Bài 1124

Trên đường tròn lượng giác, số đo của góc lượng giác (OA, OB’) là

A. $latex -\frac{\pi }{4}$

B. $latex -\frac{\pi }{2}$

C. $latex \frac{\pi }{4}$

D. $latex \frac{\pi }{2}$

Đáp án

Câu B

Bài 1125

Cho góc lượng giác $ \left( {OA,\,\,OB} \right)=\frac{\pi }{5}$. Trong các góc lượng giác sau, góc nào có tia đầu và tia cuối lần lượt trùng với OA, OB?

A. $ \frac{{6\pi }}{5}$

B. $ -\frac{{11\pi }}{5}$

C. $ \frac{{31\pi }}{5}$

D. $ \frac{{9\pi }}{5}$

Đáp án

Câu C

Bài 1126

Trên đường tròn lượng giác như hình vẽ

Hai điểm M, N biểu diễn các cung có số đo là

A. $latex \frac{\pi }{3}+k2\pi $

B. $latex -\frac{\pi }{3}+k\pi $

C. $latex \frac{\pi }{3}+k\pi $

D. $latex \frac{\pi }{3}+k\frac{\pi }{2}$

Đáp án

Câu C

Bài 1127

Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{405}^{0}}$

B. $ {{385}^{0}}$

C. $ -{{405}^{0}}$

D. $ {{45}^{0}}$

Đáp án

Câu A

Bài 1128

Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{45}^{0}}$

B. $ -{{315}^{0}}$

C. $ {{405}^{0}}$

D. $ {{315}^{0}}$

Đáp án

câu B

Bài 1129

Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ {{405}^{0}}$

B. $ -{{405}^{0}}$

C. $ {{810}^{0}}$

D. $ {{90}^{0}}$

Đáp án

Câu C

Bài 1130

Trên đương tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành tam giác đều?

A. $latex \frac{{k2\pi }}{3}$

B. $latex k\pi $

C. $latex \frac{{k\pi }}{2}$

D. $latex \frac{{k\pi }}{3}$

Đáp án

Câu A

Bài 1131

Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành hình vuông?

A. $ \frac{{k2\pi }}{3}$

B. $ k\pi $

C. $ \frac{{k\pi }}{2}$

D. $ \frac{{k\pi }}{3}$

Đáp án

Câu C

Bài 1099

Cho góc $latex \widehat{{MON}}={{60}^{0}}$. Xác định số đo góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới?

A. $latex -{{420}^{0}}$

B. $latex {{60}^{0}}$

C. $latex -{{300}^{0}}$

D. $latex {{300}^{0}}$

Đáp án

Câu C

Bài 1086

Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $ \tan \alpha =\frac{{2\sqrt{{10}}}}{9},\pi <\alpha <\frac{{3\pi }}{2}$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề bên dưới?

a) $ \cot \alpha =\frac{9}{{2\sqrt{{10}}}}$

b) $latex \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}} {\cos \alpha <0} \\ {\sin \alpha <0} \end{array}} \right.$

c) $latex \sin \left( {\alpha +\frac{\pi }{2}} \right)=-\frac{9}{{11}}$

d) $latex \cos \left( {2\alpha +k2\pi } \right)=\frac{{2\sqrt{{10}}}}{{11}}\,\,\left( {k\in \mathbb{Z}} \right)$

Đáp án

đúng – đúng – đúng – sai

Bài 1084

Vị trí điểm M trên đường tròn lượng giác có thể được biểu diễn cho góc lượng giác nào bên dưới?

A. $ x=-\frac{\pi }{4}+k2\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$

B. $ x=\frac{\pi }{4}+k2\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$

C. $ x=-\frac{\pi }{4}+k\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$

D. $ x=\frac{\pi }{4}+k\pi \text{ }(k\in \mathbb{Z})$

Đáp án

Câu A

Bài 1073

Cho góc lượng giác $ \alpha =\frac{{3\pi }}{4}+2k\pi ,k\in Z$

a) Khi $ k=-3$ thì $ \alpha =-\frac{{21\pi }}{4}$

b) $ \cos \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$

c) Ở đơn vị độ, ta viết $ \alpha ={{135}^{o}}+k{{.360}^{o}},k\in Z$

d) Điểm cuối của góc lượng giác đã cho thuộc góc phần tư thứ II

Đáp án

đúng – sai – đúng – đúng

Bài 1053

Cho góc $ \widehat{{CID}}=\frac{{4\pi }}{9}$. Xác định số đo của góc lượng giác được biểu diễn trong hình bên dưới

A. $ -\frac{{22\pi }}{9}$

B. $ \frac{{22\pi }}{9}$

C. $ -\frac{{14\pi }}{9}$

D. $ \frac{{14\pi }}{9}$

Đáp án

Câu C

Bài 1056

Số đo theo đơn vị độ của góc $ \frac{{7\pi }}{3}$ radian là

A. $ -{{60}^{o}}$

B. $ -{{420}^{o}}$

C. $ {{60}^{o}}$

D. $ {{420}^{o}}$

Đáp án

Câu D

Bài 1005

Trên đường tròn lượng giác, cho góc $ \widehat{{AOM}}=\frac{\pi }{3}$. Góc lượng giác $ \left( {OA,OM} \right)$ được mô tả trong hình vẽ có số đo bằng

A. $ \frac{{7\pi }}{3}$

B. $ \frac{{11\pi }}{3}$

C. $ -\frac{{11\pi }}{3}$

D. $ -\frac{{7\pi }}{3}$

Đáp án

Câu D

Bài 982

Một trò chơi tàu lượn siêu tốc trong công viên có đoạn đường cong hình cung tròn với bán kính 30 mét. Tàu lượn di chuyển qua cung tròn này, tạo ra một góc ở tâm là $latex {{60}^{0}}$. Hãy tính độ dài đoạn đường mà tàu lượn di chuyển khi đi qua cung tròn này (làm tròn kết quả đến hàng phần chục nếu là số thập phân).

Đáp án

31,4

Bài 976

Góc có số đo $ \displaystyle 130{}^\circ $ đổi sang radian là

A. $ \frac{{13\pi }}{{18}}$

B. $\frac{{13}}{{18}}$

C. $ \frac{{18\pi }}{{13}}$

D. $ \frac{{18}}{{13}}$

Đáp án

Câu A

Bài 975

Trong mặt phẳng định hướng Oxy với điểm gốc A của đường tròn lượng giác. Gọi M là điểm trên đường tròn lượng giác sao cho $ \left( {OA,\,OM} \right)=\frac{{7\pi }}{6}$. Điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?

A. I

B. II

C. III

D. IV

Đáp án

Câu C

Bài 952

Cho biết $ \tan \alpha =\sqrt{2}$. Tính giá trị của biểu thức $ C=\frac{{\sin \alpha -\cos \alpha }}{{{{{\sin }}^{3}}\alpha +3{{{\cos }}^{3}}\alpha +2\sin \alpha }}$ (làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án

0,09

Bài 938

Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $latex {{0}^{{}^\circ }}<\alpha <{{90}^{{}^\circ }}$. Khi đó

a) $ \sin \left( {\alpha +{{{90}}^{{}^\circ }}} \right)>0$

b) $ \cos \left( {\alpha -{{{45}}^{{}^\circ }}} \right)>0$

c) $ \tan \left( {{{{270}}^{{}^\circ }}-\alpha } \right)<0$

d) $ \cos \left( {2\alpha +{{{90}}^{{}^\circ }}} \right)<0$

Đáp án

đúng – đúng – sai – đúng

Bài 934

Biết $ S=\frac{{\sin \left( {\frac{{15\pi }}{2}-x} \right)-2\cos (x-\pi )}}{{\cos \left( {\frac{{5\pi }}{2}-x} \right)}}=k\cot x$. Tìm giá trị của k

Đáp án

k = 1

Bài 931

Cho góc lượng giác $ \alpha =-\frac{\pi }{4}+(2k+1)\pi $ với k là số nguyên. Khi đó

a) $ \sin \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$

b) $ \cos \alpha =\frac{{\sqrt{2}}}{2}$

c) $\tan \alpha =-1$

d) $ \cot \alpha =-1$

Đáp án

đúng – sai – đúng – đúng

Bài 929

Cho biểu thức $ T=2\sin \left( {\frac{{9\pi }}{2}-x} \right)+3\cos (19\pi -x)=k\cos x$. Tìm giá trị của k

Đáp án

k = – 1

Bài 926

Cho biết $ \displaystyle \cos x=\frac{1}{2}$. Tính giá trị biểu thức $ P=3{{\sin }^{2}}x+4{{\cos }^{2}}x$

A. $ \frac{{13}}{4}$

B. $ \frac{{14}}{3}$

C. $ \frac{{11}}{9}$

D. $ \frac{{13}}{25}$

Đáp án

Câu A

Bài 886

Cho hình vuông ABCD tâm O. Khẳng định nào sai?

A. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{90}^{0}}$

B. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{270}^{0}}$

C. $ \displaystyle sd(AD,AB)=-{{90}^{0}}+k{{.360}^{0}},k\in \mathbb{Z}.$

D. $ \displaystyle sd(AD,AB)={{270}^{0}}+k{{.360}^{0}},k\in \mathbb{Z}.$

Đáp án

Câu B

Bài 902

Trên đường tròn lượng giác, cho điểm $ \displaystyle M\left( {-\frac{1}{3};\frac{{2\sqrt{2}}}{3}} \right)$ là điểm biểu diễn của góc lượng giác $ \displaystyle \alpha $. Khẳng định nào sau đây sai?

A. $ \displaystyle \sin \alpha =\frac{{2\sqrt{2}}}{3}$

B. $ \displaystyle \cos \alpha =-\frac{1}{3}$

C. $ \displaystyle \tan \alpha =-2\sqrt{2}$

D. $ \displaystyle \cot \alpha =-\frac{{\sqrt{2}}}{3}$

Đáp án

Câu D

Bài 904

Một chiếc xe đạp có 2 bánh bằng nhau chuyển động thẳng đều, đường kính mép ngoài bánh xe bằng 60cm. Biết trong 12 giây thì bánh xe quay đúng 5 vòng. Hỏi trong 1 giây thì xe đi được bao nhiêu cm? (làm tròn đến hàng đơn vị)

Đáp án

157 (cm)

Bài 783

Cho biết $latex \sin \alpha =\frac{4}{5},\,\,\frac{\pi }{2}<\alpha <\pi $. Tính giá trị $latex \cos \alpha $

A. $latex \cos \alpha =-\frac{3}{5}$

B. $latex \cos \alpha =\frac{1}{5}$

C. $latex \cos \alpha =\frac{3}{5}$

D. $latex \cos \alpha =\frac{1}{5}$

Đáp án

Câu A

Bài 782

Mệnh đề nào sau đây sai?

A. $latex \sin (\pi +\alpha )=\sin \alpha .$

B. $latex \cot (\pi +\alpha )=\cot \alpha .$

C. $latex \cos \left( {\pi +\alpha } \right)=-\cos \alpha $

D. $latex \tan (\pi +\alpha )=\tan \alpha .$

Đáp án

Câu A

Bài 781

Khi quay đổi $latex {{1}^{o}}$ ra đơn vị radian, ta được kết quả là

A. $latex \pi \,\left( {\text{rad}} \right)$

B. $latex \frac{{180}}{\pi }\left( {\text{rad}} \right)$

C. $latex \frac{\pi }{{180}}\left( {\text{rad}} \right)$

D. $latex \frac{\pi }{{360}}\left( {\text{rad}} \right)$

Đáp án

Câu C

Bài 780

Trên đường tròn lượng giác gốc A, biết góc lượng giác $latex \left( {OA,\,OM} \right)$ có số đo bằng $latex {{410}^{0}}$, điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?

A. I

B. III

C. II

D. IV

Đáp án

Câu A

Bài 801

Cung có số đo $ \displaystyle 250{}^\circ $ thì có số đo theo đơn vị radian là

A. $\displaystyle \frac{{35\pi }}{{18}}$

B. $\displaystyle \frac{{25\pi }}{{18}}$

C. $ \displaystyle \frac{{25\pi }}{{12}}$

D. $ \displaystyle \frac{{25\pi }}{{9}}$

Đáp án

Câu B

Bài 802

Cho góc $ \alpha $ thỏa mãn $0<\alpha <\frac{\pi }{2}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $ \sin \alpha >0$

B. $ \cot \alpha <0$

C. $\sin \alpha <0$

D. $\cos \alpha <0$

Đáp án

Câu A

Bài 809

Biết $ \sin \alpha =\frac{{-4}}{5}$ và $ \pi <\alpha <\frac{{3\pi }}{2}$. Tính giá trị của $ \displaystyle \cos \alpha $

A. $ -\frac{3}{5}.$

B. $ \frac{3}{5}.$

C. $ \pm \frac{3}{5}.$

D. $ \frac{9}{5}.$

Đáp án

Câu A

Bài 828

Cho góc a thỏa mãn $ \displaystyle \frac{\pi }{2}<a<\pi $. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. $ \displaystyle \sin a>0$, $ \displaystyle \cos a>0$

B. $ \displaystyle \sin a<0$, $ \displaystyle cosa<0$

C. $\displaystyle \sin a>0$, $\displaystyle cosa<0$

D. $ \displaystyle \sin a<0$, $ \displaystyle cosa>0$

Đáp án

Câu C

Bài 834

Trên đường tròn có bán kính 5cm, độ dài của cung có số đo $latex \frac{\pi }{8}$ là

A. $ l=\frac{\pi }{8}$ (cm)

B. $ l=\frac{{40}}{\pi }$ (cm)

C. $ l=\frac{{5\pi }}{8}$ (cm)

D. $ l=\frac{{5.180}}{8}$ (cm)

Đáp án

Câu C

Bài 850

Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng) $ \displaystyle \alpha =-\frac{{5\pi }}{6},\beta =\frac{\pi }{3},\gamma =\frac{{25\pi }}{3},\delta =\frac{{19\pi }}{6}$. Các cung có điểm cuối trùng nhau

A. $ \displaystyle \beta $ và $ \displaystyle \gamma $; $ \displaystyle \alpha $ và $ \displaystyle \delta $

B. $ \displaystyle \alpha ,\beta ,\gamma $

C. $ \displaystyle \beta ,\gamma ,\delta $

D. $ \displaystyle \alpha $ và $ \displaystyle \beta $; $ \displaystyle \gamma $ và $ \displaystyle \delta $

Đáp án

Câu A

Bài 851

Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:

A. $ \displaystyle {{60}^{0}}$

B. $ \displaystyle {{30}^{0}}$

C. $ \displaystyle {{40}^{0}}$

D. $\displaystyle {{50}^{0}}$

Đáp án

Câu D

Bài 863

Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OG chỉ số 9 và kim phút OP chỉ số 12. Số đo của góc lượng giác $ \left( {OG,OP} \right)$ là

A. $ -{{90}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$

B. $ -\,{{270}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$

C. $ {{270}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$

D. $ {{90}^{0}}+k{{360}^{0}},\,\,k\in \mathbb{Z}$

Đáp án

Câu A

Bài 871

Đổi số đo của góc $\displaystyle \alpha =\frac{{5\pi }}{4}$ sang đơn vị độ

A. $ \displaystyle \alpha ={{45}^{0}}.$

B. $ \displaystyle \alpha ={{135}^{0}}.$

C. $ \displaystyle \alpha ={{225}^{0}}.$

D. $\displaystyle \alpha =-{{45}^{0}}.$

Đáp án

Câu C

Bài 872

Cho M là điểm biểu diễn góc lượng giác có tia đầu OA và tia cuối OM

Số đo góc lượng giác đó là

A. $ \displaystyle \frac{{3\pi }}{4}.$

B. $ \displaystyle \frac{{3\pi }}{4}+k2\pi .$

C. $ \displaystyle \frac{{5\pi }}{4}.$

D. $ \displaystyle \frac{{5\pi }}{4}+k2\pi .$

Đáp án

Câu B

1 người đang trực tuyến
Tổng số lượt truy cập: 392