Bài kiểm tra số 2 (Lớp 11)

Trắc nghiệm (15 câu)

Câu 1. Cho điểm A thuộc mặt phẳng (P), cách viết nào dưới đây đúng?

A. $latex \left( P \right)\in A$

B. $latex A\notin \left( P \right)$

C. $latex A\subset \left( P \right)$

D. $latex A\in \left( P \right)$

Câu 2. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là

A. SA

B. SB

C. SC

D. AC

Câu 3. Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là

A. 5 mặt, 5 cạnh

B. 6 mặt, 5 cạnh

C. 6 mặt, 10 cạnh

D. 5 mặt, 10 cạnh

Câu 4. Cho tứ diện ABCD. Trên cạnh AB, AD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho MN cắt BD tại điểm E. Điểm E không thuộc mặt phẳng nào sau đây?

A. (ACD)

B. (BCD)

C. (ABD)

D. (CMN)

Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M là trung điểm của SA; N và P là điểm bất kỳ trên cạnh SB, SC. Giao điểm của MN với (ABC) là

A. giao điểm của MN với BC

B. giao điểm của MP với BC

C. giao điểm của MN với AB

D. giao điểm của MP với AC

Câu 6. Góc $latex -\frac{{7\pi }}{4}$ có số đo

A. $latex -{{315}^{0}}$

B. $latex -{{630}^{0}}$

C. $latex {{315}^{0}}$

D. $latex -{{135}^{0}}$

Câu 7. Cho góc lượng giác $latex \left( {Ou,Ov} \right)$ có số đo $latex -\frac{\pi }{4}$, góc lượng giác $latex \left( {Ou,Ow} \right)$ có số đo $latex \frac{{3\pi }}{4}$. Tìm số đo góc lượng giác $latex \left( {Ov,Ow} \right)$

A. $latex \frac{\pi }{2}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}$

B. $latex k2\pi ,k\in \mathbb{Z}$

C. $latex \pi +k2\pi ,k\in \mathbb{Z}$

D. $latex k\pi ,k\in \mathbb{Z}$

Câu 8. Tính độ dài của cung tròn trên đường tròn có số đo $latex \frac{\pi }{6}$ và bán kính bằng 20cm

A. $latex 8,23\left( {cm} \right)$

B. $latex 10,47\left( {cm} \right)$

C. $latex 9,45\left( {cm} \right)$

D. $latex 11,21\left( {cm} \right)$

Câu 9. Góc lượng giác nào dưới đây có điểm cuối trùng với điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo $latex \frac{\pi }{3}$?

A. $latex \frac{{2\pi }}{3}$

B. $latex -\frac{{2\pi }}{3}$

C. $latex \frac{{5\pi }}{3}$

D. $latex -\frac{{5\pi }}{3}$

Câu 10. Góc lượng giác bên dưới có số đo bao nhiêu độ?

A. $latex {{45}^{0}}$

B. $latex -{{405}^{0}}$

C. $latex {{810}^{0}}$

D. $latex {{90}^{0}}$

Câu 11. Cho biết $latex \frac{\pi }{2}<a<\pi $. Khẳng định nào đúng?

A. $latex \sin a>0,\cos a>0$

B. $latex \sin a>0,\cos a<0$

C. $latex \sin a<0,\cos a>0$

D. $latex \sin a<0,\cos a<0$

Câu 12. Biểu thức $latex \sin x.\cos y-\cos x.\sin y$ bằng

A. $latex \cos \left( {x-y} \right)$

B. $latex \cos \left( {x+y} \right)$

C. $latex \sin \left( {x-y} \right)$

D. $latex \sin \left( {y-x} \right)$

Câu 13. Cho $latex \tan a=2$. Tính giá trị $latex \tan \left( {a-\frac{\pi }{4}} \right)$

A. $latex -\frac{1}{3}$

B. 1

C. $latex \frac{2}{3}$

D. $latex \frac{1}{3}$

Câu 14. Cho $latex \sin a=\frac{{\sqrt{3}}}{3}$ với $latex 0<a<\frac{\pi }{2}$. Tính giá trị $latex \cos \left( {a+\frac{\pi }{3}} \right)$

A. $latex \frac{{\sqrt{6}}}{6}-\frac{1}{2}$

B. $latex \sqrt{6}-3$

C. $latex \frac{{\sqrt{6}}}{6}-3$

D. $latex \sqrt{6}-\frac{1}{2}$

Câu 15. Thu gọn biểu thức $latex P=\sin \left( {\pi +x} \right)+\cos \left( {\frac{\pi }{2}-x} \right)+\cot \left( {2\pi -x} \right)+\tan \left( {\frac{{3\pi }}{2}+x} \right)$ ta được kết quả

A. $latex -2\cot x$

B. $latex 2\tan x$

C. $latex 2\sin x$

D. $latex -2\sin x$

Categories: Uncategorized

1 Comment

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

7 người đang trực tuyến
Tổng số lượt truy cập: 1,834