Bài 1363
Đạo hàm của hàm số $latex y={{3}^{x}}+5\cos x-10$ có dạng $latex y’={{a}^{x}}\ln 3+b\sin x-c$. Tính giá trị $latex S=2a-3b+c$
Đáp án
21
Đạo hàm của hàm số $latex y={{3}^{x}}+5\cos x-10$ có dạng $latex y’={{a}^{x}}\ln 3+b\sin x-c$. Tính giá trị $latex S=2a-3b+c$
21
Cho hàm số v$latex y=\left( {x+1} \right){{e}^{x}}$. Biết đạo hàm của hàm số có dạng $latex y’=\left( {mx+n} \right){{e}^{x}}$. Tính giá trị $latex m+n$
3
Tìm đạo hàm của hàm số $latex f\left( x \right)=\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}$
A. $latex f’\left( x \right)=\frac{1}{{\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
B. $latex f’\left( x \right)=\frac{{-5x+7}}{{2\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
C. $latex f’\left( x \right)=\frac{{-5x+7}}{{\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
D. $latex f’\left( x \right)=\frac{1}{{2\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$
Câu C
Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{\log }_{2}}\left( {{{x}^{2}}+1} \right)$. Tính giá trị $latex f’\left( 1 \right)$
A. $latex f’\left( 1 \right)=1$
B. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{{2\ln 2}}$
C. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{2}$
D. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{{\ln 2}}$
Câu D
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y=\frac{{2x+1}}{{1-x}}$
A. $latex y’=-\frac{2}{{{{{\left( {1-x} \right)}}^{2}}}}$
B. $latex y’=\frac{3}{{{{{\left( {1-x} \right)}}^{2}}}}$
C. $latex y’=-2$
D. $latex y’=\frac{{-3}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$
Câu B
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y=x{{e}^{x}}$
A. $latex y’=\left( {1+x} \right){{e}^{x}}$
B. $latex y’={{e}^{x}}$
C. $latex y’=x{{e}^{x}}$
D. $latex y’=\left( {1-x} \right){{e}^{x}}$
Câu A
Tìm đạo hàm của hàm số $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 5}}$
A. $latex y’=6\cos 3x-2\sin 2x$
B. $latex y’=2\cos 3x+\sin 2x$
C. $latex y’=-6\cos 3x+2\sin 2x$
D. $latex y’=2\cos 3x-\sin 2x$
Câu A
Với $latex x>0$, đạo hàm của hàm số $latex y={{2}^{x}}+{{\log }_{5}}x$ là
A. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 2}}$
B. $latex y’={{2}^{x}}+\frac{1}{{x\ln 5}}$
C. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{\ln 5}}$
D. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 5}}$
Câu D
Cho hàm số $ y=\frac{{x+3}}{{2x-1}}$
a) $ y’\left( 0 \right)=-7$
b) Đồ thị của hàm số y’ đi qua điểm $ A\left( {-1;\frac{7}{9}} \right)$
c) $ y’\left( 1 \right)<y’\left( 2 \right)$
d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ $ {{x}_{0}}=0$ là $ y=-7x-3$
đúng – sai – sai – đúng
Tìm đạo hàm của hàm số $ \displaystyle y={{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}$
A. $ \displaystyle y’=\left( {2x-3} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}\ln 2$
B. $ \displaystyle y’={{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}\ln 2$
C. $ \displaystyle y’=\left( {2x-3} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}$
D. $ \displaystyle y’=\left( {{{x}^{2}}-3x} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x+1}}}$
Câu A
Cho hàm số $ \displaystyle g\left( t \right)=45{{t}^{2}}-{{t}^{3}}~$. Tính $ \underset{{t\to 10}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{g\left( t \right)-g\left( {10} \right)}}{{t-10}}$
600
Tính đạo hàm của hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)={{e}^{{2x-3}}}$
A. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=2.{{e}^{{2x-3}}}$
B. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)={{e}^{{2x-3}}}$
C. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=-2.{{e}^{{2x-3}}}$
D. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=2.{{e}^{{x-3}}}$
Câu A
Tìm đạo hàm của hàm số $y=\frac{{2x+1}}{{x-1}}$
A. $ y’=\frac{{-1}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$
B. $ y’=2.$
C. $ y’=\frac{{-3}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$
D. $ y’=\frac{1}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$
Câu C
Khi máu di chuyển từ tim qua các động mạch chính rồi đến các mao mạch và quay trở lại qua các tĩnh mạch, huyết áp tâm thu (tức là áp lực của máu lên động mạch khi tim co bóp) liên tục giảm xuống. Giả sử một người có huyết áp tâm thu P (tính bằng mmHg) được cho bởi hàm số $latex P\left( t \right)=\frac{{25{{t}^{2}}+125}}{{{{t}^{2}}+1}}\text{, }\left( {0\le t\le 10} \right)$, trong đó thời gian t được tính bằng giây. Tốc độ thay đổi của huyết áp sau 5 giây kể từ khi máu rời tim là:
A. $latex \frac{{375}}{{13}}$
B. $latex \frac{{125}}{{13}}$
C. $latex \frac{{250}}{{169}}$
D. $latex \frac{{375}}{{169}}$
Câu C
Khi máu di chuyển từ tim qua các động mạch chính rồi đến các mao mạch và quay trở lại qua các tĩnh mạch, huyết áp tâm thu (tức là áp lực của máu lên động mạch khi tim co bóp) liên tục giảm xuống. Giả sử một người có huyết áp tâm thu P (tính bằng mmHg) được cho bởi hàm số $latex P\left( t \right)=\frac{{25{{t}^{2}}+125}}{{{{t}^{2}}+1}},\,\,0\le t\le 10$ trong đó t là thời gian tính bằng giây. Tính tốc độ thay đổi của huyết áp sau 5 giây kể từ khi máu rời tim (làm tròn đến hàng phần chục).
– 1,5
Đạo hàm của hàm số $latex y=\text{lo}{{\text{g}}_{2}}\left( {2x+1} \right)$ trên khoảng $latex \left( {-\frac{1}{2};+\infty } \right)$ là
A. $latex y’=\frac{2}{{\left( {2x+1} \right)\text{ln}x}}$
B. $latex y’=\frac{2}{{\left( {2x+1} \right)\text{ln}2}}$
C. $latex y’=\frac{{2\text{ln}2}}{{2x+1}}$
D. $latex y’=\frac{2}{{\left( {x+1} \right)\text{ln}2}}$
Câu B