Bài 1368
Cho hàm số $latex y=\frac{{-2{{x}^{2}}+x-7}}{{{{x}^{2}}+3}}$. Tìm tập nghiệm của phương trình $latex y’=0$
A. { – 1; 3}
B. {1; 3}
C. { – 3; 1}
D. { – 3; – 1}
Đáp án
Câu A
Cho hàm số $latex y=\frac{{-2{{x}^{2}}+x-7}}{{{{x}^{2}}+3}}$. Tìm tập nghiệm của phương trình $latex y’=0$
A. { – 1; 3}
B. {1; 3}
C. { – 3; 1}
D. { – 3; – 1}
Câu A
Cho hàm số $latex y=2\sqrt{{2{{x}^{2}}+x-5}}$. Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x = 2
A. $latex y’\left( 2 \right)=\frac{9}{{\sqrt{5}}}$
B. $latex y’\left( 2 \right)=2\sqrt{5}$
C. $latex y’\left( 2 \right)=\frac{9}{{2\sqrt{5}}}$
D. $latex y’\left( 2 \right)=\sqrt{5}$
Câu A
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y=\frac{{{{x}^{2}}-x+1}}{{x-1}}$
A. $latex y’=\frac{{{{x}^{2}}-2x}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$
B. $latex y’=\frac{{{{x}^{2}}+2x}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$
C. $latex y’=\frac{{{{x}^{2}}+2x}}{{{{{\left( {x+1} \right)}}^{2}}}}$
D. $latex y’=\frac{{-2x-2}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$
Câu A
Đạo hàm của hàm số $latex y={{3}^{x}}+5\cos x-10$ có dạng $latex y’={{a}^{x}}\ln 3+b\sin x-c$. Tính giá trị $latex S=2a-3b+c$
21
Cho hàm số v$latex y=\left( {x+1} \right){{e}^{x}}$. Biết đạo hàm của hàm số có dạng $latex y’=\left( {mx+n} \right){{e}^{x}}$. Tính giá trị $latex m+n$
3
Tìm đạo hàm của hàm số $latex f\left( x \right)=\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}$
A. $latex f’\left( x \right)=\frac{1}{{\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
B. $latex f’\left( x \right)=\frac{{-5x+7}}{{2\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
C. $latex f’\left( x \right)=\frac{{-5x+7}}{{\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
D. $latex f’\left( x \right)=\frac{1}{{2\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
Câu C
Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{\log }_{2}}\left( {{{x}^{2}}+1} \right)$. Tính giá trị $latex f’\left( 1 \right)$
A. $latex f’\left( 1 \right)=1$
B. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{{2\ln 2}}$
C. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{2}$
D. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{{\ln 2}}$
Câu D
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y=\frac{{2x+1}}{{1-x}}$
A. $latex y’=-\frac{2}{{{{{\left( {1-x} \right)}}^{2}}}}$
B. $latex y’=\frac{3}{{{{{\left( {1-x} \right)}}^{2}}}}$
C. $latex y’=-2$
D. $latex y’=\frac{{-3}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$
Câu B
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y=x{{e}^{x}}$
A. $latex y’=\left( {1+x} \right){{e}^{x}}$
B. $latex y’={{e}^{x}}$
C. $latex y’=x{{e}^{x}}$
D. $latex y’=\left( {1-x} \right){{e}^{x}}$
Câu A
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 5}}$
A. $latex y’=6\cos 3x-2\sin 2x$
B. $latex y’=2\cos 3x+\sin 2x$
C. $latex y’=-6\cos 3x+2\sin 2x$
D. $latex y’=2\cos 3x-\sin 2x$
Câu A
Với $latex x>0$, đạo hàm của hàm số $latex y={{2}^{x}}+{{\log }_{5}}x$ là
A. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 2}}$
B. $latex y’={{2}^{x}}+\frac{1}{{x\ln 5}}$
C. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{\ln 5}}$
D. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 5}}$
Câu D
Cho hàm số $ y=\frac{{x+3}}{{2x-1}}$
a) $ y’\left( 0 \right)=-7$
b) Đồ thị của hàm số y’ đi qua điểm $ A\left( {-1;\frac{7}{9}} \right)$
c) $ y’\left( 1 \right)<y’\left( 2 \right)$
d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ $ {{x}_{0}}=0$ là $ y=-7x-3$
đúng – sai – sai – đúng
Tìm đạo hàm của hàm số $ \displaystyle y={{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}$
A. $ \displaystyle y’=\left( {2x-3} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}\ln 2$
B. $ \displaystyle y’={{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}\ln 2$
C. $ \displaystyle y’=\left( {2x-3} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}$
D. $ \displaystyle y’=\left( {{{x}^{2}}-3x} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x+1}}}$
Câu A
Cho hàm số $ \displaystyle g\left( t \right)=45{{t}^{2}}-{{t}^{3}}~$. Tính $ \underset{{t\to 10}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{g\left( t \right)-g\left( {10} \right)}}{{t-10}}$
600
Một chất điểm chuyển động theo phương trình $ s(t)=3\sin 2t+2\cos 2t$, trong đó t là thời gian tính bằng giây và s là quãng đường chuyển động được của chất điểm trong t giây tính bằng mét. Tính gia tốc của chất điểm đó khi $ t=\frac{\pi }{4}$
– 12
Tính đạo hàm của hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)={{e}^{{2x-3}}}$
A. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=2.{{e}^{{2x-3}}}$
B. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)={{e}^{{2x-3}}}$
C. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=-2.{{e}^{{2x-3}}}$
D. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=2.{{e}^{{x-3}}}$
Câu A
Tìm đạo hàm của hàm số $y=\frac{{2x+1}}{{x-1}}$
A. $ y’=\frac{{-1}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$
B. $ y’=2.$
C. $ y’=\frac{{-3}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$
D. $ y’=\frac{1}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$
Câu C
Cho hàm số $ f\left( x \right)=\sin 3x$. Tính giá trị $ f”\left( {\frac{\pi }{6}} \right)$
A. 8
B. – 5
C. 1
D. – 9
Câu D
Một cánh quạt gió quay với góc $latex x\left( t \right)$ (radian) so với vị trí ban đầu tại thời điểm t (giây) được mô tả bởi hàm số $latex x\left( t \right)=2t+0,5\text{sin}\left( {\frac{\pi }{3}t} \right)$
a) Tại thời điểm $latex t=0$ thì góc quay của cánh quạt là 0,5 (rad)
b) Vận tốc của cánh quạt tại thời điểm t là $latex v\left( t \right)=2-\frac{\pi }{6}\text{cos}\left( {\frac{\pi }{3}t} \right)$ (rad/giây)
c) Vận tốc góc của cánh quạt luôn lớn hơn hoặc bằng $latex 2-\frac{\pi }{6}$ (rad/giây)
d) Gia tốc của cánh quạt tại thời điểm $latex t=3$ giây là 0 (rad/s2)
sai – sai – đúng – đúng
Khi máu di chuyển từ tim qua các động mạch chính rồi đến các mao mạch và quay trở lại qua các tĩnh mạch, huyết áp tâm thu (tức là áp lực của máu lên động mạch khi tim co bóp) liên tục giảm xuống. Giả sử một người có huyết áp tâm thu P (tính bằng mmHg) được cho bởi hàm số $latex P\left( t \right)=\frac{{25{{t}^{2}}+125}}{{{{t}^{2}}+1}}\text{, }\left( {0\le t\le 10} \right)$, trong đó thời gian t được tính bằng giây. Tốc độ thay đổi của huyết áp sau 5 giây kể từ khi máu rời tim là:
A. $latex \frac{{375}}{{13}}$
B. $latex \frac{{125}}{{13}}$
C. $latex \frac{{250}}{{169}}$
D. $latex \frac{{375}}{{169}}$
Câu C
Tại một khu bảo tồn thiên nhiên các nhà khoa học đã thả một số cá thể của một loài động vật quý hiếm trong một khu rừng rộng 10 hecta và theo dõi sự tăng trưởng số lượng của chúng. Họ thấy rằng số lượng cá thể của loài động vật đó sau t năm kể từ khi nuôi tại khu bảo tồn được xấp xỉ bởi hàm số $latex h\left( t \right)=70{{\log }_{2}}\left( {\frac{{8t+1}}{{t+1}}} \right)+30$ (cá thể, t là số thực dương) và tốc độ tăng trưởng số lượng cá thể của loài động vật đó tại thời điểm sau đúng t năm kể từ khi nuôi được xấp xỉ bởi hàm số h’(t) (đơn vị: cá thể/năm).
a) Thời điểm ban đầu, người ta thả nuôi 30 cá thể.
b) Sau 9 tháng kể từ khi bắt đầu nuôi, số lượng cá thể của loài động vật đó là 170.
c) Tốc độ tăng trưởng số lượng cá thể của loài động vật đó tại thời điểm đúng 6 năm kể từ khi nuôi là $latex \frac{{10}}{7}$ (cá thể/năm).
d) Số lượng cá thể của loài động vật đó không vượt quá 240.
đúng – đúng – sai – đúng
Cho hàm số $latex f\left( x \right)$ có $latex f\left( 1 \right)=3$ và $latex {f}’\left( 1 \right)=2$. Tính giá trị của $latex \underset{{x\to 1}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{{{f}^{2}}\left( x \right)-9}}{{x-1}}$ bằng
A. 12
B. 6
C. 2
D. 18
Câu A
Khi máu di chuyển từ tim qua các động mạch chính rồi đến các mao mạch và quay trở lại qua các tĩnh mạch, huyết áp tâm thu (tức là áp lực của máu lên động mạch khi tim co bóp) liên tục giảm xuống. Giả sử một người có huyết áp tâm thu P (tính bằng mmHg) được cho bởi hàm số $latex P\left( t \right)=\frac{{25{{t}^{2}}+125}}{{{{t}^{2}}+1}},\,\,0\le t\le 10$ trong đó t là thời gian tính bằng giây. Tính tốc độ thay đổi của huyết áp sau 5 giây kể từ khi máu rời tim (làm tròn đến hàng phần chục).
– 1,5
Đạo hàm của hàm số $latex y=\text{lo}{{\text{g}}_{2}}\left( {2x+1} \right)$ trên khoảng $latex \left( {-\frac{1}{2};+\infty } \right)$ là
A. $latex y’=\frac{2}{{\left( {2x+1} \right)\text{ln}x}}$
B. $latex y’=\frac{2}{{\left( {2x+1} \right)\text{ln}2}}$
C. $latex y’=\frac{{2\text{ln}2}}{{2x+1}}$
D. $latex y’=\frac{2}{{\left( {x+1} \right)\text{ln}2}}$
Câu B