Bài kiểm tra số 2 (lớp 12)

Phần I: Trắc nghiệm (Câu 1 – 11)

Phần II: Đúng/Sai (Câu 12 – 14)

Câu 1. Cho đồ thị hàm số bậc ba $latex f\left( x \right)$ như bên. Giá trị cực đại của hàm số là  

A. $latex x=2$

B. $latex y=3$

C. $latex x=-1$

D. $latex y=-1$

Câu 2. Cho hàm số $latex f\left( x \right)$ liên tục trên $latex \left[ {-1;6} \right]$ có bảng biến thiên như bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây

A. $latex \left( {4;6} \right)$

B. $latex \left( {0;3} \right)$

C. $latex \left( {3;4} \right)$

D. $latex \left( {-1;0} \right)$

Câu 3. Cho hàm số $latex y=f(x)$ liên tục trên $latex \mathbb{R}$ và có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex \underset{{\left[ {2;5} \right]}}{\mathop{{\min }}}f\left( x \right)=4$

B. $latex \underset{{\left[ {2;5} \right]}}{\mathop{{\max }}}f\left( x \right)=4$

C. $latex \underset{{\left[ {2;5} \right]}}{\mathop{{\max }}}f\left( x \right)=3$

D. $latex \underset{{\left[ {2;5} \right]}}{\mathop{{\min }}}f\left( x \right)=3$

Câu 4. Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đạo hàm $latex {f}’\left( x \right)={{x}^{2}}\left( {x-3} \right)$ với mọi x. Số điểm cực trị của hàm số là?

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y={{x}^{3}}+3x+2$ trên đoạn $latex \left[ {-2;3} \right]$ bằng

A. – 12

B. 6

C. – 8

D. 38

Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{-2x-3}}{{x+1}}$ là

A. $latex y=-2$

B. $latex x=-1$

C. $latex x=2$

D. $latex y=1$

Câu 7. Cho hình hộp $latex ABCD.A’B’C’D’$. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{BC}}=\overrightarrow{{BD’}}$

B. $latex \overrightarrow{{A’B}}+\overrightarrow{{A’D’}}+\overrightarrow{{AA’}}=\overrightarrow{{AC’}}$

C. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{A’D}}+\overrightarrow{{AA’}}=\overrightarrow{{AC’}}$

D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD’}}+\overrightarrow{{AA’}}=\overrightarrow{{AC’}}$

Câu 8. Cho hai vectơ $latex \overrightarrow{u},\overrightarrow{v}$ thỏa $latex \left| {\overrightarrow{u}} \right|=3,\left| {\overrightarrow{v}} \right|=4$ và góc giữa hai vectơ $latex \overrightarrow{u},\overrightarrow{v}$ bằng $latex {{60}^{0}}$. Tính tích vô hướng $latex \overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}$

A. – 12

B. 6

C. – 6

D. 12

Câu 9. Một chất điểm chuyển động theo quy luật $latex \displaystyle S=6{{t}^{2}}-2{{t}^{3}}$. Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là

A. $latex t=3.$

B. $latex t=2.$

C. $latex t=1.$

D. $latex t=5.$

Câu 10. Một công ty sản xuất một sản phẩm. Bộ phận tài chính của công ty đưa ra hàm giá bán là $latex p\left( x \right)=400-2x$ trong đó $latex p\left( x \right)$ (triệu đồng) là giá bán của mỗi sản phẩm mà tại giá bán này có x sản phẩm được bán ra. Tính doanh thu của công ty nếu bán ra. Tính doanh thu của công ty nếu bán ra 20 sản phẩm

A. 7200 triệu đồng

B. 360 triệu đồng

C. 720 triệu đồng

D. 1440 triệu đồng

Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng?

A. $latex \overrightarrow{{SB}}=\overrightarrow{{DA}}+\overrightarrow{{DC}}-\overrightarrow{{DS}}$

B. $latex \overrightarrow{{SB}}=\overrightarrow{{DA}}+\overrightarrow{{DC}}+\overrightarrow{{DS}}$

C. $latex \overrightarrow{{SB}}=\overrightarrow{{DA}}-\overrightarrow{{DC}}-\overrightarrow{{DS}}$

D. $latex \overrightarrow{{SB}}=\overrightarrow{{DA}}-\overrightarrow{{DC}}+\overrightarrow{{DS}}$

Câu 12. Cho hàm số $latex f\left( x \right)=x+3+\frac{4}{{x-1}},,\left( C \right)$

a) $latex {f}’\left( x \right)=1-\frac{4}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$

b) $latex f\left( 3 \right)=8$

c) Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-1;3} \right)$

d) Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn $latex \left[ {-2;0} \right]$ bằng 0

Câu 13. Cho hình lập phương $latex ABCD.A’B’C’D’$ có cạnh bằng a

a) $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{BC’}}=\overrightarrow{{AC}}$

b) Tích vô hướng của hai vectơ $latex \overrightarrow{{AD}}$ và $latex \overrightarrow{{CC’}}$ là 0

c) Tích vô hướng của hai vectơ $latex \overrightarrow{{AD’}}$ và $latex \overrightarrow{{C’A’}}$ là $latex -{{a}^{2}}$

d) Độ dài của vectơ $latex \vec{u}=\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A’B’}}+\overrightarrow{{CC’}}$ là $latex a\sqrt{3}$

Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có các cạnh bằng 1, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi O, M và N lần lượt là trung điểm của AD, BC và CD. Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ.

a) Tọa độ các điểm A, B là $latex \displaystyle A\left( {0;-\frac{1}{2};0} \right),B\left( {1;-\frac{1}{2};0} \right)$

b) Tọa độ các điểm C, D là $latex \displaystyle C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)$

c) Tọa độ của điểm S là $latex S\left( {0;0;\frac{{\sqrt{3}}}{2}} \right)$

d) Tọa độ các điểm M, N là $latex \displaystyle M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)$

Categories: Uncategorized

Bài kiểm tra số 2 (Lớp 11)

Trắc nghiệm (15 câu)

Câu 1. Cho điểm A thuộc mặt phẳng (P), cách viết nào dưới đây đúng?

A. $latex \left( P \right)\in A$

B. $latex A\notin \left( P \right)$

C. $latex A\subset \left( P \right)$

D. $latex A\in \left( P \right)$

Câu 2. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là

A. SA

B. SB

C. SC

D. AC

Câu 3. Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là

A. 5 mặt, 5 cạnh

B. 6 mặt, 5 cạnh

C. 6 mặt, 10 cạnh

D. 5 mặt, 10 cạnh

Câu 4. Cho tứ diện ABCD. Trên cạnh AB, AD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho MN cắt BD tại điểm E. Điểm E không thuộc mặt phẳng nào sau đây?

A. (ACD)

B. (BCD)

C. (ABD)

D. (CMN)

Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M là trung điểm của SA; N và P là điểm bất kỳ trên cạnh SB, SC. Giao điểm của MN với (ABC) là

A. giao điểm của MN với BC

B. giao điểm của MP với BC

C. giao điểm của MN với AB

D. giao điểm của MP với AC

Câu 6. Góc $latex -\frac{{7\pi }}{4}$ có số đo

A. $latex -{{315}^{0}}$

B. $latex -{{630}^{0}}$

C. $latex {{315}^{0}}$

D. $latex -{{135}^{0}}$

Câu 7. Cho góc lượng giác $latex \left( {Ou,Ov} \right)$ có số đo $latex -\frac{\pi }{4}$, góc lượng giác $latex \left( {Ou,Ow} \right)$ có số đo $latex \frac{{3\pi }}{4}$. Tìm số đo góc lượng giác $latex \left( {Ov,Ow} \right)$

A. $latex \frac{\pi }{2}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}$

B. $latex k2\pi ,k\in \mathbb{Z}$

C. $latex \pi +k2\pi ,k\in \mathbb{Z}$

D. $latex k\pi ,k\in \mathbb{Z}$

Câu 8. Tính độ dài của cung tròn trên đường tròn có số đo $latex \frac{\pi }{6}$ và bán kính bằng 20cm

A. $latex 8,23\left( {cm} \right)$

B. $latex 10,47\left( {cm} \right)$

C. $latex 9,45\left( {cm} \right)$

D. $latex 11,21\left( {cm} \right)$

Câu 9. Góc lượng giác nào dưới đây có điểm cuối trùng với điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo $latex \frac{\pi }{3}$?

A. $latex \frac{{2\pi }}{3}$

B. $latex -\frac{{2\pi }}{3}$

C. $latex \frac{{5\pi }}{3}$

D. $latex -\frac{{5\pi }}{3}$

Câu 10. Góc lượng giác bên dưới có số đo bao nhiêu độ?

A. $latex {{45}^{0}}$

B. $latex -{{405}^{0}}$

C. $latex {{810}^{0}}$

D. $latex {{90}^{0}}$

Câu 11. Cho biết $latex \frac{\pi }{2}<a<\pi $. Khẳng định nào đúng?

A. $latex \sin a>0,\cos a>0$

B. $latex \sin a>0,\cos a<0$

C. $latex \sin a<0,\cos a>0$

D. $latex \sin a<0,\cos a<0$

Câu 12. Biểu thức $latex \sin x.\cos y-\cos x.\sin y$ bằng

A. $latex \cos \left( {x-y} \right)$

B. $latex \cos \left( {x+y} \right)$

C. $latex \sin \left( {x-y} \right)$

D. $latex \sin \left( {y-x} \right)$

Câu 13. Cho $latex \tan a=2$. Tính giá trị $latex \tan \left( {a-\frac{\pi }{4}} \right)$

A. $latex -\frac{1}{3}$

B. 1

C. $latex \frac{2}{3}$

D. $latex \frac{1}{3}$

Câu 14. Cho $latex \sin a=\frac{{\sqrt{3}}}{3}$ với $latex 0<a<\frac{\pi }{2}$. Tính giá trị $latex \cos \left( {a+\frac{\pi }{3}} \right)$

A. $latex \frac{{\sqrt{6}}}{6}-\frac{1}{2}$

B. $latex \sqrt{6}-3$

C. $latex \frac{{\sqrt{6}}}{6}-3$

D. $latex \sqrt{6}-\frac{1}{2}$

Câu 15. Thu gọn biểu thức $latex P=\sin \left( {\pi +x} \right)+\cos \left( {\frac{\pi }{2}-x} \right)+\cot \left( {2\pi -x} \right)+\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2}+x} \right)$ ta được kết quả

A. $latex -2\cot x$

B. $latex 2\tan x$

C. $latex 2\sin x$

D. $latex -2\sin x$

Categories: Uncategorized

Bài kiểm tra B1, B4, B8 ngày 13/9/2026

Trắc nghiệm (13 câu)

Categories: Uncategorized

Bài kiểm tra C3, C7 ngày 13/9/2026

Categories: Uncategorized

Đề thi học kỳ 1, toán 12, đề số 10

Đây là đề thi học kỳ 1, toán 12, đề số 10 được thầy tổng hợp từ các đề thi trên toàn quốc. Đây là đề thi có phí. Bạn cần trả một khoản phí để có thể chấm điểm bài làm của mình.

Bạn click vào nút dưới đây để tiến hành thanh toán. (Nếu bạn không muốn chấm điểm bài làm thì vẫn có thể xem đề miễn phí)

Điểm số bài làm sẽ hiện thị ngay khi xác nhận thanh toán tự động thành công.

Nhập câu trả lời của bạn

Nhập bài miễn phí. Thanh toán một lần để chấm và xem kết quả của đề này; được làm lại bằng tài khoản đã mua.

Đang tải tài liệu…
Categories: Đề thi HK1 khối 12, Uncategorized

Đề kiểm tra C3 (đề số 2)

NHẬP ĐÁP ÁN

Trắc nghiệm (20 câu)

Categories: Uncategorized

Đề kiểm tra lớp C7

NHẬP ĐÁP ÁN

Phần 1: Trắc nghiệm (24 câu)

Phần 2: Trả lời ngắn (8 câu)

Categories: Uncategorized

Bài kiểm tra lớp 12C3

NHẬP ĐÁP ÁN

Trắc nghiệm

Đúng sai

Trả lời ngắn

Categories: Uncategorized

Bảo vệ: Bảo mật

Nội dung này được bảo vệ bằng mật khẩu. Để xem, vui lòng nhập mật khẩu bên dưới.

Categories: Uncategorized

Bảo vệ: Ghi chú

Nội dung này được bảo vệ bằng mật khẩu. Để xem, vui lòng nhập mật khẩu bên dưới.

Categories: Uncategorized

Đề số 2, đề GHK2 toán 10

ĐỀ THI THỬ GHK2_TOÁN 10_ĐỀ SỐ 2

Thời gian còn lại: 90:00
PHẦN 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
Câu 2. Cho một tam giác, trên ba cạnh của nó lấy 9 điểm như hình vẽ. Có tất cả bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh thuộc 9 điểm đã cho? Đề số 1 - Trang 2
Câu 3. Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 4 học sinh tên Anh. Trong một lần kiểm tra bài cũ, thầy giáo gọi ngẫu nhiên hai học sinh trong lớp lên bảng. Xác suất để hai học sinh tên Anh lên bảng bằng
Câu 4. Giả sử từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay. Mỗi ngày có 10 chuyến ô tô, 5 chuyến tàu hỏa, 3 chuyến tàu thủy và 2 chuyến máy bay. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh A đến tỉnh B?
Câu 5. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình \({{x}^{2}}-8x+7\ge 0\). Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của tập S?
Câu 6. Số tổ hợp chập k của n phần tử bằng
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ \(\overrightarrow{a}=\left( 4;3 \right),\,\,\overrightarrow{b}=\left( -1;-7 \right)\). Tìm góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow{a}\) và \(\overrightarrow{b}\)
Câu 8. Tính tích các nghiệm của phương trình \(\sqrt{3{{x}^{2}}-x-3}=\sqrt{{{x}^{2}}-x+1}\)
Câu 9. Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20). Kết quả cho trong bảng sau: (Bảng số liệu). Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) Đề số 1 - Trang 2
Câu 10. Số tiền điện phải nộp (đơn vị: nghìn đồng) của một hộ gia đình trong 6 tháng liên tiếp là \(870\,\,\,\,\,900\,\,\,\,\,850\,\,\,\,\,720\,\,\,\,\,910\,\,\,\,\,880\,\). Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ \(\overrightarrow{u}=\left( -4;3 \right)\) và \(\overrightarrow{v}=\left( -1;-7 \right)\). Tìm tọa độ \(3\overrightarrow{u}-\overrightarrow{v}\)
Câu 12. Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số \(a=0,1225\)
PHẦN 2. CÂU HỎI ĐÚNG, SAI (2.0 điểm)

Mỗi ý a), b), c), d) đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 6 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp
Mệnh đề Đúng/Sai Kết quả
a) Biến cố “lấy được 4 viên bi từ 15 viên bi trong hộp” là biến cố chắc chắn
b) Nếu A là biến cố “4 viên bi lấy ra có đủ 3 màu” thì biến cố đối của A là “4 viên bi lấy ra không có đủ 3 màu”
c) Số phần tử của không gian mẫu của phép thử là 32760
d) Xác suất để trong 4 bi lấy ra có ít nhất 1 viên bi màu đỏ là \(\frac{59}{65}\)
Câu 2. Hai con tàu đang ở tại vị A (tàu X) và B (tàu Y) cách nhau 10km cùng di chuyển về bến đặt ở điểm C. Biết rằng hai tàu di chuyển theo đường thẳng cùng tốc độ 30 (km/h) và phương di chuyển của hai tàu vuông góc với nhau. Tàu di chuyển từ A đến C trước tàu di chuyển từ B trước 4 phút. Đặt \(AC=x\,\,\left( km \right)\) Đề số 1 - Trang 2
Mệnh đề Đúng/Sai Kết quả
a) Thời gian tàu X đi từ A đến C bằng \(\frac{x}{30}\) (giờ)
b) \(\frac{BC}{30}-\frac{x}{30}=4\)
c) \(BC=\sqrt{{{x}^{2}}-100}\)
d) Khoảng cách giữa A và C là 6km
PHẦN 3. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN (2.0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 1. Cho n là số nguyên dương thỏa mãn \(C_{n}^{1}+C_{n}^{2}=15\). Tìm số hạng không chứa x trong khai triển \({{\left( x-\frac{2}{{{x}^{4}}} \right)}^{n}}\)

Đáp án:

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm \(A\left( 1;-2 \right),\,\,B\left( -2;3 \right)\). Biết điểm \(M\left( a;b \right)\) thỏa \(\overrightarrow{AM}=2\overrightarrow{AB}\). Tính giá trị \({{a}^{2}}-2b\)

Đáp án:

Câu 3. Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 3?

Đáp án:

Câu 4. Lợi nhuận P thu được trong một ngày từ việc kinh doanh một loại gạo của cửa hàng phục thuộc vào giá bán x của một kg gạo đó theo công thức \(P=-3{{x}^{2}}+200x-2325\) với P và x được tính bằng nghìn đồng. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để cửa hàng có lãi từ loại gạo đó?

Đáp án:

PHẦN 4. CÂU HỎI TỰ LUẬN (3.0 điểm)

(Học sinh làm bài ra giấy, đáp án chi tiết sẽ hiện ra sau khi nộp bài)

Câu 1. Giải phương trình \(\sqrt{-{{x}^{2}}+4x}=2x-2\)
HƯỚNG DẪN GIẢI: \(\sqrt{-{{x}^{2}}+4x}=2x-2\Rightarrow -{{x}^{2}}+4x={{\left( 2x-2 \right)}^{2}}\Rightarrow -{{x}^{2}}+4x=4{{x}^{2}}-8x+4\)
\(\Rightarrow -5{{x}^{2}}+12x-4=0\Rightarrow \left[ \begin{align} & x=2 \\ & x=\frac{2}{5} \\ \end{align} \right.\)
Thử lại ta nhận nghiệm \(x=2\)
Câu 2. Tìm tập xác định của hàm số \(y=\sqrt{-{{x}^{2}}+2x+3}\)
HƯỚNG DẪN GIẢI: Điều kiện xác định \(-{{x}^{2}}+2x+3\ge 0\Leftrightarrow -1\le x\le 3\)
Tập xác định của hàm số là \(D=\left[ -1;3 \right]\)
Câu 3. Cho 15 học sinh gồm 5 học sinh lớp 12, 6 học sinh lớp 11 và 4 học sinh lớp 10. Có bao nhiêu cách chọn 7 học sinh từ 15 học sinh đó sao cho mỗi lớp có ít nhất 1 học sinh.
HƯỚNG DẪN GIẢI: Số cách chọn 7 học sinh bất kỳ từ 15 học sinh là \(C_{15}^{7}=6435\) cách.
TH1: Chọn 7 học sinh từ các học sinh lớp 10 và 11 là \(C_{10}^{7}=120\) cách
TH2: Chọn 7 học sinh từ các học sinh lớp 10 và 12 là \(C_{9}^{7}=36\) cách
TH3: Chọn 7 học sinh từ các học sinh lớp 11 và 12 là \(C_{11}^{7}=330\) cách
Vậy: Số cách chọn 7 học sinh sao cho mỗi lớp có ít nhất 1 học sinh là \(6345-120-36-330=5949\) cách
KẾT QUẢ PHẦN TRẮC NGHIỆM
0.0
(Thang điểm 7.0 – Chưa tính Tự luận)
Categories: Đề thi GHK2 khối 10, Uncategorized

Đề số 1, đề GHK2 toán 10

ĐỀ THI THỬ GHK2_TOÁN 10_ĐỀ SỐ 1

Thời gian còn lại: 90:00
PHẦN 1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong một cửa hàng bán kem có 6 loại kem que và 3 loại kem ốc quế. Có bao nhiêu cách chọn mua một loại kem que hoặc kem ốc quế ở cửa hàng này?
Câu 2. Công thức tính số các hoán vị của n phần từ là
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vectơ $\overrightarrow{a}=\left( 3;-4 \right)$ và $\overrightarrow{b}=\left( -1;2 \right)$. Tìm tọa độ vectơ $\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}$
Câu 4. Tìm số nghiệm của phương trình $\sqrt{2{{x}^{2}}-3x+1}=x-1$
Câu 5. Một quán ăn phục vụ ăn sáng có bán phở và bún theo sơ đồ hình cây minh họa như hình sau Đề số 1 - Trang 2 Một khách hàng muốn chọn một món để ăn sáng. Cho biết khách hàng đó có bao nhiêu cách lựa chọn một món ăn sáng?
Câu 6. Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó?
Câu 7. Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu sau: 3 4 6 7 8 9 10 12 13 16
Câu 8. Có 13 học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12.
Câu 9. Trong mặt phẳng Ox, cho hai điểm $B\left( -1;3 \right)$ và $C\left( 3;1 \right)$. Tính độ dài vectơ $\overrightarrow{BC}$
Câu 10. Trong không gian Oxy, cho hai vectơ $\overrightarrow{u}=\left( 3;4 \right)$ và $\overrightarrow{v}=\left( -8;6 \right)$. Tính tích vô hướng của hai vectơ $\overrightarrow{u},\,\,\overrightarrow{v}$
Câu 11. Cho nhị thức ${{\left( x+3 \right)}^{4}}$. Hệ số của ${{x}^{3}}$ trong khai triển nhị thức đã cho là
Câu 12. Số nghiệm nguyên của bất phương trình $x^{2}-6x+8 < 0$ là
PHẦN 2. CÂU HỎI ĐÚNG, SAI
Câu 1. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Khi đó:
Mệnh đề Đúng Sai KQ
a) Số phần tử của không gian mẫu là 36
b) Biến cố A:“số chấm xuất hiện trong hai lần gieo như nhau” là $A=\left\{ \left( 1;1 \right);\,\,\left( 2;2 \right);\,\,\left( 3;3 \right);\,\,\left( 4;4 \right);\,\,\left( 5;5 \right);\,\,\left( 6;6 \right) \right\}$
c) Xác suất của biến cố B: “để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm” là $\frac{1}{3}$
d) Xác suất của biến cố C: “tổng số chấm trên hai mặt bằng 7” là $\frac{1}{6}$
Câu 2. Một cơ sở chăn nuôi gia cầm tiến hành nuôi thử nghiệm giống gà đẻ trứng mới. Khi gà đã cho trứng họ tiến hành khảo sát với 20 quả được cân nặng (gam) như sau: Đề số 1 - Trang 2
Mệnh đề Đúng Sai KQ
a) Giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu trên là 29
b) Giá trị mốt của mẫu số liệu trên là 41
c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là 2
d) Giá trị bất thường trong mẫu số liệu trên là 29
PHẦN 3. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với thứ tự giữa các đội trong một giải bóng có 5 đội bóng? (giả sử rằng không có hai đội nào có điểm trùng nhau)
Đáp án: 120
Câu 2. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương thuộc tập xác định của hàm số $y=\sqrt{-{{x}^{2}}+x+6}$
Đáp án: 3
Câu 3. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể thành lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau?
Đáp án: 120
Câu 4. Một nhà máy nước cần chọn vị trí xây dựng trạm cấp nước cho hai thị xã B và C sao cho khoảng cách từ trạm cấp nước đến hai thị xã bằng nhau. Biết rằng thị xã B và C cách thành phố A lần lượt là 50 km và 100 km. Khoảng cách từ trạm cấp nước đến mỗi thị xã là bao nhiêu km? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Đề số 1 - Trang 2
Đáp án: 50,3
PHẦN 4. CÂU HỎI TỰ LUẬN (Xem lời giải sau khi nộp)
Câu 1. Giải phương trình $\sqrt{{{x}^{2}}-5x+4}=\sqrt{-2{{x}^{2}}-3x+12}$
Lời giải:
$\sqrt{{{x}^{2}}-5x+4}=\sqrt{-2{{x}^{2}}-3x+12}$ (1)
$(1) \Rightarrow {{x}^{2}}-5x+4=-2{{x}^{2}}-3x+12$
$\Rightarrow 3{{x}^{2}}-2x-8=0$
$\Rightarrow \left[ \begin{align} & x=2 \\ & x=-\frac{4}{3} \\ \end{align} \right.$
Thử lại ta nhận kết quả $x=-\frac{4}{3}$
Câu 2. Khai triển nhị thức Newton ${{\left( 1-2x \right)}^{5}}$
Lời giải:
${{\left( 1-2x \right)}^{5}}=C_{5}^{0}{{1}^{5}}+C_{5}^{1}{{1}^{4}}.\left( -2x \right)+C_{5}^{2}{{1}^{3}}.{{\left( -2x \right)}^{2}}+C_{5}^{3}{{1}^{2}}{{\left( -2x \right)}^{3}}+C_{5}^{4}1.{{\left( -2x \right)}^{4}}+C_{5}^{5}{{\left( -2x \right)}^{5}}$
$=1-10x+40{{x}^{2}}-80{{x}^{3}}+80{{x}^{4}}-32{{x}^{5}}$
Câu 3. Trong trò chơi “Chiếc nón kỳ diệu” chiếc kim của bánh xe có thể dừng lại ở một trong 6 vị trí với khả năng như nhau. Tính xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau.
Lời giải:
$n\left( \Omega \right)=6.6.6=216$
Xét biến cố A: “chiếc kim của bánh xe lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau”
Lần 1 chiếc kim có thể dừng lại ở bất kỳ vị trí nào trong 6 vị trí. Suy ra có 6 cách
Lần 2 chiếc kim dừng lại ở bất kỳ vị trí nào trong 5 vị trí còn lại. Suy ra có 5 cách
Lần 3 chiếc kim dừng lại ở bất kỳ vị trí nào trong 4 vị trí còn lại. Suy ra có 4 cách
Khi đó: $n\left( A \right)=6.5.4=120$
Vậy xác suất cần tìm là $p\left( A \right)=\frac{5}{9}$

KẾT QUẢ BÀI LÀM

Học sinh: – Lớp:

0.00 / 10

Đã hoàn thành bài thi. Kéo lên trên để xem chi tiết đúng/sai và lời giải.

“`
Categories: Đề thi GHK2 khối 10, Uncategorized

Mã đề DE005

Dưới đây là đề thi thử Quốc gia 2026 số 5, các em làm xong thì kéo xuống dưới cuối trang có trang để kiểm tra đáp án và xem điểm

 








Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm Trực Tuyến

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Hệ thống tự động chấm điểm thi thử

1

Phần 1. Trắc nghiệm (0.25đ/câu)

2

Phần 2. Câu hỏi Đúng/Sai

3

Phần 3. Câu trả lời ngắn (0.5đ/câu)

Vui lòng kiểm tra lại tất cả các câu trả lời trước khi nộp bài.

Kết Quả Cuối Cùng

0.00 / 10

Bạn đã hoàn thành bài thi thử.

Các câu sai đã được đánh dấu đỏ và hiển thị đáp án đúng phía trên.

Phiếu trả lời tự động © 2024 – Dành cho học sinh ôn thi
Categories: Đề thi thử QG dành cho HS Khá, Giỏi, Uncategorized

Mã đề DE004

  Dưới đây là đề thi thử Quốc gia 2026 số 4, các em làm xong thì kéo xuống dưới cuối trang có trang để kiểm tra đáp án và xem điểm










Hệ Thống Điền Đáp Án Thi Thử

PHIẾU ĐIỀN ĐÁP ÁN THI THỬ

Học sinh vui lòng điền đáp án vào các ô bên dưới

PHẦN 1 Trắc nghiệm (0,25đ/câu)

PHẦN 2 Câu hỏi Đúng/Sai

PHẦN 3 Trả lời ngắn (0,5đ/câu)

Categories: Đề thi thử QG dành cho HS Khá, Giỏi, Uncategorized

Mã đề DE003

  Dưới đây là đề thi thử Quốc gia 2026 số 3, các em làm xong thì kéo xuống dưới cuối trang có trang để kiểm tra đáp án và xem điểm









Bảng Đáp Án Thi Thử
Categories: Đề thi thử QG dành cho HS Khá, Giỏi, Uncategorized

Mã đề DE002

Dưới đây là đề thi thử Quốc gia 2026 số 2, các em làm xong thì kéo xuống dưới cuối trang có trang để kiểm tra đáp án và xem điểm








Phiếu Trả Lời Thi Thử – Premium

PHIẾU TRẢ LỜI THI THỬ

Hệ thống chấm điểm tự động & Phân tích đáp án

PHẦN 1. Trắc nghiệm khách quan

0,25đ / Câu

PHẦN 2. Câu hỏi Đúng/Sai

Thang điểm 1

PHẦN 3. Câu trả lời ngắn

0,5đ / Câu
Categories: Đề thi thử QG dành cho HS Khá, Giỏi, Uncategorized

Mã đề DE001

 Dưới đây là đề thi thử Quốc gia 2026 số 1, các em làm xong thì kéo xuống dưới cuối trang có trang để kiểm tra đáp án và xem điểm

Mã đề: DE001






Bảng Điền Đáp Án Thi Thử

Bảng Điền Đáp Án Thi Thử

Vui lòng điền đầy đủ các thông tin và đáp án bên dưới

Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm (0.25đ/câu)

Phần 2. Câu hỏi Đúng/Sai

(1 ý đúng: 0.1đ; 2 ý: 0.25đ; 3 ý: 0.5đ; 4 ý: 1.0đ)

Phần 3. Câu trả lời ngắn (0.5đ/câu)

Hệ thống chấm điểm tự động © 2024

Categories: Đề thi thử QG dành cho HS Khá, Giỏi, Uncategorized
Chia sẻ
0 người đang trực tuyến
Tổng số lượt truy cập: 2,626