Bài 1088

Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số $latex \displaystyle y=1+\sqrt{{2+\sin 2x}}$ lần lượt là a, b. Tính giá trị $latex \displaystyle {{a}^{2}}+{{\left( {b-1} \right)}^{2}}$

A. 7

B. 6

C. 5

D. 3

Đáp án

Câu A

Bài 1082

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex y=4{{\cos }^{2}}x+1$

A. 5

B. 0

C. 1

D. 4

Đáp án

Câu A

Bài 1061

Hàm số $ y=1+{{\sin }^{2}}\frac{x}{2}$ có chu kỳ là

A. $ T=2\pi $

B. $ T=\pi $

C. $ T=4\pi $

D. $ T=\frac{\pi }{2}$

Đáp án

Câu A

Bài 1020

Tìm tập giá trị của hàm số $ y=3\cos \left( {2x+\frac{\pi }{3}} \right)+1$

A. $ \left[ {-3;3} \right]$

B. $ \left[ {-2;4} \right]$

C. $ \left[ {-2;2} \right]$

D. $ \left[ {-1;1} \right]$

Đáp án

Câu B

Bài 1009

(B0041) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD biết rằng hai điểm A, B nằm trên trục Ox và $ {{x}_{A}}<{{x}_{B}}$, còn hai điểm C, D nằm trên đồ thị hàm số $ y=\cos x+1$ trên đoạn $latex \left[ {0;2\pi } \right]$. Biết rằng $ AB=\frac{{4\pi }}{3}$. Tính độ dài đoạn thẳng AD
Đáp án

1,5

Bài 1006

Cho hàm số $\displaystyle y=\cos x$ có đồ thị là đường cong ở hình vẽ bên dưới

Hàm số $ \displaystyle y=\cos x$ nghịch biến trên khoảng

A. $ \displaystyle \left( {0;\pi } \right)$

B. $ \displaystyle \left( {\pi ;2\pi } \right)$

C. $ \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)$

D. $ \displaystyle \left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)$

Đáp án

Câu A

Bài 1000

Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương (tức là áp lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một Bác Hà ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm t được cho bởi công thức $ \displaystyle B\left( t \right)=80+7\sin \frac{{\pi t}}{{12}}$, trong đó t là số giờ tính từ lúc nửa đêm và B(t) tính bằng mmHg (milimet thủy ngân). Tính huyết áp tâm trương của Bác Hà vào 6 giờ sáng.

Đáp án

87mmHg

Bài 979

Cho hàm số $ f(x)=\tan x$.

a) Hàm số f(x) là hàm số chẵn

b) Hàm số có tập xác định D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

c) Hàm số tuần hoàn với chu kỳ $ \pi $

d) Hàm số đồng biến trên $ \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2}+k\pi ,\frac{\pi }{2}+k\pi } \right)\,\,\left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$

Đáp án

Câu D

Bài 962

Tìm tập xác định của hàm số $ y=\frac{1}{{2\sin x-1}}$

A. D = R\{$ {\pm \frac{\pi }{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{$ {\pm \frac{\pi }{3}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

C. D = R\{$ {\frac{\pi }{6}+k2\pi ;\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{$ {\frac{\pi }{3}+k2\pi ;\frac{{2\pi }}{3}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

Đáp án

Câu C

Bài 957

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $ y=6\cos 2x-7$ trên đoạn $ \left[ {-\frac{\pi }{3}\,;\,\frac{\pi }{6}} \right]$. Tính M + m

A. – 14

B. 3

C. – 11

D. – 10

Đáp án

Câu C

Bài 954

Tìm tập xác định của hàm số $ y=\tan \left( {2x-\frac{\pi }{3}} \right)$

A. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{6}+\frac{{k\pi }}{2};k\in \mathbb{Z}}$}

B. D = R\{$ \displaystyle {\frac{{5\pi }}{{12}}+k\pi ;k\in \mathbb{Z}}$}

C. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k\pi ;k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{${\frac{{5\pi }}{{12}}+\frac{{k\pi }}{2};k\in \mathbb{Z}}$}

Đáp án

Câu D

Bài 928

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. $ y=-\,\,\sin x.$

B. $ \displaystyle y=\cos x-\sin x.$

C. $ \displaystyle y=\cos x+{{\sin }^{2}}x.$

D. $ \displaystyle y=\cos x\sin x.$

Đáp án

Câu C

Bài 927

Tìm tập xác định của hàm số $ y=\tan 2x$

A. D = R\{$ {\frac{\pi }{4}+k\frac{\pi }{2}\mid k\in \mathbb{Z}}$}

B. D = R\{$ {\frac{\pi }{4}+k\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}

C. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k2\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}

Đáp án

Câu A

Bài 917

Hàm số nào dưới đây có đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng

A. $ y=x\tan x.$

B. $ y=x+\sin x.$

C. $ y=\frac{{\sin x}}{x}.$

D. $ y=x+\cos x.$

Đáp án

Câu B

Bài 905

Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sau h (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức $ \displaystyle h=5\sin \left( {\frac{{\pi t}}{8}-\frac{\pi }{4}} \right)+12.$. Mực nước của kênh cao nhất bằng

A. 7 mét

B. 17 mét

C. 15 mét

D. 12 mét

Đáp án

Câu B

Bài 786

Cho hàm số $latex y=f(x)$ có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{{3\pi }}{2};-\frac{\pi }{2}} \right).$

B. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).$

C. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).$

D. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};0} \right).$

Đáp án

Câu D

Bài 810

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. $ \displaystyle y=-2\cos x$

B. $ \displaystyle y=-2{{\sin }^{2}}x+2$

C. $ \displaystyle y=-2\sin x$

D. $ \displaystyle y=-2\cos x+2$

Đáp án

Câu C

Bài 813

Một chiếc phao được thả cố định trên biển dùng để đo độ cao của sóng biển được mô hình hóa bởi hàm số $ \displaystyle h\left( t \right)=5\sin \left( {\frac{\pi }{5}t} \right)$ trong đó h(t) là độ cao tính bằng cetimét trên mực nước biển trung bình tại thời điểm t giây. Nếu chiếc phao đang ở đỉnh của sóng thì trong bao lâu chiếc phao lại ở vị trí đỉnh của cơn sóng tiếp theo (giả sử các cơn sóng đều mô hình hóa bởi cùng hàm số).

Đáp án

10 giây

Bài 818

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các  hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?

A. $ y=1+\sin 2x$

B. $ y=\cos x$

C. $ y=\sin x$

D. $y=-\cos x$

Đáp án

Câu C

Bài 821

Tìm tập giá trị của hàm số $ y=\sqrt{2}\sin x$

A. $ \left[ {-1;1} \right].$

B. $\left[ {0;\sqrt{2}} \right].$

C. {$ {-\sqrt{2};\sqrt{2}}$}

D. $ \left[ {-\sqrt{2};\sqrt{2}} \right].$

Đáp án

Câu D

Bài 831

Tìm tập xác định D của hàm số $y=\frac{{1-\sin x}}{{\cos x-1}}.$

A. D = R

B. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

C. D = R\{$ {k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{$ {k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}

Đáp án

Câu D

Bài 835

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là hàm tuần hoàn

A. $ y=\tan x$

B. $ y=2\sin x+x$

C. $ y=\sin x$

D. $ y=\cos x$

Đáp án

Câu B

Bài 839

Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số $ y=4\sin x\cos x+1$. Tính giá trị $ M+m$

A. 2

B. 4

C. 3

D. – 1

Đáp án

Câu A

Bài 843

Tìm tập xác định D của hàm số $ y=\tan \left( {2x-\frac{\pi }{4}} \right)$

A. D = R\{$ {\frac{{3\pi }}{8}+\frac{{k\pi }}{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}

B. D = R\{$ {\frac{{3\pi }}{4}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}

C. D = R\{${\frac{{3\pi }}{4}+\frac{{k\pi }}{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}

Đáp án

Câu A

Bài 854

Tìm tập xác định của hàm số $ \displaystyle y=\sin 5x+\cos x+\cot 2x$

A. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}

B. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}

C. D = R\{$ \displaystyle {k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}

D. D = R\{$ \displaystyle {k\frac{\pi }{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}

Đáp án

Câu D

Bài 866

Hàm số $ y=3\sin 2x$ tuần hoàn với chu kỳ

A. $ \displaystyle T=6\pi $

B. $ \displaystyle T=3\pi $

C. $ \displaystyle T=\pi $

D. $\displaystyle T=2\pi $

Đáp án

Câu C

1 người đang trực tuyến
Tổng số lượt truy cập: 367