị $\displaystyle \cos \left( {\alpha +\frac{\pi }{4}} \right)$
A. $-\frac{{\sqrt{2}}}{{10}}.$
B. $\frac{{2\sqrt{2}}}{{10}}.$
C. $ -\frac{{\sqrt{7}}}{{10}}.$
D. $\frac{{\sqrt{7}}}{{10}}.$
Câu A
Tìm tập giá trị của hàm số $ y=\sqrt{2}\sin x$
A. $ \left[ {-1;1} \right].$
B. $\left[ {0;\sqrt{2}} \right].$
C. {$ {-\sqrt{2};\sqrt{2}}$}
D. $ \left[ {-\sqrt{2};\sqrt{2}} \right].$
Câu D
Cho dãy số $ \frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};…$ Số hạng tổng quát của dãy số này là
A. ${{u}_{n}}=\frac{{n+1}}{n}$
B. $ {{u}_{n}}=\frac{n}{{n+1}}$
C. $ {{u}_{n}}=\frac{{n-1}}{n}$
D. $ {{u}_{n}}=\frac{{{{n}^{2}}-n}}{{n+1}}$
Câu B
Nếu $ \displaystyle \sin a-\cos a=\frac{1}{5}\,\,\,\left( {{135}^{0}}<a<{{180}^{0}} \right)$ thì giá trị của biểu thức $ \displaystyle \tan 2a$ bằng
A. $ \displaystyle -\frac{{20}}{7}.$
B. $ \displaystyle \frac{{20}}{7}.$
C. $ \displaystyle \frac{{24}}{7}.$
D. $\displaystyle -\frac{{24}}{7}.$
Câu C
Tìm số nghiệm của phương trình $ \cos 2x=-\frac{1}{2}$ thuộc đoạn $\displaystyle \left[ {-\pi ;\,\pi } \right]$
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu B
Cho cấp số cộng có $\displaystyle {{u}_{1}}=-3;\,\,d=2$. Khẳng định nào đúng?
A. $\displaystyle {{S}_{5}}=5.$
B. $ \displaystyle {{S}_{5}}=10.$
C. $ \displaystyle {{S}_{5}}=15.$
D. $ \displaystyle {{S}_{5}}=20.$
Câu A
A. $\displaystyle S=-1920.$
B. $\displaystyle S=1920.$
C. $ \displaystyle S=-2174.$
D. $\displaystyle {{S}_{5}}=2174.$
Câu A
Cho góc a thỏa mãn $ \displaystyle \frac{\pi }{2}<a<\pi $. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. $ \displaystyle \sin a>0$, $ \displaystyle \cos a>0$
B. $ \displaystyle \sin a<0$, $ \displaystyle cosa<0$
C. $\displaystyle \sin a>0$, $\displaystyle cosa<0$
D. $ \displaystyle \sin a<0$, $ \displaystyle cosa>0$
Câu C
Cho dãy số $ \displaystyle \left( {{u}_{n}} \right)$ biết $ \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{n}{{{{3}^{n}}-1}}$. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là
A. $ \displaystyle \frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}.$
B. $ \displaystyle \frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{3}{{26}}.$
C. $ \displaystyle \frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{{16}}.$
D. $ \displaystyle \frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4}.$
Câu B
Cho cấp số cộng $ \left( {{u}_{n}} \right)$ có $ {{u}_{1}}=2019$ và công sai $ d=5$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $ {{u}_{n}}=2019+5n$
B. ${{u}_{n}}=5+2019\left( {n-1} \right)$
C. ${{u}_{n}}=2019+5\left( {n-1} \right)$
D. ${{u}_{n}}=5+2019n$
Câu C
Tìm tập xác định D của hàm số $y=\frac{{1-\sin x}}{{\cos x-1}}.$
A. D = R
B. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ {k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
Câu D
Tính tổng các nghiệm của phương trình $ \tan \left( {2x-{{{15}}^{0}}} \right)=1$ trên khoảng $ \left( {-{{{90}}^{0}};{{{90}}^{0}}} \right)$
A. $ {{0}^{0}}.$
B. $ -{{30}^{0}}.$
C. $ {{30}^{0}}.$
D. $ -{{60}^{0}}.$
Câu B
Câu D
Trên đường tròn có bán kính 5cm, độ dài của cung có số đo $latex \frac{\pi }{8}$ là
A. $ l=\frac{\pi }{8}$ (cm)
B. $ l=\frac{{40}}{\pi }$ (cm)
C. $ l=\frac{{5\pi }}{8}$ (cm)
D. $ l=\frac{{5.180}}{8}$ (cm)
Câu C
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là hàm tuần hoàn
A. $ y=\tan x$
B. $ y=2\sin x+x$
C. $ y=\sin x$
D. $ y=\cos x$
Câu B
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. $ 1;-2;-4;-6;-8$
B. $ 1;-3;-6;-9;-12.$
C. $1;-3;-7;-11;-15.$
D. $ 1;-3;-5;-7;-9$
Câu C
Cho biết $ \displaystyle \tan \alpha =2$. Tính giá trị $ \displaystyle \tan \left( {\alpha -\frac{\pi }{4}} \right)$
A. $ \displaystyle -\frac{1}{3}$
B. 1
C. $ \displaystyle \frac{2}{3}$
D. $ \displaystyle \frac{1}{3}$
Câu D
Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số $ y=4\sin x\cos x+1$. Tính giá trị $ M+m$
A. 2
B. 4
C. 3
D. – 1
Câu A

A. $ \sin \left( {x-\frac{\pi }{3}} \right)=0$
B. $ \sin x=0$
C. $ \cos \left( {x-\frac{\pi }{3}} \right)=0$
D. $ \sin \left( {x+\frac{\pi }{3}} \right)=0$
Câu A
A. $ {{u}_{3}}=\frac{5}{9}.$
B. $ {{u}_{3}}=1.$
C. ${{u}_{3}}=\frac{2}{3}.$
D. $ {{u}_{3}}=\frac{{14}}{{27}}.$
Câu C
Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là $ 3;\,\,x;\,\,27;\,\,81;…$. Tìm giá trị của x
A. – 9
B. 9
C. – 81
D. 81
Câu B
Tìm tập xác định D của hàm số $ y=\tan \left( {2x-\frac{\pi }{4}} \right)$
A. D = R\{$ {\frac{{3\pi }}{8}+\frac{{k\pi }}{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}
B. D = R\{$ {\frac{{3\pi }}{4}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{${\frac{{3\pi }}{4}+\frac{{k\pi }}{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
Câu A
Phương trình $ 2\sin x+\sqrt{3}=0$ có tổng nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất bằng
A. $ \frac{{4\pi }}{3}$
B. $ 2\pi $
C. $ \frac{\pi }{3}$
D. $ \pi $
Câu D
Cho dãy số $ \left( {{u}_{n}} \right)$ là cấp số cộng có $ \displaystyle {{u}_{1}}=-1;d=2.$. Tìm n biết $ \displaystyle {{S}_{n}}=483.$
A. n = 20
B. n = 21
C. n = 22
D. n = 23
Câu D
Đo chiều cao (tính bằng cm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:

Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A. 160
B. 164,05
C. 162,5
D. 160,94
Câu B
Phương trình $2\cos x=-\sqrt{3}$ có bao nhiêu nghiệm thuộc tập $ \left[ {-\pi ;3\pi } \right]$
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu A
Gọi tổng $ S=1+11+111+…+111…1$ (n số 1) thì S nhận giá trị nào sau đây?
A. $ S=\frac{1}{9}\left[ {10\left( {\frac{{{{{10}}^{n}}-1}}{9}} \right)-n} \right]$
B. $ S=10\left( {\frac{{{{{10}}^{n}}-1}}{{81}}} \right)$
C. $ S=10\left( {\frac{{{{{10}}^{n}}-1}}{{81}}} \right)-n$
D. $ S=\frac{{{{{10}}^{n}}-1}}{{81}}$
Câu A
Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng) $ \displaystyle \alpha =-\frac{{5\pi }}{6},\beta =\frac{\pi }{3},\gamma =\frac{{25\pi }}{3},\delta =\frac{{19\pi }}{6}$. Các cung có điểm cuối trùng nhau
A. $ \displaystyle \beta $ và $ \displaystyle \gamma $; $ \displaystyle \alpha $ và $ \displaystyle \delta $
B. $ \displaystyle \alpha ,\beta ,\gamma $
C. $ \displaystyle \beta ,\gamma ,\delta $
D. $ \displaystyle \alpha $ và $ \displaystyle \beta $; $ \displaystyle \gamma $ và $ \displaystyle \delta $
Câu A
Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:
A. $ \displaystyle {{60}^{0}}$
B. $ \displaystyle {{30}^{0}}$
C. $ \displaystyle {{40}^{0}}$
D. $\displaystyle {{50}^{0}}$
Câu D
Biết $ \displaystyle \tan \alpha =2$ và $ \displaystyle {{180}^{\circ }}<\alpha <{{270}^{\circ }}$. Tính giá trị $ \displaystyle \cos \alpha +\sin \alpha $
A. $ \displaystyle -\frac{{3\sqrt{5}}}{5}$
B. $ \displaystyle 1\sqrt{5}$
C. $ \displaystyle \frac{{3\sqrt{5}}}{2}$
D. $ \displaystyle \frac{{\sqrt{5}-1}}{2}$
Câu A
Rút gọn biểu thức $ M=\sin \left( {x+y} \right)\cos y-\cos \left( {x+y} \right)\sin y\,$
A. $M=\cos x$
B. $ M=\sin x$
C. $ M=\sin \left( {x+2y} \right)$
D. $M=\cos \left( {x+2y} \right)$
Câu B
Tìm tập xác định của hàm số $ \displaystyle y=\sin 5x+\cos x+\cot 2x$
A. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
B. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ \displaystyle {k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ \displaystyle {k\frac{\pi }{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}
Câu D
Tìm họ nghiệm của phương trình $ \displaystyle \sin \left( {x+\frac{\pi }{6}} \right)=1$
A. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k\pi $
B. $ \displaystyle x=-\frac{\pi }{6}+k2\pi $
C. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k2\pi $
D. $ \displaystyle x=\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi $
Câu C
Tìm họ nghiệm của phương trình $ \displaystyle \tan 3x=\tan x$
A. $ \displaystyle x=\frac{{k\pi }}{2},\,\,k\in \mathbb{Z}.$
B. $ \displaystyle x=k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$
C. $ \displaystyle x=k2\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}.$
D. $ \displaystyle x=\frac{{k\pi }}{6},\,\,k\in \mathbb{Z}.$
Câu B
Trong không gian, cho 3 điểm phân biệt không thẳng hàng. Khí đó có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba điểm đó?
A. 1
B. 0
C. 2
D. Vô số
Câu A
Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là các điểm thuộc cạnh BC và BD sao cho MN không song song CD. Gọi K là giao điểm của MN và (ACD). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. K là giao của CM và DN
B. K là giao MN và AC
C. K là giao của MN và AD
D. K là giao của MN và CD
Câu D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của BC và SD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (AMN) và (SCD) là
A. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa SC và MN
B. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa SC và AM
C. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa CD và AM
D. đường thẳng NI với I là giao điểm giữa CD và MN
Câu C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường thẳng nào cắt nhau.
A. AB và CD
B. AC và BD
C. SB và CD
D. SD và BC
Câu B
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cạnh đáy AB. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d qua S và song song với BC
B. d qua S và song song với AD
C. d qua S và song song với AB
D. d qua S và song song với BD
Câu C
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là CD. Gọi M là trung điểm của SA, N là giao điểm của cạnh SB và mặt phẳng (MCD). Mệnh đề nào đúng?
A. MN và SD cắt nhau
B. MN / / CD
C. MN và SC cắt nhau
D. MN và CD chéo nhau
Câu B
Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OG chỉ số 9 và kim phút OP chỉ số 12. Số đo của góc lượng giác $ \left( {OG,OP} \right)$ là
A. $ -{{90}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$
B. $ -\,{{270}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$
C. $ {{270}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$
D. $ {{90}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$
Câu A
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. $ \displaystyle \cos \left( {A+B} \right)=\cos C$
B. $ \displaystyle \cos \left( {A+B} \right)=\sin C$
C. $\displaystyle \cos \left( {A+B} \right)=-\sin C$
D. $\displaystyle \cos \left( {A+B} \right)=-\cos C$
Câu D
Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $ \cos \alpha =\frac{4}{5}$ và $ 0<\alpha <\frac{\pi }{2}$. Tính giá trị $ \sin 2\alpha $
A. $ -\frac{{12}}{{25}}$
B. $ \frac{{24}}{{25}}$
C. $ -\frac{{24}}{{25}}$
D. $ \frac{{12}}{{25}}$
Câu B
Hàm số $ y=3\sin 2x$ tuần hoàn với chu kỳ
A. $ \displaystyle T=6\pi $
B. $ \displaystyle T=3\pi $
C. $ \displaystyle T=\pi $
D. $\displaystyle T=2\pi $
Câu C
Họ nghiệm của phương trình $ \sqrt{3}\tan x-1=0$ là
A. $ x=\frac{\pi }{6}+k2\pi ,\ k\in \mathbb{Z}$
B. $ x=\frac{\pi }{4}+k\pi ,\ k\in \mathbb{Z}$
C. $x=\frac{\pi }{3}+k\pi ,\ k\in \mathbb{Z}$
D. $ x=\frac{\pi }{6}+k\pi ,\ k\in \mathbb{Z}$
Câu D
A. $ {{u}_{n}}=n+1$
B. ${{u}_{n}}=5-3n$
C. $ {{u}_{n}}=3n-1$
D. $ {{u}_{n}}=5n-3$
Câu B
Dãy số $ \left( {{u}_{n}} \right)$ được cho bởi công thức nào đưới dây là một cấp số nhân
A. ${u_n} = 2 + n$Câu D
Đổi số đo của góc $\displaystyle \alpha =\frac{{5\pi }}{4}$ sang đơn vị độ
A. $ \displaystyle \alpha ={{45}^{0}}.$
B. $ \displaystyle \alpha ={{135}^{0}}.$
C. $ \displaystyle \alpha ={{225}^{0}}.$
D. $\displaystyle \alpha =-{{45}^{0}}.$
Câu C
Cho M là điểm biểu diễn góc lượng giác có tia đầu OA và tia cuối OM

Số đo góc lượng giác đó là
A. $ \displaystyle \frac{{3\pi }}{4}.$
B. $ \displaystyle \frac{{3\pi }}{4}+k2\pi .$
C. $ \displaystyle \frac{{5\pi }}{4}.$
D. $ \displaystyle \frac{{5\pi }}{4}+k2\pi .$
Câu B
Nghiệm của phương trình lượng giác $ 2\sin x-1=0$ khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác có điểm cuối là những điểm nào?

A. Điểm E, D
B. Điểm C, F
C. Điểm D, C
D. Điểm E, F
Câu C
Cho hình vẽ sau

Số điểm chung của đường thẳng MN và mặt phẳng (SAB) là
A. 0
B. 1
C. 2
D. Vô số
Câu D
Cho 4 điểm A, B, C, D không cùng nằm trên một mặt phẳng. Trên AB, AD lần lượt lấy 2 điểm M, N sao cho MN cắt BD tại I. Điểm I không thuộc mặt phẳng nào dưới đây?
A. (ABD)
B. (BCD)
C. (CMN)
D. (ACD)
Câu D
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của SD, SA, AB. Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB, K là giao điểm của GM với (ABCD). Hỏi K là giao điểm của đường thẳng GM với đường thẳng nào dưới đây?
A. AB
B. NI
C. BC
D. DI
Câu D
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC, BD. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng
A. (BCD)
B. (ACD)
C. (ABC)
D. (ABD)
Câu B
Tìm họ nghiệm của phương trình $ \displaystyle \sin \left( {x+\frac{\pi }{3}} \right)=\operatorname{s}\text{inx}$
A. $\displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k\pi $
B. $ \displaystyle x=-\frac{\pi }{6}+k2\pi $
C. $ \displaystyle x=\frac{\pi }{3}+k2\pi $
D. $ \displaystyle x=\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi $
Câu A
A. $latex S=\left( {3;7} \right]$
B. $latex S=\left[ {3;7} \right]$
C. $latex S=\left( {-\infty ;7} \right]$
D. $latex S=\left[ {7;+\infty } \right)$
Câu A
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình $latex \displaystyle {{\log }_{{0,5}}}\left( {2x+6} \right)\ge -5$
A. 16
B. 13
C. 15
D. 8
Câu A
Tập nghiệm S của bất phương trình $latex {{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^{{{{x}^{2}}-4}}}\ge 27$ chứa bao nhiêu số nguyên?
A. 3
B. 1
C. 2
D. Vô số
Câu A
Tập nghiệm của bất phương trình $latex {{2}^{{x-3}}}<{{\left( {\frac{1}{4}} \right)}^{{x+1}}}$ là
A. $latex \displaystyle \left( {-\infty ;\frac{1}{3}} \right)$
B. $latex \displaystyle \left( {-\infty ;3} \right)$
C. $latex \displaystyle \left( {3;\,+\infty } \right)$
D. $latex \displaystyle \left( {\frac{1}{3};+\infty } \right)$
Câu A
Phương trình $latex {{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^{{{{x}^{2}}-{{x}^{3}}}}}={{4}^{{{{x}^{2}}-2}}}$ có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Câu B
Tìm tập nghiệm của bất phương trình $latex \displaystyle \ln \frac{1}{{2x-1}}\ge 0$
A. $latex \displaystyle \left( {\frac{1}{2}\,;\,+\infty } \right)$
B. $latex \displaystyle \left( {\frac{1}{2}\,;\,1} \right)$
C. $latex \displaystyle \left( {\frac{1}{2}\,;\,1} \right]$
D. $latex \displaystyle \left( {-\infty \,;\,1} \right)$
Câu C
Số nghiệm thực của phương trình $latex {{2}^{{\sqrt{x}}}}={{2}^{{2-x}}}$ là
A. 3
B. 1
C. 2
D. 0
Câu B
Tìm x để ba số $latex 2x-1;\text{ }x;\text{ }2x+1$ theo thứ tự lập thành một cấp số nhân
A. $latex x=\pm \frac{1}{3}.$
B. $latex x=\pm \sqrt{3}.$
C. $latex x=\pm \frac{1}{{\sqrt{3}}}.$
D. $latex x=\pm 3\sqrt{3}$
Câu C
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm
A. $latex {{3}^{x}}+2=0$
B. $latex {{5}^{x}}-1=0$
C. $latex {{\log }_{2}}x=3$
D. $latex \log \left( {x-1} \right)=1$
Câu A
Khi máu di chuyển từ tim qua các động mạch chính rồi đến các mao mạch và quay trở lại qua các tĩnh mạch, huyết áp tâm thu (tức là áp lực của máu lên động mạch khi tim co bóp) liên tục giảm xuống. Giả sử một người có huyết áp tâm thu P (tính bằng mmHg) được cho bởi hàm số $latex P\left( t \right)=\frac{{25{{t}^{2}}+125}}{{{{t}^{2}}+1}}\text{, }\left( {0\le t\le 10} \right)$, trong đó thời gian t được tính bằng giây. Tốc độ thay đổi của huyết áp sau 5 giây kể từ khi máu rời tim là:
A. $latex \frac{{375}}{{13}}$
B. $latex \frac{{125}}{{13}}$
C. $latex \frac{{250}}{{169}}$
D. $latex \frac{{375}}{{169}}$
Câu C
Tìm tập nghiệm của bất phương trình $latex {{\left( {2-\sqrt{3}} \right)}^{{x-1}}}\le {{\left( {2+\sqrt{3}} \right)}^{{-{{x}^{2}}+x+9}}}$
A. $latex \left( {-\infty ;-4} \right]\cup \left[ {2;+\infty } \right)$
B. $latex \left( {-\infty ;-2} \right]\cup \left[ {4;+\infty } \right)$
C. $latex \left[ {-2;4} \right]$
D. $latex \left[ {-4;2} \right]$
Câu C
Cho hàm số $latex f\left( x \right)$ có $latex f\left( 1 \right)=3$ và $latex {f}’\left( 1 \right)=2$. Tính giá trị của $latex \underset{{x\to 1}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{f}^{2}}\left( x \right)-9}}{{x-1}}$ bằng
A. 12
B. 6
C. 2
D. 18
Câu A
Trong hải dương học, độ sâu d (tính bằng mét) mà ánh sáng mặt trời có thể xuyên qua được liên hệ với cường độ ánh sáng I tại độ sâu đó bằng công thức $latex I={{I}_{o}}{{e}^{{-kd}}}$, trong đó $latex {{I}_{o}}$ là cường độ ánh sáng tại mặt nước và k là hệ số hấp thụ của nước. Biết cường độ ánh sáng tại độ sâu 10 mét bằng một nửa cường độ ánh sáng tại mặt nước, tìm giá trị của k (làm tròn đến ba chữ số thập phân).
A. 0,069
B. 0,077
C. 0,083
D. 0,091
Câu A
Cho cấp số cộng $({u_n})$ có ${u_1} = 2$ và ${u_3} + {u_5} = 10$. Công sai d của cấp số cộng là
A. 2
B. 1,5
C. 3
D. 1
Câu D
Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân lùi vô hạn khi có tổng bằng 3 và công bội bằng $latex \frac{2}{3}$
A. $latex {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{{n-1}}}$
B. $latex {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{n}}$
C. $latex {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{{n+1}}}$
D. $latex {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{{n+2}}}$
Câu A
Tập xác định của hàm số $latex y={{(x-1)}^{{\frac{1}{6}}}}+\text{log}\left( {4-{{x}^{2}}} \right)$ là
A. $latex \displaystyle \left[ {1;2} \right)$
B. $latex \left( {-2;2} \right)$
C. $latex \left( {1;2} \right]$
D. $latex \left( {1;2} \right)$
Câu D
Cho cấp số nhân $latex \left( {{u}_{n}} \right)$ thỏa mãn
Tìm công bội của cấp số nhân đã cho
A. 3
B. – 2
C. – 3
D. 2
Câu D
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập R?
A. $latex y={{\left( {\frac{{2026}}{{2025}}} \right)}^{x}}$
B. $latex y={{\log }_{{\frac{1}{2}}}}x$
C. $latex y={{\log }_{{1,1}}}x$
D. $latex y={{e}^{{-x}}}$
Câu D
Một cấp số nhân có ba số hạng liên tiếp là 12; 30; a. Tính giá trị 2a
A. 81
B. 150
C. 75
D. 56
Câu B
Tìm số nghiệm của phương trình
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Câu C
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có điểm M thuộc đoạn thẳng AC (M không trùng với A hoặc C). Đường thẳng B’M song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. (BDD’)
B. (ADD’)
C. (DA’C’)
D. (CDD’)
Câu C
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A và BC = 2a, $latex A{A}’=2\sqrt{3}a$, $latex \widehat{{ABC}}=60{}^\circ $. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho
A. $latex 3{{a}^{3}}$
B. $latex {{a}^{3}}$
C. $latex 6{{a}^{3}}$
D. $latex 2{{a}^{3}}$
Câu A
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), $latex \displaystyle SA=\frac{{3a}}{2}$ và đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Tính số đo của góc nhị diện $latex \left[ {S,BC,A} \right]$
A. $latex 30{}^\circ $
B. $latex 90{}^\circ $
C. $latex 120{}^\circ $
D. $latex 60{}^\circ $
Câu D
Hai khẩu pháo cao xạ cùng bắn độc lập vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu của hai khẩu pháo cao xạ lần lượt là $latex \frac{1}{4}$ và $latex \frac{1}{3}$. Xác suất để mục tiêu bị trúng đạn là
A. $latex \frac{1}{2}$
B. $latex \frac{7}{12}$
C. $latex \frac{5}{12}$
D. $latex \frac{1}{4}$
Câu A
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A. (B’CD’)
B. (ADD’A’)
C. (A’B’C)
D. (BC’D’)
Câu C
Họ nghiệm của phương trình $latex \tan x=-\sqrt{3}$ là
A. $latex x=-\sqrt{3}+k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$
B. $latex x=-\frac{\pi }{3}+k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$
C. $latex x=-\frac{\pi }{6}+k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$
D. $latex x=-\frac{\pi }{3}+k2\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$
Câu B
Phương trình $latex \sin x=-1$ có họ nghiệm là
A. $latex x=\frac{\pi }{2}+k2\pi $
B. $latex x=\pi +k2\pi $
C. $latex x=k\pi $
D. $latex x=-\frac{\pi }{2}+k2\pi $
Câu D
Tìm tập nghiệm của phương trình $latex \sin x=0$
A. $latex x=k2\pi $
B. $latex x=k\pi $
C. $latex x=\frac{\pi }{2}+k\pi $
D. $latex x=\frac{\pi }{2}+k2\pi $
Câu B
Phương trình $latex \cos x=-1$ có họ nghiệm là
A. $latex x=\frac{\pi }{2}+k\pi \left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$
B. $latex x=\frac{\pi }{2}+k2\pi \left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$
C. $latex \displaystyle x=-\frac{\pi }{2}+k2\pi \left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$
D. $latex x=\pi +k2\pi \left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$
Câu D
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 15 và chiều cao bằng 10. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
A. 50
B. 75
C. $latex \frac{{25}}{3}$
D. 150
Câu D
Trong không gian cho khối chóp có diện tích đáy là 3 và chiều cao là 4. Tính thể tích của khối chóp đã cho
A. 6
B. 12
C. 36
D. 4
Câu D
Cho cấp số nhân $latex \left( {{{u}_{n}}} \right)$ có $latex {{u}_{1}}=1$ và $latex {{u}_{2}}=3$. Tìm số hạng thứ tư của cấp số nhân đã cho
A. 9
B. 81
C. 7
D. 27
Câu D
Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số nhân biết $latex {{u}_{1}}=6,\,\,q=\frac{1}{2}$
A. – 12
B. $latex \frac{{765}}{{64}}$
C. $latex -\frac{3}{{64}}$
D. $latex \frac{{19}}{2}$
Câu B
Cho cấp số cộng $latex \left( {{{u}_{n}}} \right)$ với số hạng đầu $latex {{u}_{1}}=-6$ và công sai $latex \displaystyle d=4.$. Tính tổng S của 14 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
A. 46
B. 308
C. 644
D. 280
Câu D
Đạo hàm của hàm số $latex y=\text{lo}{{\text{g}}_{2}}\left( {2x+1} \right)$ trên khoảng $latex \left( {-\frac{1}{2};+\infty } \right)$ là
A. $latex y’=\frac{2}{{\left( {2x+1} \right)\text{ln}x}}$
B. $latex y’=\frac{2}{{\left( {2x+1} \right)\text{ln}2}}$
C. $latex y’=\frac{{2\text{ln}2}}{{2x+1}}$
D. $latex y’=\frac{2}{{\left( {x+1} \right)\text{ln}2}}$
Câu B