Bài 945

Cho dãy số $ \left( {{u}_{n}} \right)$ xác định bởi $ {{u}_{n}}=\frac{1}{{1.3}}+\frac{1}{{3.5}}+\frac{1}{{5.7}}+\ldots +\frac{1}{{(2n-1)\cdot (2n+1)}}$. Khi đó

a) Số hạng thứ 2021 là $ \frac{{2021}}{{4040}}$

b) Số hạng thứ 2022 là $ \frac{{2022}}{{4043}}$

c) Số hạng thứ 2023 là $ \frac{{2023}}{{4047}}$

d) Số hạng thứ 2024 là $ \frac{{2024}}{{4049}}$

Đáp án

sai – sai – đúng – đúng

Bài 940

Cho dãy số $ \left( {{{u}_{n}}} \right)$ xác định bởi $ \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {{{u}_{1}}=-1,{{u}_{2}}=3} \\ {{{u}_{{n+1}}}={{u}_{n}}+2{{u}_{{n-1}}}} \end{array}} \right.$ với $ n\ge 2$. Tìm số hạng thứ 5 của dãy số.
Đáp án

9

Bài 925

Cho dãy số có các số hạng đầu là 9; 99; 999; 9999,… Số hạng tổng quát của dãy số này là

A. $ \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{n}{{n+1}}$

B. $\displaystyle {{u}_{n}}={{10}^{n}}-1$

C. $\displaystyle {{u}_{n}}={{9}^{n}}$

D. $ \displaystyle {{u}_{n}}=9n$

Đáp án

Câu B

Bài 791

Trong các dãy số $latex \displaystyle \left( {{u}_{n}} \right)$ cho bởi số hạng tổng quát $latex \displaystyle {{u}_{n}}$, dãy số nào là dãy số tăng?

A. $latex \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{1}{{{{2}^{n}}}}.$

B. $latex \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{1}{n}.$

C. $latex \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{{n+5}}{{3n+1}}.$

D. $latex \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{{2n-1}}{{n+1}}.$

Đáp án

Câu D

Bài 790

Cho dãy số $latex \left( {{u}_{n}} \right)$ với $latex {{u}_{n}}={{(-5)}^{n}}$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. $latex {{u}_{4}}=-625$

B. $latex {{u}_{4}}=20$

C. $latex {{u}_{4}}=625$

D. $latex {{u}_{4}}=-20$

Đáp án

Câu C

Bài 811

Cho dãy số $\displaystyle 1,\,\frac{1}{3},\,\frac{1}{9},\,\frac{1}{{27}},\,…$ (số hạng sau bằng một phần ba số hạng liền trước nó). Công thức tổng quát của dãy số đã cho là
A. ${{u}_{n}}={{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^{n}}$

B. $ {{u}_{n}}={{\left( {\frac{1}{3}} \right)}^{{n-1}}}$

C. $ {{u}_{n}}=\frac{1}{{3n}}$

D. ${{u}_{n}}=\frac{{{{{\left( {-1} \right)}}^{n}}}}{{{{3}^{{n-1}}}}}$

Đáp án

Câu B

Bài 819

Cho dãy số $ \left( {{u}_{n}} \right)$, biết $ {{u}_{n}}=\frac{2}{{n+1}}$. Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho

A. $ \frac{2}{{11}}.$

B. $ \frac{2}{{3}}.$

C. $ \frac{2}{{5}}.$

D. 1

Đáp án

Câu A

Bài 822

Cho dãy số $ \frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};…$ Số hạng tổng quát của dãy số này là

A. ${{u}_{n}}=\frac{{n+1}}{n}$

B. $ {{u}_{n}}=\frac{n}{{n+1}}$

C. $ {{u}_{n}}=\frac{{n-1}}{n}$

D. $ {{u}_{n}}=\frac{{{{n}^{2}}-n}}{{n+1}}$

Đáp án

Câu B

Bài 829

Cho dãy số $ \displaystyle \left( {{u}_{n}} \right)$ biết $ \displaystyle {{u}_{n}}=\frac{n}{{{{3}^{n}}-1}}$. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là

A. $ \displaystyle \frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}.$

B. $ \displaystyle \frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{3}{{26}}.$

C. $ \displaystyle \frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{{16}}.$

D. $ \displaystyle \frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4}.$

Đáp án

Câu B

Bài 841

Cho dãy số $ \left( {{{u}_{n}}} \right)$ xac định bởi $ \left\{ \begin{array}{l}{{u}_{1}}=2\\{{u}_{{n+1}}}=\frac{1}{3}\left( {{{u}_{n}}+1} \right)\end{array} \right..$. Tìm số hạng $ {{u}_{3}}.$

A. $ {{u}_{3}}=\frac{5}{9}.$

B. $ {{u}_{3}}=1.$

C. ${{u}_{3}}=\frac{2}{3}.$

D. $ {{u}_{3}}=\frac{{14}}{{27}}.$

Đáp án

Câu C

0 người đang trực tuyến
Tổng số lượt truy cập: 391