Bài kiểm tra số 2 (lớp 12)

Phần I: Trắc nghiệm (Câu 1 – 11)

Phần II: Đúng/Sai (Câu 12 – 14)

Câu 1. Cho đồ thị hàm số bậc ba $latex f\left( x \right)$ như bên. Giá trị cực đại của hàm số là  

A. $latex x=2$

B. $latex y=3$

C. $latex x=-1$

D. $latex y=-1$

Câu 2. Cho hàm số $latex f\left( x \right)$ liên tục trên $latex \left[ {-1;6} \right]$ có bảng biến thiên như bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây

A. $latex \left( {4;6} \right)$

B. $latex \left( {0;3} \right)$

C. $latex \left( {3;4} \right)$

D. $latex \left( {-1;0} \right)$

Câu 3. Cho hàm số $latex y=f(x)$ liên tục trên $latex \mathbb{R}$ và có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex \underset{{\left[ {2;5} \right]}}{\mathop{{\min }}}f\left( x \right)=4$

B. $latex \underset{{\left[ {2;5} \right]}}{\mathop{{\max }}}f\left( x \right)=4$

C. $latex \underset{{\left[ {2;5} \right]}}{\mathop{{\max }}}f\left( x \right)=3$

D. $latex \underset{{\left[ {2;5} \right]}}{\mathop{{\min }}}f\left( x \right)=3$

Câu 4. Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đạo hàm $latex {f}’\left( x \right)={{x}^{2}}\left( {x-3} \right)$ với mọi x. Số điểm cực trị của hàm số là?

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y={{x}^{3}}+3x+2$ trên đoạn $latex \left[ {-2;3} \right]$ bằng

A. – 12

B. 6

C. – 8

D. 38

Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{-2x-3}}{{x+1}}$ là

A. $latex y=-2$

B. $latex x=-1$

C. $latex x=2$

D. $latex y=1$

Câu 7. Cho hình hộp $latex ABCD.A’B’C’D’$. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{BB’}}+\overrightarrow{{BA}}+\overrightarrow{{BC}}=\overrightarrow{{BD’}}$

B. $latex \overrightarrow{{A’B}}+\overrightarrow{{A’D’}}+\overrightarrow{{AA’}}=\overrightarrow{{AC’}}$

C. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{A’D}}+\overrightarrow{{AA’}}=\overrightarrow{{AC’}}$

D. $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD’}}+\overrightarrow{{AA’}}=\overrightarrow{{AC’}}$

Câu 8. Cho hai vectơ $latex \overrightarrow{u},\overrightarrow{v}$ thỏa $latex \left| {\overrightarrow{u}} \right|=3,\left| {\overrightarrow{v}} \right|=4$ và góc giữa hai vectơ $latex \overrightarrow{u},\overrightarrow{v}$ bằng $latex {{60}^{0}}$. Tính tích vô hướng $latex \overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}$

A. – 12

B. 6

C. – 6

D. 12

Câu 9. Một chất điểm chuyển động theo quy luật $latex \displaystyle S=6{{t}^{2}}-2{{t}^{3}}$. Thời điểm t (giây) tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là

A. $latex t=3.$

B. $latex t=2.$

C. $latex t=1.$

D. $latex t=5.$

Câu 10. Một công ty sản xuất một sản phẩm. Bộ phận tài chính của công ty đưa ra hàm giá bán là $latex p\left( x \right)=400-2x$ trong đó $latex p\left( x \right)$ (triệu đồng) là giá bán của mỗi sản phẩm mà tại giá bán này có x sản phẩm được bán ra. Tính doanh thu của công ty nếu bán ra. Tính doanh thu của công ty nếu bán ra 20 sản phẩm

A. 7200 triệu đồng

B. 360 triệu đồng

C. 720 triệu đồng

D. 1440 triệu đồng

Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng?

A. $latex \overrightarrow{{SB}}=\overrightarrow{{DA}}+\overrightarrow{{DC}}-\overrightarrow{{DS}}$

B. $latex \overrightarrow{{SB}}=\overrightarrow{{DA}}+\overrightarrow{{DC}}+\overrightarrow{{DS}}$

C. $latex \overrightarrow{{SB}}=\overrightarrow{{DA}}-\overrightarrow{{DC}}-\overrightarrow{{DS}}$

D. $latex \overrightarrow{{SB}}=\overrightarrow{{DA}}-\overrightarrow{{DC}}+\overrightarrow{{DS}}$

Câu 12. Cho hàm số $latex f\left( x \right)=x+3+\frac{4}{{x-1}},,\left( C \right)$

a) $latex {f}’\left( x \right)=1-\frac{4}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$

b) $latex f\left( 3 \right)=8$

c) Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-1;3} \right)$

d) Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn $latex \left[ {-2;0} \right]$ bằng 0

Câu 13. Cho hình lập phương $latex ABCD.A’B’C’D’$ có cạnh bằng a

a) $latex \overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{BC’}}=\overrightarrow{{AC}}$

b) Tích vô hướng của hai vectơ $latex \overrightarrow{{AD}}$ và $latex \overrightarrow{{CC’}}$ là 0

c) Tích vô hướng của hai vectơ $latex \overrightarrow{{AD’}}$ và $latex \overrightarrow{{C’A’}}$ là $latex -{{a}^{2}}$

d) Độ dài của vectơ $latex \vec{u}=\overrightarrow{{AD}}+\overrightarrow{{A’B’}}+\overrightarrow{{CC’}}$ là $latex a\sqrt{3}$

Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có các cạnh bằng 1, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi O, M và N lần lượt là trung điểm của AD, BC và CD. Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ.

a) Tọa độ các điểm A, B là $latex \displaystyle A\left( {0;-\frac{1}{2};0} \right),B\left( {1;-\frac{1}{2};0} \right)$

b) Tọa độ các điểm C, D là $latex \displaystyle C\left( {1;\frac{1}{2};0} \right),D\left( {0;\frac{1}{2};0} \right)$

c) Tọa độ của điểm S là $latex S\left( {0;0;\frac{{\sqrt{3}}}{2}} \right)$

d) Tọa độ các điểm M, N là $latex \displaystyle M\left( {1;0;0} \right),N\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2};0} \right)$

Categories: Uncategorized

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

5 người đang trực tuyến
Tổng số lượt truy cập: 1,824