Bài 1363

Đạo hàm của hàm số $latex y={{3}^{x}}+5\cos x-10$ có dạng $latex y’={{a}^{x}}\ln 3+b\sin x-c$. Tính giá trị $latex S=2a-3b+c$

Đáp án

21

Bài 1362

Cho hàm số v$latex y=\left( {x+1} \right){{e}^{x}}$. Biết đạo hàm của hàm số có dạng $latex y’=\left( {mx+n} \right){{e}^{x}}$. Tính giá trị $latex m+n$

Đáp án

3

Bài 1206

Tìm đạo hàm của hàm số $latex f\left( x \right)=\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}$

A. $latex f’\left( x \right)=\frac{1}{{\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$

B. $latex f’\left( x \right)=\frac{{-5x+7}}{{2\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$

C. $latex f’\left( x \right)=\frac{{-5x+7}}{{\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$

D. $latex f’\left( x \right)=\frac{1}{{2\sqrt{{-5{{x}^{2}}+14x-9}}}}$

Đáp án

Câu C

Bài 1205

Cho hàm số $latex f\left( x \right)={{\log }_{2}}\left( {{{x}^{2}}+1} \right)$. Tính giá trị $latex f’\left( 1 \right)$

A. $latex f’\left( 1 \right)=1$

B. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{{2\ln 2}}$

C. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{2}$

D. $latex f’\left( 1 \right)=\frac{1}{{\ln 2}}$

Đáp án

Câu D

Bài 1204

Tìm đạo hàm của hàm số $latex y=\frac{{2x+1}}{{1-x}}$

A. $latex y’=-\frac{2}{{{{{\left( {1-x} \right)}}^{2}}}}$

B. $latex y’=\frac{3}{{{{{\left( {1-x} \right)}}^{2}}}}$

C. $latex y’=-2$

D. $latex y’=\frac{{-3}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}$

Đáp án

Câu B

Bài 1203

Tìm đạo hàm của hàm số $latex y=x{{e}^{x}}$

A. $latex y’=\left( {1+x} \right){{e}^{x}}$

B. $latex y’={{e}^{x}}$

C. $latex y’=x{{e}^{x}}$

D. $latex y’=\left( {1-x} \right){{e}^{x}}$

Đáp án

Câu A

Bài 1203

Tìm đạo hàm của hàm số $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 5}}$

A. $latex y’=6\cos 3x-2\sin 2x$

B. $latex y’=2\cos 3x+\sin 2x$

C. $latex y’=-6\cos 3x+2\sin 2x$

D. $latex y’=2\cos 3x-\sin 2x$

Đáp án

Câu A

Bài 1202

Với $latex x>0$, đạo hàm của hàm số $latex y={{2}^{x}}+{{\log }_{5}}x$ là

A. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 2}}$

B. $latex y’={{2}^{x}}+\frac{1}{{x\ln 5}}$

C. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{\ln 5}}$

D. $latex y’={{2}^{x}}\ln 2+\frac{1}{{x\ln 5}}$

Đáp án

Câu D

Bài 1032

Cho hàm số $ y=\frac{{x+3}}{{2x-1}}$

a) $ y’\left( 0 \right)=-7$

b) Đồ thị của hàm số y’ đi qua điểm $ A\left( {-1;\frac{7}{9}} \right)$

c) $ y’\left( 1 \right)<y’\left( 2 \right)$

d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ $ {{x}_{0}}=0$ là $ y=-7x-3$

Đáp án

đúng – sai – sai – đúng

Bài 1031

Tìm đạo hàm của hàm số $ \displaystyle y={{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}$

A. $ \displaystyle y’=\left( {2x-3} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}\ln 2$

B. $ \displaystyle y’={{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}\ln 2$

C. $ \displaystyle y’=\left( {2x-3} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x}}}$

D. $ \displaystyle y’=\left( {{{x}^{2}}-3x} \right){{2}^{{{{x}^{2}}-3x+1}}}$

Đáp án

Câu A

Bài 1003

Cho hàm số $ \displaystyle g\left( t \right)=45{{t}^{2}}-{{t}^{3}}~$. Tính $ \underset{{t\to 10}}{\mathop{{\lim }}}\,\frac{{g\left( t \right)-g\left( {10} \right)}}{{t-10}}$

Đáp án

600

Bài 881

Tính đạo hàm của hàm số $ \displaystyle f\left( x \right)={{e}^{{2x-3}}}$

A. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=2.{{e}^{{2x-3}}}$

B. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)={{e}^{{2x-3}}}$

C. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=-2.{{e}^{{2x-3}}}$

D. $ \displaystyle {f}’\left( x \right)=2.{{e}^{{x-3}}}$

Đáp án

Câu A

Bài 896

Tìm đạo hàm của hàm số $y=\frac{{2x+1}}{{x-1}}$

A. $ y’=\frac{{-1}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$

B. $ y’=2.$

C. $ y’=\frac{{-3}}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$

D. $ y’=\frac{1}{{{{{\left( {x-1} \right)}}^{2}}}}.$

Đáp án

Câu C

Bài 710

Khi máu di chuyển từ tim qua các động mạch chính rồi đến các mao mạch và quay trở lại qua các tĩnh mạch, huyết áp tâm thu (tức là áp lực của máu lên động mạch khi tim co bóp) liên tục giảm xuống. Giả sử một người có huyết áp tâm thu P (tính bằng mmHg) được cho bởi hàm số $latex P\left( t \right)=\frac{{25{{t}^{2}}+125}}{{{{t}^{2}}+1}}\text{, }\left( {0\le t\le 10} \right)$, trong đó thời gian t được tính bằng giây. Tốc độ thay đổi của huyết áp sau 5 giây kể từ khi máu rời tim là:

A. $latex \frac{{375}}{{13}}$

B. $latex \frac{{125}}{{13}}$

C. $latex \frac{{250}}{{169}}$

D. $latex \frac{{375}}{{169}}$

Đáp án

Câu C

Bài 465

Khi máu di chuyển từ tim qua các động mạch chính rồi đến các mao mạch và quay trở lại qua các tĩnh mạch, huyết áp tâm thu (tức là áp lực của máu lên động mạch khi tim co bóp) liên tục giảm xuống. Giả sử một người có huyết áp tâm thu P (tính bằng mmHg) được cho bởi hàm số $latex P\left( t \right)=\frac{{25{{t}^{2}}+125}}{{{{t}^{2}}+1}},\,\,0\le t\le 10$ trong đó t là thời gian tính bằng giây. Tính tốc độ thay đổi của huyết áp sau 5 giây kể từ khi máu rời tim (làm tròn đến hàng phần chục).

Đáp án

– 1,5

Bài 213

Đạo hàm của hàm số $latex y=\text{lo}{{\text{g}}_{2}}\left( {2x+1} \right)$ trên khoảng $latex \left( {-\frac{1}{2};+\infty } \right)$ là

A. $latex y’=\frac{2}{{\left( {2x+1} \right)\text{ln}x}}$

B. $latex y’=\frac{2}{{\left( {2x+1} \right)\text{ln}2}}$

C. $latex y’=\frac{{2\text{ln}2}}{{2x+1}}$

D. $latex y’=\frac{2}{{\left( {x+1} \right)\text{ln}2}}$

Đáp án

Câu B

1 người đang trực tuyến
Tổng số lượt truy cập: 367