Bài 1088
Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số $latex \displaystyle y=1+\sqrt{{2+\sin 2x}}$ lần lượt là a, b. Tính giá trị $latex \displaystyle {{a}^{2}}+{{\left( {b-1} \right)}^{2}}$
A. 7
B. 6
C. 5
D. 3
Đáp án
Câu A
Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số $latex \displaystyle y=1+\sqrt{{2+\sin 2x}}$ lần lượt là a, b. Tính giá trị $latex \displaystyle {{a}^{2}}+{{\left( {b-1} \right)}^{2}}$
A. 7
B. 6
C. 5
D. 3
Câu A
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $latex y=4{{\cos }^{2}}x+1$
A. 5
B. 0
C. 1
D. 4
Câu A
Hàm số $ y=1+{{\sin }^{2}}\frac{x}{2}$ có chu kỳ là
A. $ T=2\pi $
B. $ T=\pi $
C. $ T=4\pi $
D. $ T=\frac{\pi }{2}$
Câu A
Tìm tập giá trị của hàm số $ y=3\cos \left( {2x+\frac{\pi }{3}} \right)+1$
A. $ \left[ {-3;3} \right]$
B. $ \left[ {-2;4} \right]$
C. $ \left[ {-2;2} \right]$
D. $ \left[ {-1;1} \right]$
Câu B

1,5
Cho hàm số $\displaystyle y=\cos x$ có đồ thị là đường cong ở hình vẽ bên dưới

Hàm số $ \displaystyle y=\cos x$ nghịch biến trên khoảng
A. $ \displaystyle \left( {0;\pi } \right)$
B. $ \displaystyle \left( {\pi ;2\pi } \right)$
C. $ \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)$
D. $ \displaystyle \left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)$
Câu A
Huyết áp của mỗi người thay đổi trong ngày. Giả sử huyết áp tâm trương (tức là áp lực máu lên thành động mạch khi tim giãn ra) của một Bác Hà ở trạng thái nghỉ ngơi tại thời điểm t được cho bởi công thức $ \displaystyle B\left( t \right)=80+7\sin \frac{{\pi t}}{{12}}$, trong đó t là số giờ tính từ lúc nửa đêm và B(t) tính bằng mmHg (milimet thủy ngân). Tính huyết áp tâm trương của Bác Hà vào 6 giờ sáng.
87mmHg
Cho hàm số $ f(x)=\tan x$.
a) Hàm số f(x) là hàm số chẵn
b) Hàm số có tập xác định D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
c) Hàm số tuần hoàn với chu kỳ $ \pi $
d) Hàm số đồng biến trên $ \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2}+k\pi ,\frac{\pi }{2}+k\pi } \right)\,\,\left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$
Câu D
Tìm tập xác định của hàm số $ y=\frac{1}{{2\sin x-1}}$
A. D = R\{$ {\pm \frac{\pi }{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {\pm \frac{\pi }{3}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ {\frac{\pi }{6}+k2\pi ;\frac{{5\pi }}{6}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {\frac{\pi }{3}+k2\pi ;\frac{{2\pi }}{3}+k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
Câu C
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $ y=6\cos 2x-7$ trên đoạn $ \left[ {-\frac{\pi }{3}\,;\,\frac{\pi }{6}} \right]$. Tính M + m
A. – 14
B. 3
C. – 11
D. – 10
Câu C
Tìm tập xác định của hàm số $ y=\tan \left( {2x-\frac{\pi }{3}} \right)$
A. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{6}+\frac{{k\pi }}{2};k\in \mathbb{Z}}$}
B. D = R\{$ \displaystyle {\frac{{5\pi }}{{12}}+k\pi ;k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k\pi ;k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{${\frac{{5\pi }}{{12}}+\frac{{k\pi }}{2};k\in \mathbb{Z}}$}
Câu D
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. $ y=-\,\,\sin x.$
B. $ \displaystyle y=\cos x-\sin x.$
C. $ \displaystyle y=\cos x+{{\sin }^{2}}x.$
D. $ \displaystyle y=\cos x\sin x.$
Câu C
Tìm tập xác định của hàm số $ y=\tan 2x$
A. D = R\{$ {\frac{\pi }{4}+k\frac{\pi }{2}\mid k\in \mathbb{Z}}$}
B. D = R\{$ {\frac{\pi }{4}+k\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k2\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi \mid k\in \mathbb{Z}}$}
Câu A
Hàm số nào dưới đây có đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng
A. $ y=x\tan x.$
B. $ y=x+\sin x.$
C. $ y=\frac{{\sin x}}{x}.$
D. $ y=x+\cos x.$
Câu B
Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sau h (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức $ \displaystyle h=5\sin \left( {\frac{{\pi t}}{8}-\frac{\pi }{4}} \right)+12.$. Mực nước của kênh cao nhất bằng
A. 7 mét
B. 17 mét
C. 15 mét
D. 12 mét
Câu B
Cho hàm số $latex y=f(x)$ có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{{3\pi }}{2};-\frac{\pi }{2}} \right).$
B. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).$
C. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).$
D. Hàm số đồng biến trên khoảng $latex \displaystyle \left( {-\frac{\pi }{2};0} \right).$
Câu D
Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. $ \displaystyle y=-2\cos x$
B. $ \displaystyle y=-2{{\sin }^{2}}x+2$
C. $ \displaystyle y=-2\sin x$
D. $ \displaystyle y=-2\cos x+2$
Câu C
Một chiếc phao được thả cố định trên biển dùng để đo độ cao của sóng biển được mô hình hóa bởi hàm số $ \displaystyle h\left( t \right)=5\sin \left( {\frac{\pi }{5}t} \right)$ trong đó h(t) là độ cao tính bằng cetimét trên mực nước biển trung bình tại thời điểm t giây. Nếu chiếc phao đang ở đỉnh của sóng thì trong bao lâu chiếc phao lại ở vị trí đỉnh của cơn sóng tiếp theo (giả sử các cơn sóng đều mô hình hóa bởi cùng hàm số).
10 giây
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?

A. $ y=1+\sin 2x$
B. $ y=\cos x$
C. $ y=\sin x$
D. $y=-\cos x$
Câu C
Tìm tập giá trị của hàm số $ y=\sqrt{2}\sin x$
A. $ \left[ {-1;1} \right].$
B. $\left[ {0;\sqrt{2}} \right].$
C. {$ {-\sqrt{2};\sqrt{2}}$}
D. $ \left[ {-\sqrt{2};\sqrt{2}} \right].$
Câu D
Tìm tập xác định D của hàm số $y=\frac{{1-\sin x}}{{\cos x-1}}.$
A. D = R
B. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ {k\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {k2\pi ,k\in \mathbb{Z}}$}
Câu D
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là hàm tuần hoàn
A. $ y=\tan x$
B. $ y=2\sin x+x$
C. $ y=\sin x$
D. $ y=\cos x$
Câu B
Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số $ y=4\sin x\cos x+1$. Tính giá trị $ M+m$
A. 2
B. 4
C. 3
D. – 1
Câu A
Tìm tập xác định D của hàm số $ y=\tan \left( {2x-\frac{\pi }{4}} \right)$
A. D = R\{$ {\frac{{3\pi }}{8}+\frac{{k\pi }}{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}
B. D = R\{$ {\frac{{3\pi }}{4}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{${\frac{{3\pi }}{4}+\frac{{k\pi }}{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ {\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
Câu A
Tìm tập xác định của hàm số $ \displaystyle y=\sin 5x+\cos x+\cot 2x$
A. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
B. D = R\{$ \displaystyle {\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
C. D = R\{$ \displaystyle {k\pi ,\,k\in \mathbb{Z}}$}
D. D = R\{$ \displaystyle {k\frac{\pi }{2},\,k\in \mathbb{Z}}$}
Câu D
Hàm số $ y=3\sin 2x$ tuần hoàn với chu kỳ
A. $ \displaystyle T=6\pi $
B. $ \displaystyle T=3\pi $
C. $ \displaystyle T=\pi $
D. $\displaystyle T=2\pi $
Câu C