Bài 1347

Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}\left( {c\ne 0,ad-bc\ne 0} \right)$ có đồ thị như hình vẽ

Tiệm cận ngang của đồ thị àm số đã cho có phương trình là

A. y = 1

B. y = – 1

C. x = 1

D. x = – 1

Đáp án

Câu A

Bài 1346

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là:

A. x = 1

B. y = 2

C. y = 1

D. x = 0

Đáp án

Câu B

Bài 1345

Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}\,\,\left( {ac\ne 0,ad-bc\ne 0} \right)$ có đồ thị như hình dưới đây.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

A. y = 2

B. x = – 1

C. y = – 1

D. x = 2

Đáp án

Câu B

Bài 1344

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên dưới

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

A. x = – 1

B. y = 1

C. x = 1

D. y = – 1

Đáp án

Câu C

Bài 1336

Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1 và tiệm cận ngang là đường thẳng $latex y=-2$?

A. $latex y=\frac{{x+2}}{{x-1}}$

B. $latex y=\frac{{2x-1}}{{x+1}}$

C. $latex y=\frac{{2x}}{{1-x}}$

D. $latex y=\frac{{1-2x}}{{1-x}}$

Đáp án

Câu C

Bài 1335

Đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2x+1}}{{x-1}}$ có đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang là

A. $latex x=2,\,\,y=1$

B. $latex x=1,\,\,y=2$

C. $latex x=-1,\,\,y=2$

D. $latex x=1,\,\,y=-2$

Đáp án

Câu B

Bài 1334

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2-x}}{{2x+1}}$ là

A. $latex x=-\frac{1}{2}$

B. $latex y=1$

C. $latex y=-\frac{1}{2}$

D. $latex x=2$

Đáp án

Câu C

Bài 1333

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2-x}}{{x+3}}$ là

A. y = – 1

B. x = 2

C. x = – 3

D. y = – 3

Đáp án

Câu A

Bài 1332

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2x-2}}{{x+1}}$ là

A. x = – 2

B. x = 1

C. x = – 1

D. x = 2

Đáp án

Câu C

Bài 1331

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{x-2}}{{x+1}}$ là

A. y = – 2

B. y = 1

C. x = – 1

D. x = 2

Đáp án

Câu B

Bài 1330

Đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{2x-3}}{{x-1}}$ có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A. x = – 1; y = 2

B. x = 1; y = – 3

C. x = 1; y = 2

D. x = 2; y = 1

Đáp án

Câu C

Bài 1275

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ có đồ thị như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $latex \left[ {-3;3} \right]$ bằng

A. $latex f\left( {-3} \right)$

B. $latex f\left( {2} \right)$

C. $latex f\left( {3} \right)$

D. $latex f\left( {-1} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1274

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn [1; 5] và có đồ thị như hình vẽ

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1; 5]. Tính giá trị $latex M-m$

A. 2

B. 4

C. 1

D. 0

Đáp án

Câu B

Bài 1273

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình bên dưới

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-2\,;\,2} \right]$

A. $latex m=-5$

B. $latex m=-2$

C. $latex m=-1$

D. $latex m=-3$

Đáp án

Câu A

Bài 1272

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục và có đồ thị trên $latex \left[ {-2;2} \right]$ như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-2;2} \right]$ bằng

A. 2

B. – 2

C. – 1

D. 0

Đáp án

Câu B

Bài 1271

Cho hàm số $latex y=f(x)$ liên tục trên đoạn $latex [-1;3]$ và có đồ thị như hình bên dưới. Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f(x)$ trên đoạn $latex [-1;3]$. Tính $latex M-m$

A. – 1

B. 4

C. 5

D. 3

Đáp án

Câu C

Bài 1270

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-2;3} \right]$. Tính giá trị $latex 2M-m$

A. 8

B. 7

C. 5

D. 6

Đáp án

Câu B

Bài 1269

Cho hàm số f(x) có đồ thị trên $latex \displaystyle \left[ {-3;3} \right]$ như hình vẽ

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn $latex \displaystyle \left[ {-3;3} \right]$. Tính tổng M + m

A. 0

B. 2

C. 1

D. 4

Đáp án

Câu B

Bài 1268

Cho hàm số f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên R như hình vẽ

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng

A. – 1

B. 2

C. 1

D. không tồn tại

Đáp án

Câu D

Bài 1267

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn $latex \left[ {-1;2} \right]$. Tính giá trị $latex M+m$

A. 3

B. 2

C. 1

D. 4

Đáp án

Câu A

Bài 1266

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $latex \left[ {-1;3} \right]$ và có bảng biến thiên bên dưới

Gọi M, m theo thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-1;3} \right]$. Tính giá trị $latex M.m$

A. 4

B. 5

C. – 3

D. 0

Đáp án

Câu D

Bài 1265

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ xác định trên đoạn $latex \displaystyle \left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]$ và có bảng biến thiên như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\max }}}\,y=2\sqrt{5}.$

B. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\min }}}\,y=0.$

C. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\max }}}\,y=2.$

D. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\min }}}\,y=1.$

Đáp án

Câu A

Bài 1264

Cho bảng biến thiên của hàm số $latex y=f(x)$ như hình bên dưới. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [- 2; 3]

Tìm giá trị của M + 2m

A. 0

B. – 1

C. 6

D. – 3

Đáp án

Câu A

Bài 1263

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Khẳng định nào đúng?

A. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\min }}}\,f\left( x \right)=6$

B. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\min }}}\,f\left( x \right)=2$

C. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\max }}}\,f\left( x \right)=9$

D. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\max }}}\,f\left( x \right)=6$

Đáp án

Câu B

Bài 1262

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ liên tục trên $latex \displaystyle \left[ {-3;2} \right]$ và có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $latex \displaystyle \left[ {-3;2} \right]$

A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Đáp án

Câu C

Bài 1261

Cho hàm số $latex y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f(x)$ trên đoạn [0; 6] bằng

A. 0

B. 4

C. f(4)

D. f(6)

Đáp án

Câu A

Bài 1260

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên R và có bảng biến thiên bên dưới

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {3;7} \right]$. Tính giá trị $latex M+2m$

A. 4

B. 1

C. 7

D. 3

Đáp án

Câu C

Bài 1213

Cho hàm số $latex f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [- 2; 2] bằng

A. – 2

B. 2

C. – 1

D. 3

Đáp án

Câu D

Bài 1184

Cho hàm số $latex y=f(x)$ có đồ thị như hình bên dưới.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. $latex {{x}_{{CT}}}=1,\,{{x}_{{CD}}}=2$

B. $latex {{x}_{{CT}}}=2,\,{{x}_{{CD}}}=-1$

C. $latex {{x}_{{CT}}}=1,\,{{x}_{{CD}}}=-1$

D. $latex {{x}_{{CT}}}=2,\,{{x}_{{CD}}}=-2$
Đáp án

Câu C

Bài 1183

Cho hàm số $latex y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ sau

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

A. $latex M(-3;-3)$

B. $latex x=-1$

C. $latex x=-3$

D. $latex N\left( {-1;1} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1182

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị trong hình bên. Mệnh đề nào đúng?

A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2

B. Hàm số có ba điểm cực trị

C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0

D. Hàm số đạt cực đại tại $latex x=0$

Đáp án

Câu D

Bài 1181

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong như trong hình bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Điểm cực đại của hàm số là $latex x=-4$

B. Điểm cực đại của hàm số là $latex x=-2$

C. Điểm cực tiểu của hàm số là $latex x=-2$

D. Điểm cực đại của hàm số là $latex x=3$

Đáp án

Câu B

Bài 1180

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số là

A. – 1

B. 4

C. 2

D. 0

Đáp án

Câu C

Bài 1179

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A. – 1

B. – 2

C. 2

D. 1

Đáp án

Câu C

Bài 1178

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ.

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là

A. – 1

B. 1

C. $latex \left( {-1;0} \right)$

D. $latex \left( {1;-4} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 1177

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị hàm số như hình bên dưới

Điểm cực đại của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ là

A. $latex x=3$

B. $latex x=\frac{7}{3}$

C. $latex x=0$

D. $latex x=1$

Đáp án

Câu D

Bài 1176

Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào đúng?

A. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là $latex \left( {-1;-1} \right)$

B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là $latex \left( {-1;-1} \right)$

C. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là $latex \left( {1;3} \right)$

D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là $latex \left( {1;1} \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 1175

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. $latex {{y}_{{\text{CT}}}}=-2,{{y}_{{\text{C}}}}=2$

B. $latex {{y}_{{\text{CT}}}}=2,{{y}_{{\text{C}}}}=-1$

C. $latex {{y}_{{\text{CT}}}}=-2,{{y}_{{\text{C}}}}=1$

D. $latex {{y}_{{\text{CT}}}}=2,{{y}_{{\text{C}}}}=-2$
Đáp án

Câu A

Bài 1174

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. – 1

B. 1

C. 2

D. – 4

Đáp án

Câu B

Bài 1173

Cho hàm số $ f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ

A. $ \left( {0;2} \right)$

B. $ \displaystyle x=0$

C. $ \displaystyle x=2$

D. $ \left( {2;-\,2} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1168

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là

A. 4

B. 6

C. $latex \left( {0;-2} \right)$

D. $latex \left( {4;6} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1167

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên sau

Tổng giá trị cực đại và điểm cực tiểu của hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ là

A. – 4

B. 5

C. 2

D. – 1

Đáp án

Câu B

Bài 1166

Cho hàm số $latex y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Hàm số có giá trị cực tiểu băng – 1

B. Hàm số có ba điểm cực trị

C. Hàm số có giá trị cực đại bằng – 1

D. Hàm số có hai điểm cực đại

Đáp án

Câu C

Bài 1165

Cho hàm số $latex f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Đồ thị hàm số đã cho có điểm cực đại là

A. $latex (0;3)$

B. $latex x=0$

C. $latex y=3$

D. $latex y=1$

Đáp án

Câu A

Bài 1164

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

A. $latex \left( {2;0} \right)$

B. $latex \left( {0;2} \right)$

C. $latex \left( {3;-4} \right)$

D. $latex \left( {-4;3} \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 1163

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên của hàm số $latex f’\left( x \right)$ như hình vẽ

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

Đáp án

Câu C

Bài 1162

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A. $latex x=-2$

B. $latex x=1$

C. $latex x=2$

D. $latex x=5$

Đáp án

Câu B

Bài 1161

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A. – 2

B. – 1

C. 2

D. 1

Đáp án

Câu C

Bài 1160

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như bên dưới

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Đáp án

Câu B

Bài 1159

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Đáp án

Câu A

Bài 1158

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f(x)$ liên tục trên R với bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số $latex \displaystyle y=f(x)$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0

B. 3

C. 2

D. 1

Đáp án

Câu C

Bài 1157

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình dưới đây

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại $latex x=-3$

B. Hàm số đạt cực đại tại $latex x=0$

C. Hàm số đạt cực tiểu tại $latex x=-4$

D. Hàm số đạt cực tiểu tại $latex x=0$

Đáp án

Câu B

Bài 1156

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A. 1

B. – 5

C. 3

D. – 1

Đáp án

Câu C

Bài 1155

Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

A. $latex \displaystyle x=-1.$

B. $latex \displaystyle x=1.$

C. $latex \displaystyle x=-2.$

D. $latex \displaystyle x=3.$

Đáp án

Câu C

Bài 1154

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có giá trị cực đại là 1

B. Hàm số đồng biến trên $ \left( {-1;1} \right)$

C. Hàm số nghịch biến trên $ \left( {-\infty ;-1} \right)$

D. Hàm số có cực tiểu bằng 3

Đáp án

Câu A

Bài 1153

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng xét dấu $latex {f}’\left( x \right)$ như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Đáp án

Câu C

Bài 1152

Cho hàm số $latex y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 2

B. 3

C. 0

D. – 4

Đáp án

Câu A

Bài 1151

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f'(x) bên dưới

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3

B. 0

C. 2

D. 1

Đáp án

Câu C

Bài 1150

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

A. $latex x=-2$

B. $latex x=2$

C. $latex x=1$

D. $latex x=- 1$

Đáp án

Câu D

Bài 1149

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 2

B. 3

C. 0

D. – 4

Đáp án

Câu D

Bài 1148

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên R\{0} và có bảng xét dấu đạo hàm bên dưới

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $latex \left( {-\infty ;-1} \right)$

B. $latex \left( {2;+\infty } \right)$

C. $latex \left( {1\,;\,2} \right)$

D. $latex \left( {-1;2} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 1147

Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm bên dưới

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $latex \left( {0;+\infty } \right)$

B. $latex \left( {-3;0} \right)$

C. $latex \left( {0;2} \right)$

D. $latex \left( {-\infty ;-3} \right)$

Đáp án

Câu B

Bài 1146

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên R và có bảng xét dấu f'(x) như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $latex \left( {-\infty ;-2} \right)$

B. $latex \left( {0;2} \right)$

C. $latex \left( {-2;0} \right)$

D. $latex \left( {0;+\infty } \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 1145

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. $latex \left( {-3;1} \right)$

B. $latex \left( {3;+\infty } \right)$

C. $latex \left( {-\infty ;-5} \right)$

D. $latex \left( {-3;-1} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1144

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $latex \left( {1;+\infty } \right).$

B. $latex \left( {0;+\infty } \right).$

C. $latex \left( {0;1} \right).$

D. $latex \left( {-\infty ;1} \right).$

Đáp án

Câu A

Bài 1143

Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-1;\ 1} \right)$

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-1;\ 3} \right)$

C. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {-\infty ;\ 1} \right)$

D. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {-1;\ +\infty } \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1142

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $ \left( {3;+\infty } \right).$

B. $ \left( {-\infty ;-1} \right)$

C. $ \left( {-1;3} \right).$

D. $ \left( {1;3} \right).$

Đáp án

Câu D

Bài 1141

Cho hàm số $ y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $ (-2;0)$

B. $ (2;+\infty )$

C. $ (0;2)$

D. $ (-\infty ;2)$

Đáp án

Câu C

Bài 1137

Cho hàm số bậc 5 $ y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A. (1; 3)

B. (2; 4)

C. $ (-\infty ;1)$

D. (1; 2)

Đáp án

Câu D

Bài 1136

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số $ y=f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng

A. (1; 3)

C. $ \left( {1;+\infty } \right)$

B. $ \left( {3;+\infty } \right)$

D. (0; 3)

Đáp án

Câu B

Bài 1135

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {-2;0} \right)$

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {-\infty ;-2} \right)$

C. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {-\infty ;0} \right)$

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {0;2} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1134

Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình bên dưới

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. $ \left( {-2;2} \right)$

B. $ \left( {3;+\infty } \right)$

C. $ \left( {-2;0} \right)$

D. $ \left( {-\infty ;-1} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 746

Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{1}{x}+1$

A. $latex F\left( x \right)=-\frac{1}{{{{x}^{2}}}}+x+C$

B. $latex F\left( x \right)=\ln \left| x \right|+x+C$

C. $latex F\left( x \right)=\ln x+x+C$

D. $latex F\left( x \right)=\ln \left| x \right|+C$

Đáp án

Câu B

Bài 732

Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{e}^{x}}-\sin x$. Khẳng định nào dưới dây là đúng?

A. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}+\cos x+C$

B. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}-\cos x+C$

C. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}-\sin x+C$

D. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}\text{+ sin}x+C$

Đáp án

Câu A

Bài 595

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $latex A\left( {2;0;0} \right),B\left( {0;-3;0} \right)$ và $latex C\left( {0;0;5} \right)$. Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

A. $latex \frac{x}{2}+\frac{y}{{-3}}+\frac{z}{5}=0$

B. $latex \frac{x}{2}-\frac{y}{3}+\frac{z}{5}=1$

C. $latex 2x-3y+5z=1$

D. $latex 2x-3y+5z=0$

Đáp án

Câu B

Bài 256

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $latex A\left( {1;0;1} \right)$. Tìm tọa độ điểm C thỏa mãn $latex \overrightarrow{{AC}}=\left( {0;6;1} \right)$

A. C(6; 1; 2)

B. C(1; 6; 2)

C. C(0; -1; 3)

D. C(7;1;0)

Đáp án

Câu B

Bài 255

Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc trục tung Oy?

A. $latex M\left( {0;5;0} \right)$

B. $latex N\left( {4;0;0} \right)$

C. $latex P\left( {0;0;6} \right)$

D. $latex Q\left( {4;5;0} \right)$

Đáp án

A

Bài 197

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. $latex y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-1$

B. $latex y=-{{x}^{3}}+3x+1$

C. $latex y=-{{x}^{2}}+x-1$

D. $latex y={{x}^{3}}-3x+1$

Đáp án

Câu D

Bài 195

Cho hai vectơ $latex \displaystyle \overrightarrow{u},\overrightarrow{v}$ thỏa $latex \displaystyle \left| {\overrightarrow{u}} \right|=3,\left| {\overrightarrow{v}} \right|=4$ và góc giữa hai vectơ $latex \displaystyle \overrightarrow{u},\overrightarrow{v}$ bằng $latex \displaystyle {{60}^{o}}$. Tính tích vô hướng $latex \displaystyle \overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}$

A. – 12

B. 6

C. – 6

D. 12

Đáp án

Câu B

Bài 181

Cho hàm số $latex f(x)={{3}^{x}}+x+1$. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. $latex \int{f}(x)\text{d}x={{3}^{x}}+{{x}^{2}}+x+C$

B. $latex \int{f}(x)\text{d}x=\frac{{{{3}^{x}}}}{{\ln 3}}+\frac{{{{x}^{2}}}}{2}+x+C$

C. $latex \int{f}(x)\text{d}x={{3}^{x}}+\frac{{{{x}^{2}}}}{2}+x+C$

D. $latex \int{f}(x)\text{d}x=\frac{{{{3}^{x}}}}{{x+1}}+\frac{{{{x}^{2}}}}{2}+x+C$

Đáp án

Câu B

Bài 180

Biết tích phân $latex \int\limits_{1}^{2}{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x=2$ và $latex \int\limits_{1}^{2}{{g\left( x \right)\,}}\text{d}x=6$. Tính tích phân $latex \int\limits_{1}^{2}{{\left[ {f\left( x \right)-g\left( x \right)} \right]\,}}\text{d}x$

A. 8

B. – 4

C. 4

D. – 8

Đáp án

Câu B

Bài 179

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{1}{x}$, trục hoành và các đường thẳng $latex \displaystyle x=1$; $latex \displaystyle x=\text{e}$

A. 1

B. 2

C. e

D. 0

Đáp án

Câu A

Bài 173

Cho đồ thị các hàm số $latex y=f\left( x \right)$, $latex y=g\left( x \right)$ và gọi S là diện tích hình phẳng được tô đen như hình vẽ bên dưới

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $latex S=\int\limits_{0}^{2}{{\left[ {g\left( x \right)-f\left( x \right)} \right]d}}x$

B. $latex S=\int\limits_{0}^{2}{{\left[ {f\left( x \right)-g\left( x \right)} \right]d}}x$

C. $latex S=\int\limits_{1}^{2}{{\left[ {g\left( x \right)-f\left( x \right)} \right]d}}x$

D. $latex S=\int\limits_{1}^{2}{{\left[ {f\left( x \right)-g\left( x \right)} \right]d}}x$

Đáp án

Câu D

Bài 161

Cho hai biến cố A, B với $latex \text{P}\left( B \right)=0,6;\text{P}\left( {A|B} \right)=0,7$ và $latex \text{P}\left( {A|\overline{B}} \right)=0,4$. Tính giá trị P(A)

A. 0,7

B. 0,4

C. 0,58

D. 0,52

Đáp án

Câu C

Bài 160

Đáp án

Câu A

Bài 155

Cho hàm số bậc ba $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là

A. (1; 3)

B. (3; 1)

C. (- 1; – 1)

D. (1; – 1)

Đáp án

Câu C

Bài 152

Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu có tâm $latex I\left( {7;6;-5} \right)$ và bán kính bằng 9

A. $latex {{\left( {x+7} \right)}^{2}}+{{\left( {y+6} \right)}^{2}}+{{\left( {z-5} \right)}^{2}}=81$

B. $latex {{\left( {x+7} \right)}^{2}}+{{\left( {y+6} \right)}^{2}}+{{\left( {z-5} \right)}^{2}}=9$

C. $latex {{\left( {x-7} \right)}^{2}}+{{\left( {y-6} \right)}^{2}}+{{\left( {z+5} \right)}^{2}}=81$

D. $latex {{\left( {x-7} \right)}^{2}}+{{\left( {y-6} \right)}^{2}}+{{\left( {z+5} \right)}^{2}}=9$

Đáp án

Câu C

Bài 151

Một mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của một lớp (đơn vị là cm) có phương sai là 6,25. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó bằng

A. 12,5 cm

B. 2,5 cm

C. 3,125 cm

D. 42,25 cm

Đáp án

2,5 cm

Bài 150

Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)=x-\frac{1}{x}$

A. $latex \displaystyle F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}-\ln \left| x \right|+C$

B. $latex \displaystyle F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}-\ln \left| x \right|$

C. $latex \displaystyle F\left( x \right)=1-\ln \left| x \right|+C$

D. $latex \displaystyle F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}-\ln x+C$

Đáp án

Câu A

Bài 149

Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên

Hàm số đã cho có điểm cực đại là

A. (0; 3)

B. x = 0

C. y = 3

D. y = 1

Đáp án

Câu B

Bài 145

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ (minh họa như hình bên dưới)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{A{B}’}}+\overrightarrow{{AD}}$

B. $latex \overrightarrow{{D{B}’}}=\overrightarrow{{DA}}+\overrightarrow{{D{D}’}}+\overrightarrow{{DC}}$

C. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}$

D. $latex \overrightarrow{{DB}}=\overrightarrow{{DA}}+\overrightarrow{{D{D}’}}+\overrightarrow{{DC}}$

Đáp án

Câu B

Bài 144

Biết hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}$ có đồ thị như hình bên. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng là

A. $latex x=1$

B. $latex y=1$

C. $latex x=2$

D. $latex y=2$

Đáp án

Câu A

Bài 142

Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường $latex y=\cos 5x$, y = 0, x = 0 và $latex x=\pi $. Gọi V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox. Mệnh đề nào đúng?

A. $latex V=\int\limits_{0}^{\pi }{{\left| {\cos 5x} \right|\text{d}x}}$

B. $latex V=\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{\left| {\cos 5x} \right|\text{d}x}}$

C. $latex V=\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{{{{\cos }}^{2}}5x\text{d}x}}$

D. $latex V=\int\limits_{0}^{\pi }{{{{{\cos }}^{2}}5x\text{d}x}}$

Đáp án

Câu C

Bài 141

Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oyz)?

A. $latex N\left( {0;4;-1} \right)$

B. $latex P\left( {-2;0;3} \right)$

C. $latex M\left( {3;4;0} \right)$

D. $latex Q\left( {2;0;0} \right)$

Đáp án

A

Bài 67

Biết hàm số có đồ thị như hình bên dưới đạt cực đại tại điểm $latex x=a$ và đạt cực tiểu tại điểm $latex x=b$. Tính giá trị của a + b

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Đáp án

Câu A

Bài 66

Hàm số có đồ thị như hình bên dưới có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Đáp án

Câu B

Bài 61

Một người công nhân của một nông trường thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây keo lá tràm 7 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng mẫu số liệu ghép nhóm sau

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm bằng

A. 25cm

B. 5cm

C. 20cm

D. 10cm

Đáp án

A

Bài 60

Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là $latex {{Q}_{1}}=11,5$; $latex {{Q}_{2}}=14,5$; $latex {{Q}_{3}}=21,3.$. Khi đó khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là

A. 3

B. 6,8

C. 9,8

D. 32,8

Đáp án

C

Bài 56

Lâm trường Tam Đảo thống kê đường kính thân gỗ của 60 cây xoan đào được cho ở bảng sau

Nhóm chứa Mốt của mẫu số liệu đã cho là

A. $latex [24;26)$

B. $latex [28;30)$

C. $latex [22;24)$

D. $latex [20;22)$

Đáp án

Câu C

Bài 42

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên bên dưới

a) Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 2; 2)

b) Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {3;+\infty } \right)$

c) Điểm cực tiểu của hàm số là M(2; 4)

d) Hàm số đạt cực đại bằng – 4 tại x = – 2

Đáp án

sai – đúng – đúng – đúng

Bài 40

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên bên dưới

a) Hàm số đồng biến trên khoảng (8; 38)

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-\infty ;-1} \right)$ và $latex \left( {1;+\infty } \right)$

c) Giá trị cực đại của hàm số bằng 38

d) Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (- 1; 8)

Đáp án

đúng – đúng – đúng – đúng

Bài 36

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên bên dưới

a) Hàm số đồng biến trên khoảng (- 2; 1) \ {0}

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng $latex \left( {2;+\infty } \right)$

c) Điểm cực tiểu của hàm số là – 2

d) Giá trị cực đại của hàm số là 1

Đáp án

sai – đúng – đúng – sai

Bài 34

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

a) Tập xác định của hàm số là R \ {2}

b) Hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x = 5

c) x = 2 là điểm cực đại của hàm số y = f(x)

d) Hàm số y = f(x) có hai điểm cực trị

Đáp án

sai – sai – đúng – đúng

Bài 33

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ

a) Trên khoảng (0; 2), hàm số không có cực trị

b) Hàm số đạt cực đại tại x = 1

c) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 và x = 2

d) Giá trị f(1) là giá trị cực đại của hàm số

Đáp án

sai – đúng – sai – đúng

Bài 26

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

A. – 10

B. 11

C. 6

D. – 20

Đáp án

Câu D

Bài 22

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $latex A\left( {2;-2;3} \right)$. Biểu diễn $latex \overrightarrow{{OA}}$ theo các vectơ $latex \vec{i},\vec{j},\vec{k}$ ta được

A. $latex \overrightarrow{{OA}}=2\vec{i}-2\vec{j}+3\vec{k}$

B. $latex \overrightarrow{{OA}}=2\vec{i}+2\vec{j}+3\vec{k}$

C. $latex \overrightarrow{{OA}}=-2\vec{i}+2\vec{j}-3\vec{k}$

D. $latex \overrightarrow{{OA}}=-2\vec{i}+2\vec{j}+3\vec{k}$

Đáp án

A

Bài 10

Tìm họ nguyên hàm của hàm số $ f\left( x \right)={{x}^{2}}+\frac{2}{{{{x}^{2}}}}$

A. $ \int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}-\frac{1}{x}+C$

B. $\int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}+\frac{2}{x}+C$

C. $\int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}+\frac{1}{x}+C$

D. $ \int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}-\frac{2}{x}+C$

Đáp án

D

Bài 9

Họ nguyên hàm của hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)=3\sin x+5\cos x$

A. $ \displaystyle 3\cos x-5\sin x+C$

B. $ \displaystyle 3\cos x+5\sin x+C$

C. $ \displaystyle -3\cos x+5\sin x+C$

D. $\displaystyle -3\cos x-5\sin x+C$

Đáp án

C

0 người đang trực tuyến
Tổng số lượt truy cập: 374