Bài 1124
Trên đường tròn lượng giác, số đo của góc lượng giác (OA, OB’) là

A. $latex -\frac{\pi }{4}$
B. $latex -\frac{\pi }{2}$
C. $latex \frac{\pi }{4}$
D. $latex \frac{\pi }{2}$
Đáp án
Câu B
Trên đường tròn lượng giác, số đo của góc lượng giác (OA, OB’) là

A. $latex -\frac{\pi }{4}$
B. $latex -\frac{\pi }{2}$
C. $latex \frac{\pi }{4}$
D. $latex \frac{\pi }{2}$
Câu B
Cho góc lượng giác $ \left( {OA,\,\,OB} \right)=\frac{\pi }{5}$. Trong các góc lượng giác sau, góc nào có tia đầu và tia cuối lần lượt trùng với OA, OB?
A. $ \frac{{6\pi }}{5}$
B. $ -\frac{{11\pi }}{5}$
C. $ \frac{{31\pi }}{5}$
D. $ \frac{{9\pi }}{5}$
Câu C
Trên đường tròn lượng giác như hình vẽ

Hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là
A. $latex \frac{\pi }{3}+k2\pi $
B. $latex -\frac{\pi }{3}+k\pi $
C. $latex \frac{\pi }{3}+k\pi $
D. $latex \frac{\pi }{3}+k\frac{\pi }{2}$
Câu C
Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{405}^{0}}$
B. $ {{385}^{0}}$
C. $ -{{405}^{0}}$
D. $ {{45}^{0}}$
Câu A
Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{45}^{0}}$
B. $ -{{315}^{0}}$
C. $ {{405}^{0}}$
D. $ {{315}^{0}}$
câu B
Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{405}^{0}}$
B. $ -{{405}^{0}}$
C. $ {{810}^{0}}$
D. $ {{90}^{0}}$
Câu C
Trên đương tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành tam giác đều?
A. $latex \frac{{k2\pi }}{3}$
B. $latex k\pi $
C. $latex \frac{{k\pi }}{2}$
D. $latex \frac{{k\pi }}{3}$
Câu A
Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành hình vuông?
A. $ \frac{{k2\pi }}{3}$
B. $ k\pi $
C. $ \frac{{k\pi }}{2}$
D. $ \frac{{k\pi }}{3}$
Câu C
Cho góc $latex \widehat{{MON}}={{60}^{0}}$. Xác định số đo góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới?

A. $latex -{{420}^{0}}$
B. $latex {{60}^{0}}$
C. $latex -{{300}^{0}}$
D. $latex {{300}^{0}}$
Câu C
Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $ \tan \alpha =\frac{{2\sqrt{{10}}}}{9},\pi <\alpha <\frac{{3\pi }}{2}$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề bên dưới?
a) $ \cot \alpha =\frac{9}{{2\sqrt{{10}}}}$
b) $latex \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {\cos \alpha <0} \\ {\sin \alpha <0} \end{array}} \right.$c) $latex \sin \left( {\alpha +\frac{\pi }{2}} \right)=-\frac{9}{{11}}$
d) $latex \cos \left( {2\alpha +k2\pi } \right)=\frac{{2\sqrt{{10}}}}{{11}}\,\,\left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$
đúng – đúng – đúng – sai
Vị trí điểm M trên đường tròn lượng giác có thể được biểu diễn cho góc lượng giác nào bên dưới?

A. $ x=-\frac{\pi }{4}+k2\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$
B. $ x=\frac{\pi }{4}+k2\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$
C. $ x=-\frac{\pi }{4}+k\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$
D. $ x=\frac{\pi }{4}+k\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$
Câu A
Cho góc lượng giác $ \alpha =\frac{{3\pi }}{4}+2k\pi ,k\in Z$
a) Khi $ k=-3$ thì $ \alpha =-\frac{{21\pi }}{4}$
b) $ \cos \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$
c) Ở đơn vị độ, ta viết $ \alpha ={{135}^{o}}+k{{.360}^{o}},k\in Z$
d) Điểm cuối của góc lượng giác đã cho thuộc góc phần tư thứ II
đúng – sai – đúng – đúng
Cho góc $ \widehat{{CID}}=\frac{{4\pi }}{9}$. Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ -\frac{{22\pi }}{9}$
B. $ \frac{{22\pi }}{9}$
C. $ -\frac{{14\pi }}{9}$
D. $ \frac{{14\pi }}{9}$
Câu C
Số đo theo đơn vị độ của góc $ \frac{{7\pi }}{3}$ radian là
A. $ -{{60}^{o}}$
B. $ -{{420}^{o}}$
C. $ {{60}^{o}}$
D. $ {{420}^{o}}$
Câu D
Trên đường tròn lượng giác, cho góc $ \widehat{{AOM}}=\frac{\pi }{3}$. Góc lượng giác $ \left( {OA,OM} \right)$ được mô tả trong hình vẽ có số đo bằng

A. $ \frac{{7\pi }}{3}$
B. $ \frac{{11\pi }}{3}$
C. $ -\frac{{11\pi }}{3}$
D. $ -\frac{{7\pi }}{3}$
Câu D
Một trò chơi tàu lượn siêu tốc trong công viên có đoạn đường cong hình cung tròn với bán kính 30 mét. Tàu lượn di chuyển qua cung tròn này, tạo ra một góc ở tâm là $latex {{60}^{0}}$. Hãy tính độ dài đoạn đường mà tàu lượn di chuyển khi đi qua cung tròn này (làm tròn kết quả đến hàng phần chục nếu là số thập phân).
31,4
Góc có số đo $ \displaystyle 130{}^\circ $ đổi sang radian là
A. $ \frac{{13\pi }}{{18}}$
B. $\frac{{13}}{{18}}$
C. $ \frac{{18\pi }}{{13}}$
D. $ \frac{{18}}{{13}}$
Câu A
Trong mặt phẳng định hướng Oxy với điểm gốc A của đường tròn lượng giác. Gọi M là điểm trên đường tròn lượng giác sao cho $ \left( {OA,\,OM} \right)=\frac{{7\pi }}{6}$. Điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?
A. I
B. II
C. III
D. IV
Câu C
Cho biết $ \tan \alpha =\sqrt{2}$. Tính giá trị của biểu thức $ C=\frac{{\sin \alpha -\cos \alpha }}{{{{{\sin }}^{3}}\alpha +3{{{\cos }}^{3}}\alpha +2\sin \alpha }}$ (làm tròn đến hàng phần trăm)
0,09
Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $latex {{0}^{{}^\circ }}<\alpha <{{90}^{{}^\circ }}$. Khi đó
a) $ \sin \left( {\alpha +{{{90}}^{{}^\circ }}} \right)>0$
b) $ \cos \left( {\alpha -{{{45}}^{{}^\circ }}} \right)>0$
c) $ \tan \left( {{{{270}}^{{}^\circ }}-\alpha } \right)<0$
d) $ \cos \left( {2\alpha +{{{90}}^{{}^\circ }}} \right)<0$
đúng – đúng – sai – đúng
Biết $ S=\frac{{\sin \left( {\frac{{15\pi }}{2}-x} \right)-2\cos (x-\pi )}}{{\cos \left( {\frac{{5\pi }}{2}-x} \right)}}=k\cot x$. Tìm giá trị của k
k = 1
Cho góc lượng giác $ \alpha =-\frac{\pi }{4}+(2k+1)\pi $ với k là số nguyên. Khi đó
a) $ \sin \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$
b) $ \cos \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$
c) $\tan \alpha =-1$
d) $ \cot \alpha =-1$
đúng – sai – đúng – đúng
Cho biểu thức $ T=2\sin \left( {\frac{{9\pi }}{2}-x} \right)+3\cos (19\pi -x)=k\cos x$. Tìm giá trị của k
k = – 1
Cho biết $ \displaystyle \cos x=\frac{1}{2}$. Tính giá trị biểu thức $ P=3{{\sin }^{2}}x+4{{\cos }^{2}}x$
A. $ \frac{{13}}{4}$
B. $ \frac{{14}}{3}$
C. $ \frac{{11}}{9}$
D. $ \frac{{13}}{25}$
Câu A
Cho hình vuông ABCD tâm O. Khẳng định nào sai?
A. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{90}^{0}}$
B. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{270}^{0}}$
C. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{90}^{0}}+k{{.360}^{0}},k\in \mathbb{Z}.$
D. $ \displaystyle sd(AD,AB)={{270}^{0}}+k{{.360}^{0}},k\in \mathbb{Z}.$
Câu B
Trên đường tròn lượng giác, cho điểm $ \displaystyle M\left( {-\frac{1}{3};\frac{{2\sqrt{2}}}{3}} \right)$ là điểm biểu diễn của góc lượng giác $ \displaystyle \alpha $. Khẳng định nào sau đây sai?
A. $ \displaystyle \sin \alpha =\frac{{2\sqrt{2}}}{3}$
B. $ \displaystyle \cos \alpha =-\frac{1}{3}$
C. $ \displaystyle \tan \alpha =-2\sqrt{2}$
D. $ \displaystyle \cot \alpha =-\frac{{\sqrt{2}}}{3}$
Câu D
Một chiếc xe đạp có 2 bánh bằng nhau chuyển động thẳng đều, đường kính mép ngoài bánh xe bằng 60cm. Biết trong 12 giây thì bánh xe quay đúng 5 vòng. Hỏi trong 1 giây thì xe đi được bao nhiêu cm? (làm tròn đến hàng đơn vị)
157 (cm)
Cho biết $latex \sin \alpha =\frac{4}{5},\,\,\frac{\pi }{2}<\alpha <\pi $. Tính giá trị $latex \cos \alpha $
A. $latex \cos \alpha =-\frac{3}{5}$
B. $latex \cos \alpha =\frac{1}{5}$
C. $latex \cos \alpha =\frac{3}{5}$
D. $latex \cos \alpha =\frac{1}{5}$
Câu A
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. $latex \sin (\pi +\alpha )=\sin \alpha .$
B. $latex \cot (\pi +\alpha )=\cot \alpha .$
C. $latex \cos \left( {\pi +\alpha } \right)=-\cos \alpha $
D. $latex \tan (\pi +\alpha )=\tan \alpha .$
Câu A
Khi quay đổi $latex {{1}^{o}}$ ra đơn vị radian, ta được kết quả là
A. $latex \pi \,\left( {\text{rad}} \right)$
B. $latex \frac{{180}}{\pi }\left( {\text{rad}} \right)$
C. $latex \frac{\pi }{{180}}\left( {\text{rad}} \right)$
D. $latex \frac{\pi }{{360}}\left( {\text{rad}} \right)$
Câu C
Trên đường tròn lượng giác gốc A, biết góc lượng giác $latex \left( {OA,\,OM} \right)$ có số đo bằng $latex {{410}^{0}}$, điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?
A. I
B. III
C. II
D. IV
Câu A
Cung có số đo $ \displaystyle 250{}^\circ $ thì có số đo theo đơn vị radian là
A. $\displaystyle \frac{{35\pi }}{{18}}$
B. $\displaystyle \frac{{25\pi }}{{18}}$
C. $ \displaystyle \frac{{25\pi }}{{12}}$
D. $ \displaystyle \frac{{25\pi }}{{9}}$
Câu B
Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $0<\alpha <\frac{\pi }{2}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. $ \sin \alpha >0$
B. $ \cot \alpha <0$
C. $\sin \alpha <0$
D. $\cos \alpha <0$
Câu A
Biết $ \sin \alpha =\frac{{-4}}{5}$ và $ \pi <\alpha <\frac{{3\pi }}{2}$. Tính giá trị của $ \displaystyle \cos \alpha $
A. $ -\frac{3}{5}.$
B. $ \frac{3}{5}.$
C. $ \pm \frac{3}{5}.$
D. $ \frac{9}{5}.$
Câu A
Cho góc a thỏa mãn $ \displaystyle \frac{\pi }{2}<a<\pi $. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. $ \displaystyle \sin a>0$, $ \displaystyle \cos a>0$
B. $ \displaystyle \sin a<0$, $ \displaystyle cosa<0$
C. $\displaystyle \sin a>0$, $\displaystyle cosa<0$
D. $ \displaystyle \sin a<0$, $ \displaystyle cosa>0$
Câu C
Trên đường tròn có bán kính 5cm, độ dài của cung có số đo $latex \frac{\pi }{8}$ là
A. $ l=\frac{\pi }{8}$ (cm)
B. $ l=\frac{{40}}{\pi }$ (cm)
C. $ l=\frac{{5\pi }}{8}$ (cm)
D. $ l=\frac{{5.180}}{8}$ (cm)
Câu C
Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng) $ \displaystyle \alpha =-\frac{{5\pi }}{6},\beta =\frac{\pi }{3},\gamma =\frac{{25\pi }}{3},\delta =\frac{{19\pi }}{6}$. Các cung có điểm cuối trùng nhau
A. $ \displaystyle \beta $ và $ \displaystyle \gamma $; $ \displaystyle \alpha $ và $ \displaystyle \delta $
B. $ \displaystyle \alpha ,\beta ,\gamma $
C. $ \displaystyle \beta ,\gamma ,\delta $
D. $ \displaystyle \alpha $ và $ \displaystyle \beta $; $ \displaystyle \gamma $ và $ \displaystyle \delta $
Câu A
Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:
A. $ \displaystyle {{60}^{0}}$
B. $ \displaystyle {{30}^{0}}$
C. $ \displaystyle {{40}^{0}}$
D. $\displaystyle {{50}^{0}}$
Câu D
Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OG chỉ số 9 và kim phút OP chỉ số 12. Số đo của góc lượng giác $ \left( {OG,OP} \right)$ là
A. $ -{{90}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$
B. $ -\,{{270}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$
C. $ {{270}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$
D. $ {{90}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$
Câu A
Đổi số đo của góc $\displaystyle \alpha =\frac{{5\pi }}{4}$ sang đơn vị độ
A. $ \displaystyle \alpha ={{45}^{0}}.$
B. $ \displaystyle \alpha ={{135}^{0}}.$
C. $ \displaystyle \alpha ={{225}^{0}}.$
D. $\displaystyle \alpha =-{{45}^{0}}.$
Câu C
Cho M là điểm biểu diễn góc lượng giác có tia đầu OA và tia cuối OM

Số đo góc lượng giác đó là
A. $ \displaystyle \frac{{3\pi }}{4}.$
B. $ \displaystyle \frac{{3\pi }}{4}+k2\pi .$
C. $ \displaystyle \frac{{5\pi }}{4}.$
D. $ \displaystyle \frac{{5\pi }}{4}+k2\pi .$
Câu B