Bài 1096

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) $latex \displaystyle \underset{{x\to -\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-x+1}}+x-2} \right)=\frac{{-3}}{2}$

b) $latex \displaystyle \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-x+1}}+x-2} \right)=+\infty $

c) $latex \displaystyle \underset{{x\to -{{1}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x+1}}=-\infty $

d) $latex \displaystyle \underset{{x\to -{{1}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x+1}}=-\infty $

Đáp án

đúng – đúng – sai – đúng

Bài 1092

Từ hình vuông H1 có độ dài cạnh bằng 30. Người ta vẽ các hình vuông H2 có cạnh bằng một nửa cạnh hình vuông H1; hình vuông H3 có cạnh bằng một nửa hình vuông H2; … và tiếp tục quá trình này đến vô hạn lần (như hình vẽ).

Tính tổng diện tích tất cả các hình vuông H1, H2, H3, …?

Đáp án

1200

Bài 1090

Cho hàm số $latex f\left( x \right)=5-x;\,\,g\left( x \right)=\left\{ \begin{array}{l}{{x}^{2}}+x-1,\,\,x\ge 2\\10+m\,\,\,\,\,\,\,,\,\,x<2\end{array} \right.$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề bên dưới

a) $latex \underset{{x\to 1}}{\mathop{{\lim }}}\,f\left( x \right)=4$

b) $latex \underset{{x\to 0}}{\mathop{{\lim }}}\,g\left( x \right)=-30$

c) $latex \underset{{x\to 5}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{x}^{2}}+x-30}}{{f\left( x \right)}}=-11$

d) Hàm số g(x) liên tục trên R khi và chỉ khi m = 6

Đáp án

đúng – sai – đúng – sai

Bài 1089

Cho hàm số $latex \displaystyle f\left( x \right)=\left\{ \begin{array}{l}-\frac{x}{2}\quad \quad \quad \ khi\ x\le 1\\\frac{{{{x}^{2}}-3x+2}}{{{{x}^{2}}-1}}\ khi\ x>1\end{array} \right.$, $latex \displaystyle g\left( x \right)={{x}^{2}}-3x+1$ và $latex \displaystyle h\left( x \right)=\sin \frac{{\pi x}}{4}$

a) Hàm số f(x) liên tục tại điểm $latex \displaystyle {{x}_{0}}=1$

b) Hàm số g(x) liên tục tại điểm $latex \displaystyle {{x}_{0}}=2$

c) Hàm số h(x) không liên tục tại điểm $latex \displaystyle {{x}_{0}}=2$

d) Hàm số $latex \displaystyle y=f\left( x \right).g\left( x \right)$ không liên tục tại điểm $latex \displaystyle {{x}_{0}}=1$

Đáp án

đúng – đúng – sai – sai

Bài 1081

Tìm tham số a để hàm số liên tục trên tập số thực R với $latex \displaystyle f\left( x \right)=\left\{ \begin{array}{l}2x-a\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,,\,\,khi\,\,\,x\le 1\\\frac{{{{x}^{3}}-{{x}^{2}}+2x-2}}{{x-1}},\,\,khi\,\,\,x>1\end{array} \right.\,$
Đáp án

1

Bài 1080

Biết $latex \displaystyle \underset{{x\to 1}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{x}^{3}}-ax+a-1}}{{x-1}}=2$. Tính giá trị $latex \displaystyle M={{a}^{2}}+2a$?

A. 3

B. 1

C. – 1

D. 8

Đáp án

Câu A

Bài 1079

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. $ \underset{{x\to -\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-x+1}}+x-2} \right)=-\frac{3}{2}$

B. $ \displaystyle \underset{{x\to -{{1}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x+1}}=-\infty $

C. $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-x+1}}+x-2} \right)=+\infty $

D. $ \displaystyle \underset{{x\to -{{1}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x+1}}=-\infty $

Đáp án

Câu B

Bài 1078

Cho hàm số $latex \displaystyle y=\left\{ \begin{array}{l}\frac{{1-{{x}^{3}}}}{{1-x}},\,\,khi\,\,\,x<1\\1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,,\,\,khi\,\,x\ge 1\,\end{array} \right.$. Hãy chọn kết luận đúng?

A. Hàm số liên tục phải tại x = 1

B. Hàm số liên tục tại x = 1

C. Hàm số liên tục trái tại x = 1

D. Hàm số liên tục trên tập số thực R

Đáp án

Câu A

Bài 1076

Cho hàm số $latex \displaystyle y=\left\{ \begin{array}{l}\frac{{x-2}}{{\sqrt{{x+2}}-2}}\,\,khi\,\,\,x\ne 2\\4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x=2\,\end{array} \right.$. Chọn phát biểu đúng?

A. Hàm số liên tục tại x = 2

B. Hàm số gián đoạn tại x = 2

C. f(4) = 2

D. $latex \displaystyle \underset{{x\to 2}}{\mathop{{\lim }}}\,f\left( x \right)=2$

Đáp án

Câu A

Bài 1071

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số $latex \displaystyle f\left( x \right)=\left\{ \begin{array}{l}2\sqrt{x}-m\,\,\,\,\text{khi}\,x\ge 0\\mx+2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\text{khi}\,x<0\end{array} \right.$ liên tục trên R

A. $ \displaystyle m=2$

B. $ \displaystyle m=\pm 2$

C. $ \displaystyle m=-2$

D. $ \displaystyle m=0$

Đáp án

Câu C

Bài 1068

Tìm giới hạn $ \displaystyle M=\underset{{x\to -\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}-4x}}-\sqrt{{{{x}^{2}}-x}}} \right).$ ta được

A. $ \displaystyle -\frac{3}{2}.$

B. $ \displaystyle \frac{1}{2}.$

C. $ \displaystyle \frac{3}{2}.$

D. $ \displaystyle -\frac{1}{2}.$

Đáp án

Câu C

Bài 1067

Cho hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)=\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {\frac{{2x}}{{\sqrt{{1-x}}}}} & {\text{khi }x<1} \\ {\sqrt{{3{{x}^{2}}+1}}} & {\text{khi }x\ge 1} \end{array}} \right..$. Khi đó $ \displaystyle \underset{{x\to {{1}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f\left( x \right)$ là

A. $ \displaystyle -\infty .$

B. $ \displaystyle +\infty .$

C. 2

D. 4

Đáp án

Câu C

Bài 1066

Cho hàm số $ y=\left\{ \begin{array}{l}{{x}^{2}}-3x\text{ khi}\,\,x\ge 1\\6x-2\text{ khi}\,\,x<1\end{array} \right.$. Chọn mệnh đề sai?

A. Hàm số liên tục tại $ {{x}_{0}}=2$

B. Hàm số gián đoạn tại $ {{x}_{0}}=1$

C. Hàm số liên tục trên các khoảng $ \left( {-\infty ;1} \right),\,\,\left( {1;+\infty } \right)$

D. Hàm số liên tục trên R

Đáp án

Câu D

Bài 1065

Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào khác 0?

A. $ \lim \left( {\frac{{3{{n}^{2}}}}{{2{{n}^{2}}+1}}} \right)$

B. $ \lim {{\left( {0,5} \right)}^{n}}$

C. $ \lim \frac{{2n}}{{{{n}^{2}}+3}}$

D. $ \lim {{\left( {sin\frac{\pi }{{12}}} \right)}^{n}}$

Đáp án

Câu A

Bài 1064

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. $ \underset{{x\to {{0}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{1}{x}=+\infty $

B. $ \underset{{x\to {{0}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{1}{x}=-\infty $

C. $ \underset{{x\to {{0}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{1}{{{{x}^{5}}}}=+\infty $

D. $ \underset{{x\to {{0}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{1}{{\sqrt{x}}}=+\infty $
Đáp án

Câu B

Bài 1060

Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn là 2?

A. $ {{u}_{n}}=n+2$

B. $ {{u}_{n}}=\frac{{2n-3}}{{1-n}}$

C. $ {{u}_{n}}=\frac{1}{{{{n}^{2}}}}$

D. $ {{u}_{n}}=\frac{{4n-1}}{{2n+3}}$

Đáp án

Câu D

Bài 1059

Cho giới hạn $ \underset{{x\to 4}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{\sqrt{{3x+4}}-4}}{{x-4}}=\frac{a}{b}$ với $ \frac{a}{b}$ là phân số tối giản. Tính $ a+{{b}^{2}}$

A. 61

B. 21

C. 67

D. 17

Đáp án

Câu C

Bài 1057

Cho giới hạn $ \underset{{x\to -2}}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {{{x}^{2}}-2ax+3+{{a}^{2}}} \right)=3$. Tìm giá trị của a

A. $ a=-2$

B. $ a=-1$

C. $ a=2$

D. $ a=0$

Đáp án

Câu A

Bài 1048

Tính giá trị của giới hạn $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\sqrt{{{{x}^{2}}+1}}+x} \right)$

A. $ +\infty .$

B. $ \sqrt{2}-1.$

C. $-\infty $

D. 0

Đáp án

Câu A

Bài 1045

Phát biểu nào sau đây sai?

A. $ \lim \frac{4}{{{{{(\sqrt{3})}}^{n}}}}=0$

B. $ \lim {{\left( {\frac{2}{{\sqrt{3}}}} \right)}^{n}}=0$

C. $ \lim {{\left( {-\frac{{\sqrt{2}}}{2}} \right)}^{n}}=0$

D. $\lim {{\left( {\frac{2}{3}} \right)}^{n}}=0$

Đáp án

Câu B

Bài 1042

Cho hàm số $ f\left( x \right)=\left\{ \begin{array}{l}\frac{{3{{x}^{2}}-11x+6}}{{x-3}}\,\,\,\,khi\,\,\,\,x>3\\4-{{x}^{2}}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x\le 3\end{array} \right.$ Tìm mệnh đề sai?

A. $ \displaystyle \underset{{x\to {{3}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f(x)=-5$

B. $ \displaystyle \underset{{x\to {{3}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f(x)=7$

C. $ \displaystyle \underset{{x\to 3}}{\mathop{{\lim }}}\,f(x)=-5$

D. Hàm số không liên tục tại x = 3

Đáp án

Câu C

Bài 1041

Tìm kết quả của giới hạn $\lim \frac{{{{{\left( {2n-1} \right)}}^{2}}\left( {3-2{{n}^{3}}} \right)}}{{{{{\left( {n-1} \right)}}^{3}}\left( {2{{n}^{2}}+4} \right)}}$

A. 4

B. – 4

C. – 8

D. 2

Đáp án

Câu B

Bài 1040

Cho hàm số $ f\left( x \right)=\left\{ \begin{array}{l}{{x}^{2}}-3x+5\text{ }\,\,khi\text{ }\,\,x\ne -1\text{ }\\2x+m\text{ }\,\,khi\text{ }\,x=-1\end{array} \right.$. Tìm giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại x = – 1

A. 11

B. 9

C. 7

D. 5

Đáp án

Câu A

Bài 1039

Tính kết quả của giới hạn $ \lim \frac{{{{3}^{n}}+{{4}^{n}}}}{{{{4}^{{n-1}}}-{{2}^{n}}}}$

A. 4

B. $ \frac{1}{4}$

C. – 4

D. $ \frac{{-1}}{4}$

Đáp án

Câu A

Bài 1034

Cho hàm số $ f\left( x \right)=\left\{ \begin{array}{l}\frac{{{{x}^{2}}-3x+2}}{{x-1}}\,\,\,\text{khi}\,\,x>1\\-4x+3\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\text{khi}\,\,x\le 1\end{array} \right..$. Xét tính đúng, sai của các khẳng định bên dưới

a) $ \displaystyle f\left( 1 \right)=-1.$

b) $ \displaystyle \underset{{x\to {{1}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f\left( x \right)=\underset{{x\to {{1}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{x}^{2}}-3x+2}}{{x-1}}.$

c) Hàm số f(x) gián đoạn tại điểm x = 1

d) Hàm số f(x) liên tục trên R

Đáp án

đúng – đúng – sai – đúng

Bài 1019

Cho hàm số $ \displaystyle y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sai?

A. Hàm số liên tục trên R

B. Hàm số gián đoạn tại x = 4

C. Hàm số không liên tục tại x = 1

D. Hàm số liên tục trên (1; 4)

Đáp án

Câu A

Bài 1017

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A. $ {{\left( {\frac{4}{3}} \right)}^{n}}$

B. $ {{\left( {-\frac{4}{3}} \right)}^{n}}$

C. $ {{\left( {-\frac{5}{3}} \right)}^{n}}$

D. $ {{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^{n}}$

Đáp án

Câu D

Bài 1016

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. $ \underset{{x\to 1}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{2-x}}=5$

B. $ \underset{{x\to {{2}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{4x+5}}{{x-2}}=+\infty $

C. $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,(\sqrt{{{{x}^{2}}+2x+5}}-x)=1$

D. $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{3x+2}}{{x-1}}=+\infty $

Đáp án

Câu D

Bài 1014

Hàm số $ \displaystyle y=\frac{x}{{x+1}}$ gián đoạn tại điểm $ \displaystyle {{x}_{0}}$ nào dưới đây?

A. $ \displaystyle {{x}_{0}}=2018$

B. $ \displaystyle {{x}_{0}}=1$

C. $ \displaystyle {{x}_{0}}=0$

D. $ \displaystyle {{x}_{0}}=- 1$

Đáp án

Câu D

Bài 1013

Kết quả của phép tính $ \displaystyle \underset{{x\to {{4}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{\sqrt{{5-x}}}}{{4-x}}$ là

A. $ \displaystyle +\infty $

B. $ \displaystyle -\infty $

C. 1

D. $ \displaystyle \frac{3}{8}$

Đáp án

Câu A

Bài 1012

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) $ \underset{{x\to -5}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{x}^{2}}+2x-15}}{{x+5}}=+\infty $

b) $ \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\sqrt{{\frac{{2x}}{{x+3}}}}=\sqrt{2}$

c) $ \underset{{x\to -5}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{x}^{2}}+2x-15}}{{x+5}}=-8$

d) $\underset{{x\to -{{1}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{|x+1|}}{{{{x}^{2}}-1}}=-\infty $

Đáp án

sai – đúng – đúng – sai

Bài 1010

Cho hàm số $ f(x)=\left\{ \begin{array}{l}{{x}^{2}}+1\text{ }khi\text{ }x\ne 0\\17\text{ }khi\text{ }x=0\end{array} \right.$. Chọn khẳng định đúng?

a) Hàm số liên tục tại điểm x = 0

b) Hàm số liên tục trên R

c) Hàm số gián đoạn tại điểm x = 0

d) Hàm số gián đoạn tại mọi điểm x ≠ 0

Đáp án

Câu C

Bài 1004

Trong một tủ thí nghiệm, nhiệt độ trong tủ sấy được điều khiển tăng từ $ 10{}^\circ C$, mỗi phút tăng $ 2{}^\circ C$ trong 70 phút, mỗi phút tăng $ 2{}^\circ C$, sau đó giảm mỗi phút $ 3{}^\circ C$ trong 30 phút. Hàm số biểu thị nhiệt độ (tính theo độ C) trong tủ theo thời gian t (tính theo phút) có dạng $T\left( t \right) = \left\{ \begin{array}{l} 10 + 2t\,\,khi\,\,0 \le t \le 70\\ k – 3t\,\,\,\,khi\,\,70 < t \le 100 \end{array} \right.$

Biết rằng T(t) là hàm số liên tục trên tập xác định. Tìm giá trị của k

Đáp án

360

Bài 998

Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?

a) $ A=\underset{{x\to 2}}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {{{x}^{3}}-18{{x}^{2}}+2} \right)$ có giới hạn hữu hạn là – 62

b) Kết quả của giới hạn $ B=\underset{{x\to 1}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{x}^{2}}+x-2}}{{x-1}}$ là 0

c) Tính giới hạn $ \underset{{x\to -\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{\sqrt{{4{{x}^{2}}+1}}}}{{2x-1}}$ ta được kết quả là – 1

d) Cho số thực $ a\ne 0$. Khi $latex \underset{{x\to +\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\frac{{{{x}^{2}}-2}}{{a{{x}^{2}}-1}}} \right)=3$ thì giá trị của a bằng 3

Đáp án

đúng – sai – đúng – sai

Bài 997

Cho các giới hạn $ \underset{{x\to {{x}_{0}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f\left( x \right)=2$, $ \underset{{x\to {{x}_{0}}}}{\mathop{{\lim }}}\,g\left( x \right)=3$. Hỏi $ \underset{{x\to {{x}_{0}}}}{\mathop{{\lim }}}\,\left[ {3f\left( x \right)-4g\left( x \right)} \right]$

A. 5

B. 2

C. – 6

D. 3

Đáp án

Câu C

Bài 993

Biết $ \underset{{x\to 2}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{x}^{2}}+bx+c}}{{x-2}}=5$ với b, c là các số thực. Tính giá trị của biểu thức $ T=b+c.$

Đáp án

– 5

Bài 989

Cho hàm số $ f(x)=\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {{{x}^{2}}-1+2m} & {\text{ khi}\,\text{ }x<2} \\ {\sqrt{{x+7}}} & {\text{ khi}\,\text{ }x\ge 2} \end{array}} \right.$ (m là tham số). Mệnh đề đưới đây đúng hay sai?

a) Giới hạn $ \displaystyle \underset{{x\to 3}}{\mathop{{\lim }}}\,f(x)=5$

b) Khi m = – 1 thì $ \underset{{x\to {{2}^{-}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f(x)=1$

c) Giới hạn $ \underset{{x\to {{2}^{+}}}}{\mathop{{\lim }}}\,f(x)=3$

d) Hàm số có giới hạn $ \underset{{x\to 2}}{\mathop{{\lim }}}\,f(x)$ khi m = – 3

Đáp án

sai – đúng – đúng – sai

Bài 988

Cho hàm số $ f(x)=\left\{ \begin{array}{l}\frac{{2{{x}^{2}}-2x}}{{x-1}}\,\,\,\,khi\,\,x\ne 1\\5\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x=1\end{array} \right.$. Hàm số đã cho liên tục

A. Trên tập số thực

B. Trên mỗi khoảng $\left( {-\infty ,5} \right)$ và $latex \left( {5,+\infty } \right)$

C. Tại điểm x = 1

D. Trên mỗi khoảng $ \left( {-\infty ,1} \right)$ và $ \left( {1,+\infty } \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 887

Dãy số nào dưới đây có giới hạn là $ +\infty $

A. $ {{\left( {\frac{4}{5}} \right)}^{n}}$

B. $ \frac{1}{{{(0.5)}}^{n}}$

C. $ -{{3}^{n}}$

D. $ \frac{1}{{{{n}^{3}}}}$

Đáp án

Câu B

Bài 909

Bạn An thả một quả bóng cao su từ độ cao 6m so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng ba phần tư độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính quãng đường quả bóng đã di chuyển (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa)?

Đáp án

42

Bài 910

Tìm $ \displaystyle 7\left( {a+\,\,b} \right)$ biết rằng $ \displaystyle \underset{{x\to 0}}{\mathop{{\lim }}}\,\left( {\frac{{\sqrt{{4x+1}}-1}}{{a{{x}^{2}}+(2a+b)x}}} \right)\,=-2\,\,\,$ và $ \underset{{x\to -\infty }}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{\sqrt{{{{x}^{2}}-3x}}+ax}}{{bx-1}}=3$

Đáp án

– 5

Bài 624

Cho hàm số

equation

Tìm giá trị của tham số m để hàm số $latex f\left( x \right)$ liên tục trên R

Đáp án

$latex -\frac{7}{{12}}$

1 người đang trực tuyến
Tổng số lượt truy cập: 367