Bài 1202

Với $latex x>0$, đạo hàm của hàm số $latex y={{2}^{x}}+{{\log }_{5}}x$ là

A. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 2}}$

B. $latex y’={{2}^{x}}+\frac{1}{{x\ln 5}}$

C. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{\ln 5}}$

D. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 5}}$

Đáp án

Câu D

Bài 1056

Số đo theo đơn vị độ của góc $ \frac{{7\pi }}{3}$ radian là

A. $ -{{60}^{o}}$

B. $ -{{420}^{o}}$

C. $ {{60}^{o}}$

D. $ {{420}^{o}}$

Đáp án

Câu D

Bài 1051

Trên mặt phẳng (P) ta lấy hai điểm A, B phân biệt. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $ AB\in \left( P \right)$

B. $ A\subset \left( P \right)$

C. $ B\notin \left( P \right)$

D. $AB\subset \left( P \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 1035

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Ảnh của điểm B qua phép chiếu song song lên mặt phẳng (A’B’C’D’) theo phương CC’ là điểm nào dưới đây?

A. Điểm A’

B. Điểm B’

C. Điểm C’

D. Điểm D’

Đáp án

Câu B

Bài 1018

Hình chiếu song song của hình thang là hình nào trong các hình sau?

A. Hình chữ nhật

B. Hình thang

C. Hình bình hành

D. Hình thoi

Đáp án

Câu B

Bài 1017

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A. $ {{\left( {\frac{4}{3}} \right)}^{n}}$

B. $ {{\left( {-\frac{4}{3}} \right)}^{n}}$

C. $ {{\left( {-\frac{5}{3}} \right)}^{n}}$

D. $ {{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^{n}}$

Đáp án

Câu D

Bài 1015

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D như hình vẽ. Mặt phẳng (ABA’) song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. (AA’C’)

B. (CC’D’)

C. (ADD’)

D. (BB’A’)

Đáp án

Câu B

Bài 1003

Cho hàm số $ \displaystyle g\left( t \right)=45{{t}^{2}}-{{t}^{3}}~$. Tính $ \underset{{t\to 10}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{g\left( t \right)-g\left( {10} \right)}}{{t-10}}$

Đáp án

600

Bài 997

Cho các giới hạn $ \underset{{x\to {{x}_{0}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f\left( x \right)=2$, $ \underset{{x\to {{x}_{0}}}}{\mathop{{\lim }}}\,g\left( x \right)=3$. Hỏi $ \underset{{x\to {{x}_{0}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\left[ {3f\left( x \right)-4g\left( x \right)} \right]$

A. 5

B. 2

C. – 6

D. 3

Đáp án

Câu C

Bài 976

Góc có số đo $ \displaystyle 130{}^\circ $ đổi sang radian là

A. $ \frac{{13\pi }}{{18}}$

B. $\frac{{13}}{{18}}$

C. $ \frac{{18\pi }}{{13}}$

D. $ \frac{{18}}{{13}}$

Đáp án

Câu A

Bài 889

Lăng trụ tứ giác có số cạnh là

A. 12

B. 15

C. 9

D. 8

Đáp án

Câu A

Bài 881

Tính đạo hàm của hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)={{e}^{{2x-3}}}$

A. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=2.{{e}^{{2x-3}}}$

B. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)={{e}^{{2x-3}}}$

C. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=-2.{{e}^{{2x-3}}}$

D. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=2.{{e}^{{x-3}}}$

Đáp án

Câu A

Bài 894

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Công thức nào dưới đây đúng?

A. $ P(A\cup B)=P(A)+P(B)-P(A).P(B)$

B. $ P(A\cup B)=P(A)+P(B)+P(A).P(B)$

C. $ P(A)=P(A\cup B)-P(B)$

D. $ P(A)=P(A\cup B)+P(B)$

Đáp án

Câu C

Bài 897

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết $ P(A)=0,3\,;P(B)=0,4$. Tính $ P(A\cup B)$

A. 0,82

B. 0,7

C. 0,58

D. 0,12

Đáp án

Câu B

Bài 903

Cho biết $ \displaystyle \text{cos}\alpha \,\,\text{=}\,\,\frac{1}{3}$. Tính giá trị $ \displaystyle \text{cos}2\alpha $

A. $ \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{7}{9}$

B. $ \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{1}{3}$

C. $\displaystyle \text{cos}2\alpha =-\frac{7}{9}$

D. $ \displaystyle \text{cos}2\alpha =\frac{2}{3}$

Đáp án

Câu C

Bài 800

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa trung vị là

A. $ [0;200)$

B. $ [20;40)$

C. $ [40;60)$

D. $ [60;80)$

Đáp án

Câu C

Bài 799

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:

Có bao nhiêu nhân viên có thời gian đi từ nhà đến nơi làm việc là từ 15 phút đến dưới 20 phút?

A. 6

B. 9

C. 14

D. 13

Đáp án

Câu A

Bài 797

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Giá trị đại diện của nhóm [20; 40) là

A. 10

B. 20

C. 30

D. 40

Đáp án

Câu C

Bài 795

Cho cấp số nhân $latex \left( {{u}_{n}} \right)$ với số hạng đầu là – 2 và công bội là – 5. Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân $latex \left( {{{u}_{n}}} \right)$

A. $latex -2;\text{ }10;\text{ }50;\text{ }-250.$

B. $latex -2;\text{ }10;\text{ }-50;\text{ }250.$

C. $latex -2;\text{ }-10;\text{ }-50;\text{ }-250.$

D. $latex -2;\text{ }10;\text{ }50;\text{ }250.$

Đáp án

Câu B

Bài 794

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

A. $latex 2;\text{ }4;\text{ }8;\text{ }16;\text{ }\ldots $

B. $latex 1;\text{ }-1;\text{ }1;\text{ }-1;\text{ }\cdots $

C. $latex {{1}^{2}};\text{ }{{2}^{2}};\text{ }{{3}^{2}};\text{ }{{\text{4}}^{2}};\text{ }\cdots $

D. $latex a;\text{ }{{a}^{3}};\text{ }{{a}^{5}};\text{ }{{a}^{7}};\text{ }\cdots \ \left( {a\ne 0} \right).$

Đáp án

Câu C

Bài 793

Tìm x để ba số thực 1; x; 5 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?

A. x = 1

B. x = 0

C. x = 2

D. x = 3

Đáp án

Câu D

Bài 790

Cho dãy số $latex \left( {{u}_{n}} \right)$ với $latex {{u}_{n}}={{(-5)}^{n}}$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. $latex {{u}_{4}}=-625$

B. $latex {{u}_{4}}=20$

C. $latex {{u}_{4}}=625$

D. $latex {{u}_{4}}=-20$

Đáp án

Câu C

Bài 788

Phương trình $latex \cos 2x=1$ có họ nghiệm là

A. $latex x=k\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$

B. $latex x=\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$

C. $latex x=\frac{{k\pi }}{2},\,\,k\in \mathbb{Z}$

D. $latex x=\frac{\pi }{4}+k2\pi ,\,\,k\in \mathbb{Z}$

Đáp án

Câu A

Bài 782

Mệnh đề nào sau đây sai?

A. $latex \sin (\pi +\alpha )=\sin \alpha .$

B. $latex \cot (\pi +\alpha )=\cot \alpha .$

C. $latex \cos \left( {\pi +\alpha } \right)=-\cos \alpha $

D. $latex \tan (\pi +\alpha )=\tan \alpha .$

Đáp án

Câu A

Bài 781

Khi quay đổi $latex {{1}^{o}}$ ra đơn vị radian, ta được kết quả là

A. $latex \pi \,\left( {\text{rad}} \right)$

B. $latex \frac{{180}}{\pi }\left( {\text{rad}} \right)$

C. $latex \frac{\pi }{{180}}\left( {\text{rad}} \right)$

D. $latex \frac{\pi }{{360}}\left( {\text{rad}} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 801

Cung có số đo $ \displaystyle 250{}^\circ $ thì có số đo theo đơn vị radian là

A. $\displaystyle \frac{{35\pi }}{{18}}$

B. $\displaystyle \frac{{25\pi }}{{18}}$

C. $ \displaystyle \frac{{25\pi }}{{12}}$

D. $ \displaystyle \frac{{25\pi }}{{9}}$

Đáp án

Câu B

Bài 802

Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $0<\alpha <\frac{\pi }{2}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $ \sin \alpha >0$

B. $ \cot \alpha <0$

C. $\sin \alpha <0$

D. $\cos \alpha <0$

Đáp án

Câu A

Bài 812

Cho cấp số cộng $\displaystyle \left( {{u}_{n}} \right)$ có số hạng đầu là 2 và công sai là – 5. Tìm số hạng thứ 20 của cấp số cộng đã cho

A. – 93

B. 10

C. 93

D. 23

Đáp án

Câu A

Bài 819

Cho dãy số $ \left( {{u}_{n}} \right)$, biết $ {{u}_{n}}=\frac{2}{{n+1}}$. Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho

A. $ \frac{2}{{11}}.$

B. $ \frac{2}{{3}}.$

C. $ \frac{2}{{5}}.$

D. 1

Đáp án

Câu A

Bài 825

Cho cấp số cộng có $\displaystyle {{u}_{1}}=-3;\,\,d=2$. Khẳng định nào đúng?

A. $\displaystyle {{S}_{5}}=5.$

B. $ \displaystyle {{S}_{5}}=10.$

C. $ \displaystyle {{S}_{5}}=15.$

D. $ \displaystyle {{S}_{5}}=20.$

Đáp án

Câu A

Bài 830

Cho cấp số cộng $ \left( {{u}_{n}} \right)$ có $ {{u}_{1}}=2019$ và công sai $ d=5$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $ {{u}_{n}}=2019+5n$

B. ${{u}_{n}}=5+2019\left( {n-1} \right)$

C. ${{u}_{n}}=2019+5\left( {n-1} \right)$

D. ${{u}_{n}}=5+2019n$

Đáp án

Câu C

Bài 834

Trên đường tròn có bán kính 5cm, độ dài của cung có số đo $latex \frac{\pi }{8}$ là

A. $ l=\frac{\pi }{8}$ (cm)

B. $ l=\frac{{40}}{\pi }$ (cm)

C. $ l=\frac{{5\pi }}{8}$ (cm)

D. $ l=\frac{{5.180}}{8}$ (cm)

Đáp án

Câu C

Bài 837

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

A. $ 1;-2;-4;-6;-8$

B. $ 1;-3;-6;-9;-12.$

C. $1;-3;-7;-11;-15.$

D. $ 1;-3;-5;-7;-9$

Đáp án

Câu C

Bài 838

Cho biết $ \displaystyle \tan \alpha =2$. Tính giá trị $ \displaystyle \tan \left( {\alpha -\frac{\pi }{4}} \right)$

A. $ \displaystyle -\frac{1}{3}$

B. 1

C. $ \displaystyle \frac{2}{3}$

D. $ \displaystyle \frac{1}{3}$

Đáp án

Câu D

Bài 842

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là $ 3;\,\,x;\,\,27;\,\,81;…$. Tìm giá trị của x

A. – 9

B. 9

C. – 81

D. 81

Đáp án

Câu B

Bài 857

Trong không gian, cho 3 điểm phân biệt không thẳng hàng. Khí đó có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba điểm đó?

A. 1

B. 0

C. 2

D. Vô số

Đáp án

Câu A

Bài 866

Hàm số $ y=3\sin 2x$ tuần hoàn với chu kỳ

A. $ \displaystyle T=6\pi $

B. $ \displaystyle T=3\pi $

C. $ \displaystyle T=\pi $

D. $\displaystyle T=2\pi $

Đáp án

Câu C

Bài 871

Đổi số đo của góc $\displaystyle \alpha =\frac{{5\pi }}{4}$ sang đơn vị độ

A. $ \displaystyle \alpha ={{45}^{0}}.$

B. $ \displaystyle \alpha ={{135}^{0}}.$

C. $ \displaystyle \alpha ={{225}^{0}}.$

D. $\displaystyle \alpha =-{{45}^{0}}.$

Đáp án

Câu C

Bài 872

Cho M là điểm biểu diễn góc lượng giác có tia đầu OA và tia cuối OM

Số đo góc lượng giác đó là

A. $ \displaystyle \frac{{3\pi }}{4}.$

B. $ \displaystyle \frac{{3\pi }}{4}+k2\pi .$

C. $ \displaystyle \frac{{5\pi }}{4}.$

D. $ \displaystyle \frac{{5\pi }}{4}+k2\pi .$

Đáp án

Câu B

Bài 874

Cho hình vẽ sau

Số điểm chung của đường thẳng MN và mặt phẳng (SAB) là

A. 0

B. 1

C. 2

D. Vô số

Đáp án

Câu D

Bài 208

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào dưới đây?

A. (B’CD’)

B. (ADD’A’)

C. (A’B’C)

D. (BC’D’)

Đáp án

Câu C

Bài 221

Phương trình $latex \sin x=-1$ có họ nghiệm là

A. $latex x=\frac{\pi }{2}+k2\pi $

B. $latex x=\pi +k2\pi $

C. $latex x=k\pi $

D. $latex x=-\frac{\pi }{2}+k2\pi $

Đáp án

Câu D

Bài 220

Tìm tập nghiệm của phương trình $latex \sin x=0$

A. $latex x=k2\pi $

B. $latex x=k\pi $

C. $latex x=\frac{\pi }{2}+k\pi $

D. $latex x=\frac{\pi }{2}+k2\pi $

Đáp án

Câu B

Bài 219

Phương trình $latex \cos x=-1$ có họ nghiệm là

A. $latex x=\frac{\pi }{2}+k\pi \left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$

B. $latex x=\frac{\pi }{2}+k2\pi \left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$

C. $latex \displaystyle x=-\frac{\pi }{2}+k2\pi \left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$

D. $latex x=\pi +k2\pi \left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 218

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 15 và chiều cao bằng 10. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A. 50

B. 75

C. $latex \frac{{25}}{3}$

D. 150

Đáp án

Câu D

Bài 217

Trong không gian cho khối chóp có diện tích đáy là 3 và chiều cao là 4. Tính thể tích của khối chóp đã cho

A. 6

B. 12

C. 36

D. 4

Đáp án

Câu D

Bài 215

Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số nhân biết $latex {{u}_{1}}=6,\,\,q=\frac{1}{2}$

A. – 12

B. $latex \frac{{765}}{{64}}$

C. $latex -\frac{3}{{64}}$

D. $latex \frac{{19}}{2}$

Đáp án

Câu B

Bài 214

Cho cấp số cộng $latex \left( {{{u}_{n}}} \right)$ với số hạng đầu $latex {{u}_{1}}=-6$ và công sai $latex \displaystyle d=4.$. Tính tổng S của 14 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

A. 46

B. 308

C. 644

D. 280

Đáp án

Câu D

0 người đang trực tuyến
Tổng số lượt truy cập: 374