Bài 1347
Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}\left( {c\ne 0,ad-bc\ne 0} \right)$ có đồ thị như hình vẽ

Tiệm cận ngang của đồ thị àm số đã cho có phương trình là
A. y = 1
B. y = – 1
C. x = 1
D. x = – 1
Đáp án
Câu A
Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}\left( {c\ne 0,ad-bc\ne 0} \right)$ có đồ thị như hình vẽ

Tiệm cận ngang của đồ thị àm số đã cho có phương trình là
A. y = 1
B. y = – 1
C. x = 1
D. x = – 1
Câu A
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang là:
A. x = 1
B. y = 2
C. y = 1
D. x = 0
Câu B
Cho hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}\,\,\left( {ac\ne 0,ad-bc\ne 0} \right)$ có đồ thị như hình dưới đây.

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A. y = 2
B. x = – 1
C. y = – 1
D. x = 2
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên dưới

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A. x = – 1
B. y = 1
C. x = 1
D. y = – 1
Câu C
Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 1 và tiệm cận ngang là đường thẳng $latex y=-2$?
A. $latex y=\frac{{x+2}}{{x-1}}$
B. $latex y=\frac{{2x-1}}{{x+1}}$
C. $latex y=\frac{{2x}}{{1-x}}$
D. $latex y=\frac{{1-2x}}{{1-x}}$
Câu C
Đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2x+1}}{{x-1}}$ có đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang là
A. $latex x=2,\,\,y=1$
B. $latex x=1,\,\,y=2$
C. $latex x=-1,\,\,y=2$
D. $latex x=1,\,\,y=-2$
Câu B
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2-x}}{{2x+1}}$ là
A. $latex x=-\frac{1}{2}$
B. $latex y=1$
C. $latex y=-\frac{1}{2}$
D. $latex x=2$
Câu C
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2-x}}{{x+3}}$ là
A. y = – 1
B. x = 2
C. x = – 3
D. y = – 3
Câu A
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{2x-2}}{{x+1}}$ là
A. x = – 2
B. x = 1
C. x = – 1
D. x = 2
Câu C
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $latex y=\frac{{x-2}}{{x+1}}$ là
A. y = – 2
B. y = 1
C. x = – 1
D. x = 2
Câu B
Đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{{2x-3}}{{x-1}}$ có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A. x = – 1; y = 2
B. x = 1; y = – 3
C. x = 1; y = 2
D. x = 2; y = 1
Câu C
Cho hàm số $latex f\left( x \right)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ có đồ thị như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn $latex \left[ {-3;3} \right]$ bằng
A. $latex f\left( {-3} \right)$
B. $latex f\left( {2} \right)$
C. $latex f\left( {3} \right)$
D. $latex f\left( {-1} \right)$
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn [1; 5] và có đồ thị như hình vẽ

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1; 5]. Tính giá trị $latex M-m$
A. 2
B. 4
C. 1
D. 0
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình bên dưới

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-2\,;\,2} \right]$
A. $latex m=-5$
B. $latex m=-2$
C. $latex m=-1$
D. $latex m=-3$
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục và có đồ thị trên $latex \left[ {-2;2} \right]$ như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-2;2} \right]$ bằng

A. 2
B. – 2
C. – 1
D. 0
Câu B
Cho hàm số $latex y=f(x)$ liên tục trên đoạn $latex [-1;3]$ và có đồ thị như hình bên dưới. Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f(x)$ trên đoạn $latex [-1;3]$. Tính $latex M-m$

A. – 1
B. 4
C. 5
D. 3
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M, m là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-2;3} \right]$. Tính giá trị $latex 2M-m$

A. 8
B. 7
C. 5
D. 6
Câu B
Cho hàm số f(x) có đồ thị trên $latex \displaystyle \left[ {-3;3} \right]$ như hình vẽ

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn $latex \displaystyle \left[ {-3;3} \right]$. Tính tổng M + m
A. 0
B. 2
C. 1
D. 4
Câu B
Cho hàm số f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên R như hình vẽ

Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng
A. – 1
B. 2
C. 1
D. không tồn tại
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn $latex \left[ {-1;2} \right]$. Tính giá trị $latex M+m$
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên đoạn $latex \left[ {-1;3} \right]$ và có bảng biến thiên bên dưới

Gọi M, m theo thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {-1;3} \right]$. Tính giá trị $latex M.m$
A. 4
B. 5
C. – 3
D. 0
Câu D
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ xác định trên đoạn $latex \displaystyle \left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]$ và có bảng biến thiên như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\max }}}\,y=2\sqrt{5}.$
B. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\min }}}\,y=0.$
C. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\max }}}\,y=2.$
D. $latex \displaystyle \underset{{\left[ {-\sqrt{3};\sqrt{5}} \right]}}{\mathop{{\min }}}\,y=1.$
Câu A
Cho bảng biến thiên của hàm số $latex y=f(x)$ như hình bên dưới. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [- 2; 3]

Tìm giá trị của M + 2m
A. 0
B. – 1
C. 6
D. – 3
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Khẳng định nào đúng?
A. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\min }}}\,f\left( x \right)=6$
B. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\min }}}\,f\left( x \right)=2$
C. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\max }}}\,f\left( x \right)=9$
D. $latex \underset{{\left[ {-5;7} \right)}}{\mathop{{\max }}}\,f\left( x \right)=6$
Câu B
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ liên tục trên $latex \displaystyle \left[ {-3;2} \right]$ và có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $latex \displaystyle \left[ {-3;2} \right]$
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu C
Cho hàm số $latex y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f(x)$ trên đoạn [0; 6] bằng
A. 0
B. 4
C. f(4)
D. f(6)
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên R và có bảng biến thiên bên dưới

Gọi M, m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ trên đoạn $latex \left[ {3;7} \right]$. Tính giá trị $latex M+2m$
A. 4
B. 1
C. 7
D. 3
Câu C
Cho hàm số $latex f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [- 2; 2] bằng
A. – 2
B. 2
C. – 1
D. 3
Câu D
Cho hàm số $latex y=f(x)$ có đồ thị như hình bên dưới.

Phát biểu nào sau đây đúng?
A. $latex {{x}_{{CT}}}=1,\,{{x}_{{CD}}}=2$Câu C
Cho hàm số $latex y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ sau

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là
A. $latex M(-3;-3)$
B. $latex x=-1$
C. $latex x=-3$
D. $latex N\left( {-1;1} \right)$
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị trong hình bên. Mệnh đề nào đúng?

A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
B. Hàm số có ba điểm cực trị
C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0
D. Hàm số đạt cực đại tại $latex x=0$
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong như trong hình bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Điểm cực đại của hàm số là $latex x=-4$
B. Điểm cực đại của hàm số là $latex x=-2$
C. Điểm cực tiểu của hàm số là $latex x=-2$
D. Điểm cực đại của hàm số là $latex x=3$
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị cực đại của hàm số là
A. – 1
B. 4
C. 2
D. 0
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A. – 1
B. – 2
C. 2
D. 1
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ.

Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là
A. – 1
B. 1
C. $latex \left( {-1;0} \right)$
D. $latex \left( {1;-4} \right)$
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị hàm số như hình bên dưới

Điểm cực đại của hàm số $latex y=f\left( x \right)$ là
A. $latex x=3$
B. $latex x=\frac{7}{3}$
C. $latex x=0$
D. $latex x=1$
Câu D
Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào đúng?

A. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là $latex \left( {-1;-1} \right)$
B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là $latex \left( {-1;-1} \right)$
C. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là $latex \left( {1;3} \right)$
D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là $latex \left( {1;1} \right)$
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình. Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu A
Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

A. – 1
B. 1
C. 2
D. – 4
Câu B
Cho hàm số $ f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ
A. $ \left( {0;2} \right)$
B. $ \displaystyle x=0$
C. $ \displaystyle x=2$
D. $ \left( {2;-\,2} \right)$
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
A. 4
B. 6
C. $latex \left( {0;-2} \right)$
D. $latex \left( {4;6} \right)$
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên sau

Tổng giá trị cực đại và điểm cực tiểu của hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ là
A. – 4
B. 5
C. 2
D. – 1
Câu B
Cho hàm số $latex y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu băng – 1
B. Hàm số có ba điểm cực trị
C. Hàm số có giá trị cực đại bằng – 1
D. Hàm số có hai điểm cực đại
Câu C
Cho hàm số $latex f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Đồ thị hàm số đã cho có điểm cực đại là
A. $latex (0;3)$
B. $latex x=0$
C. $latex y=3$
D. $latex y=1$
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
A. $latex \left( {2;0} \right)$
B. $latex \left( {0;2} \right)$
C. $latex \left( {3;-4} \right)$
D. $latex \left( {-4;3} \right)$
Câu B
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên của hàm số $latex f’\left( x \right)$ như hình vẽ

Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Điểm cực đại của hàm số đã cho là
A. $latex x=-2$
B. $latex x=1$
C. $latex x=2$
D. $latex x=5$
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A. – 2
B. – 1
C. 2
D. 1
Câu C
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như bên dưới

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu A
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f(x)$ liên tục trên R với bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số $latex \displaystyle y=f(x)$ có bao nhiêu điểm cực trị?
A. 0
B. 3
C. 2
D. 1
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình dưới đây

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại $latex x=-3$
B. Hàm số đạt cực đại tại $latex x=0$
C. Hàm số đạt cực tiểu tại $latex x=-4$
D. Hàm số đạt cực tiểu tại $latex x=0$
Câu B
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A. 1
B. – 5
C. 3
D. – 1
Câu C
Cho hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
A. $latex \displaystyle x=-1.$
B. $latex \displaystyle x=1.$
C. $latex \displaystyle x=-2.$
D. $latex \displaystyle x=3.$
Câu C
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số có giá trị cực đại là 1
B. Hàm số đồng biến trên $ \left( {-1;1} \right)$
C. Hàm số nghịch biến trên $ \left( {-\infty ;-1} \right)$
D. Hàm số có cực tiểu bằng 3
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng xét dấu $latex {f}’\left( x \right)$ như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu C
Cho hàm số $latex y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 2
B. 3
C. 0
D. – 4
Câu A
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của f'(x) bên dưới

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 3
B. 0
C. 2
D. 1
Câu C
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A. $latex x=-2$
B. $latex x=2$
C. $latex x=1$
D. $latex x=- 1$
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 2
B. 3
C. 0
D. – 4
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên R\{0} và có bảng xét dấu đạo hàm bên dưới

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $latex \left( {-\infty ;-1} \right)$
B. $latex \left( {2;+\infty } \right)$
C. $latex \left( {1\,;\,2} \right)$
D. $latex \left( {-1;2} \right)$
Câu C
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm bên dưới

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $latex \left( {0;+\infty } \right)$
B. $latex \left( {-3;0} \right)$
C. $latex \left( {0;2} \right)$
D. $latex \left( {-\infty ;-3} \right)$
Câu B
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ liên tục trên R và có bảng xét dấu f'(x) như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $latex \left( {-\infty ;-2} \right)$
B. $latex \left( {0;2} \right)$
C. $latex \left( {-2;0} \right)$
D. $latex \left( {0;+\infty } \right)$
Câu C
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. $latex \left( {-3;1} \right)$
B. $latex \left( {3;+\infty } \right)$
C. $latex \left( {-\infty ;-5} \right)$
D. $latex \left( {-3;-1} \right)$
Câu D
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số $latex y=f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $latex \left( {1;+\infty } \right).$
B. $latex \left( {0;+\infty } \right).$
C. $latex \left( {0;1} \right).$
D. $latex \left( {-\infty ;1} \right).$
Câu A
Cho hàm số $latex y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-1;\ 1} \right)$
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-1;\ 3} \right)$
C. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {-\infty ;\ 1} \right)$
D. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {-1;\ +\infty } \right)$
Câu A
Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $ \left( {3;+\infty } \right).$
B. $ \left( {-\infty ;-1} \right)$
C. $ \left( {-1;3} \right).$
D. $ \left( {1;3} \right).$
Câu D
Cho hàm số $ y=f(x)$ có bảng biến thiên bên dưới

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $ (-2;0)$
B. $ (2;+\infty )$
C. $ (0;2)$
D. $ (-\infty ;2)$
Câu C
Cho hàm số bậc 5 $ y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A. (1; 3)
B. (2; 4)
C. $ (-\infty ;1)$
D. (1; 2)
Câu D
Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

Hàm số $ y=f\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng
A. (1; 3)
C. $ \left( {1;+\infty } \right)$
B. $ \left( {3;+\infty } \right)$
D. (0; 3)
Câu B
Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như bên dưới

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {-2;0} \right)$
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {-\infty ;-2} \right)$
C. Hàm số đồng biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {-\infty ;0} \right)$
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng $ \displaystyle \left( {0;2} \right)$
Câu D
Cho hàm số $ y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình bên dưới

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. $ \left( {-2;2} \right)$
B. $ \left( {3;+\infty } \right)$
C. $ \left( {-2;0} \right)$
D. $ \left( {-\infty ;-1} \right)$
Câu C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)=\frac{1}{x}+1$
A. $latex F\left( x \right)=-\frac{1}{{{{x}^{2}}}}+x+C$
B. $latex F\left( x \right)=\ln \left| x \right|+x+C$
C. $latex F\left( x \right)=\ln x+x+C$
D. $latex F\left( x \right)=\ln \left| x \right|+C$
Câu B
Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{e}^{x}}-\sin x$. Khẳng định nào dưới dây là đúng?
A. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}+\cos x+C$
B. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}-\cos x+C$
C. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}-\sin x+C$
D. $latex \displaystyle \int{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x={{e}^{x}}\text{+ sin}x+C$
Câu A
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm $latex A\left( {2;0;0} \right),B\left( {0;-3;0} \right)$ và $latex C\left( {0;0;5} \right)$. Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
A. $latex \frac{x}{2}+\frac{y}{{-3}}+\frac{z}{5}=0$
B. $latex \frac{x}{2}-\frac{y}{3}+\frac{z}{5}=1$
C. $latex 2x-3y+5z=1$
D. $latex 2x-3y+5z=0$
Câu B
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $latex A\left( {1;0;1} \right)$. Tìm tọa độ điểm C thỏa mãn $latex \overrightarrow{{AC}}=\left( {0;6;1} \right)$
A. C(6; 1; 2)
B. C(1; 6; 2)
C. C(0; -1; 3)
D. C(7;1;0)
Câu B
Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc trục tung Oy?
A. $latex M\left( {0;5;0} \right)$
B. $latex N\left( {4;0;0} \right)$
C. $latex P\left( {0;0;6} \right)$
D. $latex Q\left( {4;5;0} \right)$
A
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. $latex y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-1$
B. $latex y=-{{x}^{3}}+3x+1$
C. $latex y=-{{x}^{2}}+x-1$
D. $latex y={{x}^{3}}-3x+1$
Câu D
Cho hai vectơ $latex \displaystyle \overrightarrow{u},\overrightarrow{v}$ thỏa $latex \displaystyle \left| {\overrightarrow{u}} \right|=3,\left| {\overrightarrow{v}} \right|=4$ và góc giữa hai vectơ $latex \displaystyle \overrightarrow{u},\overrightarrow{v}$ bằng $latex \displaystyle {{60}^{o}}$. Tính tích vô hướng $latex \displaystyle \overrightarrow{u}.\overrightarrow{v}$
A. – 12
B. 6
C. – 6
D. 12
Câu B
Cho hàm số $latex f(x)={{3}^{x}}+x+1$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. $latex \int{f}(x)\text{d}x={{3}^{x}}+{{x}^{2}}+x+C$
B. $latex \int{f}(x)\text{d}x=\frac{{{{3}^{x}}}}{{\ln 3}}+\frac{{{{x}^{2}}}}{2}+x+C$
C. $latex \int{f}(x)\text{d}x={{3}^{x}}+\frac{{{{x}^{2}}}}{2}+x+C$
D. $latex \int{f}(x)\text{d}x=\frac{{{{3}^{x}}}}{{x+1}}+\frac{{{{x}^{2}}}}{2}+x+C$
Câu B
Biết tích phân $latex \int\limits_{1}^{2}{{f\left( x \right)\,}}\text{d}x=2$ và $latex \int\limits_{1}^{2}{{g\left( x \right)\,}}\text{d}x=6$. Tính tích phân $latex \int\limits_{1}^{2}{{\left[ {f\left( x \right)-g\left( x \right)} \right]\,}}\text{d}x$
A. 8
B. – 4
C. 4
D. – 8
Câu B
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $latex \displaystyle y=\frac{1}{x}$, trục hoành và các đường thẳng $latex \displaystyle x=1$; $latex \displaystyle x=\text{e}$
A. 1
B. 2
C. e
D. 0
Câu A
Cho đồ thị các hàm số $latex y=f\left( x \right)$, $latex y=g\left( x \right)$ và gọi S là diện tích hình phẳng được tô đen như hình vẽ bên dưới

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $latex S=\int\limits_{0}^{2}{{\left[ {g\left( x \right)-f\left( x \right)} \right]d}}x$
B. $latex S=\int\limits_{0}^{2}{{\left[ {f\left( x \right)-g\left( x \right)} \right]d}}x$
C. $latex S=\int\limits_{1}^{2}{{\left[ {g\left( x \right)-f\left( x \right)} \right]d}}x$
D. $latex S=\int\limits_{1}^{2}{{\left[ {f\left( x \right)-g\left( x \right)} \right]d}}x$
Câu D
Cho hai biến cố A, B với $latex \text{P}\left( B \right)=0,6;\text{P}\left( {A|B} \right)=0,7$ và $latex \text{P}\left( {A|\overline{B}} \right)=0,4$. Tính giá trị P(A)
A. 0,7
B. 0,4
C. 0,58
D. 0,52
Câu C

Câu A
Cho hàm số bậc ba $latex y=f\left( x \right)$ có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A. (1; 3)
B. (3; 1)
C. (- 1; – 1)
D. (1; – 1)
Câu C
Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu có tâm $latex I\left( {7;6;-5} \right)$ và bán kính bằng 9
A. $latex {{\left( {x+7} \right)}^{2}}+{{\left( {y+6} \right)}^{2}}+{{\left( {z-5} \right)}^{2}}=81$
B. $latex {{\left( {x+7} \right)}^{2}}+{{\left( {y+6} \right)}^{2}}+{{\left( {z-5} \right)}^{2}}=9$
C. $latex {{\left( {x-7} \right)}^{2}}+{{\left( {y-6} \right)}^{2}}+{{\left( {z+5} \right)}^{2}}=81$
D. $latex {{\left( {x-7} \right)}^{2}}+{{\left( {y-6} \right)}^{2}}+{{\left( {z+5} \right)}^{2}}=9$
Câu C
Một mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của một lớp (đơn vị là cm) có phương sai là 6,25. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó bằng
A. 12,5 cm
B. 2,5 cm
C. 3,125 cm
D. 42,25 cm
2,5 cm
Tìm họ nguyên hàm của hàm số $latex f\left( x \right)=x-\frac{1}{x}$
A. $latex \displaystyle F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}-\ln \left| x \right|+C$
B. $latex \displaystyle F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}-\ln \left| x \right|$
C. $latex \displaystyle F\left( x \right)=1-\ln \left| x \right|+C$
D. $latex \displaystyle F\left( x \right)=\frac{1}{2}{{x}^{2}}-\ln x+C$
Câu A
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên

Hàm số đã cho có điểm cực đại là
A. (0; 3)
B. x = 0
C. y = 3
D. y = 1
Câu B
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ (minh họa như hình bên dưới)

Phát biểu nào sau đây đúng?
A. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{A{B}’}}+\overrightarrow{{AD}}$
B. $latex \overrightarrow{{D{B}’}}=\overrightarrow{{DA}}+\overrightarrow{{D{D}’}}+\overrightarrow{{DC}}$
C. $latex \overrightarrow{{A{C}’}}=\overrightarrow{{AC}}+\overrightarrow{{AB}}+\overrightarrow{{AD}}$
D. $latex \overrightarrow{{DB}}=\overrightarrow{{DA}}+\overrightarrow{{D{D}’}}+\overrightarrow{{DC}}$
Câu B
Biết hàm số $latex y=\frac{{ax+b}}{{cx+d}}$ có đồ thị như hình bên. Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng là

A. $latex x=1$
B. $latex y=1$
C. $latex x=2$
D. $latex y=2$
Câu A
Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường $latex y=\cos 5x$, y = 0, x = 0 và $latex x=\pi $. Gọi V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox. Mệnh đề nào đúng?
A. $latex V=\int\limits_{0}^{\pi }{{\left| {\cos 5x} \right|\text{d}x}}$
B. $latex V=\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{\left| {\cos 5x} \right|\text{d}x}}$
C. $latex V=\pi \int\limits_{0}^{\pi }{{{{{\cos }}^{2}}5x\text{d}x}}$
D. $latex V=\int\limits_{0}^{\pi }{{{{{\cos }}^{2}}5x\text{d}x}}$
Câu C
Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oyz)?
A. $latex N\left( {0;4;-1} \right)$
B. $latex P\left( {-2;0;3} \right)$
C. $latex M\left( {3;4;0} \right)$
D. $latex Q\left( {2;0;0} \right)$
A
Biết hàm số có đồ thị như hình bên dưới đạt cực đại tại điểm $latex x=a$ và đạt cực tiểu tại điểm $latex x=b$. Tính giá trị của a + b

A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu A
Hàm số có đồ thị như hình bên dưới có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu B
Một người công nhân của một nông trường thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây keo lá tràm 7 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng mẫu số liệu ghép nhóm sau

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm bằng
A. 25cm
B. 5cm
C. 20cm
D. 10cm
A
Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là $latex {{Q}_{1}}=11,5$; $latex {{Q}_{2}}=14,5$; $latex {{Q}_{3}}=21,3.$. Khi đó khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
A. 3
B. 6,8
C. 9,8
D. 32,8
C
Lâm trường Tam Đảo thống kê đường kính thân gỗ của 60 cây xoan đào được cho ở bảng sau

Nhóm chứa Mốt của mẫu số liệu đã cho là
A. $latex [24;26)$
B. $latex [28;30)$
C. $latex [22;24)$
D. $latex [20;22)$
Câu C
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên bên dưới

a) Hàm số nghịch biến trên khoảng (- 2; 2)
b) Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \left( {3;+\infty } \right)$
c) Điểm cực tiểu của hàm số là M(2; 4)
d) Hàm số đạt cực đại bằng – 4 tại x = – 2
sai – đúng – đúng – đúng
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên bên dưới

a) Hàm số đồng biến trên khoảng (8; 38)
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng $latex \left( {-\infty ;-1} \right)$ và $latex \left( {1;+\infty } \right)$
c) Giá trị cực đại của hàm số bằng 38
d) Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (- 1; 8)
đúng – đúng – đúng – đúng
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên bên dưới

a) Hàm số đồng biến trên khoảng (- 2; 1) \ {0}
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng $latex \left( {2;+\infty } \right)$
c) Điểm cực tiểu của hàm số là – 2
d) Giá trị cực đại của hàm số là 1
sai – đúng – đúng – sai
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

a) Tập xác định của hàm số là R \ {2}
b) Hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x = 5
c) x = 2 là điểm cực đại của hàm số y = f(x)
d) Hàm số y = f(x) có hai điểm cực trị
sai – sai – đúng – đúng
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ

a) Trên khoảng (0; 2), hàm số không có cực trị
b) Hàm số đạt cực đại tại x = 1
c) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 và x = 2
d) Giá trị f(1) là giá trị cực đại của hàm số
sai – đúng – sai – đúng
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A. – 10
B. 11
C. 6
D. – 20
Câu D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $latex A\left( {2;-2;3} \right)$. Biểu diễn $latex \overrightarrow{{OA}}$ theo các vectơ $latex \vec{i},\vec{j},\vec{k}$ ta được
A. $latex \overrightarrow{{OA}}=2\vec{i}-2\vec{j}+3\vec{k}$
B. $latex \overrightarrow{{OA}}=2\vec{i}+2\vec{j}+3\vec{k}$
C. $latex \overrightarrow{{OA}}=-2\vec{i}+2\vec{j}-3\vec{k}$
D. $latex \overrightarrow{{OA}}=-2\vec{i}+2\vec{j}+3\vec{k}$
A
Tìm họ nguyên hàm của hàm số $ f\left( x \right)={{x}^{2}}+\frac{2}{{{{x}^{2}}}}$
A. $ \int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}-\frac{1}{x}+C$
B. $\int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}+\frac{2}{x}+C$
C. $\int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}+\frac{1}{x}+C$
D. $ \int{{f\left( x \right)\text{d}x=}}\frac{{{{x}^{3}}}}{3}-\frac{2}{x}+C$
D
Họ nguyên hàm của hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)=3\sin x+5\cos x$
A. $ \displaystyle 3\cos x-5\sin x+C$
B. $ \displaystyle 3\cos x+5\sin x+C$
C. $ \displaystyle -3\cos x+5\sin x+C$
D. $\displaystyle -3\cos x-5\sin x+C$
C